wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Untitled Quiz

Total questions: 150

Worksheet time: 1hrs 15mins

Name
Class
Date
1.

Tại sao Việt Nam phải phát triển kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa?

a)

Phù hợp với nguyện vọng dân giàu, nước mạnh, dân chủ, công bằng, văn minh

b)

Do tính ưu việt của kinh tế thị trường ở Việt Nam

c)

Phù hợp khách quan với bối cảnh thế giới hiện nay

d)

Cả A, B và C

2.

Tính ưu việt của kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa ở Việt Nam là gì?

a)

Phương thức phân bổ nguồn lực hiệu quả

b)

Nền kinh tế vận hành năng động

c)

Thúc đẩy lực lượng sản xuất phát triển

d)

Cả A, B, C

3.

Sự phát triển của kinh tế hàng hóa chịu sự chi phối bởi yếu tố nào?

a)

Các quan hệ sản xuất còn tàn dư xã hội cũ

b)

Các quan hệ sản xuất thông tri thức xã hội

c)

Các quan hệ sản xuất mầm mống tương lai

d)

Nền tảng kinh tế - xã hội của quốc gia

4.

Phương án nào không phải tính tất yếu khách quan trong phát triển kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa ở Việt Nam?

a)

Phù hợp với nguyện vọng của người dân Việt Nam

b)

Mang tính ưu việt trong thúc đẩy phát triển đối với Việt Nam

c)

Phù hợp với một hình thức sở hữu và thành phần kinh tế của Việt Nam

d)

Phù hợp xu hướng phát triển khách quan của Việt Nam

5.

Tính tất yếu khách quan của sự lựa chọn mô hình kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa ở Việt Nam thể hiện như thế nào?

a)

Phù hợp với quá trình toan cầu hóa nền kinh tế nông nghiệp

b)

Phù hợp với xu thế thời đại và đặc điểm phát triển của dân tộc

c)

Phù hợp với quá trình phát triển nền kinh tế sang chiều rộng

d)

Phù hợp với sự phát triển tất yếu của lịch sử chủ nghĩa tư bản

6.

Điền từ thích hợp: Có thể sử dụng _____ làm phương tiện thúc đẩy lực lượng sản xuất phát triển nhanh và hiệu quả trong thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội.

a)

Kinh tế hiện đại

b)

Cơ chế thị trường

c)

Kinh tế thị trường

d)

Kinh tế tư cấp, tư cấp

7.

Điền vào chỗ trống: Đi đôi với việc phát triển của lực lượng sản xuất hiện đại, quá trình phát triển nền kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa ở Việt Nam phải gắn với xây dựng _____.

a)

Con người tiến bộ

b)

Cơ sở vật chất - kỹ thuật hiện đại

c)

Quan hệ sản xuất tiến bộ

d)

Khoa học kỹ thuật tiên tiến

8.

Việt Nam quá độ lên chủ nghĩa xã hội bỏ qua chế độ tư bản chủ nghĩa là bỏ qua yếu tố nào?

a)

Thành tựu khoa học – kỹ thuật của chủ nghĩa tư bản

b)

Vị trí thống trị của quan hệ sản xuất tư bản chủ nghĩa

c)

Phương thức quản lý nền kinh tế của chủ nghĩa tư bản

d)

Thành tựu của kinh tế thị trường

9.

Quá độ lên chủ nghĩa xã hội bỏ qua chế độ tư bản chủ nghĩa, Việt Nam cần tiếp thu những gì từ phương thức sản xuất tư bản chủ nghĩa?

a)

Những thành tựu văn minh của chủ nghĩa tư bản

b)

Cách thức tổ chức quản lý sản xuất

c)

Sự phát triển khoa học và công nghệ

d)

Cả A, B, C

10.

Nền kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa ở Việt Nam có mấy đặc trưng cơ bản?

a)

03 đặc trưng

b)

04 đặc trưng

c)

05 đặc trưng

d)

06 đặc trưng

11.

Kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa hướng tới mục tiêu nào?

a)

Quan hệ phân phối

b)

Quan hệ giữa tăng trưởng và công bằng xã hội

c)

Quan hệ sở hữu và thành phần kinh tế

d)

Đặc trưng về mục tiêu

12.

Chọn phương án đúng về một trong những mục tiêu phát triển kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa ở nước ta:

a)

Nâng cao năng lực cạnh tranh của doanh nghiệp trong nước

b)

Xây dựng cơ sở vật chất - kỹ thuật của chủ nghĩa xã hội

c)

Giành lợi thế trong hội nhập quốc tế, tăng xuất khẩu

d)

Tăng cường thu hút đầu tư nước ngoài, chuyển giao công nghệ

13.

Sự khác biệt cơ bản của kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa ở Việt Nam so với kinh tế thị trường tư bản chủ nghĩa là gì?

a)

A và C

b)

Mục tiêu là “dân giàu, nước mạnh, dân chủ, công bằng, văn minh”

c)

Đảm bảo lợi ích của đa số giai cấp công nhân và nông dân lao động

d)

Mục tiêu là phát triển lực lượng sản xuất

14.

Điền vào chỗ trống: Đi đôi với việc phát triển _____ hiện đại, quá trình phát triển kinh tế thị trường ở Việt Nam còn gắn với xây dựng _____ tiến bộ, phù hợp nhằm hoàn thiện cơ sở kinh tế - xã hội của chủ nghĩa xã hội.

a)

Nền kinh tế, nền văn hóa – tư tưởng

b)

Cơ sở hạ tầng, kiến trúc thượng tầng

c)

Cơ sở vật chất, kiến trúc thượng tầng

d)

Lực lượng sản xuất, quan hệ sản xuất

15.

Để thực hiện mục tiêu phát triển kinh tế thị trường, xây dựng thành công chủ nghĩa xã hội, Việt Nam cần hạn chế mặt trái nào của cơ chế thị trường?

a)

Tính tư bản chủ nghĩa do cơ chế thị trường mang lại

b)

Kích thích sự năng động, sáng tạo của người lao động

c)

Thúc đẩy lực lượng sản xuất phát triển

d)

Thúc đẩy công nghiệp hóa, hiện đại hóa đất nước

16.

“Quan hệ giữa con người với con người trong quá trình sản xuất và tái sản xuất xã hội trên cơ sở chiếm hữu nguồn lực của quá trình sản xuất và kết quả lao động tương ứng của quá trình sản xuất hay tái sản xuất ấy trong một điều kiện lịch sử nhất định” là nội dung của khái niệm nào?

a)

Chiếm hữu

b)

Sở hữu

c)

Tư hữu

d)

Công hữu

17.

Sở hữu phản ánh việc chiếm hữu của các yếu tố nào?

a)

Các nguồn lực đầu ra trong quá trình sản xuất

b)

Nguồn lực của quá trình sản xuất và kết quả lao động

c)

Các nguồn lực đầu vào trong quá trình sản xuất

d)

Quá trình sản xuất và kết quả của lao động làm ra

18.

