Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Trích xuất câu hỏi từ worksheet (Trang 0)

Total questions: 136

Worksheet time: 1hrs 8mins

Name
Class
Date
1.

Chọn một phương án đúng. Ngành kĩ thuật, công nghệ sử dụng các kiến thức toán học, nguyên lí vật lí và ứng dụng công nghệ để nghiên cứu, chế tạo, vận hành, sửa chữa các máy móc, thiết bị là ngành thuộc về lĩnh vực nào?

a)

Công nghệ chế tạo

b)

Công nghiệp hoá học

c)

Cơ khí động lực

d)

Gia công cắt gọt

2.

vai tro cua co khi che tao la gi

a)

Thay thế lao động thủ công, giúp quá trình lao động trở nên nhẹ nhàng

b)

Chế tạo máy đã chức năng nhưng năng suất kém

c)

Thúc đẩy phát triển công nghiệp cơ khí

d)

Rút ngắn được quy trình sản xuất máy móc cơ khí

3.

Chọn một phương án đúng. Việc nghiên cứu, ứng dụng các kiến thức về toán học, khoa học và kĩ thuật vào việc nghiên cứu vật liệu, thiết kế tính toán kích thước và các thông số của các chi tiết máy là công việc của nhóm ngành nào?

a)

Thiết kế sản phẩm cơ khí

b)

Gia công cơ khí

c)

Lắp ráp sản phẩm cơ khí

d)

Sửa chữa thiết bị cơ khí

4.

Chọn một phương án đúng. Vật liệu cơ khí chế tạo là gì?

a)

Các kim loại được sử dụng trong sản xuất cơ khí

b)

Vật liệu được sử dụng trong sản xuất cơ khí

c)

Hoá chất được sử dụng trong sản xuất cơ khí

d)

Dụng cụ được sử dụng trong sản xuất cơ khí

5.

Chọn một phương án đúng. Trong ngành cơ khí, hợp kim dùng để chế tạo thep khong gi la

a)

Gang và thép cacbon

b)

Nhôm và hợp kim của nhôm

c)

Đồng và hợp kim của đồng

d)

Nickel và hợp kim của nickel

6.

Chọn một phương án đúng. Vật liệu được gia công bằng các phương pháp dun la mot trong nhung phuong phap gia cong the hien tinh cong nghe cua

a)

Kim loại

b)

Phi kim loại

c)

Composite

d)

Hợp kim đồng

7.

Chọn một phương án đúng. Săm, lốp xe ô tô thường chế tạo bằng vật liệu nào?

a)

Kim loại

b)

Cao su

c)

Composite

d)

Hợp kim đồng

8.

Chọn một phương án đúng. Trong chế tạo máy, vật liệu nào được dùng để làm các lớp phủ lên các trục, các ống trục để chống mài mòn?

a)

Composite

b)

Cao su

c)

Nano

d)

Nhựa nhiệt rắn

9.

Chọn một phương án đúng. Dùng búa đập vào các vật liệu kim loại và hợp kim để kiểm tra vật liệu nào dễ gãy, vỡ là phương pháp xác định tính chất nào?

a)

Tính giòn của vật liệu

b)

Tính cứng, tính dẻo của vật liệu

c)

Khả năng phá huỷ của vật liệu

d)

Khả năng biến dạng của vật liệu

10.

Chọn một phương án đúng. Gia công cơ khí là quá trình gì?

a)

Chế tạo sản phẩm

b)

Thiết kế sản phẩm

c)

Hoàn thiện sản phẩm

d)

Bảo dưỡng sản phẩm

11.

Chọn một phương án đúng. Việc nối các chi tiết với nhau bằng cách nung nóng vật liệu đến trạng thái nóng chảy, sau khi vật liệu kết tinh sẽ tạo thành mối nối cố định bền chặt, gọi là phương pháp nào?

a)

Gia công hàn

b)

Gia công áp lực

c)

Gia công đúc

d)

Gia công cắt gọt

12.

Chọn một phương án đúng. Trong gia công cơ khí, kim loại nấu chảy có độ sánh, độ lỏng được rót vào khuôn, sau khi nguội và kết tinh sẽ tạo thành sản phẩm có hình dạng và kích thước theo yêu cầu kĩ thuật, là phương pháp nào?

a)

Gia công hàn

b)

Gia công áp lực

c)

Gia công đúc

d)

Gia công cắt gọt

13.

Chọn một phương án đúng. Quá trình sản xuất cơ khí là quá trình nào?

a)

Vận chuyển các động máy và vật liệu cơ khí theo đúng các công cụ sản xuất để hoàn thành các sản phẩm hoàn chỉnh

b)

con nguoi tac dong vao vat lieu co khi thong qua cac cong cu san xuat de tao thanh cac san pham hoan chinh

c)

Vận hành các máy, thiết bị, chi tiết phục vụ cho sản xuất và đời sống

d)

Vận hành các máy, thiết bị phục vụ cho sản xuất và đời sống

14.

Chọn một phương án đúng. Robot gia công có nhiệm vụ gì?

a)

Hàn nối các chi tiết hay bộ phận của sản phẩm

b)

Lắp ráp các chi tiết khác nhau thành một sản phẩm hoặc bán thành phẩm

c)

Gia công đúc

d)

Thực hiện các công việc gia công sản phẩm trong dây chuyền sản xuất

15.

Chọn một phương án đúng. Cách mạng công nghiệp lần thứ tư dựa trên ba lĩnh vực chính nào?

a)

Kĩ thuật điện tử, công nghệ công nghiệp và vật lí

b)

Kĩ thuật số, công nghệ hoá học và vật lí

c)

Kĩ thuật điện tử, công nghệ sinh học và hoá học

d)

Kĩ thuật số, công nghệ sinh học và vật lí

16.

