wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi trắc nghiệm Địa lý

Total questions: 51

Worksheet time: 26mins

Name
Class
Date
1.

Ở vùng chí tuyến, bờ tây lục địa có khí hậu

a)

ẩm, mưa nhiều.

b)

khô, ít mưa.

c)

lạnh, ít mưa.

d)

nóng, mưa nhiều.

2.

Nơi nào sau đây có khí hậu ẩm, mưa nhiều?

a)

Bờ đông đại dương ở vùng ôn đới.

b)

Bờ tây đại dương ở vùng ôn đới.

c)

Bờ tây lục địa ở vùng chí tuyến.

d)

Bờ đông lục địa ở vùng ôn đới.

3.

Đất (thổ nhưỡng) là lớp vật chất

a)

xốp ở bề mặt lục địa.

b)

rắn ở bề mặt vỏ Trái Đất.

c)

mềm bở ở bề mặt lục địa.

d)

vụn ở bề mặt vỏ Trái Đất.

4.

Độ phì của đất là khả năng cung cấp nước, nhiệt, khí và các chất dinh dưỡng cần thiết cho

a)

sinh vật.

b)

động vật.

c)

thực vật.

d)

vi sinh vật.

5.

Nhân tố nào sau đây có tác động đến việc tạo nên thành phần vô cơ cho đất?

a)

Khí hậu.

b)

Sinh vật.

c)

Địa hình.

d)

Đá mẹ.

6.

Sinh quyển là một quyển của Trái Đất có

a)

toàn bộ sinh vật sinh sống.

b)

tất cả sinh vật và thổ nhưỡng.

c)

toàn bộ động vật và vi sinh vật.

d)

toàn bộ thực vật và vi sinh vật.

7.

Phát biểu nào sau đây đúng nhất với sinh quyển?

a)

Thực vật không phân bố đều trong toàn bộ chiều dày của sinh quyển.

b)

Sinh vật không phân bố đều trong toàn bộ chiều dày của sinh quyển.

c)

Động vật không phân bố đều trong toàn bộ chiều dày của sinh quyển.

d)

Vi sinh vật không phân bố đều trong toàn bộ chiều dày của sinh quyển.

8.

Nhờ vào những yếu tố nào ở phía trên bề mặt đất là có thực vật sinh sống, do có

a)

ánh sáng, khí, nước, chất dinh dưỡng.

b)

ánh sáng, khí, nguồn nước, nhiệt độ.

c)

chất dinh dưỡng, không khí và nước.

d)

chất dinh dưỡng, nước và ánh sáng.

9.

Yếu tố nào sau đây không có tác động trực tiếp tới sự phát triển và phân bố sinh vật?

a)

Khí hậu.

b)

Con người.

c)

Địa hình.

d)

Đá mẹ.

10.

Kiểu thảm thực vật nào sau đây thuộc vào môi trường đới lạnh?

a)

Đại nguyên.

b)

Rừng lá kim.

c)

Thảo nguyên.

d)

Rừng lá rộng.

11.

Nhóm đất feralit đỏ vàng phân bố ở khu vực có kiểu khí hậu

a)

nhiệt đới gió mùa.

b)

cận nhiệt lục địa.

c)

nhiệt đới lục địa.

d)

cận nhiệt gió mùa.

12.

Nhân tố sinh học quyết định đối với sự phát triển và phân bố của động vật là

a)

nhiệt độ.

b)

độ ẩm.

c)

thức ăn.

d)

lượng mưa.

13.

Vỏ địa lí là vỏ

a)

của Trái Đất, ở đó có sự xâm nhập và tác động lẫn nhau của các quyển.

b)

của Trái Đất, ở đó có khí quyển, thạch quyển, thuỷ quyển, sinh quyển.

c)

cảnh quan, ở đó có các lớp vỏ bộ phận, quan trọng nhất là sinh quyển.

d)

vỏ cảnh quan, ở đó có khí quyển, thạch quyển, thuỷ quyển, sinh quyển.

14.

Các thành phần tự nhiên trong vỏ địa lí có mối quan hệ chặt chẽ với nhau chủ yếu do

a)

phân bố ở trên cùng một lớp vỏ của Trái Đất.

b)

đều chịu tác động của nội lực và ngoại lực.

c)

luôn chịu tác động của năng lượng mặt trời.

d)

có các thành phần chịu ảnh hưởng kiến tạo.

15.

Câu 42. Theo hình, điểm nào nằm gần nhất với điểm A?

a)

Điểm B

b)

Điểm C

c)

Điểm D

d)

Điểm E

16.

Các đới khí hậu nào sau đây thuộc môi trường đới ôn hoà?

a)

Nhiệt đới, ôn đới.

b)

Ôn đới, cận nhiệt.

c)

Cận nhiệt, cực.

d)

Cận cực, ôn đới.

17.

Kiểu khí hậu gió mùa chỉ có ở các đới khí hậu

a)

cận cực, ôn đới

b)

cận nhiệt, nhiệt đới

c)

nhiệt đới, xích đạo

d)

xích đạo, cận nhiệt

18.