Điền từ thích hợp: Sở hữu là quan hệ giữa con người với _____ trong quá trình sản xuất và tái sản xuất xã hội.

a)

Phương thức sản xuất

b)

Tư liệu sản xuất

c)

Lực lượng sản xuất

d)

Con người

19.

Các phạm trù thường được đề cập cùng sở hữu là gì?

a)

Tất cả các ý đều sai

b)

Chủ thể sở hữu, đối tượng sở hữu

c)

Chủ thể sở hữu, đối tượng sở hữu, lợi ích của đối tượng sở hữu

d)

Đối tượng sở hữu, lợi ích từ đối tượng sở hữu

20.

Sở hữu bao gồm những nội dung nào?

a)

Nội dung kinh tế và nội dung pháp lý

b)

Nội dung kinh tế và nội dung xã hội

c)

Nội dung kinh tế và nội dung văn hóa – tư tưởng

d)

Nội dung kinh tế và nội dung chính trị

21.

Mối quan hệ giữa nội dung kinh tế và nội dung pháp lý của sở hữu là gì?

a)

Độc lập với nhau

b)

Phụ thuộc lẫn nhau

c)

Thống nhất biện chứng

d)

Mâu thuẫn với nhau

22.

Sự hình thành phạm trù “sở hữu” dựa trên nguyên nhân sâu xa nào?

a)

Sự phân chia giai cấp

b)

Các cuộc chiến tranh thế giới

c)

Trình độ phát triển của lực lượng sản xuất

d)

Những mâu thuẫn trong xã hội

23.

Mục đích của sở hữu là gì?

a)

Chỉ thực hiện những lợi ích cho xã hội

b)

Thực hiện những lợi ích từ đối tượng sở hữu

c)

Thực hiện lợi ích từ các “nhóm lợi ích”

d)

Thực hiện những lợi ích từ chủ thể sở hữu

24.

Theo Văn kiện Đại hội Đảng toàn quốc lần thứ XIII (2021), đặc trưng về quan hệ sở hữu và thành phần kinh tế ở Việt Nam là gì?

a)

Nhiều hình thức sở hữu, nhiều thành phần kinh tế

b)

Nhiều hình thức sở hữu khác nhau, trong đó sở hữu tư nhân là chủ yếu

c)

Sở hữu tư hữu về tư liệu sản xuất, ứng dụng khoa học công nghệ để phát triển

d)

Sở hữu công hữu về tư liệu sản xuất, phù hợp với một số thành phần kinh tế

25.

Tại sao trong thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội ở Việt Nam lại tồn tại nhiều thành phần kinh tế?

a)

Quan hệ sản xuất tiến bộ hơn lực lượng sản xuất

b)

Phương hướng, mục tiêu do Đảng đề ra

c)

Lực lượng sản xuất phát triển không đồng đều

d)

Tiếp thu kinh nghiệm từ các quốc gia tư bản chủ nghĩa

26.

Theo Văn kiện Đại hội Đảng toàn quốc lần thứ XIII (2021), nước ta có mấy thành phần kinh tế?

a)

06 thành phần kinh tế

b)

03 thành phần kinh tế

c)

04 thành phần kinh tế

d)

05 thành phần kinh tế

27.

Những thành phần kinh tế hoạt động ở nước ta hiện nay?

a)

Kinh tế nhà nước, kinh tế tập thể, kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài, kinh tế cá thể tiểu chủ

b)

Kinh tế nhà nước, kinh tế tập thể, kinh tế hộ gia đình, kinh tế cá thể

c)

Kinh tế nhà nước, kinh tế tập thể, kinh tế tư nhân, kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài

d)

Kinh tế nhà nước, kinh tế tiểu chủ, kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài, kinh tế cá thể tiểu chủ

28.

Quan điểm của Đảng ta về phát triển các thành phần kinh tế?

a)

Hoạt động theo cơ chế lợi ích, cạnh tranh

b)

Hoạt động theo cơ chế, phân biệt hình thức sở hữu

c)

Bình đẳng, hợp tác, cạnh tranh cùng phát triển

d)

Phân biệt hình thức sở hữu và thành phần kinh tế

29.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống: Kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa ở Việt Nam là nền kinh tế có nhiều hình thức sở hữu, nhiều thành phần kinh tế, trong đó kinh tế ____ giữ vai trò chủ đạo, kinh tế ____ là một động lực quan trọng.

a)

Nhà nước, tư nhân

b)

Nhà nước, tập thể

c)

Tư nhân, tập thể

d)

Tư nhân, nhà nước

30.

Thành phần kinh tế nào giữ vai trò chủ đạo trong nền kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa ở Việt Nam?

a)

Kinh tế nhà nước

b)

Kinh tế tập thể

c)

Kinh tế tư nhân

d)

Kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài

31.

Những thành phần kinh tế nào là “nền tảng vững chắc của nền kinh tế quốc dân” ở Việt Nam?

a)

Kinh tế tập thể và kinh tế tư nhân

b)

Kinh tế nhà nước và kinh tế tư nhân

c)

Kinh tế tư nhân và kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài

d)

Kinh tế nhà nước và kinh tế tập thể

32.

Yếu tố nòng cốt để phát triển một nền kinh tế Việt Nam độc lập tự chủ?

a)

Cả A, B, C

b)

Thành phần kinh tế tư nhân

c)

Thành phần kinh tế tập thể

d)

Thành phần kinh tế nhà nước

33.

Trong nền kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa ở Việt Nam, thành phần kinh tế nhà nước dựa trên hình thức sở hữu nào?

a)

Sở hữu tập thể

b)

Sở hữu hỗn hợp

c)

Sở hữu nhà nước

d)

Sở hữu tư nhân

34.

Trong nền kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa ở Việt Nam, thành phần kinh tế tập thể dựa trên hình thức sở hữu nào?

a)

Sở hữu hỗn hợp

b)

Sở hữu tư nhân

c)

Sở hữu tập thể

d)

Sở hữu nhà nước

35.

Trong nền kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa ở Việt Nam, thành phần kinh tế tư nhân dựa trên hình thức sở hữu nào?

a)

Sở hữu nhà nước

b)

Sở hữu hỗn hợp

c)

Sở hữu tư nhân

d)

Sở hữu tập thể

36.

Các thành phần kinh tế dựa trên chế độ công hữu trong nền kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa ở Việt Nam?

a)

Kinh tế tư nhân và kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài

b)

Kinh tế tư nhân và kinh tế tập thể

c)

Kinh tế nhà nước và kinh tế tư nhân

d)

Kinh tế nhà nước và kinh tế tập thể

37.

Nhận định nào KHÔNG THUỘC đặc trưng về quan hệ sở hữu trong nền kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa ở Việt Nam?

a)

Tồn tại nhiều thành phần kinh tế

b)

Thành phần kinh tế tư nhân là một động lực quan trọng

c)

Nền kinh tế có nhiều hình thức sở hữu

d)

Thành phần kinh tế tập thể giữ vai trò chủ đạo

38.