Chọn một phương án đúng. Căn cứ vào cấu tạo và tính chất, vật liệu cơ khí được chia thành các loại nào?

a)

Kim loại, phi kim loại

b)

Kim loại và hợp kim, phi kim loại, vật liệu mới

c)

Phi kim loại, kim loại và hợp kim, vật liệu dán

d)

Phi kim loại, kim loại và hợp kim, vật liệu đàn hồi

17.

Chọn một phương án đúng. Nhóm vật liệu nào sau đây thuộc nhóm sắt và hợp kim của sắt?

a)

Gang và thép

b)

Nickel và hợp kim nickel

c)

Nhôm và hợp kim nhôm

d)

Đồng và hợp kim đồng

18.

Chọn một phương án đúng. Theo công nghệ gia công, các phương pháp gia công cơ khí được chia thành những nhóm nào?

a)

Gia công cơ khí có phoi và không phoi

b)

Gia công cơ khí không phoi và gia công điện

c)

Gia công cơ khí có phoi và gia công truyền thống

d)

Gia công truyền thống và gia công hiện đại

19.

Chọn một phương án đúng. Nhóm các phương pháp gia công cơ khí nào sau đây thuộc nhóm phương pháp gia công có phoi?

a)

Đúc, rèn, dập nóng, cắt, kéo, ép, hàn

b)

Tiện, phay, bào, xọc, khoan, doa, mài

c)

Gia công bằng tia lửa điện, gia công bằng tia nước

d)

Gia công bằng siêu âm, gia công bằng tia laser

20.

Chọn một phương án đúng. Trong quá trình đúc gang bằng khuôn cát, yếu tố nào ảnh hưởng đến độ chính xác kích thước của sản phẩm đúc?

a)

Kích thước của cát làm khuôn

b)

Loại kim loại duoc duc

c)

Nhiệt độ của kim loại khi rót

d)

Thời gian làm nguội

21.

Chọn một phương án đúng. Phương pháp gia công nào thường được sử dụng để gia công các chi tiết có hình dạng phức tạp?

a)

Tiện

b)

Phay

c)

Khoan

d)

Mài

22.

Chọn một phương án đúng. Trong các phương pháp gia công cơ khí, phương pháp sử dụng dao cắt quay tròn để tạo ra bề mặt phẳng là phương pháp nào?

a)

Tiện

b)

Phay

c)

Khoan

d)

Mài

23.

Chọn một phương án đúng. Trong quá trình tiện, chi tiết gia công được gá vào đâu?

a)

Bàn máy

b)

Mâm cặp

c)

Trục chính

d)

Đầu dao

24.

Chọn một phương án đúng. Trong lĩnh vực gia công cơ khí chế tạo, để tạo ra sản phẩm mới từ phôi hình trụ, phương pháp gia công phù hợp nhất là phương pháp nào?

a)

Tiện

b)

Phay

c)

Khoan

d)

Mài

25.

Chọn một phương án đúng. Trong quá trình gia công lỗ trên vật liệu thép cứng, biện pháp tốt nhất để ngăn hiện tượng mũi khoan bị gãy là gì?

a)

Tăng tốc độ khoan, giảm lực cắt

b)

Giảm tốc độ khoan, tăng lực cắt

c)

Giảm tốc độ khoan, giảm lực day

d)

Tăng tốc độ khoan, tăng lực cắt

26.

Chọn một phương án đúng. Trong quy trình chế tạo một sản phẩm, công đoạn xu li va bao ve be mặt của sản phẩm có tác dụng

a)

Chống gỉ, chống ăn mòn

b)

Tạo khối vật liệu bền dần cho sản phẩm

c)

Gia công phôi dễ dàng

d)

Hạn chế những hư tổn cho quá trình chế tạo

27.

Chọn một phương án đúng. Khi chọn phôi để gia công chi tiết, cần đảm bảo điều kiện nào dưới đây?

a)

Đường kính phôi phải lớn hơn đường kính chi tiết cần sản xuất

b)

Chiều dài phôi phải lớn hơn chiều dài chi tiết cần sản xuất

c)

Chiều dài phôi phải lớn hơn chiều dài lớn nhất của chi tiết

d)

Đường kính phôi phải nhỏ hơn đường kính lớn nhất của chi tiết

28.

Chọn một phương án đúng. Khi khoan lỗ mới để taro đặt vít, cần khoan lo co đường kính?

a)

Đường kính ngoài của vít

b)

Nhỏ hơn đường kính trong của vít

c)

Đường kính trong của vít

d)

Bằng đường kính chính trong của vít

29.

Chọn một phương án đúng. Khi ttien hanh gia cong phay, dao chuyển động như thế nào?

a)

Quay, điều chỉnh công dụng quay

b)

Quay, phối chuyển động tiến

c)

Quay, phối chuyển động tiến dọc

d)

Quay, phối chuyển động tịnh tiến

30.

Chọn một phương án đúng. Trong gia công bằng doa để hoàn thiện chi tiết chính xác, cần dùng thước và dụng cụ đo phù hợp để xác định vị trí nào?

a)

Mũi khoan trên máy khoan

b)

Cần khoan trên bản vẽ kĩ thuật

c)

Tâm lỗ khoan trên bề mặt phôi

d)

Tâm lỗ khoan trên bề mặt chi tiết

31.

Chọn một phương án đúng. Trong quá trình sản xuất cơ khí, hoạt động nào dưới đây phải thực hiện dau tien?

a)

Đọc bản vẽ

b)

Chế tạo phôi

c)

Tạo khuôn mẫu

d)

Lắp dựng sản phẩm

32.