Kiểu khí hậu địa trung hải chỉ có ở đới khí hậu

a)

nhiệt đới

b)

cận nhiệt

c)

cận cực

d)

ôn đới

19.

Đặc điểm chung của kiểu khí hậu nhiệt đới gió mùa là có

a)

mùa khô, mưa trong năm tương phản nhau.

b)

trị số nhiệt độ trung bình năm khoảng 15°C.

c)

lượng mưa trung bình năm vào khoảng 1400 mm.

d)

hướng gió của hai mùa trong năm trái ngược nhau.

20.

Đặc điểm nổi bật của kiểu khí hậu cận nhiệt địa trung hải là

a)

có mưa lớn quanh năm.

b)

mưa nhiều vào thu đông.

c)

mùa xuân và mùa rát ít.

d)

thời gian mưa mùa ngắn.

21.

Thủy quyển là lớp nước trên Trái Đất bao gồm nước ở

a)

biển, đại dương; nước ngầm; băng tuyết; nước sông, suối, hồ.

b)

biển, đại dương; nước trên lục địa; hơi nước trong khí quyển.

c)

sông, suối, hồ; nước ngầm; nước trong các biển và đại dương.

d)

sông, suối, hồ; băng tuyết; nước trong các đại dương, hơi nước.

22.

Nước trên lục địa gồm nước ở

a)

trên mặt, nước ngầm

b)

trên mặt, hơi nước

c)

nước ngầm, hơi nước

d)

băng tuyết, sông, hồ

23.

Nguồn gốc hình thành băng là do

a)

nhiệt độ hạ thấp ở những nơi núi cao có nguồn nước ngọt.

b)

tuyết rơi trong thời gian dài, nhiệt độ thấp không ổn định.

c)

tuyết rơi ở nhiệt độ thấp, tích tụ và nén chặt thời gian dài.

d)

nước ngọt gặp nhiệt độ rất thấp, tích tụ trong nhiều năm.

24.

Tổng lượng nước sông chịu tác động chủ yếu của các nhân tố là

a)

lượng mưa, băng tuyết, nước ngầm.

b)

lượng mưa, băng tuyết, các hồ đầm.

c)

nước ngầm, địa hình, các hồ đầm.

d)

nước ngầm, địa hình, thảm thực vật.

25.

Ở miền khí hậu nóng, nhân tố chủ yếu tác động đến chế độ nước sông là

a)

nước ngầm.

b)

chế độ mưa.

c)

địa hình.

d)

thực vật.

26.

Sông nào sau đây nằm trong khu vực ôn đới lạnh?

a)

Nin

b)

I-e-nít-xây

c)

A-ma-dôn

d)

Mê Công

27.

Độ muối trung bình của nước biển là

a)

33‰

b)

34‰

c)

35‰

d)

36‰

28.

Độ muối nước biển lớn nhất ở vùng

a)

xích đạo

b)

chí tuyến

c)

cực

d)

ôn đới

29.

Phát biểu nào sau đây đúng về mối quan hệ giữa độ muối và khối lượng riêng của nước biển?

a)

Độ mặn càng nhỏ thì khối lượng riêng càng lớn.

b)

Độ mặn càng lớn thì khối lượng riêng càng nhỏ.

c)

Độ mặn càng lớn thì khối lượng riêng càng lớn.

d)

Độ mặn càng nhỏ thì khối lượng riêng rất lớn.

30.

Nhiệt độ trung bình của đại dương thế giới là

a)

15,5°C

b)

16,5°C

c)

17,5°C

d)

18,5°C

31.

Càng xuống sâu, nhiệt độ nước biển càng

a)

thấp.

b)

cao.

c)

tăng.

d)

không thay đổi.

32.

Nguyên nhân gây ra thủy triều là do

a)

sức hút của Mặt Trăng, Mặt Trời.

b)

sức hút của hành tinh ở thiên hà.

c)

hoạt động của các dòng biển lớn.

d)

hoạt động của núi lửa, động đất.

33.

Nguyên nhân sinh ra các dòng biển trên các đại dương thế giới chủ yếu là

a)

gió thổi thường xuyên trên bề mặt đại dương.

b)

sự chênh lệch nhiệt độ giữa các vùng nước.

c)

sự chênh lệch độ muối giữa các vùng nước.

d)

hoạt động của núi lửa dưới đáy biển.

34.

Các vành đai khí áp nào sau đây là áp thấp?

a)

Xích đạo, chí tuyến.

b)

Chí tuyến, ôn đới.

c)

Ôn đới, xích đạo.

d)

Cực, chí tuyến.

35.

Khí áp tăng khi

a)

nhiệt độ giảm.

b)

nhiệt độ tăng.

c)

độ cao tăng.

d)

khí hạn giảm.

36.

Phát biểu nào sau đây đúng với sự thay đổi của khí áp?

a)

Không khí càng loãng, khí áp giảm.

b)

Độ ẩm tuyệt đối lên cao, khí áp tăng.

c)

Tỉ trọng không khí giảm, khí áp tăng.

d)

Không khí càng khô, khí áp giảm.