Chọn phương án ĐÚNG về sở hữu tư nhân trong thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội ở Việt Nam?

a)

Tồn tại đan xen với các hình thức sở hữu khác

b)

Bị xóa bỏ vì gắn liền với chủ nghĩa tư bản

c)

Bị hạn chế phát triển ở một số ngành kinh tế

d)

Là hình thức sở hữu thống trị

39.

Kinh tế tư nhân là một thành phần kinh tế trên cơ sở hợp nhất hai thành phần kinh tế (cá thể, tiểu chủ và tư bản tư nhân) chính thức được xác nhận trong Văn kiện Đại hội lần thứ mấy của Đảng?

a)

Đại hội XII

b)

Đại hội X

c)

Đại hội XIII

d)

Đại hội IX

40.

Khái niệm “tập đoàn kinh tế tư nhân” xuất hiện lần đầu tiên trong Văn kiện Đại hội lần thứ mấy của Đảng?

a)

Đại hội XIII

b)

Đại hội X

c)

Đại hội XII

d)

Đại hội XI

41.

Vấn đề có tính nguyên tắc để đảm bảo đúng định hướng xã hội chủ nghĩa của nền kinh tế thị trường ở Việt Nam?

a)

Chuyển kinh tế cá thể vào kinh tế tập thể

b)

Hạn chế mở rộng quan hệ sản xuất tư bản chủ nghĩa

c)

Nhà nước phải độc quyền trong những ngành kinh tế quan trọng

d)

Kinh tế nhà nước phải giữ vai trò chủ đạo

42.

Thành phần kinh tế nào nắm giữ những ngành, lĩnh vực then chốt của nền kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa ở Việt Nam?

a)

Kinh tế tập thể

b)

Kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài

c)

Kinh tế tư nhân

d)

Kinh tế nhà nước

43.

Chọn phương án SAI về vai trò chủ đạo của thành phần kinh tế nhà nước?

a)

Kinh tế nhà nước đứng độc lập, tách rời với toàn bộ nền kinh tế

b)

Kinh tế nhà nước là yếu tố quan trọng để thúc đẩy kinh tế phát triển

c)

Kinh tế nhà nước hỗ trợ các thành phần kinh tế khác cùng phát triển

d)

Kinh tế nhà nước có mối quan hệ gắn bó hữu cơ với toàn bộ nền kinh tế

44.

Thành phần kinh tế nhà nước bao gồm những bộ phận nào?

a)

Các tài sản thuộc sở hữu nhà nước

b)

Các quỹ dự trữ quốc gia, quỹ bảo hiểm nhà nước

c)

Các doanh nghiệp nhà nước

d)

Cả A, B, C

45.

Hình thức tổ chức nòng cốt của kinh tế tập thể?

a)

Công ty liên doanh

b)

Hợp tác xã

c)

Hộ gia đình

d)

Doanh nghiệp tư nhân

46.

Trong nền kinh tế Việt Nam, các doanh nghiệp FDI thuộc thành phần kinh tế nào?

a)

Kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài

b)

Kinh tế tư nhân

c)

Kinh tế nhà nước

d)

Kinh tế tập thể

47.

Trong nền kinh tế Việt Nam hiện nay, kinh tế cá thể, hộ gia đình thuộc thành phần kinh tế nào?

a)

Kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài

b)

Kinh tế nhà nước

c)

Kinh tế tập thể

d)

Kinh tế tư nhân

48.

Chủ trương phát triển nền kinh tế nhiều thành phần ở nước ta hiện nay?

a)

Cả A, B và C

b)

Củng cố các thành phần kinh tế dựa trên chế độ công hữu, khuyến khích các thành phần kinh tế dựa trên sở hữu tư nhân phát triển

c)

Tạo động lực cạnh tranh lành mạnh giữa các thành phần kinh tế, khai thác mọi nguồn lực cho sự phát triển chung của đất nước

d)

Vai trò quản lý của Nhà nước phải được đặt dưới sự lãnh đạo duy nhất của Đảng Cộng sản Việt Nam

49.

Cơ cấu kinh tế nhiều thành phần có vai trò như thế nào đối với sự phát triển của Việt Nam?

a)

Thúc đẩy kinh tế hàng hóa phát triển, khoa học, công nghệ phát triển nhanh

b)

Cho phép khai thác, sử dụng có hiệu quả các yếu tố sản xuất các nguồn lực và tiềm năng của nền kinh tế

c)

Cả A, B, C

d)

Làm cho năng suất lao động tăng, kinh tế tăng trưởng nhanh và hiệu quả

50.

Chủ thể nào thực hiện chức năng quản lý và thực hành cơ chế quản lý trong nền kinh tế thị trường ở Việt Nam?

a)

Mặt trận Tổ quốc Việt Nam

b)

Đảng Cộng sản Việt Nam

c)

Nhà nước pháp quyền xã hội chủ nghĩa

d)

Các doanh nghiệp

51.

Trong nền kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa, nhà nước thực hiện quản lý nền kinh tế thông qua các công cụ nào?

a)

Vận dụng các quy luật của kinh tế thị trường và quy luật của chủ nghĩa xã hội

b)

Vận hành cơ chế thị trường và đảm bảo định hướng xã hội chủ nghĩa

c)

Pháp luật, chiến lược, kế hoạch, quy hoạch, cơ chế chính sách, công cụ kinh tế và định hướng tư bản chủ nghĩa

d)

Pháp luật, chiến lược, kế hoạch, quy hoạch, cơ chế chính sách, công cụ kinh tế trên cơ sở tôn trọng nguyên tắc của thị trường

52.

Điểm khác biệt về vai trò quản lý của Nhà nước trong nền kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa ở Việt Nam với những nền kinh tế thị trường trên thế giới?

a)

Nhà nước quản lý nền kinh tế bằng chính sách, pháp luật, các công cụ kinh tế

b)

Đảng lãnh đạo, Nhà nước quản lý, nhân dân làm chủ và giám sát

c)

Nhà nước điều tiết nền kinh tế nhằm khắc phục khuyết tật thị trường

d)

Thực hiện chính sách về an sinh xã hội, giảm phân hóa giàu nghèo

53.

Đảng Cộng sản Việt Nam lãnh đạo nền kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa thông qua các yếu tố nào?

a)

Cương lĩnh, pháp luật, kế hoạch, cơ chế chính sách

b)

Pháp luật, chiến lược, kế hoạch, cơ chế chính sách, công cụ kinh tế và định hướng tư bản chủ nghĩa

c)

Cương lĩnh, đường lối phát triển kinh tế - xã hội và các chủ trương, quyết sách lớn

d)

Các công cụ kinh tế, cơ chế, chính sách và cơ chế thị trường

54.

Yếu tố quan trọng bảo đảm tính định hướng xã hội chủ nghĩa của nền kinh tế thị trường ở Việt Nam?

a)

Tính nuôi dưỡng của kinh tế thị trường mang lại

b)

Vai trò lãnh đạo duy nhất của Đảng Cộng sản Việt Nam

c)

Thừa nhận sự tồn tại khách quan của sở hữu tư nhân

d)

Sự phát triển đa dạng của các thành phần kinh tế

55.

