wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Tin hoc HKI phan 2 lop 6

Total questions: 51

Worksheet time: 36mins

Name
Class
Date
1.

Lợi ích nào sau đây là của Internet?

a)

Giúp chia sẻ và tìm kiếm thông tin nhanh chóng.

b)

Tự động nâng cấp phần cứng máy tính.

c)

Làm cho máy tính chạy nhanh hơn mà không cần nâng cấp.

d)

Tự động sửa các lỗi phần mềm.

2.

Điểm lợi ích quan trọng của Internet đối với học sinh là:

a)

Sử dụng các công cụ để hợp tác học tập trực tuyến.

b)

Làm máy tính hoạt động độc lập hơn.

c)

Giúp giảm dung lượng bộ nhớ máy tính.

d)

Không cần kết nối mạng truy cập được nội dung mới.

3.

Người sử dụng truy cập Internet để tìm kiếm, ________, lưu trữ và trao đổi thông tin.

a)

chia sẻ.

b)

liên kết.

c)

mạng.

d)

dịch vụ.

4.

Internet là mạng ________ các mạng máy tính trên khắp thế giới.

a)

chia sẻ.

b)

liên kết.

c)

thông tin.

d)

dịch vụ.

5.

Để kết nối với Internet, máy tính phải được cài đặt và cung cấp dịch vụ bởi:

a)

Nhà cung cấp dịch vụ Internet (ISP).

b)

Người quản trị mạng xã hội.

c)

Người quản trị mạng máy tính.

d)

Một máy tính khác.

6.

Internet có các đặc điểm chính như:

a)

Tính toàn cầu, tính Tương tác, tính Dễ tiếp cận và tính Không chủ sở hữu.

b)

Tính toàn cầu, tính Tương tác, tính Dễ tiếp cận.

c)

Tính Toàn cầu, tính Tương tác, tính Đa dạng và tính Cập nhật.

d)

Tính Cập nhật, tính Lưu trữ, tính Đa dạng và tính Ẩn danh.

7.

Có nhiều ________ thông tin khác nhau trên Internet.

a)

chia sẻ.

b)

liên kết.

c)

mạng.

d)

dịch vụ.

8.

Internet hữu ích như thế nào trong việc hỗ trợ em học bài?

a)

Tra cứu tài liệu.

b)

Tiếp cận với nhiều tài liệu.

c)

Học tiếng Anh trực tuyến.

d)

Cả 3 đáp án trên.

9.

Trang siêu văn bản (hypertext page) là gì?

a)

Trang chỉ chứa chữ và không có hình ảnh.

b)

Trang chứa văn bản, hình ảnh, âm thanh và có các liên kết.

c)

Trang chỉ có thể đọc offline.

d)

Trang chỉ chứa dữ liệu dạng bảng.

10.

Website là gì?

a)

Một trang web duy nhất.

b)

Tập hợp nhiều trang web có liên quan và được tổ chức dưới một địa chỉ chung.

c)

Một chương trình duyệt web.

d)

Một dạng tệp văn bản.

11.

Ví dụ nào dưới đây là một website?

a)

https://www.google.com/search?q=google.com

b)

Microsoft Word

c)

Thư mục trong máy tính

d)

Ổ đĩa USB

12.

WWW là viết tắt của cụm từ:

a)

Word Wide Web

b)

World Wide Wed

c)

Word Wide Wed

d)

World Wide Web

13.

Để truy cập và xem các trang web, người dùng cần:

a)

Một phần mềm chỉnh sửa ảnh.

b)

Một trình duyệt web.

c)

Một phần mềm nén file.

d)

Thiết bị USB.

14.

Phần mềm nào sau đây là trình duyệt web?

a)

Word

b)

Google Chrome

c)

Excel

d)

PowerPoint

15.

Thành phần nào thường xuất hiện trong trang web?

a)

Hyperlink (liên kết)

b)

Bảng mã ASCII

c)

Tệp cài đặt phần mềm

d)

Mã máy

16.

Khi nói "trình duyệt web", điều nào sau đây là đúng?

a)

Là phần mềm giúp hiển thị và tương tác với các trang web.

b)

Là phần mềm để soạn thảo HTML.

c)

Là một trang web chứa thông tin.

d)

Là hệ điều hành điều khiển máy tính.

17.

________ là tập hợp các trang web liên quan và được truy cập thông qua một địa chỉ.

a)

Internet

b)

Website

c)

World Wide Web (WWW)

d)

Homepage

18.

Trong trang web, liên kết (hay siêu liên kết) là gì?

4 lines
19.

Trong trang web, liên kết (hay siêu liên kết) là gì?

a)

Là một thành phần trong trang web trỏ đến vị trí khác trên cùng trang web đó hoặc trỏ đến 1 trang web khác.

b)

Là nội dung được thể hiện trên trình duyệt.

c)

Là địa chỉ của một trang web.

d)

Là địa chỉ thư điện tử.

20.

