wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Từ vựng Cam 16 - Test 4

Total questions: 119

Worksheet time: 40mins

Name
Class
Date
1.

Khiêu vũ là phản ứng chung của âm nhạc

= Dancing is a ... response to music

(1 từ bắt đầu bằng chữ "u")

(a)  

2.

Khiêu vũ, giống như các hình thức tập thể dục khác, giải phóng các hormone, chẳng hạn như dopamine.

= Dancing, like other forms of exercise, releases ..., such as dopamine.

(1 từ bắt đầu bằng chữ "h")

(a)  

3.

Khiêu vũ cũng giúp giảm cảm giác căng thẳng hoặc lo lắng.

= Dancing also reduces feelings of stress or ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "a")

(a)  

4.

Một nhóm sinh viên được giao các nhiệm vụ liên quan đến nhận thức để thực hiện.

= A group of students were given ... tasks to perform.

(1 từ bắt đầu bằng chữ "c")

(a)  

5.

Những người chọn nhảy thể hiện sự sáng tạo hơn nhiều khi thực hiện các nhiệm vụ giải quyết vấn đề

= Those who chose to dance showed much more creativity when doing ... tasks

(1 từ bắt đầu bằng chữ "p")

(a)  

6.

Ông cho rằng khiêu vũ nên được kê đơn thuốc là liệu pháp điều trị

= He thinks dance should be ... as therapy

(1 từ bắt đầu bằng chữ "p")

(a)  

7.

Ông cho rằng khiêu vũ nên được kê đơn thuốc là liệu pháp điều trị

= He thinks dance should be prescribed as ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "t")

(a)  

8.

Để giúp mọi người vượt qua các vấn đề như trầm cảm

= To help people overcome issues such as ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "d")

(a)  

9.

Thí nghiệm đã giúp chứng minh một mối liên hệ rõ ràng giữa chế độ ăn uống và sức khỏe.

= The experiment helped ... a clear link between diet and health.

(1 từ bắt đầu bằng chữ "e")

(a)  

10.

Một cách tốt để khuyến khích các bé gái tuổi vị thành niên tập thể dục

= A good way of encouraging ... girls to take exercise

(1 từ bắt đầu bằng chữ "a")

(a)  

11.

Có những lợi ích to lớn cho những người ở độ tuổi sáu mươi trở lên

= There are ... benefits for people in their sixties and beyond

(1 từ bắt đầu bằng chữ "e")

(a)  

12.

Không có rào cản nào khi tham gia khiêu vũ.

= There are no ... to participation in dance.

(1 từ bắt đầu bằng chữ "b")

(a)  

13.

Bất cứ ai cũng có thể thử

= Anyone can have a ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "g")

(a)  

14.

Không có rào cản nào khi tham gia khiêu vũ.

= There are no ... to participation in dance.

(1 từ bắt đầu bằng chữ "b")

(a)  

15.

Người lớn tuổi không thể chạy hoặc tập luyện cường độ cao hơn

= Older adults who can't run or do more ... workouts

(1 từ bắt đầu bằng chữ "i")

(a)  

16.

Bài tập khiêu vũ nhẹ nhàng giúp thúc đẩy một trái tim khỏe mạnh

= A ... dance workout helps to promote a healthy heart

(1 từ bắt đầu bằng chữ "g")

(a)  

17.

Khiêu vũ làm giảm nguy cơ té ngã

= Dancing lowers the risk of ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "f")

(a)  

18.

Té ngã có thể dẫn đến gãy xương hông

= Falls could result in a broken ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "h")

(a)  

19.

Giúp mọi người cải thiện khả năng giữ thăng bằng

= Helping people to improve their ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "b")

(a)  

20.

Khiêu vũ đòi hỏi sự tập trung cao độ

= Dance requires a lot of ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "c")

(a)  

21.

Khiêu vũ buộc não của họ xử lý mọi thứ nhanh hơn

= Dance forces their brain to ... things more quickly

(1 từ bắt đầu bằng chữ "p")

(a)  

22.

Khiêu vũ buộc não của họ phải lưu giữ nhiều thông tin hơn

= Dance forces their brain to ... more information

(1 từ bắt đầu bằng chữ "r")

(a)  

23.

Khiêu vũ đòi hỏi sự hợp tác và thường liên quan đến việc chạm vào bạn nhảy

= Dance requires ... and often involves touching a dance partner

(1 từ bắt đầu bằng chữ "c")

(a)  

24.

Giáo viên khuyến khích sự tương tác giữa các học sinh để cải thiện kỹ năng giao tiếp của họ.

= The teacher encouraged ... between students to improve their communication skills.

(1 từ bắt đầu bằng chữ "i")

(a)  

25.