37.

Tính chất của gió Mậu dịch là

a)

nóng ẩm.

b)

khô.

c)

lạnh khô.

d)

ẩm.

38.

Đặc điểm của gió mùa là

a)

hướng gió thay đổi theo mùa.

b)

tính chất không đổi theo mùa.

c)

nhiệt độ các mùa giống nhau.

d)

độ ẩm các mùa tương tự nhau.

39.

Các loại gió nào sau đây có phạm vi địa phương?

a)

Gió Tây ôn đới, gió phơn.

b)

Gió Đông cực; gió đất, biển.

c)

Gió đất, biển; gió phơn.

d)

Gió Mậu dịch; gió mùa.

40.

Các nhân tố ảnh hưởng đến lượng mưa là

a)

khí áp, frông, gió, địa hình, độ ẩm nhường.

b)

khí áp, frông, gió, dòng biển, địa hình.

c)

khí áp, frông, gió, địa hình, sông ngòi.

d)

khí áp, frông, gió, dòng biển, sinh vật.

41.

Các khu khí áp thấp có nhiều mưa là do

a)

Luôn có gió từ trung tâm thổi đi.

b)

Luôn có gió quanh rìa thổi ra ngoài.

c)

Không khí ẩm được đẩy lên cao.

d)

Không khí ẩm không được bốc lên.

42.

Các nhân tố làm cho vùng xích đạo có mưa rất nhiều là

a)

Không khí ẩm cho vùng xích đạo được đẩy lên cao.

b)

Luôn có gió quanh rìa thổi ra ngoài.

c)

Không khí ẩm không được bốc lên.

d)

Không khí ẩm được bốc lên cao.

43.

Kí hiệu F dùng để chỉ:

a)

đất và vỏ phong hóa.

b)

tầng trầm tích.

c)

tầng granit.

d)

tầng badan.

44.

Quy luật thống nhất và hoàn chỉnh của vỏ địa lí là quy luật về:

a)

mối quan hệ lẫn nhau giữa các bộ phận tự nhiên.

b)

sự thay đổi các thành phần tự nhiên hướng vĩ độ.

c)

sự thay đổi các thành phần tự nhiên theo kinh độ.

d)

mối quan hệ lẫn nhau giữa con người và tự nhiên.

45.

Nằm giữa hai đường đẳng nhiệt năm +20°C của hai bán cầu là vòng đai:

a)

nóng.

b)

ôn hoà.

c)

lạnh.

d)

băng giá vĩnh cửu.

46.

Biểu hiện rõ nhất của quy luật đai cao là sự phân bố theo độ cao của:

a)

đất và thực vật.

b)

thực và động vật.

c)

động vật và đất.

d)

đất và vi sinh vật.

47.

Phát biểu nào sau đây không đúng với sự phân bố khí hậu theo địa hình?

a)

Càng lên cao, nhiệt độ càng giảm.

b)

Nhiệt độ thay đổi theo hướng sườn núi.

c)

Nhiệt độ sườn phơi cao hơn sườn khuất.

d)

Càng lên cao, biên độ nhiệt độ càng lớn.

48.

Nguyên nhân hình thành gió mùa chủ yếu là do:

a)

sự nóng lên hoặc lạnh đi không đều giữa lục địa và đại dương theo mùa.

b)

sự phân bố các vành đai áp xen kẽ và đối xứng nhau qua áp thấp xích đạo.

c)

các lục địa và các đại dương có biên độ nhiệt độ năm khác nhau theo mùa.

d)

hoạt động của gió kết hợp với độ cao, độ dốc và hướng sườn núi theo mùa.

49.

Biện pháp chủ yếu nhất để làm giảm tác hại của lũ trên các sông miền núi là gì?

a)

Đắp đập ngăn chặn dòng chảy.

b)

Xây dựng nhiều nhà máy thuỷ điện.

c)

Trồng rừng phòng hộ đầu nguồn.

d)

Thường xuyên nạo vét lòng sông.

50.

Nước ngầm trên lục địa phân bố không đều chủ yếu là do tác động của các nhân tố nào?

a)

Nhiệt độ và bốc hơi khác nhau; địa hình mặt đất; cấu tạo của đất đá.

b)

Nước mưa, nước băng, tuyết tan; lượng bốc hơi nhiều hay ít; địa hình.

c)

Nguồn cung cấp nước; địa hình; cấu tạo của đất đá; lớp phủ thực vật.

d)

Lớp phủ thực vật khác nhau; mặt đất bằng phẳng nên nước thấm nhiều.

51.

Phát biểu nào sau đây không đúng với ảnh hưởng của khí hậu tới sự phát triển và phân bố của sinh vật?

a)

Mỗi loài cây thích nghi với một giới hạn nhiệt nhất định.

b)

Thực vật sinh trưởng nhờ độ ẩm, hoá, độ phì của đất.

c)

Sinh vật phát triển tốt trong môi trường tối và nhiệt, ẩm.

d)

Cây xanh nhờ ánh sáng để thực hiện quá trình quang hợp.