Chọn một phương án đúng. Các vật liệu được sử dụng trong sản xuất cơ khí để chế tạo ra các sản phẩm phục vụ cho sản xuất và đời sống gọi là gì?

a)

Vật liệu cơ khí

b)

Vật liệu phi kim

c)

Vật liệu kim loại

d)

Vật liệu nhiệt

33.

Chọn một phương án đúng. Phương pháp gia công tạo ra sản phẩm bằng cách sử dụng sức lao động, máy móc, công nghệ tác động làm thay đổi hình dạng, kích thước, trạng thái hoặc tính chất của vật liệu ban đầu là phương pháp nào?

a)

Phương pháp gia công cơ khí

b)

Phương pháp tạo hình sản phẩm

c)

Phương pháp gia công có phoi

d)

Phương pháp gia công không phoi

34.

Đặc điểm nào sau đây là của ngành cơ khí chế tạo

a)

Làm nguồn động lực cho máy móc, thiết bị.

b)

Sử dụng bản vẽ kĩ thuật, máy công cụ.

c)

Sử dụng hồ sơ thiết kế, máy khẩu đao.

d)

Truyền và biến đổi chuyển động.

35.

Cho các bước sau: (3) Chuẩn bị phôi; (1) Đọc bản vẽ chi tiết; (4) Lắp ráp; (2) Gia công các chi tiết; (5) Kiểm tra chất lượng sản phẩm. Quy trình đúng trong chế tạo cơ khí là

a)

(1)→(3)→(2)→(4)→(5)

b)

(1)→(2)→(3)→(4)→(5)

c)

(1)→(2)→(4)→(3)→(5)

d)

(1)→(3)→(4)→(2)→(5)

36.

Công việc nghiên cứu, tìm hiểu, xác định rõ các thông tin cần thiết về chi tiết như: vật liệu, yêu cầu kĩ thuật, kích thước, tính công nghệ chế tạo, thuộc về bước gia công nào trong quy trình chế tạo cơ khí?

a)

Gia công chi tiết.

b)

Lắp ráp sản phẩm.

c)

Đọc bản vẽ chi tiết.

d)

Kiểm tra chất lượng sản phẩm.

37.

Trong quá trình sản xuất cơ khí, giai đoạn (hoặc bước) sử dụng các phương pháp nhiệt luyện, hoá nhiệt luyện, phủ bề mặt lên chi tiết hoặc bán thành phẩm mang đi lắp ráp chi tiết hoặc đóng gói là

a)

Xử lí bề mặt.

b)

Gia công tạo hình sản phẩm.

c)

Chế tạo phôi.

d)

Kiểm tra chất lượng sản phẩm.

38.

Sản phẩm nào sau đây không phải là sản phẩm của ngành cơ khí chế tạo?

a)

Phương tiện giao thông.

b)

Máy cày.

c)

Giàn khoan dầu khí.

d)

Phần mềm máy tính.

39.

Thiết bị sản xuất chủ yếu của cơ khí chế tạo là

a)

Máy xây dựng.

b)

Máy vận chuyển.

c)

Máy công cụ.

d)

Máy phát điện.

40.

Trong các sản phẩm của cơ khí chế tạo sau, sản phẩm nào thúc đẩy sản xuất phát triển?

a)

Thiết bị cơ khí gia dụng.

b)

Phương tiện giao thông công cộng.

c)

Máy thu hoạch nông sản.

d)

Phương tiện gia công công nghiệp.

41.

Khi chế tạo một sản phẩm cơ khí, cần căn cứ vào

a)

Bản vẽ kĩ thuật.

b)

Sản phẩm cơ khí mẫu.

c)

Vật liệu.

d)

Máy công cụ.

42.

Các bước để chế tạo ra sản phẩm cơ khí được gọi là

a)

Gia công cơ khí.

b)

Lắp ráp và hoàn thiện sản phẩm.

c)

Quy trình thiết kế.

d)

Quy trình chế tạo cơ khí.

43.

Trong các loại vật liệu cơ khí thông dụng sau, vật liệu nào thuộc nhóm kim loại màu?

a)

Gang xám.

b)

Gang trắng.

c)

Thép carbon.

d)

Hợp kim nhôm.

44.

Trong các loại vật liệu sau, vật liệu nào thuộc nhóm vật liệu mới?

a)

Thép hợp kim.

b)

Gang.

c)

Nhựa nhiệt rắn.

d)

Vật liệu nano.

45.

Vật liệu cơ khí được chia thành mấy nhóm

a)

1 nhóm.

b)

2 nhóm.

c)

3 nhóm.

d)

4 nhóm.

46.

Chất deo thuoc nhom vat lieu co khi nao

a)

Hợp kim.

b)

Vật liệu phi kim loại.

c)

Vật liệu kim loại.

d)

Vật liệu mới.

47.

Trong các vật liệu cơ khí sau đây, vật liệu nào được sử dụng phổ biến trong sản xuất cơ khí?

a)

Vàng.

b)

Bạc.

c)

Thép.

d)

Bạch kim.

48.

Trong các phương pháp gia công cơ khí sau, phương pháp nào là phương pháp gia công co phoi?

a)

Phương pháp tiện.

b)

Phương pháp đúc.

c)

Phương pháp rèn.

d)

Phương pháp hàn.

49.

Trong các phương pháp gia công cơ khí sau, phương pháp nào là phương pháp gia công không phôi?

a)

Phương pháp tiện.

b)

Phương pháp đúc.

c)

Phương pháp hàn.

d)

Phương pháp khoan.

50.

Trong các phương pháp gia công cắt gọt, có những phương pháp nào mà dụng cụ cắt quay tròn?

a)

Phương pháp tiện.

b)

Phương pháp bào và phay.

c)

Phương pháp phay và tiện.

d)

Phương pháp khoan và phương pháp phay.