Trang siêu văn bản là:

a)

Trang văn bản thường không chứa liên kết.

b)

Trang văn bản đặc biệt tích hợp nhiều dạng dữ liệu khác nhau và chứa các liên kết.

c)

Trang văn bản đặc biệt tích hợp nhiều dạng dữ liệu khác nhau và không chứa các liên kết.

d)

Tất cả đều đúng.

21.

Một số trình duyệt web phổ biến hiện nay:

a)

Microsoft Edge, Mozilla Firefox, yahoo, google...

b)

Microsoft Edge, Mozilla Firefox, Word, Excel...

c)

Microsoft Edge, Mozilla Firefox, Word...

d)

Google Chrome, Cốc Cốc, Mozilla Firefox, UC Browser, Internet Explorer...

22.

Trong các tên sau đây, tên nào không phải là tên của trình duyệt web?

a)

Internet Explorer.

b)

Mozilla Firefox.

c)

Google Chrome.

d)

Windows Explorer.

23.

Để truy cập một trang web, thực hiện như sau: B1: Nhập địa chỉ của trang Web vào ô địa chỉ. B2: Nháy đúp chuột vào biểu tượng trình duyệt. B3: Nhấn phím Enter. Thứ tự đúng là:

a)

B1-B2-B3

b)

B2-B1-B3

c)

B1-B3-B2

d)

B2-B3-B1

24.

Để bảo vệ dữ liệu trên máy tính khi dùng Internet, em cần làm gì?

a)

Cài đặt và cập nhật phần mềm chống virus.

b)

Tải các phần mềm ứng dụng không rõ nguồn gốc về máy tính.

c)

Cung cấp thông tin cá nhân trên mạng xã hội.

d)

Truy cập vào các liên kết lạ.

25.

Phần mềm giúp người sử dụng truy cập các trang web trên Internet gọi là gì?

a)

Công cụ tìm kiếm.

b)

Địa chỉ web.

c)

Website.

d)

Trình duyệt web.

26.

Kết quả tìm kiếm là danh sách các _________ trên internet theo yêu cầu của người sử dụng.

a)

từ khóa.

b)

liên kết.

c)

tìm kiếm.

d)

tìm kiếm thông tin

27.

Kết quả tìm kiếm là danh sách các _________ trên internet theo yêu cầu của người sử dụng.

a)

từ khóa

b)

liên kết

c)

tìm kiếm

d)

tìm kiếm thông tin

28.

Máy tìm kiếm là công cụ hỗ trợ _________ trên internet theo yêu cầu của người sử dụng.

a)

từ khóa

b)

liên kết

c)

tìm kiếm

d)

tìm kiếm thông tin

29.

Máy tìm kiếm (search engine) là gì?

a)

Phần mềm giúp soạn thảo văn bản

b)

Công cụ giúp tìm kiếm thông tin trên Internet

c)

Chương trình diệt virus

d)

Ổ đĩa để lưu trữ dữ liệu

30.

Ví dụ nào sau đây là máy tìm kiếm?

a)

Microsoft Word

b)

Facebook

c)

Google

d)

Zalo

31.

Công dụng chính của máy tìm kiếm là:

a)

Xóa dữ liệu trên Internet

b)

Tìm kiếm thông tin theo nhu cầu của người dùng

c)

Lưu trữ file trực tiếp trên web

d)

Tăng tốc mạng khi truy cập web

32.

"Từ khóa" trong tìm kiếm thông tin là gì?

a)

Câu văn dài mô tả vấn đề chi tiết

b)

Đoạn văn bản có nhiều câu liên tiếp

c)

Những từ quan trọng nhất giúp máy tìm kiếm hiểu yêu cầu của người dùng

d)

Mật khẩu đăng nhập Internet

33.

Khi muốn tìm thông tin về "ô nhiễm môi trường nước", từ khóa nào phù hợp nhất?

a)

Nước

b)

Môi trường

c)

Ô nhiễm nước

d)

Ô nhiễm môi trường Việt Nam qua các thời kỳ

34.

Kết quả tìm kiếm được hiển thị dưới dạng:

a)

Các đường liên kết (link) đến trang web chứa thông tin

b)

Tệp cài đặt phần mềm

c)

Ảnh nền màn hình

d)

Các chương trình đang chạy trong máy

35.

Khi cần tìm hình ảnh, ta có thể chọn mục nào trên máy tìm kiếm?

a)

Maps

b)

Videos

c)

Images (Hình ảnh)

d)

Tools

36.

Để có kết quả tìm kiếm chính xác hơn, ta nên:

a)

Gõ từ khóa thật dài

b)

Chọn từ khóa ngắn, rõ ràng, đúng chủ đề

c)

Chỉ gõ một từ bất kỳ

d)

Không sử dụng dấu cách

37.

Khi tìm kiếm thông tin, điều nào sau đây là đúng?

a)

Luôn tin mọi thông tin tìm được.

b)

Cần chọn lọc và kiểm chứng thông tin.

c)

Không cần quan tâm nguồn trang web.

d)

Chỉ xem kết quả đầu tiên là đủ.