Quan hệ phân phối bị chi phối và quyết định bởi yếu tố nào?

a)

Quan hệ sở hữu về tư liệu sản xuất

b)

Quan hệ sản xuất và trao đổi

c)

Quan hệ giữa tăng trưởng kinh tế với công bằng xã hội

d)

Quan hệ quản lý nền kinh tế

56.

Tại sao trong nền kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa ở nước ta hiện nay tồn tại nhiều hình thức phân phối thu nhập?

a)

Cả A, B, C

b)

Do nhiều hình thức sở hữu và nhiều thành phần kinh tế

c)

Còn tồn tại nhiều phương thức kinh doanh

d)

Tác động của cơ chế thị trường và bản chất của chế độ xã hội chủ nghĩa

57.

Nền kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa ở Việt Nam thực hiện hình thức phân phối đầu vào như thế nào?

a)

Phân phối công bằng các yếu tố phụ trong quá trình sản xuất, khuyến khích thành phần kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài phát triển

b)

Tập trung ưu tiên những lĩnh vực, ngành nghề mang lại lợi nhuận cao, hướng tới xuất khẩu

c)

Ưu tiên thành phần kinh tế nhà nước và kinh tế tập thể vì đây thành phần nòng cốt trong kinh tế quốc dân

d)

Phân phối công bằng các yếu tố sản xuất, tiếp cận, sử dụng các cơ hội và điều kiện phát triển của mọi chủ thể kinh tế

58.

Trong nền kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa ở Việt Nam còn tồn tại nhiều hình thức phân phối kết quả làm ra (đầu ra). Chọn phương án đúng nhất để hoàn thiện câu sau:

a)

Hình thức phân phối theo lao động và theo hiệu quả kinh tế

b)

Hình thức phân phối theo mức đóng góp vốn và các nguồn lực khác

c)

Hình thức phân phối theo lao động và mức đóng góp vốn

d)

Nhiều hình thức phân phối kết quả làm ra (đầu ra)

59.

Nền kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa Việt Nam thực hiện hình thức phân phối kết quả làm ra (đầu ra) như thế nào?

a)

Chủ yếu theo năng lực, khả năng đóng góp vốn của các thành viên vào các hoạt động sản xuất kinh doanh

b)

Chủ yếu theo năng lực tài chính và sở hữu tư nhân về tư liệu sản xuất

c)

Chủ yếu theo kết quả lao động, hiệu quả kinh tế, theo mức đóng góp vốn cùng các nguồn lực khác và thông qua hệ thống an sinh xã hội, phúc lợi xã hội

d)

Chủ yếu theo hiệu quả lao động và hệ thống phúc lợi xã hội, an sinh xã hội

60.

Điền từ thích hợp: Nền kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa thực hiện nhiều hình thức phân phối thu nhập, trong đó phân phối theo _____ là chủ yếu.

a)

Giá trị sức lao động

b)

Lao động

c)

Vốn, tài sản

d)

Quỹ phúc lợi xã hội

61.

Hình thức phân phối nào phản ánh định hướng xã hội chủ nghĩa của nền kinh tế thị trường ở Việt Nam?

a)

Phân phối theo lao động, hiệu quả kinh doanh và theo vốn sở hữu

b)

Phân phối bình quân chủ nghĩa và phúc lợi xã hội

c)

Phân phối theo lao động, hiệu quả kinh tế và phúc lợi xã hội

d)

Phân phối theo sở hữu, theo lao động, hiệu quả kinh tế

62.

Điều kiện vật chất để thực hiện sự công bằng xã hội trong phân phối là gì?

a)

Xây dựng môi trường pháp luật thông thoáng, bảo vệ được lợi ích chính đáng của các chủ thể kinh tế trong và ngoài nước

b)

Nhà nước phù hợp với nhu cầu của nền kinh tế trong từng giai đoạn phát triển

c)

Phát triển mạnh mẽ lực lượng sản xuất, phát triển khoa học - công nghệ để nâng cao thu nhập cho các chủ thể kinh tế

d)

Nâng cao địa vị của chủ thể trong hệ thống quan hệ sản xuất xã hội

63.

Điền từ thích hợp: Nền kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa ở Việt Nam phải thực hiện gắn tăng trưởng kinh tế với _____.

a)

Công bằng xã hội

b)

Dân giàu, nước mạnh

c)

Công nghiệp hóa, hiện đại hóa

d)

Thực hiện dân chủ

64.

Chủ trương nào thể hiện rõ đặc trưng của nền kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa ở Việt Nam theo trích dẫn: “Khuyến khích làm giàu hợp pháp đi đôi với xóa đói, giảm nghèo, không để diễn ra chênh lệch quá đáng về mức sống và trình độ phát triển giữa các vùng, các tầng lớp dân cư”?

a)

Về gắn tăng trưởng kinh tế với công bằng xã hội

b)

Về cơ chế quản lý nền kinh tế

c)

Về phân phối đầu vào của sản xuất

d)

Về sở hữu và thành phần kinh tế

65.

Yếu tố nào vừa là điều kiện bảo đảm cho sự phát triển bền vững của nền kinh tế, vừa là mục tiêu thể hiện bản chất tốt đẹp của chế độ xã hội chủ nghĩa?

a)

Vai trò lãnh đạo của Đảng Cộng sản Việt Nam

b)

Sự quản lý của Nhà nước pháp quyền xã hội chủ nghĩa

c)

Tiến bộ và công bằng xã hội

d)

Vai trò chủ đạo của thành phần kinh tế nhà nước

66.

Nền kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa ở Việt Nam có đặc điểm nào sau đây?

a)

Kinh tế nhà nước giữ vai trò chủ đạo cùng với kinh tế tư nhân trở thành nền tảng trong nền kinh tế quốc dân

b)

Thành phần kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài giữ vai trò là động lực quan trọng trong phát triển kinh tế

c)

Đang trong quá trình hình thành và phát triển nên còn bộc lộ nhiều yếu kém cần phải khắc phục và hoàn thiện

d)

Ưu tiên phát triển các thành phần kinh tế dựa trên chế độ công hữu về tư liệu sản xuất là kinh tế nhà nước và kinh tế tập thể

67.

Nhận định nào sau đây KHÔNG PHẢI là đặc điểm của nền kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa ở Việt Nam?

a)

Nhà nước pháp quyền xã hội chủ nghĩa, Đảng Cộng sản lãnh đạo

b)

Kinh tế tư nhân không được phép phát triển

c)

Phân phối công bằng theo kết quả lao động

d)

Kinh tế nhà nước giữ vai trò chủ đạo

68.

Đặc trưng nào đảm bảo tính định hướng xã hội chủ nghĩa của nền kinh tế thị trường ở Việt Nam?

a)

Mục tiêu và quan hệ phân phối

b)

Quan hệ sở hữu, thành phần kinh tế và quan hệ quản lý nền kinh tế

c)

Quan hệ giữa tăng trưởng kinh tế với công bằng xã hội

d)

Cả A, B, C

69.