51.

Quá trình gia công cơ khí mà vật liệu đưa vào sau khi gia công không thể bị loại bỏ khỏi sản phẩm được gọi là

a)

Gia công cắt gọt.

b)

Gia công không phôi.

c)

Gia công áp lực.

d)

Gia công có phôi.

52.

Khối vật liệu đưa vào để thực hiện chế tạo sản phẩm cơ khí được gọi là

a)

Phoi.

b)

Phôi.

c)

Máy công cụ.

d)

Dụng cụ cắt.

53.

Cơ khí chế tạo là

a)

Một ngành thuộc lĩnh vực kĩ thuật cơ khí chuyên sản xuất máy móc, thiết bị.

b)

Ngành kĩ thuật cơ khí sử dụng sản phẩm cơ khí để bảo dưỡng.

c)

Ngành chế tạo các thiết bị, máy móc, đồ dùng, phục vụ cho đời sống và sản xuất.

d)

Ngành sản xuất chính nhằm phục vụ cho các ngành khác phát triển.

54.

Trong các loại vật liệu cơ khí thông dụng sau, vật liệu nào không thuộc nhóm kim loại đen?

a)

Gang.

b)

Thép.

c)

Hợp kim nhôm.

d)

Thép hợp kim.

55.

Công nghệ tiện thuộc nhóm công nghệ nào sau đây?

a)

Công nghệ gia công cắt gọt

b)

Công nghệ hàn

c)

Công nghệ gia công áp lực

d)

Công nghệ đúc

56.

Trong các loại vật liệu có tính thông dụng sau, vật liệu nào không thuộc nhóm kim loại màu?

a)

Nhôm

b)

Đồng

c)

Thép

d)

Kẽm

57.

Cơ khí chế tạo đóng vai trò rất quan trọng trong đời sống con người vì

a)

tạo ra nhiều công ăn việc làm cho người lao động.

b)

tạo ra nhiều sản phẩm phục vụ đời sống con người.

c)

tạo ra nhiều sản phẩm phục vụ cho các ngành sản xuất khác.

d)

góp phần thúc đẩy kĩ thuật, công nghệ phát triển.

58.

Robot công nghiệp trong dây chuyền sản xuất tự động thường được sử dụng để thực hiện các công việc nào?

a)

Vận chuyển, gá công, xử lí bề mặt, lắp ráp, kiểm tra.

b)

Thiết kế sản phẩm.

c)

Giám sát, điều chỉnh quy trình sản xuất.

d)

Cảnh báo an toàn và bảo vệ máy móc.

59.

Công đoạn cuoi cung

của quá trình sản xuất cơ khí là

a)

sản xuất phôi.

b)

xử lí bề mặt gia công.

c)

đóng gói và bảo quản sản phẩm.

d)

gia công chế tạo sản phẩm trung gian.

60.

Công đoạn đầu của quá trình sản xuất cơ khí là

a)

sản xuất phôi.

b)

xử lí bề mặt gia công.

c)

đóng gói và bảo quản sản phẩm.

d)

đưa sản phẩm ra thị trường.

61.

Qua các công đoạn gia công, lắp ráp, sản phẩm thuộc công đoạn nào của quá trình sản xuất cơ khí?

a)

Đóng gói và bảo quản.

b)

Thiết kế sản phẩm.

c)

Chế tạo cơ khí.

d)

Sản xuất phôi.

62.

Khi tìm hiểu về “sản phẩm vòng bi” ở hình bên dưới, một bạn có nhận định: Vòng bi được tạo bởi 5 chi tiết. Đ/S

a)

Đúng

b)

Sai

63.

Khi tìm hiểu về “sản phẩm vòng bi” ở hình bên dưới, một bạn có nhận định: Vòng bi là sản phẩm của ngành cơ khí chế tạo. Đ/S

a)

Đúng

b)

Sai

64.

Khi tìm hiểu về “sản phẩm vòng bi” ở hình bên dưới, một bạn có nhận định: Trong quá trình hoạt động, các viên bi không chạm nhau nơi chi tiết 2 và 4. Đ/S

a)

Đúng

b)

Sai

65.

Khi tìm hiểu về “sản phẩm vòng bi” ở hình bên dưới, một bạn có nhận định: Các viên bi được chế tạo bằng đồng. Đ/S

a)

Đúng

b)

Sai

66.

Nhóm học sinh có nhận định về các hình sau: Hình dạng của phôi ở hình a giống hình dạng phôi được sử dụng để gia công sản phẩm ở hình b. Đ/S

a)

Đúng

b)

Sai

67.

Nhóm học sinh có nhận định về các hình sau: Để gia công được một sản phẩm của hình b cần một thanh kim loại ở hình a có khối lượng và kích thước lớn hơn hình b. Đ/S

a)

Đúng

b)

Sai

68.

Nhóm học sinh có nhận định về các hình sau: Phương pháp gia công tạo sản phẩm như hình b là phương pháp gia công cắt gọt. Đ/S

a)

Đúng

b)

Sai

69.

Nhóm học sinh có nhận định: Cần ít nhất 5 nguyên công để gia công được sản phẩm trục ở hình b. Đ/S

a)

Đúng

b)

Sai

70.

Quan sát hình thân động cơ dưới đây: Vật thể chế tạo thân động cơ là vật liệu kim loại. Đ/S

a)

Đúng

b)

Sai

71.

Quan sát hình thân động cơ dưới đây: Thân động cơ được gia công chế tạo bằng phương pháp đúc. Đ/S

a)

Đúng

b)

Sai

72.