Sự cô lập kéo dài có thể ảnh hưởng tiêu cực đến sức khỏe tinh thần của một người.

= Prolonged ... can negatively impact a person’s mental health.

(1 từ bắt đầu bằng chữ "i")

(a)  

26.

Một bài tập thể dục nhịp điệu làm tăng nhịp tim và cải thiện sức khỏe tim mạch.

= An ... workout increases your heart rate and improves cardiovascular health.

(1 từ bắt đầu bằng chữ "a")

(a)  

27.

Các bài tập có cường độ cao vừa phải như thể dục nhịp điệu hoặc kickboxing.

= Moderately ... exercises like step aerobics or kickboxing.

(1 từ bắt đầu bằng chữ "i")

(a)  

28.

Các bài tập cường độ cao

= High-... workouts

(1 từ bắt đầu bằng chữ "i")

(a)  

29.

Triết học cổ đại = Ancient ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "p")

(a)  

30.

Nói chuyện hoặc thuyết trình, hoặc thậm chí đọc những cuốn sách dài và dày

= Talking or lecturing, or even reading long, ... books

(1 từ bắt đầu bằng chữ "d")

(a)  

31.

Để đạt được những chiến thắng vĩ đại nhất của họ

= To achieve their greatest ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "t")

(a)  

32.

Chủ nghĩa khắc kỷ là triết lý thực tế nhất trong tất cả các triết lý

= Stoicism is the most ... of all philosophies

(1 từ bắt đầu bằng chữ "p")

(a)  

33.

Chủ nghĩa khắc kỷ là triết lý thực tế nhất trong tất cả các triết lý

= ... is the most practical of all philosophies

(1 từ bắt đầu bằng chữ "S")

(a)  

34.

Chủ nghĩa khắc kỷ được thành lập ở Hy Lạp cổ đại bởi Zeno xứ Citium

= Stoicism was ... in Ancient Greece by Zeno of Citium

(1 từ bắt đầu bằng chữ "f")

(a)  

35.

Những nhà Khắc kỷ nổi tiếng nhất chưa bao giờ viết bất cứ điều gì để xuất bản

= The most famous Stoics never wrote anything down for ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "p")

(a)  

36.

Marcus Aurelius không bao giờ đã có ý định Thiền định của mình mang tính cá nhân.

= Marcus Aurelius never ... his Meditations to be anything but personal.

(1 từ bắt đầu bằng chữ "i")

(a)  

37.

Các nguyên tắc khắc kỷ được dựa trên ý tưởng rằng

= Stoic ... were based on the idea that

(1 từ bắt đầu bằng chữ "p")

(a)  

38.

Những người đi theo nó có thể có được niềm hạnh phúc không gì lay chuyển được

= Its followers could have an ... happiness

(1 từ bắt đầu bằng chữ "u")

(a)  

39.

Chìa khóa để đạt được điều này là đức hạnh

= The key to achieving this was ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "v")

(a)  

40.

Con đường đến đức hạnh nằm ở sự hiểu biết rằng

= The road to virtue ... in understanding that

(1 từ bắt đầu bằng chữ "l")

(a)  

41.

Những cảm xúc tiêu cực, như giận dữ và ghen tị, nằm dưới sự kiểm soát có ý thức của chúng ta

= ... emotions, like anger and jealousy, are under our conscious control

(1 từ bắt đầu bằng chữ "d")

(a)  

42.

Những cảm xúc tiêu cực, như giận dữ và ghen tị, nằm dưới sự kiểm soát có ý thức của chúng ta

= Destructive emotions, like anger and ..., are under our conscious control

(1 từ bắt đầu bằng chữ "j")

(a)  

43.

Những cảm xúc tiêu cực, như giận dữ và ghen tị, nằm dưới sự kiểm soát có ý thức của chúng ta

= Destructive emotions, like anger and jealousy, are under our ... control

(1 từ bắt đầu bằng chữ "c")

(a)  

44.

Một góc nhìn khác về trải nghiệm mà hầu hết chúng ta đều coi là hoàn toàn tiêu cực

= A different ... on experience which most of us would see as wholly negative

(1 từ bắt đầu bằng chữ "p")

(a)  

45.

Một người theo chủ nghĩa Khắc kỷ biến nỗi sợ hãi thành sự thận trọng

= A Stoic transforms fear into ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "c")

(a)  

46.

Những doanh nhân

= ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "e")

(a)  

47.

Những người sáng lập nước Mỹ

= The ... ... of the United States

(2 từ bắt đầu bằng chữ "f" & "f")

(a)  

48.

Dựng một vở kịch dựa trên cuộc đời của Cato để truyền cảm hứng cho người của mình

= To ... ... a play based on the life of Cato to inspire his men

(2 từ bắt đầu bằng chữ "p" & "o")

(a)  

49.