“Những quy tắc, luật pháp, bộ máy quản lý và cơ chế điều hành nhằm điều chỉnh các hoạt động của con người trong một chế độ xã hội” là nội dung của khái niệm nào?

a)

Thể chế kinh tế

b)

Thể chế

c)

Cơ chế

d)

Quan hệ kinh tế

70.

“Hệ thống quy tắc, luật lệ, bộ máy quản lý và cơ chế vận hành nhằm điều chỉnh hành vi của các chủ thể kinh tế, các hành vi sản xuất kinh doanh và các quan hệ kinh tế” là nội dung của khái niệm nào?

a)

Thể chế xã hội

b)

Thể chế chính trị

c)

Thể chế kinh tế

d)

Thể chế văn hóa

71.

Các bộ phận cơ bản của thể chế kinh tế?

a)

Cả A, B, C

b)

Hệ thống pháp luật về kinh tế của nhà nước và các quy tắc xã hội được nhà nước thừa nhận

c)

Hệ thống các chủ thể thực hiện các hoạt động kinh tế

d)

Các cơ chế, phương pháp, thủ tục thực hiện các quy định và vận hành nền kinh tế

72.

Yếu tố nào KHÔNG PHẢI là bộ phận cơ bản của thể chế kinh tế?

a)

Hệ thống pháp luật về kinh tế của nhà nước

b)

Hệ thống các chủ thể thực hiện các hoạt động kinh tế

c)

Các cơ chế, phương pháp thực hiện, vận hành nền kinh tế

d)

Các quy tắc xã hội không được nhà nước thừa nhận

73.

“Hệ thống đường lối, chủ trương chiến lược, hệ thống luật pháp, chính sách quy định các lập cơ chế vận hành, điều chỉnh chức năng, hoạt động, mục tiêu, phương thức hoạt động, các quan hệ lợi ích của các tổ chức, các chủ thể kinh tế nhằm hướng tới xác lập đồng bộ các yếu tố thị trường, các loại thị trường hiện đại theo hướng góp phần thúc đẩy dân giàu, nước mạnh, dân chủ, công bằng, văn minh” là nội dung của khái niệm nào?

a)

Thể chế

b)

Thể chế kinh tế

c)

Thể chế chính trị

d)

Thể chế kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa

74.

Tại sao Việt Nam cần hoàn thiện thể chế kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa?

a)

Cả A, B, C

b)

Hệ thống thể chế còn kém hiệu lực, hiệu quả, kèm đẩy đủ các yếu tố thị trường

c)

Hệ thống thể chế kinh tế thị trường chưa đầy đủ

d)

Thể chế kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa còn chưa đồng bộ

75.

Theo Ph.Ăngghen, quan hệ kinh tế của một xã hội nhất định biểu hiện trước hết dưới hình thái nào?

a)

Hàng hóa

b)

Lợi ích

c)

Thị trường

d)

Tiền tệ

76.

Mục đích hướng tới của con người khi tiến hành các hoạt động kinh tế là gì?

a)

Dân giàu, nước mạnh, dân chủ, công bằng, văn minh

b)

Cơ sở thúc đẩy sự phát triển các lợi ích khác

c)

Thị trường hàng hóa, thị trường vốn, thị trường công nghệ

d)

Để thỏa mãn các nhu cầu vật chất, nâng cao phương thức và mức thỏa mãn các nhu cầu vật chất của mình

77.

Khái niệm nào dùng để chỉ nhu cầu của con người mà sự thỏa mãn nhu cầu này phải được nhận thức và đặt trong mối quan hệ xã hội trong mỗi giai đoạn phát triển nhất định của nền sản xuất xã hội?

a)

Lợi ích tinh thần

b)

Lợi ích kinh tế

c)

Lợi ích vật chất

d)

Lợi ích

78.

Điền từ còn thiếu: Lợi ích kinh tế là lợi ích _____, lợi ích thu được khi thực hiện các hoạt động kinh tế của con người.

a)

Vật chất

b)

Cá nhân

c)

Tinh thần

d)

Tập thể

79.

Mục đích trước hết của tất cả các hoạt động kinh tế trong nền kinh tế thị trường là gì?

a)

Bảo vệ người tiêu dùng

b)

Trách nhiệm với xã hội

c)

Bảo vệ môi trường

d)

Lợi ích kinh tế

80.

Lợi ích kinh tế là kết quả trực tiếp của quan hệ nào?

a)

Quan hệ sản xuất

b)

Quan hệ kinh tế

c)

Quan hệ phân phối

d)

Quan hệ giai cấp

81.

Trong các hình thức lợi ích kinh tế, hình thức nào được xem là cơ sở, nền tảng của các hình thức lợi ích khác?

a)

Lợi ích cá nhân

b)

Lợi ích xã hội

c)

Lợi ích nhóm

d)

Lợi ích cộng đồng

82.

Lợi ích nào đóng vai trò quyết định thúc đẩy hoạt động của mỗi cá nhân, tổ chức cũng như xã hội?

a)

Lợi ích tinh thần

b)

Lợi ích xã hội

c)

Lợi ích chính trị

d)

Lợi ích kinh tế

83.

Bản chất của lợi ích kinh tế trong mỗi giai đoạn phát triển của xã hội phản ánh chủ yếu điều gì?

a)

Cả A, B, C

b)

Bản chất xã hội của giai đoạn lịch sử đó

c)

Bản chất tâm lý của giai đoạn lịch sử đó

d)

Bản chất văn hóa của giai đoạn lịch sử đó

84.

Đối với người sử dụng lao động, biểu hiện lợi ích kinh tế trước hết là gì?

a)

Giải quyết việc làm cho lao động

b)

Tiền công của người làm thuê

c)

Lợi nhuận của doanh nghiệp

d)

Đóng góp cho cộng đồng

85.

Đối với người lao động, biểu hiện lợi ích kinh tế trước hết là gì?

a)

Lợi nhuận

b)

Trách nhiệm

c)

Chất lượng

d)

Thu nhập

86.

Nguyên tắc đảm bảo lợi ích phù hợp với vai trò của các chủ thể trong nền kinh tế thị trường là gì?

a)

Các chủ thể sẽ nhận được lợi ích tương ứng với vai trò của mình

b)

Không cần thiết phải quan tâm đến lợi ích của các chủ thể

c)

Có sự phân biệt lợi ích trong phân phối thu nhập

d)

Phân phối lợi ích công bằng cho tất cả mọi người lao động

87.

Vai trò của lợi ích kinh tế trong nền kinh tế thị trường được mô tả đúng nhất như thế nào?

a)

Là cơ sở thúc đẩy sự phát triển của các lợi ích khác

b)

Cả A và B đúng

c)

Là động lực trực tiếp của các chủ thể và hoạt động kinh tế - xã hội

d)

A và B sai

88.