Quan sát hình thân động cơ dưới đây: Quy trình gia công gồm các bước: Chọn vật thể chế tạo—Nung nóng phôi—Cho vào khuôn—Tác dụng ngoại lực—Tách khuôn và xỏ vào sản phẩm. Đ/S

a)

Đúng

b)

Sai

73.

Để đảm bảo độ chính xác khi lắp xi lanh vào thân động cơ, khi mới chế tạo phải sử dụng phương pháp gia công cắt gọt. Đ/S

a)

Đúng

b)

Sai

74.

Trong xưởng chế tạo cơ khí chuyển sản xuất các chi tiết trụ bậc như hình vẽ, Khang đưa ra nhận định: Phương pháp gia công cho chi tiết trụ bậc là phương pháp tiện. Đ/S

a)

Đúng

b)

Sai

75.

Trong xưởng chế tạo cơ khí, Khang nhận định: Để giảm thời gian gia công và đảm bảo đủ lượng dư gia công thì nên chọn phôi có kích thước Ø45 × 60 mm. Đ/S

a)

Đúng

b)

Sai

76.

Trong xưởng chế tạo cơ khí, Khang nhận định: Chế độ gia công chi tiết trụ bậc bao gồm chiều dài gia công, lượng tiến dao và chiều sâu gia công. Đ/S

a)

Đúng

b)

Sai

77.

Trong xưởng chế tạo cơ khí, Khang nhận định: Quy trình công nghệ gia công chi tiết chốt nén thực hiện theo trình tự 7 bước, bước 1 là tiện mặt đầu. Đ/S

a)

Đúng

b)

Sai

78.

Sản xuất cơ khí là quá trình sử dụng nguyên vật liệu, máy móc và công nghệ để tạo ra sản phẩm cơ khí. Khi tìm hiểu sơ đồ lò luyện thép, học sinh đưa ra nhận định: Sản xuất phôi là bước đầu tiên của quá trình sản xuất cơ khí. Đ/S

a)

Đúng

b)

Sai

79.

Nhận định về sơ đồ lò luyện thép: Sơ đồ bên trên là sơ đồ lò cao luyện thép. Đ/S

a)

Đúng

b)

Sai

80.

Nhận định về sơ đồ lò luyện thép: Lò luyện kim này sử dụng quặng giàu sắt như hematit (Fe2O3) và manhetit (Fe3O4). Đ/S

a)

Đúng

b)

Sai

81.

Nhận định về sơ đồ lò luyện thép: Nhiên liệu thường dùng là than cốc, chất trợ dung là đá vôi (CaO). Đ/S

a)

Đúng

b)

Sai

82.

Dây chuyền sản xuất tự động là tổ hợp các máy và thiết bị tự động được sắp xếp theo một trật tự xác định để thực hiện các công việc khác nhau nhằm tạo ra sản phẩm. Nhóm học viên có nhận định: Trong dây chuyền tự động, con người đóng vai trò thiết kế, giám sát và hiệu chỉnh mà không tham gia trực tiếp vào dây chuyền sản xuất. Đ/S

a)

Đúng

b)

Sai

83.

Nhận định về dây chuyền sản xuất tự động: Băng tải có nhiệm vụ lắp phôi lên máy và vận chuyển phôi từ máy này sang máy tự động khác. Đ/S

a)

Đúng

b)

Sai

84.

Nhận định về dây chuyền sản xuất tự động: Các robot 1, 2, 3 dùng để lắp phôi lên máy và tháo chi tiết sau khi xử lí xong đặt lên băng tải. Đ/S

a)

Đúng

b)

Sai

85.

Nhận định về dây chuyền sản xuất tự động: Các robot 1, 2, 3 phải được trang bị bàn kẹp để giữ phôi. Đ/S

a)

Đúng

b)

Sai

86.

An Khang cho cụm chi tiết có hình vẽ. Khách hàng cần một đế bàn vẽ như phần màu đen; yêu cầu thực hiện bằng vật liệu thép. Nhận định: Trong đó có máy khoan, máy tiện, máy phay phù hợp để gia công sản phẩm. Đ/S

a)

Đúng

b)

Sai

87.

An Khang nghiên cứu bản vẽ và nhận định: Sau khi nghiên cứu bản vẽ, Khang chuẩn bị mũi khoan, lắp mũi khoan vào máy và hoàn thành sản phẩm. Đ/S

a)

Đúng

b)

Sai

88.

An Khang tiếp tục nhận định: Khang dùng máy khoan để tạo lỗ tròn và dùng máy phay để phay rãnh là hoàn thành sản phẩm. Đ/S

a)

Đúng

b)

Sai

89.

An Khang nhận định: Khách hàng yêu cầu đế bàn vẽ có đường kính lỗ Ø18; Khang phải dùng máy khoan để tạo lỗ Ø18. Đ/S

a)

Đúng

b)

Sai

90.

Khoan là phương pháp gia công cắt gọt được sử dụng để gia công lỗ trên các sản phẩm. Học sinh nhận định: Phương pháp khoan chỉ thực hiện trên máy khoan. Đ/S

a)

Đúng

b)

Sai

91.

Khoan là phương pháp gia công cắt gọt: Quá trình bóc tách vật liệu của phương pháp khoan thường được thực hiện nhờ sự phối hợp giữa chuyển động quay tròn với chuyển động tiến thẳng. Đ/S

a)

Đúng

b)

Sai

92.

Khoan là phương pháp gia công cắt gọt: Các lỗ khoan có chất lượng bề mặt càng thấp nên phương pháp khoan thường dùng cho sản phẩm có yêu cầu kĩ thuật không cao hoặc gia công phôi. Đ/S

a)

Đúng

b)

Sai

93.