38.

Đặt từ khóa trong dấu ngoặc kép để:

a)

Liên kết trỏ đến các trang web có chứa từ khóa đó.

b)

Bằng cách sử dụng máy tìm kiếm.

c)

Cho việc tìm kiếm nhanh chóng và chính xác hơn.

d)

Thu hẹp phạm vi tìm kiếm.

39.

Để tìm kiếm thông tin về lớp vỏ Trái Đất, em sử dụng từ khóa nào sau đây để thu hẹp phạm vi tìm kiếm?

a)

Trái Đất

b)

Lớp vỏ Trái Đất.

c)

"lớp vỏ Trái Đất"

d)

"lớp vỏ" + "Trái Đất"

40.

Máy tìm kiếm là gì?

a)

Một động cơ cung cấp sức mạnh cho Internet.

b)

Một chương trình bảo vệ máy tính khỏi virus.

c)

Một chương trình sắp xếp dữ liệu trên máy tính của bạn.

d)

Một website đặc biệt hỗ trợ người sử dụng tìm kiếm thông tin trên Internet.

41.

Tên nào sau đây là tên của máy tìm kiếm?

a)

Word.

b)

Google.

c)

Windows Explorer.

d)

Excel.

42.

Khi tìm kiếm thông tin bằng máy tìm kiếm, kết quả là danh sách liên kết dưới dạng nào?

a)

Văn bản.

b)

Hình ảnh.

c)

Video.

d)

Văn bản, hình ảnh, video.

43.

Xác định đúng (Đ) hoặc sai (S) về khái niệm mạng máy tính: a) Mạng máy tính là nhiều máy tính nối lại với nhau. b) Các thiết bị thông minh như điện thoại cũng có thể tham gia mạng. c) Mạng máy tính chỉ hoạt động khi có Internet. d) Mạng máy tính giúp các thiết bị trao đổi dữ liệu.

4 lines
44.

Xác định đúng (Đ) hoặc sai (S) về lợi ích của mạng máy tính: a) Dễ dàng chia sẻ dữ liệu. b) Sử dụng chung thiết bị như máy in. c) Mạng máy tính giúp tiết kiệm thời gian và chi phí. d) Mạng làm tăng dung lượng ổ cứng của máy tính.

4 lines
45.

Xác định đúng (Đ) hoặc sai (S) về thành phần của mạng máy tính: a) Máy tính hoặc thiết bị thông minh là một

4 lines
46.

Xác định đúng (Đ) hoặc sai (S) về thành phần của mạng máy tính: a) Máy tính hoặc thiết bị thông minh là một thành phần của mạng. b) Cáp mạng hoặc sóng vô tuyến dùng để kết nối các thiết bị. c) Bàn phím là thiết bị kết nối mạng chính. d) Thiết bị kết nối mạng giúp truyền dữ liệu giữa các thiết bị.

a)

Đ

b)

Đ

c)

Đ

d)

Đ

47.

Xác định đúng (Đ) hoặc sai (S) về khái niệm và hoạt động của Internet: a) Internet là mạng máy tính toàn cầu. b) Muốn truy cập Internet cần có thiết bị và kết nối mạng. c) Truy cập Internet chỉ để xem văn bản. d) Người dùng có thể tìm kiếm thông tin khi truy cập Internet.

a)

Đ

b)

Đ

c)

S

d)

Đ

48.

Xác định đúng (Đ) hoặc sai (S) về các dịch vụ của Internet: a) Web là dịch vụ phổ biến nhất của Internet. b) Thư điện tử (Email) cho phép gửi và nhận thư. c) FTP dùng để truyền tệp. d) Tăng tốc CPU là một dịch vụ Internet.

a)

Đ

b)

Đ

c)

Đ

d)

S

49.

Xác định đúng (Đ) hoặc sai (S) về các đặc điểm chính của Internet: a) Internet có tính toàn cầu vì ở đâu cũng có thể truy cập. b) Tính tương tác nghĩa là chỉ đọc thông tin một chiều. c) Internet dễ tiếp cận vì ai cũng có thể dùng với thiết bị phù hợp. d) Internet không thuộc sở hữu của bất kỳ cá nhân hay tổ chức nào.

a)

Đ

b)

S

c)

Đ

d)

Đ

50.

Xác định đúng (Đ) hoặc sai (S) về lợi ích của Internet: a) Giúp học tập và tìm kiếm kiến thức nhanh chóng. b) Giúp giao tiếp, trao đổi thông tin thuận tiện. c) Internet không đem lại bất kỳ lợi ích nào cho giáo dục. d) Internet giúp người dùng giải trí và cập nhật tin tức.

a)

Đ

b)

Đ

c)

S

d)

Đ

51.

Xác định đúng (Đ) hoặc sai (S) về trang siêu văn bản: a) Trang siêu văn bản có thể chứa hình ảnh và âm thanh. b) Trang siêu văn bản không có liên kết.

a)

Đ

b)

S