Phương thức và mức độ thỏa mãn các nhu cầu vật chất của các chủ thể kinh tế phụ thuộc vào các yếu tố nào?

a)

Số lượng, chất lượng hàng hóa và dịch vụ mà xã hội có được

b)

Quy mô và trình độ phát triển của nền kinh tế

c)

Địa vị của con người trong hệ thống quan hệ sản xuất xã hội

d)

Cả A, B, C

89.

Sự biến đổi của nền sản xuất xã hội khi các chủ thể kinh tế theo đuổi các lợi ích kinh tế chính đáng của mình sẽ dẫn đến điều gì?

a)

Cả A, B, C

b)

Nâng cao năng suất lao động

c)

Thúc đẩy lực lượng sản xuất phát triển

d)

Trình độ của người lao động tăng lên

90.

Yếu tố mang tính khách quan và là động lực mạnh mẽ để phát triển kinh tế - xã hội là gì?

a)

Cơ chế, chính sách

b)

Đường lối phát triển kinh tế

c)

Lợi ích kinh tế

d)

Hệ thống pháp luật

91.

Quan điểm của Đảng và Nhà nước ta về nguyên tắc lợi ích trong nền kinh tế thị trường là gì?

a)

Coi lợi ích tinh thần động lực của các hoạt động kinh tế, phải tôn trọng lợi ích cá nhân chính đáng

b)

Coi lợi ích kinh tế là động lực của các hoạt động kinh tế, phải tôn trọng lợi ích nhóm chính đáng

c)

Coi lợi ích kinh tế là động lực của các hoạt động kinh tế, phải tôn trọng lợi ích của toàn xã hội

d)

Coi lợi ích kinh tế là động lực của các hoạt động kinh tế, phải tôn trọng lợi ích cá nhân chính đáng

92.

Việc hoàn thiện thể chế kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa ở Việt Nam hướng tới mục tiêu gì?

a)

Thúc đẩy các mâu thuẫn lợi ích của các chủ thể kinh tế

b)

Thúc đẩy “Dân giàu, nước mạnh, dân chủ, công bằng, văn minh”

c)

Xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ hiện đại của chủ nghĩa xã hội

d)

Điều chỉnh chức năng, hoạt động của các chủ thể kinh tế

93.

Trình độ, năng lực tổ chức và quản lý nền kinh tế thị trường của nhà nước thực hiện chủ yếu ở khía cạnh nào?

a)

Lên chế thành phần kinh tế tư nhân phát triển

b)

Lãnh đạo nền kinh tế phát triển theo chiều rộng

c)

Mức thu nhập, địa vị của con người

d)

Năng lực xây dựng và thực thi thể chế

94.

Chế hóa đầy đủ quyền tài sản của nhà nước, tổ chức và cá nhân; phát triển các thành phần kinh tế, các loại hình chủ thể kinh tế thuộc nội dung nào của hoàn thiện thể chế kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa ở Việt Nam?

a)

Hoàn thiện thể chế về sở hữu và phát triển các thành phần kinh tế, các loại hình doanh nghiệp

b)

Hoàn thiện thể chế để đẩy mạnh, nâng cao năng lực lãnh đạo của Đảng và hệ thống chính trị

c)

Hoàn thiện thể chế để đảm bảo gắn tăng trưởng kinh tế với bảo đảm tiến bộ, công bằng xã hội và thúc đẩy hội nhập kinh tế quốc tế

d)

Hoàn thiện thể chế để phát triển đồng bộ các yếu tố thị trường và các loại thị trường

95.

Quyền tài sản của chủ sở hữu bao gồm các quyền nào?

a)

Quyền sở hữu, quyền phân phối, quyền sử dụng và định đoạt

b)

Quyền sở hữu, quyền quản lý, quyền sử dụng và chuyển nhượng

c)

Quyền sở hữu, quyền sử dụng, quyền định đoạt và hưởng lợi từ tài sản

d)

Quyền sở hữu, quyền phân phối, quyền bảo vệ và chuyển nhượng

96.

Chỉnh đốn, giám sát, phòng chống tham nhũng thuộc nội dung nào trong hoàn thiện thể chế kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa ở Việt Nam?

a)

Hoàn thiện thể chế để phát triển đồng bộ các yếu tố thị trường và các loại thị trường

b)

Hoàn thiện thể chế về sở hữu và phát triển các thành phần kinh tế, các loại hình doanh nghiệp

c)

Hoàn thiện thể chế để đẩy mạnh, nâng cao năng lực lãnh đạo của Đảng và hệ thống chính trị

d)

Hoàn thiện thể chế để đảm bảo gắn tăng trưởng kinh tế với bảo đảm tiến bộ, công bằng xã hội và thúc đẩy hội nhập kinh tế quốc tế

97.

Khái niệm nào mô tả sản phẩm do lao động tạo ra để thỏa mãn nhu cầu thông qua trao đổi?

a)

Tư liệu

b)

Vốn cố định

c)

Hàng hóa

d)

Dịch vụ công

98.

Giá trị sử dụng của hàng hóa được hiểu là gì?

a)

Công dụng thỏa mãn nhu cầu

b)

Thời gian lao động xã hội

c)

Chi phí sản xuất cá biệt

d)

Tỷ lệ trao đổi trên thị trường

99.

Giá trị của hàng hóa biểu hiện nội dung nào?

a)

Mức cung vượt cầu tạm thời

b)

Khả năng khan hiếm tuyệt đối

c)

Công dụng tự nhiên vốn có

d)

Lao động xã hội kết tinh

100.

Giá trị trao đổi là gì?

a)

Thu nhập cận biên của doanh nghiệp

b)

Tỷ lệ hàng này đổi lấy hàng khác

c)

Tổng chi phí trung bình dài hạn

d)

Giá niêm yết cố định của nhà nước

101.

Tính hai mặt của lao động sản xuất hàng hóa gồm những mặt nào?

a)

Lao động cụ thể và lao động trừu tượng

b)

Lao động sống và lao động quá khứ

c)

Lao động chân tay và lao động trí óc

d)

Lao động giản đơn và lao động phức tạp

102.

Lao động cụ thể tạo ra yếu tố nào của hàng hóa?

a)

Giá trị thặng dư

b)

Giá cả thị trường

c)

Giá trị sử dụng

d)

Giá trị trao đổi

103.

Lao động trừu tượng tạo ra yếu tố nào của hàng hóa?

a)

Tính khan hiếm tự nhiên

b)

Giá trị sử dụng

c)

Giá trị

d)

Giá trần pháp lý

104.

Điều kiện để vật phẩm trở thành hàng hóa là gì?

a)

Có giá trị sử dụng và trao đổi

b)

Được nhà nước cấp phép lưu thông

c)

Do khan hiếm tự nhiên quyết định

d)

Có thương hiệu được đăng ký

105.

Tại sao nói giá trị hàng hóa mang tính xã hội?

a)

Do quyết định bởi người bán lẻ

b)

Do biến động theo mùa vụ

c)

Do phụ thuộc sở thích cá nhân

d)

Do đo bằng thời gian lao động xã hội

106.

