wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Lịch sử và địa lí kì 1 lớp 4

Total questions: 19

Worksheet time: 10mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1. Vùng Trung du và miền núi phía Bắc nằm ở đâu của nước ta?

A. Phía bắc.

B. Phía nam.

C. Phía đông.

D. Phía tây.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

2.

Câu 2. Hoạt động nào dưới đây thuộc phần hội trong Lễ hội Đền Hùng?

A. Dâng hương

B. Hát Xoan

C. Rước kiệu

D. Đọc văn tế

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

3.

Câu 3. Đồng bằng phía Bắc có dạng:

A. Hình tròn

B. Hình vuông

C. Hình tam giác

D. hình chữ nhật

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

4.

Câu 4. Bản đồ là:

A. Hình vẽ phóng to một khu vực

B. Hình ảnh chụp từ trên cao

C. Bảng số liệu thống kê

D. Hình vẽ thu nhỏ một khu vực hay toàn bộ bề mặt Trái Đất theo tỉ lệ nhất định.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

5.

Câu 5. Đâu không phải là công trình kiến trúc ở Văn Miếu - Quốc Tử Giám?

A. Điện Kính thiên

B. Nhà bia Tiến sĩ

C. Khuê Văn Các

D. Khu Thái Học

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

6.

Câu 7. Đồng bằng Bắc Bộ được bồi đắp chủ yếu bởi sông:

A. Sông Đồng Nai

B. Sông Hương

C. Sông Hồng

D. Sông Thu Bồn

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

7.

Câu 8. Người đứng đầu nhà nước Văn Lang là:

A. Lạc hầu

B. Lạc tướng

C. Hùng Vương

D. Thục Phán

 

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

8.

Câu 9. Chiến thắng “Điện Biên Phủ trên không” diễn ra vào thời gian nào?
A. Từ ngày 10-12-1972 đến 20-12-1972
B. Từ ngày 18-12-1972 đến 29-12-1972
C. Từ ngày 20-12-1972 đến 30-12-1972
D. Từ ngày 25-12-1972 đến 05-01-1973

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

9.

Câu 10. Mỹ đã sử dụng loại máy bay nào là chủ yếu để ném bom miền Bắc Việt Nam năm 1972?
A. Máy bay F-16
B. Máy bay trực thăng
C. Máy bay B-52
D. Máy bay trinh sát

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

10.

Câu 11. Hai con sông lớn bồi đắp nên đồng bằng Bắc Bộ là:
A. Sông Mã và sông Cả
B. Sông Hồng và sông Thái Bình
C. Sông Đà và sông Lô
D. Sông Gianh và sông Bến Hải

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

11.

Câu 12. Sông ngòi ở Đồng bằng Bắc Bộ có đặc điểm gì về lượng nước?
A. Nước quanh năm như nhau
B. Nước lên xuống theo mùa
C. Luôn cạn nước
D. Luôn đầy nước

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

12.

Câu 13. Lễ giỗ Tổ Hùng Vương được tổ chức ở đâu?
A. Đền Trần (Nam Định)
B. Đền Hùng (Phú Thọ)
C. Văn Miếu – Quốc Tử Giám
D. Cố đô Huế

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

13.

Câu 14. Lễ giỗ Tổ Hùng Vương diễn ra vào ngày nào hằng năm?
A. Ngày 1-1 (dương lịch)
B. Ngày 15-8 (âm lịch)
C. Ngày 10-3 (âm lịch)
D. Ngày 30-4 (dương lịch)

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

14.

Câu 15. Khoáng sản nào sau đây có ở vùng Trung du và miền núi phía Bắc?
A. Dầu mỏ
B. Than đá
C. Muối
D. Khí tự nhiên

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

15.

Câu 16. Chợ phiên vùng cao thường họp như thế nào?
A. Họp hằng ngày
B. Họp vào những ngày nhất định
C. Họp vào ban đêm
D. Chỉ họp vào mùa hè

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

16.

Câu 17. Chợ phiên góp phần lưu giữ những nét văn hóa nào của đồng bào vùng cao?
A. Nhà ở
B. Phương tiện đi lại
C. Ẩm thực, trang phục
D. Công trình xây dựng

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

17.

Câu 18. Điệu múa truyền thống của dân tộc Thái là:
A. Múa rối nước
B. Múa sạp
C. Xòe Thái
D. Hát quan họ

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

18.

Câu 19. Biện pháp nào dưới đây giúp bảo vệ thiên nhiên và phòng chống thiên tai tại vùng Trung du và miền núi phía Bắc?

A. Khai thác rừng bừa bãi để lấy gỗ.

B. Chăn nuôi gia súc thả rông trong rừng.

C. Tích cực trồng rừng, bảo vệ rừng và sử dụng đất hợp lí.

D. Di dân tự do đến các vùng núi cao.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

19.

Câu 20. Dấu hiệu nào sau đây cho thấy có thể sắp xảy ra lũ quét?

A. Trời nắng ráo, nước sông trong xanh.

B. Gió thổi nhẹ, mây trắng bay cao.

C. Mưa lớn nhiều ngày; nước sông, suối chuyển màu đục; có tiếng động bất thường.

D. Đất đai khô cằn, nứt nẻ do thiếu nước.

 

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D