wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài tập trắc nghiệm về bản vẽ kĩ thuật

Total questions: 36

Worksheet time: 36mins

Name
Class
Date
1.

Trong các khổ giấy chính của bản vẽ kĩ thuật, khổ giấy có kích thước nhỏ nhất là:

a)

A0

b)

A1

c)

A3

d)

A4

2.

Khổ giấy A3 có kích thước tính theo mm là:

a)

420x210

b)

279x297

c)

420x297

d)

297 × 210

3.

Các tiêu chuẩn của bản vẽ kĩ thuật bao gồm:

a)

Khổ giấy, tỉ lệ, ghi kích thước, hình vẽ.

b)

Kí hiệu, tỉ lệ, khổ giấy, đường nét.

c)

Hình vẽ, kí hiệu, ghi kích thước, hình vẽ.

d)

Khổ giấy, tỉ lệ, đường nét, ghi kích thước.

4.

Tỉ lệ 1:1 trên bản vẽ kĩ thuật có ý nghĩa như thế nào?

a)

Kích thước trên bản vẽ bằng một nửa kích thước thực.

b)

Kích thước trên bản vẽ bằng kích thước thực.

c)

Kích thước trên bản vẽ gấp hai kích thước thực.

d)

Kích thước trên bản vẽ gấp ba kích thước thực.

5.

Hình nhận được trên mặt phẳng sau khi ta chiếu vật thể lên mặt phẳng đó, được gọi là gì?

a)

Hình chiếu của vật thể.

b)

Hình chiếu của tâm chiếu.

c)

Hình chiếu của mặt phẳng.

d)

Hình chiếu của tia chiếu

6.

Nếu đặt mặt đáy của hình chóp đều song song với mặt phẳng chiếu cạnh thì hình chiếu cạnh có hình dạng là:

a)

Hình chữ nhật.

b)

Hình tròn.

c)

Hình vuông.

d)

Hình tam giác.

7.

Để diễn tả chính xác hình dạng vật thể, chiếu vuông góc vật thể theo: ta

a)

Một hướng.

b)

Hai hướng.

c)

Ba hướng.

d)

Bốn hướng.

8.

Hình chiếu vuông góc của khối hình học thường được vẽ theo trình tự gồm mấy bước?

a)

2 bước.

b)

3 bước.

c)

4 bước.

d)

5 bước.

9.

Hình chiếu đứng của hình trụ có hình dạng và kích thước là gì?

a)

Hình chữ nhật, đường kính dd .

b)

Hình tam giác cân, đường kính dd .

c)

Hình chữ nhật, chiều cao hh .

d)

Hình tam giác cân, chiều cao hh .

10.

Trong bản vẽ nhà thường có các hình biểu diễn sau:

a)

Hình chiếu đứng, hình chiếu bằng, hình chiếu cạnh.

b)

Hình cắt, hình chiếu đứng, hình chiếu cạnh.

c)

Mặt bằng,mặt cắt B-B,mặt đứng A-A

d)

Mặt đứng A-A,mặt bằng,mặt cạnh

11.

Nội dung đọc bảng kê trong bản vẽ lắp bao gồm

a)

Tên gọi, số lượng, vật liệu của chi tiết.

b)

Tên gọi sản phẩm, tỉ lệ bản vẽ, đơn vị thiết kế.

c)

Tên gọi các hình chiếu.

d)

Vị trí của các chi tiết.

12.

Khi đọc bản vẽ nhà, muốn biết tên gọi của ngôi nhà, tỉ lệ bản vẽ, đơn vị thiết kế ta đọc ở phần nội dung nào trong bản vẽ?

a)

Hình biểu diễn.

b)

Kích thước.

c)

Bảng kê.

d)

Khung tên.

13.

Công dụng của bản vẽ chi tiết là

a)

Dùng để chế tạo chi tiết máy.

b)

Dùng để kiểm tra chi tiết máy.

c)

Dùng để chế tạo và kiểm tra chi tiết máy.

d)

Đáp án khác.