Thời gian lao động xã hội cần thiết là gì?

a)

Thời gian theo định mức nội bộ

b)

Thời gian nhanh nhất có thể đạt được

c)

Thời gian cá nhân của người khéo tay

d)

Thời gian trung bình với kỹ thuật phổ biến

107.

Trong trao đổi giản đơn, đại lượng giá trị trao đổi phụ thuộc chủ yếu vào gì?

a)

Lượng lao động kết tinh

b)

Độ ưa chuộng người tiêu dùng

c)

Chiêu thị của doanh nghiệp

d)

Mức thuế suất hiện hành

108.

Hàng hóa có thể cùng lúc có giá trị sử dụng cao nhưng giá trị thấp khi nào?

a)

Cầu vượt cung nghiêm trọng

b)

Chi phí vận chuyển quá lớn

c)

Khan hiếm tự nhiên kéo dài

d)

Sản xuất với năng suất rất cao

109.

Mối quan hệ giữa giá trị và giá cả thị trường ngắn hạn chủ yếu chịu tác động của yếu tố nào?

a)

Cung cầu thị trường

b)

Tỷ giá hối đoái cố định

c)

Khấu hao tài sản

d)

Tập quán tiêu dùng

110.

Vì sao nói người sản xuất hàng hóa là những người sản xuất tư nhân đồng thời mang tính xã hội?

a)

Chỉ phục vụ nhu cầu gia đình

b)

Tự cấp tự túc không trao đổi

c)

Sản xuất tập trung theo mệnh lệnh

d)

Sản xuất riêng lẻ nhưng cho thị trường

111.

Lao động giản đơn và lao động phức tạp có quan hệ thế nào trong đo lường giá trị?

a)

Lao động phức tạp là bội số của giản đơn

b)

Giản đơn luôn tạo giá trị lớn hơn

c)

Hai loại hoàn toàn không quy đổi

d)

Phức tạp bị triệt tiêu bởi cạnh tranh

112.

Tại sao giá trị sử dụng là phạm trù vĩnh viễn còn giá trị là phạm trù lịch sử?

a)

Cả hai đều vĩnh viễn theo tự nhiên

b)

Nhu cầu luôn tồn tại, trao đổi tùy phương thức

c)

Giá trị sử dụng thay đổi theo chế độ

d)

Giá trị không liên quan trao đổi

113.

Ví dụ nào phản ánh đúng giá trị trao đổi?

a)

2 mét vải đổi 1 cái rìu

b)

Chi phí 2 giờ công cá nhân

c)

Giá bán do cửa hàng niêm yết

d)

Thuế nhập khẩu 10 phần trăm

114.

Khi năng suất lao động tăng, đại lượng giá trị một đơn vị hàng hóa sẽ như thế nào?

a)

Giảm xuống

b)

Tăng lên

c)

Không đổi

d)

Phụ thuộc thị hiếu

115.

Phát biểu nào đúng về mối quan hệ giữa lao động cụ thể và lao động trừu tượng?

a)

Cùng tồn tại trong một quá trình

b)

Chỉ có trong sản xuất thủ công

c)

Luôn loại trừ lẫn nhau

d)

Chỉ xuất hiện ở khu vực dịch vụ

116.

Yếu tố nào sau đây không phải điều kiện đủ để mọi vật có giá trị trở thành hàng hóa?

a)

Có trao đổi trên thị trường

b)

Có thời gian bảo quản dài

c)

Có công dụng cho xã hội

d)

Được sản xuất bằng lao động

117.

Khái niệm "lao động cụ thể" mô tả điều gì trong sản xuất hàng hóa?

a)

Hoạt động đo bằng thời gian lao động xã hội

b)

Hoạt động tạo ra giá trị trao đổi

c)

Hoạt động phi vật chất trong tiêu dùng

d)

Hoạt động tạo ra giá trị sử dụng

118.

"Lao động trừu tượng" được hiểu đúng nhất là gì?

a)

Công việc sáng tạo mang tính cá nhân

b)

Tổng hợp kỹ năng nghề cụ thể

c)

Sức lao động tiêu hao như một lượng xã hội

d)

Thời gian nhàn rỗi của người lao động

119.

Bản chất hai mặt của lao động sản xuất hàng hóa là gì?

a)

Lao động chân tay và trí óc

b)

Lao động hợp pháp và phi pháp

c)

Lao động công và lao động tư

d)

Lao động cụ thể và lao động trừu tượng

120.

Mối quan hệ giữa lao động cụ thể và giá trị sử dụng của hàng hóa là gì?

a)

Không liên quan trực tiếp

b)

Quyết định giá trị trao đổi

c)

Chỉ ảnh hưởng tới tính khan hiếm

d)

Tạo ra thuộc tính có ích cho người dùng

121.

Giá trị của hàng hóa do yếu tố nào quyết định theo lý luận lao động?

a)

Thị hiếu người tiêu dùng

b)

Lao động trừu tượng kết tinh

c)

Quyền lực thị trường của doanh nghiệp

d)

Chất lượng nguyên vật liệu

122.

Thời gian lao động xã hội cần thiết phản ánh điều gì?

a)

Mức giá do nhà nước quy định

b)

Sở thích của người mua

c)

Năng suất và điều kiện sản xuất chung

d)

Chi phí vốn bình quân

123.

Khi năng suất lao động tăng, giá trị một đơn vị hàng hóa sẽ như thế nào?

a)

Biến động ngẫu nhiên

b)

Không đổi vì giá do thị trường quyết định

c)

Giảm do thời gian cần thiết giảm

d)

Tăng theo tỷ lệ thuận

124.

Vì sao nói lao động cụ thể mang tính đa dạng?

a)

Vì mỗi nghề tạo ra giá trị sử dụng khác nhau

b)

Vì mỗi nghề tạo ra giá trị tương đương

c)

Vì mọi lao động đều giống nhau

d)

Vì lao động cụ thể chỉ có một hình thức

125.

Điểm chung của mọi lao động trong sản xuất hàng hóa khi quy về giá trị là gì?

a)

Sự tiêu hao sức lao động người

b)

Sự khác biệt tay nghề cụ thể

c)

Sự độc đáo của sản phẩm

d)

Sự can thiệp của nhà nước

126.

Hai mặt lao động tồn tại đồng thời trong một quá trình vì lý do nào?

a)

Người tiêu dùng cần hàng rẻ

b)

Thị trường yêu cầu quảng cáo mạnh

c)

Nhà sản xuất cần lợi nhuận cao

d)

Sản phẩm phải có ích và có thể trao đổi

127.

Nếu chỉ có lao động trừu tượng mà không có lao động cụ thể, hệ quả đối với hàng hóa là gì?

a)

Vừa hữu ích vừa có giá trị

b)

Không có giá trị lẫn giá cả

c)

Có giá trị trao đổi nhưng vô dụng

d)

Có công dụng vượt trội

128.

Nếu chỉ có lao động cụ thể mà thiếu lao động trừu tượng, sản phẩm sẽ như thế nào?

a)

Hữu ích nhưng không phải hàng hóa

b)

Vô ích và không bán được

c)

Có giá trị cao hơn bình thường

d)

Luôn được nhà nước thu mua

129.

