wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Chủ đề 7 & 8: Ngôn ngữ lập trình bậc cao và Biến, Phép gán

Total questions: 35

Worksheet time: 19mins

Name
Class
Date
1.

Ngôn ngữ lập trình bậc cao là:

a)

Ngôn ngữ phần cứng

b)

Ngôn ngữ nhị phân

c)

Ngôn ngữ gần với ngôn ngữ tự nhiên

d)

Ngôn ngữ máy

2.

Ví dụ về ngôn ngữ lập trình bậc cao là:

a)

Mã máy

b)

Python

c)

Hệ nhị phân

d)

Assembly

3.

Ưu điểm của ngôn ngữ lập trình bậc cao là:

a)

Khó học

b)

Khó bảo trì

c)

Phụ thuộc phần cứng

d)

Dễ đọc, dễ viết

4.

Chương trình máy tính là:

a)

Một dãy lệnh chỉ dẫn máy tính thực hiện

b)

Một tệp hình ảnh

c)

Một thiết bị

d)

Một dữ liệu

5.

Python thường được dùng để:

a)

Soạn thảo văn bản

b)

Lập trình ứng dụng, phân tích dữ liệu

c)

Chơi game

d)

Vẽ tranh

6.

Môi trường lập trình dùng để:

a)

Viết và chạy chương trình

b)

Vẽ ảnh

c)

Nghe nhạc

d)

Truy cập Internet

7.

Lệnh print() trong Python dùng để:

a)

In dữ liệu ra màn hình

b)

Lưu dữ liệu

c)

Tính toán

d)

Nhập dữ liệu

8.

Chương trình Python được lưu với phần mở rộng:

a)

.docx

b)

.pptx

c)

.py

d)

.exe

9.

Ngôn ngữ lập trình giúp con người:

a)

Giao tiếp với máy tính

b)

Giao tiếp với Internet

c)

Không có tác dụng

d)

Chỉ giải trí

10.

Khi viết chương trình, cần chú ý:

a)

Dung lượng pin

b)

Chuột máy tính

c)

Màu sắc màn hình

d)

Cú pháp ngôn ngữ

11.

Biến trong lập trình là:

a)

Một giá trị cố định

b)

Vùng nhớ lưu trữ dữ liệu

c)

Một phép toán

d)

Một hàm

12.

Phép gán trong Python được kí hiệu bằng:

a)

:=

b)

==

c)

=

d)

!=

13.

Câu lệnh x = 5 có nghĩa là:

a)

So sánh x với 5

b)

Gán giá trị 5 cho x

c)

In x

d)

Xoá x

14.

Biểu thức số học là:

a)

Đây chữ

b)

Sự kết hợp của số, biến và phép toán

c)

Một hàm

d)

Một câu lệnh điều kiện

15.

Phép toán nhân trong Python là:

a)

%

b)

*

c)

/

d)

x

16.

Giá trị của biểu thức 3 + 2 * 4 là:

a)

14

b)

20

c)

10

d)

11

17.

Phép chia lấy phần dư trong Python là ký hiệu nào?

a)

**

b)

*

c)

%

d)

//

18.

Tên biến hợp lệ trong Python là lựa chọn nào?

a)

x 1

b)

x_1

c)

x-1

d)

2x

19.

Trong chương trình, biến có thể thay đổi giá trị ở giai đoạn nào?

a)

Cài đặt phần mềm

b)

Thực thi chương trình

c)

Lập trình

d)

Lưu trữ

20.

Mục đích dùng biến là gì?

a)

Lưu và xử lí dữ liệu

b)

Trang trí chương trình

c)

Tăng độ dài mã

d)

Giảm tốc độ

21.

Kiểu dữ liệu số nguyên trong Python là gì?

a)

int

b)

bool

c)

float

d)

str

22.

Kiểu dữ liệu số thực là gì?

a)

string

b)

float

c)

char

d)

int

23.

Lệnh dùng để nhập dữ liệu từ bàn phím là gì?

a)

print()

b)

input()

c)

read()

d)

write()

24.

Lệnh print(x) dùng để làm gì?

a)

In giá trị của x

b)

Nhập x

c)

Xóa x

d)

Gán x

25.

Giá trị nhập từ input() có kiểu mặc định là gì?

a)

float

b)

int

c)

str

d)

bool

26.

Muốn chuyển chuỗi sang số nguyên dùng hàm nào?

a)

str()

b)

bool()

c)

float()

d)

int()

27.

Kiểu dữ liệu dùng cho giá trị Đúng/Sai là gì?

a)

bool

b)

float

c)

int

d)

str

28.

Câu lệnh a = int(input()) dùng để làm gì?

a)

Nhập số nguyên

b)

Nhập chuỗi

c)

So sánh

d)

In a

29.

Lệnh vào – ra giúp chương trình đạt mục đích nào?

a)

Tắt máy

b)

Lưu dữ liệu

c)

Tăng tốc độ máy

d)

Giao tiếp với người dùng

30.

Ví dụ về dữ liệu số là lựa chọn nào?

a)

Tin học

b)

"Python"

c)

3.14

d)

"10A1"

31.

Chọn các phát biểu Đúng:

a)

Python là ngôn ngữ lập trình bậc cao.

b)

Ngôn ngữ bậc cao khó hiểu hơn mã máy

c)

print() dùng để nhập dữ liệu

d)

Không cần cú pháp khi lập trình.

32.

Chọn các phát biểu Đúng:

a)

Chương trình là dãy lệnh.

b)

File Python có đuôi .py

c)

Không cần cú pháp khi lập trình

d)

Biến dùng để lưu trữ dữ liệu.

33.

Chọn các phát biểu Đúng:

a)

Dấu = dùng để so sánh.

b)

Giá trị biến có thể thay đổi.

c)

= = là phép gán.

d)

Biểu thức có thể chứa biến.

34.

Chọn các phát biểu Đúng:

a)

Tên biến có thể bắt đầu bằng số.

b)

int là kiểu số nguyên.

c)

input() trả về kiểu số

d)

Có thể ép kiểu dữ liệu khi nhập

35.

Chọn các phát biểu Đúng:

a)

print() dùng để nhập dữ liệu

b)

bool chỉ có hai giá trị.

c)

Kiểu float dùng cho số thực

d)

Giá trị biến không thể thay đổi.