14.

Phần tổng hợp trong trình tự đọc bản vẽ lắp gồm những nội dung nào?

a)

Tên sản phẩm, tỉ lệ bản vẽ, nơi thiết kế.

b)

Các hình chiếu, hình cắt.

c)

Trình tự tháo, lắp chi tiết và công dụng.

d)

Tên gọi các chi tiết, số lượng, vật liệu.

15.

Trong bản vẽ chi tiết thường có các nội dung:

a)

Hình biểu diễn, kích thước, bảng kê, khung tên.

b)

Hình biểu diễn, kích thước, yêu cầu kĩ thuật, khung tên.

c)

Hình biểu diễn, bảng kê, phân tích chi tiết, khung tên.

16.

Trình tự đọc bản vẽ lắp theo các bước:

a)

Khung tên - bảng kê - hình biểu diễn -> kích thước - phân tích chi tiết -> tổng hợp

b)

Khung tên -> hình biểu diễn - kích thước - phân tích chi tiết -> bảng kê - tổng hợp

c)

Khung tên - bảng kê -> phân tích chi tiết -> kích thước - hình biểu diễn - tổng hợp

d)

Khung tên -> hình biểu diễn - yêu cầu kĩ thuật - kích thước -> bảng kê - tổng hợp

17.

Trình tự đọc bản vẽ nhà là:

a)

Hình biểu diễn - Khung tên - Kích thước - Các bộ phận chính của ngôi nhà

b)

Khung tên - Kích thước - Các bộ phận chính của ngôi nhà - Hình biểu diễn

c)

Khung tên - Hình biểu diễn - Kích thước - Các bộ phận chính của ngôi nhà

d)

Khung tên - Kích thước - Hình biểu diễn - Các bộ phận chính của ngôi nhà

18.

Đâu là vật liệu kim loại trong các loại vật liệu sau:

a)

Chất dẻo nhiệt

b)

Kim loại màu

c)

Chất dẻo nhiệt rắn

d)

Cao su

19.

Kim loại đen có từ tính và dễ bị gỉ sét là do:

a)

Có sắt trong thành phần

b)

Dễ gia công, kéo dài, dát mỏng

c)

Có tính chống ăn mòn cao

d)

Không có sắt trong thành phần

20.

Kim loại đen có tỉ lệ carbon trong thành phần >2,14%> 2{,}14\% thì kim loại đó là:

a)

Thép

b)

Thiếc

c)

Gang

d)

Kẽm

21.

Đâu là tính chất của cao su?

a)

Có tính đàn hồi, dẻo, dẫn điện tốt, không bị oxi hóa

b)

Có độ bền cao, dễ gia công, dẫn điện, dẫn nhiệt tốt

c)

Có màu trắng sáng, dễ gia công, khi bị oxi hóa sẽ chuyển sang màu nâu

d)

Có tính đàn hồi cao, giảm chấn tốt, cách điện và cách âm tốt

22.

Loại vật liệu nào được sử dụng phổ biến trong sản xuất cơ khí?

a)

Vật liệu kim loại.

b)

Vật liệu phi kim loại.

c)

Vật liệu tổng hợp.

d)

Cả A và B đều đúng.

23.

Nếu kim loại đen có tỉ lệ carbon trong thành phần ≤ 2,14%2{,}14\% thì kim loại đó là:

a)

Thép.

b)

Thiếc.

c)

Gang.

d)

Kẽm.

24.

Đáp án nào là đúng khi nói về chất dẻo nhiệt?

a)

Bị hóa cứng sau khi gia nhiệt.

b)

Có khả năng tái chế.

c)

Không có khả năng tái chế.

d)

Có độ bền và độ cứng tương đối cao.

25.

Hợp kim của các kim loại khác không chứa sắt được gọi là:

a)

Kim loại đen.

b)

Kim loại thép.

c)

Kim loại màu.

d)

Kim loại gang.