Khoan là phương pháp gia công cắt gọt: Phương pháp khoan có ba khả năng tạo hình là khoan lỗ thông suốt, khoan lỗ không thông suốt và khoan rãnh. Đ/S

a)

Đúng

b)

Sai

94.

Vật liệu cơ khí là các vật liệu được sử dụng trong sản xuất cơ khí để chế tạo ra các máy móc, thiết bị, công trình, đồ dùng phục vụ cho sản xuất và đời sống như ô tô, xe máy, cầu thép, khung đầm, dao, kéo,... Cho biết các khẳng định bên dưới đúng hay sai: Hợp kim nhôm có màu trắng bạc, nhẹ, có tính dẫn điện, dẫn nhiệt cao, chống ăn mòn tốt, dẻo.

a)

Đúng

b)

Sai

95.

Vật liệu cơ khí là các vật liệu được sử dụng trong sản xuất cơ khí để chế tạo ra các máy móc, thiết bị, công trình, đồ dùng phục vụ cho sản xuất và đời sống như ô tô, xe máy, cầu thép, khung đầm, dao, kéo,... Cho biết các khẳng định bên dưới đúng hay sai: Thép là vật liệu cứng, giòn, dễ đúc.

a)

Đúng

b)

Sai

96.

Vật liệu cơ khí là các vật liệu được sử dụng trong sản xuất cơ khí để chế tạo ra các máy móc, thiết bị, công trình, đồ dùng phục vụ cho sản xuất và đời sống như ô tô, xe máy, cầu thép, khung đầm, dao, kéo,... Cho biết các khẳng định bên dưới đúng hay sai: Gang có màu vàng đỏ, độ dẻo cao, chống ăn mòn tốt trong nhiều môi trường, đặc biệt có độ dẫn nhiệt và dẫn điện rất cao.

a)

Đúng

b)

Sai

97.

Vật liệu cơ khí là các vật liệu được sử dụng trong sản xuất cơ khí để chế tạo ra các máy móc, thiết bị, công trình, đồ dùng phục vụ cho sản xuất và đời sống như ô tô, xe máy, cầu thép, khung đầm, dao, kéo,... Cho biết các khẳng định bên dưới đúng hay sai: Hợp kim đồng có độ bền, độ dẻo cao, dễ gia công.

a)

Đúng

b)

Sai

98.

Robot công nghiệp là thiết bị tự động, bao gồm cơ cấu chấp hành, dạng tay máy và bộ điều khiển theo chương trình để thay thế con người thực hiện các nhiệm vụ khác nhau trong quá trình sản xuất. Cho biết các nhận định bên dưới đúng hay sai: Trong nhiệm vụ vận chuyển, robot công nghiệp được trang bị thêm bàn tay kẹp phôi, bàn tay kẹp này được thiết kế để sử dụng cho tất cả các loại phôi.

a)

Đúng

b)

Sai

99.

Robot công nghiệp là thiết bị tự động, bao gồm cơ cấu chấp hành, dạng tay máy và bộ điều khiển theo chương trình để thay thế con người thực hiện các nhiệm vụ khác nhau trong quá trình sản xuất. Cho biết các nhận định bên dưới đúng hay sai: Robot công nghiệp có thể thực hiện các nhiệm vụ như chỉnh sửa, lắp ráp, gia công, kiểm tra,...

a)

Đúng

b)

Sai

100.

Robot công nghiệp là thiết bị tự động, bao gồm cơ cấu chấp hành, dạng tay máy và bộ điều khiển theo chương trình để thay thế con người thực hiện các nhiệm vụ khác nhau trong quá trình sản xuất. Cho biết các nhận định bên dưới đúng hay sai: Robot thực hiện nhiệm vụ gia công và xử lý bề mặt nhưng phải trang bị thêm các công nghệ cảm ứng lực.

a)

Đúng

b)

Sai

101.

Robot công nghiệp là thiết bị tự động, bao gồm cơ cấu chấp hành, dạng tay máy và bộ điều khiển theo chương trình để thay thế con người thực hiện các nhiệm vụ khác nhau trong quá trình sản xuất. Cho biết các nhận định bên dưới đúng hay sai: Robot công nghiệp chỉ thực hiện nhiệm vụ kiểm tra chất lượng đầu ra của sản phẩm.

a)

Đúng

b)

Sai

102.

"Nhà máy thông minh A" kết nối cảm biến, Internet và hệ điều hành nhà máy. Cho biết nhận định sau đúng hay sai: Nhờ kết nối Internet và cảm biến, nhà máy A có thể cập nhật tức thời số liệu lô sản phẩm và điều chỉnh sản xuất để giảm tỷ lệ hàng lỗi.

a)

Đúng

b)

Sai

103.

"Nhà máy thông minh A" kết nối cảm biến, Internet và hệ điều hành nhà máy. Cho biết nhận định sau đúng hay sai: Sử dụng công nghệ 3D trong nhà máy A chỉ giúp chế tạo mẫu nhanh, không ảnh hưởng gì đến tính linh hoạt của quy trình sản xuất.

a)

Đúng

b)

Sai

104.

"Nhà máy thông minh A" kết nối cảm biến, Internet và hệ điều hành nhà máy. Cho biết nhận định sau đúng hay sai: Nếu nhà máy A sử dụng Big Data để phân tích đơn đặt hàng thực tế, hệ thống có thể dự đoán lịch sản xuất dài hạn phù hợp nhu cầu của khách hàng.

a)

Đúng

b)

Sai

105.

"Dây chuyền sản xuất C" ứng dụng camera kiểm tra chất lượng và AI phân loại sản phẩm. Cho biết nhận định sau đúng hay sai: Camera công nghiệp và AI có thể nhận diện lỗi bề mặt sản phẩm nhanh hơn và chính xác hơn so với kiểm tra thủ công bằng mắt.

a)

Đúng

b)

Sai

106.