Eugène Delacroix, nghệ sĩ lãng mạn nổi tiếng người Pháp

= Eugène Delacroix, the ... French Romantic artist

(1 từ bắt đầu bằng chữ "r")

(a)  

50.

Một người theo chủ nghĩa Khắc kỷ nhiệt thành, coi đó là “tôn giáo an ủi” của mình

= An ... Stoic, referring to it as his “consoling religion”

(1 từ bắt đầu bằng chữ "a")

(a)  

51.

Một người theo chủ nghĩa Khắc kỷ nhiệt thành, coi đó là “tôn giáo an ủi” của mình

= An ardent Stoic, referring to it as his “consoling religion”

(1 từ bắt đầu bằng chữ "c")

(a)  

52.

Các lý thuyết của nhà kinh tế học Adam Smith về chủ nghĩa tư bản

= The economist Adam Smith’s theories on ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "c")

(a)  

53.

Những văn bản cổ

= The ancient ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "t")

(a)  

54.

Việc đan bằng tay = Hand ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "k")

(a)  

55.

Hỗ trợ trong thời gian khó khăn = To support ... ... ... difficulty

(3 từ bắt đầu bằng chữ "i", "t", & "o")

(a)  

56.

Nguồn gốc của đan tay = The ... of hand knitting

(1 từ bắt đầu bằng chữ "o")

(a)  

57.

Những phát kiến = ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "f")

(a)  

58.

Những cây kim = ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "n")

(a)  

59.

Những sợi len = ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "y")

(a)  

60.

Len = ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "w")

(a)  

61.

Quần áo dệt / đan = ... ...

(2 từ bắt đầu bằng chữ "k" & "g")

(a)  

62.

To tưởng tượng/ hình dung = To ... / visualize

(1 từ bắt đầu bằng chữ "p")

(a)  

63.

Một hình ảnh đơn giản/ ấm cúng = A ... image

(1 từ bắt đầu bằng chữ "h")

(a)  

64.

Một thập kỉ = A ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "d")

(a)  

65.

Biến mất = To disappear / ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "v")

(a)  

66.

May quần áo = To ... clothing

(1 từ bắt đầu bằng chữ "s")

(a)  

67.

Bắt đầu suy giảm / suy thoái = To ... ... ...

(3 từ bắt đầu bằng chữ "g", "i", & "d")

(a)  

68.

Truyền từ thế hệ này sang thế hệ khác =

To ... ... from one generation to another

(2 từ bắt đầu bằng chữ "p" & "d")

(a)  

69.

Tìm kiếm việc giáo dục chính thức = To seek ... ...

(2 từ bắt đầu bằng chữ "f" & "i")

(a)  

70.

Những số liệu bán hàng = The ... ...

(2 từ bắt đầu bằng chữ "s" & "f")

(a)  

71.

Một nghề thủ công = A ... / craft

(1 từ bắt đầu bằng chữ "h")

(a)  

72.

Gặp khó khăn về mặt kinh tế = To experience ... ...

(2 từ bắt đầu bằng chữ "e" & "h")

(a)  

73.

Kết quả của việc tự đan quần áo có thể rất thỏa mãn =

the results of knitting your own clothes can be very ... / satisfying

(1 từ bắt đầu bằng chữ "r")

(a)  

74.

Kinh phí tài chính là tối thiểu = The ... ... is minimal

(2 từ bắt đầu bằng chữ "f" & "o")

(a)  

75.

Kinh phí tài chính là tối thiểu = The financial outlay is ... / minimum

(1 từ bắt đầu bằng chữ "m")

(a)  

76.

Cuộc sống có nhịp độ nhanh = ... life

(1 từ bắt đầu bằng chữ "f")

(a)  

77.

Những dấu tích khảo cổ học = ... ... / relics

(2 từ bắt đầu bằng chữ "a" & "r")

(a)  

78.

Tiết lộ nhiều thông tin = To ... / divulge plenty of information

(1 từ bắt đầu bằng chữ "d")

(a)  

79.

Những thiết kế / hoa văn đan = knitting ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "p")

(a)  

80.

Chạm khắc từ gỗ = To .../ cut out of wood

(1 từ bắt đầu bằng chữ "c")

(a)  

81.

Âm thanh lách cách đặc trưng = (a)   clicking sounds

(1 từ bắt đầu bằng chữ "c")

82.

Sợi vải trong quá khứ có cảm giác thô = Early yarns feel ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "r")

(a)  

83.

Những bánh xe quay để xe chỉ = The ... ...

(2 từ bắt đầu bằng chữ "s" & "w")

(a)  

84.