Nguồn gốc của giá trị thặng dư theo lý luận kinh điển gắn với yếu tố nào?

a)

Cầu lớn hơn cung trong ngắn hạn

b)

Lao động trừu tượng tạo ra vượt quá chi phí

c)

Độc quyền thị trường giúp tăng giá

d)

Cạnh tranh loại bỏ đối thủ

130.

Trong trao đổi, giá cả thị trường thường xoay quanh đại lượng nào?

a)

Thu nhập người mua trung vị

b)

Chi phí quảng cáo bình quân

c)

Giá trị do thời gian lao động xã hội

d)

Giá trị sử dụng bình quân

131.

Yếu tố nào làm thay đổi thời gian lao động xã hội cần thiết?

a)

Tiến bộ kỹ thuật và tay nghề

b)

Sở thích văn hóa địa phương

c)

Quy mô dân số

d)

Thuế tiêu thụ đặc biệt

132.

Hàng hóa chỉ có thể lưu thông rộng rãi khi nào?

a)

Có giá trị sử dụng và giá trị

b)

Có thiết kế đẹp mắt

c)

Được bảo hộ độc quyền

d)

Có thương hiệu nổi tiếng

133.

Nhận định nào mô tả đúng "giá trị sử dụng"?

a)

Thuộc tính thỏa mãn nhu cầu

b)

Lượng thời gian lao động kết tinh

c)

Mức giá cả trên thị trường

d)

Quyền sở hữu hợp pháp

134.

Nhận định nào mô tả đúng "giá trị" của hàng hóa?

a)

Nhãn hiệu và uy tín doanh nghiệp

b)

Quan hệ xã hội của trao đổi

c)

Công dụng cụ thể của sản phẩm

d)

Hình thức vật chất của hàng hóa

135.

Trong điều kiện sản xuất xã hội hóa, lao động trừu tượng được đo bằng gì?

a)

Số lượng sản phẩm bán ra

b)

Thời gian lao động xã hội cần thiết

c)

Mức lương trung bình ngành

d)

Doanh thu của doanh nghiệp

136.

Tại sao nói hai mặt của lao động là cơ sở để hiểu bản chất hàng hóa?

a)

Vì giải thích cả công dụng và khả năng trao đổi

b)

Vì làm rõ chính sách thuế tối ưu

c)

Vì quyết định chiến lược marketing

d)

Vì cho thấy sự khác biệt giữa doanh nghiệp

137.

Lượng giá trị của hàng hóa được quyết định trực tiếp bởi đại lượng nào?

a)

Thời gian lao động xã hội cần thiết

b)

Chi phí cá nhân của người sản xuất

c)

Giá cả thị trường tức thời

d)

Thu nhập kỳ vọng của người mua

138.

Khi năng suất lao động tăng, lượng giá trị đơn vị hàng hóa sẽ thay đổi thế nào, giả định các yếu tố khác không đổi?

a)

Giảm tỉ lệ nghịch với năng suất

b)

Biến động theo chu kỳ mùa vụ

c)

Tăng tỉ lệ thuận với năng suất

d)

Không đổi trong ngắn hạn

139.

Cường độ lao động tăng lên sẽ ảnh hưởng thế nào đến lượng giá trị của một đơn vị hàng hóa?

a)

Làm triệt tiêu thời gian cần thiết

b)

Không làm đổi lượng giá trị đơn vị

c)

Làm tăng lượng giá trị đơn vị

d)

Làm giảm lượng giá trị đơn vị

140.

Thời gian lao động xã hội cần thiết là gì?

a)

Thời gian tính theo hợp đồng cá nhân

b)

Thời gian để sản xuất trong điều kiện trung bình

c)

Thời gian nhanh nhất của người giỏi nhất

d)

Tổng thời gian của mọi nhà sản xuất

141.

Nếu năng suất lao động của toàn ngành dệt tăng gấp đôi, lượng giá trị một mét vải sẽ:

a)

Giảm còn một nửa so trước đó

b)

Tăng gấp đôi so trước đó

c)

Không đổi so trước đó

d)

Tăng rồi giảm theo cầu

142.

Một cơ sở kéo dài ca làm, tăng cường độ nhưng công nghệ không đổi. Lượng giá trị một sản phẩm sẽ:

a)

Giảm do làm việc nhiều

b)

Tăng do hao phí kiệt quệ

c)

Không đổi vì kỹ thuật không đổi

d)

Biến động do nhu cầu

143.

Yếu tố nào KHÔNG làm thay đổi thời gian lao động xã hội cần thiết?

a)

Điều kiện tự nhiên trung bình

b)

Công nghệ và tổ chức sản xuất

c)

Trình độ tay nghề trung bình

d)

Thị hiếu tiêu dùng ngẫu nhiên

144.

Trong hai xưởng có năng suất khác nhau, giá trị xã hội của sản phẩm sẽ căn cứ vào:

a)

Thương lượng của người mua

b)

Điều kiện trung bình của ngành

c)

Điều kiện tốt nhất xưởng giỏi

d)

Điều kiện xấu nhất xưởng yếu

145.

Một người lao động làm việc khẩn trương hơn trong cùng thời gian. Điều này chủ yếu tác động đến:

a)

Chất lượng nguyên liệu đầu vào

b)

Thuế gián thu phải nộp

c)

Giá trị đơn vị sản phẩm

d)

Số lượng sản phẩm tạo ra

146.

Mối quan hệ giữa lượng giá trị và năng suất lao động là:

a)

Không có quan hệ rõ ràng

b)

Phụ thuộc hoàn toàn vào giá

c)

Tỷ lệ thuận tuyến tính

d)

Tỷ lệ nghịch chặt chẽ

147.

Khi trình độ công nghệ đổi mới, điều nào diễn ra đầu tiên về mặt giá trị?

a)

Giá cả danh nghĩa tăng mạnh

b)

Cầu thị trường tăng ngay

c)

Cường độ lao động tăng vọt

d)

Thời gian lao động cần thiết giảm

148.

Nếu điều kiện tự nhiên thuận lợi hơn cho toàn ngành, thì:

a)

Cường độ lao động phải tăng

b)

Giá trị đơn vị hàng hóa giảm

c)

Giá trị đơn vị hàng hóa tăng

d)

Cầu thị trường quyết định hết

149.

Khái niệm 'lao động trừu tượng' dùng để đo:

a)

Giá trị của hàng hóa nói chung

b)

Tính hữu ích của sản phẩm

c)

Sự khác biệt cá nhân cụ thể

d)

Giá cả do thương lượng

150.

Trong điều kiện năng suất không đổi, tăng cường độ lao động toàn xã hội sẽ dẫn tới:

a)

Giảm tổng giá trị xã hội tạo ra

b)

Tăng tổng giá trị mới trong ngày

c)

Không đổi tổng giá trị xã hội

d)

Làm mất đi giá trị tư liệu