"Dây chuyền sản xuất C" ứng dụng camera kiểm tra chất lượng và AI phân loại sản phẩm. Cho biết nhận định sau đúng hay sai: Dữ liệu từ camera và cảm biến chỉ dùng để phát hiện lỗi ngay lập tức, không có giá trị cho việc cải tiến dài hạn.

a)

Đúng

b)

Sai

107.

"Dây chuyền sản xuất C" ứng dụng camera kiểm tra chất lượng và AI phân loại sản phẩm. Cho biết nhận định sau đúng hay sai: Nhờ phân tích dữ liệu lỗi lịch sử, kỹ sư có thể điều chỉnh thông số máy để giảm nguyên nhân gốc gây lỗi.

a)

Đúng

b)

Sai

108.

"Dây chuyền sản xuất C" ứng dụng camera kiểm tra chất lượng và AI phân loại sản phẩm. Cho biết nhận định sau đúng hay sai: Quản lý kiểm tra chất lượng thông tin công nhân không cần hiểu các chỉ số chất lượng nữa vì mọi việc đã có máy làm hết.

a)

Đúng

b)

Sai

109.

Một quy trình sản xuất có sử dụng robot khi người lao động phải làm việc ở vùng nhiệt độ cao hoặc độc hại. Cho biết nhận định sau đúng hay sai: Robot giúp giảm rủi ro cho người lao động khi làm việc ở vùng nhiệt độ cao hoặc độc hại.

a)

Đúng

b)

Sai

110.

Một quy trình sản xuất có sử dụng robot khi người lao động phải làm việc ở vùng nhiệt độ cao hoặc độc hại. Cho biết nhận định sau đúng hay sai: Sau khi lắp robot, doanh nghiệp không cần trang bị thiết bị bảo hộ cá nhân (PPE) cho công nhân nữa.

a)

Đúng

b)

Sai

111.

Một quy trình sản xuất có sử dụng robot khi người lao động phải làm việc ở vùng nhiệt độ cao hoặc độc hại. Cho biết nhận định sau đúng hay sai: Robot vẫn cần được bảo trì và kiểm tra, vì an toàn của robot có ảnh hưởng trực tiếp đến an toàn của công nhân.

a)

Đúng

b)

Sai

112.

Một quy trình sản xuất có sử dụng robot khi người lao động phải làm việc ở vùng nhiệt độ cao hoặc độc hại. Cho biết nhận định sau đúng hay sai: Khi robot thực hiện các công việc nguy hiểm, vai trò của công nhân chuyển từ thao tác trực tiếp sang giám sát, lập trình và bảo trì — là một dạng thay đổi về tuyển dụng và đào tạo.

a)

Đúng

b)

Sai

113.

Sản xuất phôi là bước đầu tiên của quá trình sản xuất cơ khí. Cho biết nhận định sau đúng hay sai: Đối với vật liệu kim loại, quá trình sản xuất phôi bao gồm các công đoạn chính là khai thác quặng, luyện kim và chế tạo phôi.

a)

Đúng

b)

Sai

114.

Sản xuất phôi là bước đầu tiên của quá trình sản xuất cơ khí. Cho biết nhận định sau đúng hay sai: Đối với vật liệu phi kim loại, quá trình sản xuất phôi bao gồm các công đoạn chính là khai thác nguyên vật liệu, tổng hợp hóa học và luyện kim.

a)

Đúng

b)

Sai

115.

c) Thép được luyện từ gang bằng cách khử bớt lượng carbon và một số kim loại khác (như Si, Mn,...) chứa trong gang. Đ/S

a)

Đúng

b)

Sai

116.

d) Nguyên vật liệu để sản xuất phôi chi kim loại là cao su, dầu mỡ, than đá, đất sét, cát thạch anh,... Đ/S

a)

Đúng

b)

Sai

117.

Quan sát hình bên dưới và cho biết các nhận định sau đây đúng hay sai: a) Hình (a) mô tả cho quá trình gia công tiện mặt đầu. Đ/S

a)

Đúng

b)

Sai

118.

Quan sát hình bên dưới và cho biết các nhận định sau đây đúng hay sai: b) Hình (b) mô tả cho quá trình tiện trụ tròn. Đ/S

a)

Đúng

b)

Sai

119.

Quan sát hình bên dưới và cho biết các nhận định sau đây đúng hay sai: c) Khi chọn chế độ cắt cho quá trình gia công ở hình (a) thì chiều sâu gia công phù hợp là t=1 mmt = 1\,\text{mm} , số vòng quay của trục chính là n=630 voˋng/phuˊtn = 630\,\text{vòng/phút} , lượng chạy dao S=0,2 mm/voˋngS = 0{,}2\,\text{mm/vòng} . Đ/S

a)

Đúng

b)

Sai

120.

Quan sát hình bên dưới và cho biết các nhận định sau đây đúng hay sai: d) Hình (c) mô tả cho quá trình tiện mặt trong, số vòng quay trục chính phù hợp cho gia công này là n=315 voˋng/phuˊtn = 315\,\text{vòng/phút} . Đ/S

a)

Đúng

b)

Sai

121.

Quan sát hình xe đạp dưới đây: a) Khung xe được chế tạo bằng phương pháp đúc. Đ/S

a)

Đúng

b)

Sai

122.

Quan sát hình xe đạp dưới đây: b) Lốp xe được làm bằng vật liệu phi kim loại. Đ/S

a)

Đúng

b)

Sai

123.

Quan sát hình xe đạp dưới đây: c) Nan hoa được làm bằng gang. Đ/S

a)

Đúng

b)

Sai

124.