26.

Loại chất dẻo nào thường hoá rắn ngay khi được làm nguội từ nhiệt độ gia công?

a)

Chất dẻo nhiệt.

b)

Chất dẻo nhiệt rắn.

c)

Chất dẻo đàn hồi.

d)

Chất dẻo không đàn hồi.

27.

Vật liệu phi kim loại có các tính chất đặc trưng như:

a)

Không bị oxy hoá, không dẫn điện, không dẫn nhiệt và ít bị mài mòn.

b)

Nhiệt độ nóng chảy thấp, nhẹ, dẻo, dẫn nhiệt tốt và ít bị gỉ sét.

c)

Có độ bền cao, dẫn điện tốt, không dẫn nhiệt và ít bị mài mòn.

d)

Chống ăn mòn cao, dễ gia công, dẫn điện, dẫn nhiệt tốt và ít bị gỉ sét.

28.

Đo và vạch dấu là gì?

a)

Là việc thể hiện hình dạng và kích thước thực tế của sản phẩm lên vật liệu cần gia công.

b)

Là việc đánh dấu độ dài của sản phẩm lên vật liệu cần gia công.

c)

Là việc thể hiện kích thước ước tính của sản phẩm lên vật liệu cần gia công.

d)

Tất cả các đáp án trên.

29.

Để vạch dấu trên vật liệu kim loại, người ta thường sử dụng dụng cụ nào?

a)

Bút chì và mũi vạch.

b)

Mũi vạch và chấm dấu.

c)

Bút bi và chấm dấu.

d)

Dao rọc giấy và chấm dấu.

30.

Dụng cụ đo và vạch dấu trong gia công cơ khí bao gồm:

a)

Thước lá, thước cặp, ê ke vuông, cưa, thước cuộn, mũi vạch.

b)

Thước cuộn, thước đo góc vạn năng, đục, chấm dấu, cira.

c)

Thước lá, thước cuộn, thước cặp, thước đo góc vạn năng, mũi vạch, chấm dấu.

d)

Thước lá, thước đo góc vạn năng, dũa, chấm ẩu, thước cuộn, mũi vạch.

31.

Đâu là thao tác đúng khi cầm cưa trong gia công cơ khí?

a)

Tay thuận nắm khung cưa, tay còn lại nắm cán cưa.

b)

Tay thuận nắm cán cưa, tay còn lại nắm đầu kia của khung cưa.

c)

Cả hai tay nắm chặt vào cán cưa để thao tác.

d)

Chỉ dùng tay thuận nắm vào khung cưa để thao tác.

32.

Trong quá trình gia công cơ khí, người ta sử dụng ê ke vuông, thước đo góc vạn năng để làm gì?

a)

Để đo kiểm hoặc vạch dấu các góc trên vật liệu gia công.

b)

Để đo chiều dài trên vật liệu gia công.

c)

Để vạch dấu trên vật liệu gia công.

d)

Để cắt bỏ một phần trên vật liệu gia công.

33.

“Một dạng gia công thô nhằm cắt vật thể thành từng phần, cắt bỏ phần thừa hoặc cắt rãnh". Đây là phương pháp gia công cơ khí nào?

a)

Dũa

b)

Đục

c)

Chặt

d)

Cưa

34.

Thao tác nào sau đây không nằm trong quy trình cưa?

a)

Lắp lưỡi cưa vào khung cưa.

b)

Lấy dấu trên vật cần cưa.

c)

Neo đục vào vật cần cưa.

d)

Cưa vật theo vạch dấu.

35.

Đo kích thước bằng thước cặp bao gồm mấy bước?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

36.

Để đo kích thước các đường kính trong, đường kính ngoài và chiều sâu lỗ của vật thể, em sẽ dùng dụng cụ nào sau đây?

a)

Thước lá

b)

Ê ke

c)

Dụng cụ lấy dấu

d)

Thước cặp