Những sợi chỉ / vải mỏng hơn = ... threads / yarns

(1 từ bắt đầu bằng chữ "f")

(a)  

85.

Nhận diện bằng hình ảnh này = This ... ...

(2 từ bắt đầu bằng chữ "v" & "i")

(a)  

86.

Khai quật = To ... / excavate

(1 từ bắt đầu bằng chữ "u")

(a)  

87.

Chăn cừu = To watch over / ... sheeps

(1 từ bắt đầu bằng chữ "t")

(a)  

88.

Trên thực tế thậm chí còn có một câu thành ngữ bằng tiếng Anh

= In fact there’s even a ... in English

(1 từ bắt đầu bằng chữ "s")

(a)  

89.

Nhiều thế kỷ = Many ... (1 từ bắt đầu bằng chữ "c")


(a)  

90.

Ấn Độ Dương = The ... Ocean

(1 từ bắt đầu bằng chữ "I")

(a)  

91.

những con tàu Bồ Đào Nha đầu tiên

= the first ... ships

(1 từ bắt đầu bằng chữ "P")

(a)  

92.

Các loại gia vị = ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "s")

(a)  

93.

Dự trữ/nhập thêm thức ăn và nước uống

= ... ... with food and water

(2 từ bắt đầu bằng chữ "s" & "u")

(a)  

94.

Phần còn lại của chuyến thám hiểm

= The rest of the ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "v")

(a)  

95.

Họ không định cư ở Mauritius

= They didn’t ... ... Mauritius

(2 từ bắt đầu bằng chữ "s" & "o")

(a)  

96.

Người Hà Lan (nói chung)

= The ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "D")

(a)  

97.

Thiết lập một thuộc địa

= Set up a ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "c")

(a)  

98.

Đáng tin cậy = ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "r")

(a)  

99.

Những nỗ lực đã được thực hiện để bảo tồn cơ thể

= ... were made to preserve the bodies

(1 từ bắt đầu bằng chữ "a")

(a)  

100.

Không có mẫu vật hoàn chỉnh nào còn tồn tại

= No complete ... survives

(1 từ bắt đầu bằng chữ "s")

(a)  

101.

(1 nhóm tế bào) mềm từ dodo

  • = Soft ... from the dodo

  • (1 từ bắt đầu bằng chữ "t")



(a)  

102.

Một bộ xương hoàn chỉnh đang tồn tại

= One complete ... in existence

(1 từ bắt đầu bằng chữ "s"

(a)  

103.

Những câu chuyện đầu tiên của những con chim này

= Early ... of the birds

(1 từ bắt đầu bằng chữ "a")

(a)  

104.

nó chậm chạp và vụng về thế nào

= how slow and ... it was

(1 từ bắt đầu bằng chữ "c")

(a)  

105.

Những khớp gối khỏe

= Strong knee ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "j")

(a)  

106.

Những đôi cánh nhỏ có lẽ được sử dụng để giữ thăng bằng

= Small wings were probably ... for balance

(1 từ bắt đầu bằng chữ "e")

(a)  

107.

Đi trên mặt đất không bằng phẳng

= Going over ... ground

(1 từ bắt đầu bằng chữ "u")

(a)  

108.

Đã không được chứng minh bởi nghiên cứu của họ

= Were not ... ... by their research

(2 từ bắt đầu bằng chữ "b" & "o" - phân từ 2 của từ "bear")

(a)  

109.

Những con chim bồ câu = ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "p")

(a)  

110.

Tìm quả chín

= To locate ... fruit

(1 từ bắt đầu bằng chữ "r")

(a)  

111.

Bị săn bắt đến tuyệt chủng

= To be hunted to ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "e")

(a)  

112.

phức tạp hơn = more ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "c")

(a)  

113.

Làm việc có chủ ý = To do something ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "d")

(a)  

114.

Những con chuột cống = ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "r")

(a)  

115.

Chuột đã nhanh chóng tràn lan khắp hòn đảo.

= Rats rapidly ... the island.

(1 từ bắt đầu bằng chữ "o")

(a)  

116.

Những điều này đã làm đảo lộn hệ sinh thái của hòn đảo

= These ... the ecology of the island

(1 từ bắt đầu bằng chữ "u")

(a)  

117.

Mỗi con dodo đã chỉ đẻ một con một lần

= Each dodo only ... one at a time

(1 từ bắt đầu bằng chữ "l")

(a)  

118.

Những loài không bản địa

= ... species

(1 từ bắt đầu bằng chữ "n")

(a)  

119.

Các loại cây trồng như đường có thể được trồng

= ... such as sugar could be grown

(1 từ bắt đầu bằng chữ "c")

(a)