Quan sát hình xe đạp dưới đây: d) Khung xe được làm bằng vật liệu có độ bền cơ học cao, thường bằng kim loại. Đ/S

a)

Đúng

b)

Sai

125.

Vật liệu cơ khí có những tính chất đặc trưng cơ bản như tính chất cơ học, tính chất vật lí, tính chất hóa học, tính công nghệ,... Cho biết các khẳng định sau đúng hay sai khi nói về tính chất của vật liệu cơ khí: a) Độ cứng cho biết khả năng chống lại biến dạng dẻo của lớp bề mặt dưới tác dụng của ngoại lực. Đ/S

a)

Đúng

b)

Sai

126.

Vật liệu cơ khí có những tính chất đặc trưng cơ bản như tính chất cơ học, tính chất vật lí, tính chất hóa học, tính công nghệ,... Cho biết các khẳng định sau đúng hay sai khi nói về tính chất của vật liệu cơ khí: b) Độ dẻo là khả năng chống lại biến dạng dẻo của vật liệu dưới tác dụng của ngoại lực. Đ/S

a)

Đúng

b)

Sai

127.

Vật liệu cơ khí có những tính chất đặc trưng cơ bản như tính chất cơ học, tính chất vật lí, tính chất hóa học, tính công nghệ,... Cho biết các khẳng định sau đúng hay sai khi nói về tính chất của vật liệu cơ khí: c) Tính dẻo, tính rèn, tính hàn, tính gia công cắt gọt,... thể hiện khả năng biến dạng dẻo của vật liệu. Đ/S

a)

Đúng

b)

Sai

128.

Vật liệu cơ khí có những tính chất đặc trưng cơ bản như tính chất cơ học, tính chất vật lí, tính chất hóa học, tính công nghệ,... Cho biết các khẳng định sau đúng hay sai khi nói về tính chất của vật liệu cơ khí: d) Tính chịu axit, kiềm và muối; tính chống ăn mòn là tính chất hóa học của vật liệu cơ khí. Đ/S

a)

Đúng

b)

Sai

129.

Gang là hợp kim của sắt và carbon với hàm lượng carbon lớn hơn 2,14 %. Gang được sử dụng để đúc các chi tiết có hình dạng phức tạp, chịu tải trọng tĩnh và chịu va đập, các chi tiết chịu mài mòn và ma sát như hình bên dưới: a) Gang cứng và giòn, có nhiệt độ nóng chảy thấp, dễ đúc. Đ/S

a)

Đúng

b)

Sai

130.

Gang là hợp kim của sắt và carbon với hàm lượng carbon lớn hơn 2,14 %. Gang được sử dụng để đúc các chi tiết có hình dạng phức tạp, chịu tải trọng tĩnh và chịu va đập, các chi tiết chịu mài mòn và ma sát như hình bên dưới: b) Gang có 4 loại: gang xám, gang trắng, gang dẻo và gang đúc. Đ/S

a)

Đúng

b)

Sai

131.

Gang là hợp kim của sắt và carbon với hàm lượng carbon lớn hơn 2,14 %. Gang được sử dụng để đúc các chi tiết có hình dạng phức tạp, chịu tải trọng tĩnh và chịu va đập, các chi tiết chịu mài mòn và ma sát như hình bên dưới: c) Gang xám có độ cứng thấp, dễ gia công, dễ đúc, chịu kèn tốt nên thường được dùng để chế tạo các chi tiết đế máy. Đ/S

a)

Đúng

b)

Sai

132.

Gang là hợp kim của sắt và carbon với hàm lượng carbon lớn hơn 2,14 %. Gang được sử dụng để đúc các chi tiết có hình dạng phức tạp, chịu tải trọng tĩnh và chịu va đập, các chi tiết chịu mài mòn và ma sát như hình bên dưới: d) Gang dẻo rất rắn và giòn, khó cắt gọt, thường dùng để luyện thép. Đ/S

a)

Đúng

b)

Sai

133.

Thép là hợp kim của sắt và carbon với hàm lượng carbon nhỏ hơn hoặc bằng 2,14 %. Thép có độ bền, độ dẻo, dễ gia công,... tạo ra các sản phẩm như hình bên dưới: a) Thép được phân thành 2 loại là thép carbon và thép hợp kim. Đ/S

a)

Đúng

b)

Sai

134.

Thép là hợp kim của sắt và carbon với hàm lượng carbon nhỏ hơn hoặc bằng 2,14 %. Thép có độ bền, độ dẻo, dễ gia công,... tạo ra các sản phẩm như hình bên dưới: b) Thép carbon có thành phần chính là thép và carbon. Đ/S

a)

Đúng

b)

Sai

135.

Thép là hợp kim của sắt và carbon với hàm lượng carbon nhỏ hơn hoặc bằng 2,14 %. Thép có độ bền, độ dẻo, dễ gia công,... tạo ra các sản phẩm như hình bên dưới: c) Thép hợp kim có độ bền, độ cứng và tính chịu nhiệt cao hơn thép carbon. Đ/S

a)

Đúng

b)

Sai

136.

Thép là hợp kim của sắt và carbon với hàm lượng carbon nhỏ hơn hoặc bằng 2,14 %. Thép có độ bền, độ dẻo, dễ gia công,... tạo ra các sản phẩm như hình bên dưới: d) Thép hợp kim là loại thép mà trong thành phần giống như thép carbon thì còn có thêm các nguyên tố khác như Cr, Ni, Mn.... với hàm lượng nhất định để làm thay đổi tính chất sao cho phù hợp với yêu cầu sử dụng. Đ/S

a)

Đúng

b)

Sai

Similar Resources on Wayground