wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ôn tập địa lý 12 cuối kỳ , luyện đề 01

Total questions: 51

Worksheet time: 26mins

Name
Class
Date
1.

Đồng bằng lớn nhất nước ta là đồng bằng nào?

a)

Nam Bộ

b)

Bắc bộ

c)

Trung Bộ

d)

Duyên hải Miền Trung

2.

   Đồng bằng Nam Bộ nằm ở phía nào của nước ta?

a)

Tây Nam

b)

Đông Nam

c)

Nam

d)

Bắc Nam

3.

  Đồng bằng Nam Bộ do hệ thống của các sông nào bồi đắp nên?

a)

A.   Sông Tiền và sông Hậu

b)

B. Sông Mê Kông và sông Sài Gòn.

c)

C. Sông Mê Kông và sông Đồng Nai.

d)

Sông Mã và sông Cầu.

4.

 Đồng bằng Nam Bộ có nhiều loại đất nào?

a)

A. Đất mặn, đất phèn.

b)

B. Đất mặn, đất phù sa.

c)

C. Đất phù sa, đất phèn.

d)

D. Đất phù sa, đất mặn, đất phèn.

5.

Mạng lưới sông ngòi kênh rạch của đồng bằng Nam Bộ như thế nào?

a)

A. Ít .      

b)

B. Tập trung ở một số vùng trũng

c)

C.  Chằng chịt.      

d)

D. Thưa thớt

6.

Các dân tộc sống ở đồng bằng Nam Bộ chủ yếu là:

a)

A. Kinh, Khơ-me, Chăm, Hoa

b)

B. Kinh, Ba Na, Ê-đê

c)

C. Kinh, Thái, Mường.

d)

D. Kinh, sán dìu, tày

7.

Trang phục phổ biến của người Nam Bộ là gì?

a)

A.   Áo dài, khăn đóng

b)

B. Quần áo bà ba và chiếc khăn rằn

c)

C. Áo tứ thân

d)

D. Áo the, khăn xếp

8.

Đồng bằng Nam Bộ là vựa lúa, vựa trái cây lớn thứ mấy của nước ta?

a)

Thứ nhất

b)

Thứ hai

c)

Thứ ba

d)

Tất cả các ý trên

9.

Những điều kiện thuận lợi nào để đồng bằng Nam Bộ trở thành vùng sản xuất lúa gạo, trái cây lớn nhất cả nước?

a)

Nhờ đất đai màu mỡ, thiên nhiên ưu đãi, người dân cần cù lao động

b)

Nhờ thiên nhiên ưu đãi

c)

Nhờ các thần linh phù hộ cho được mùa

d)

Nhờ diện tích lớn, đất đai màu mỡ

10.

Đồng bằng Nam Bộ là vùng có lượng thủy sản lớn thứ mấy nước ta?

a)

Thứ nhất

b)

Thứ hai

c)

Thứ ba

d)

Thứ tư

11.

Ngành công nghiệp phát triển mạnh nhất nước ta thuộc vùng nào?

a)

Đồng bằng Nam Bộ

b)

Đồng bằng Bắc Bộ

c)

Tây Nguyên

d)

Trung du Bắc bộ

12.

Các ngành công nghiệp nổi tiếng ở đồng băng Nam Bộ là?

a)

Khai thác dầu khí, sản xuất điện, hoá chất, phân bón, cao su

b)

Chế biến lương thực, thực phẩm, dệt, may mặc

c)

Hoá chất, phân bón, cao su

d)

Cả ba ý trên đều đúng

13.

Đồng bằng Nam Bộ có điều kiện thuận lợi gì để phát triển đánh bắt hải sản?

a)

Có các dòng biển nóng và lạnh gặp nhau.

b)

Biển có nhiều cá tôm và hải sản khác, mạng lưới sông ngòi dày đặc.

c)

Nằm trong vùng biển cận nhiệt đới.

d)

Có đất phù sa màu mỡ

14.

Thành phố lớn nhất nước ta là thành phố nào?

a)

Hồ Chí Minh

b)

Cần Thơ

c)

Hà Nội

d)

Đà Lạt

15.

Thành phố Hồ Chí Minh nằm bên bờ sông nào của nước ta?

a)

Sông Mê Kông

b)

Sông Sài Gòn

c)

Sông Đồng Nai

d)

Sông Hồng

16.

Các ngành công nghiệp không phải là của thành phố Hồ Chí Minh?

a)

Luyện kim , cơ khí

b)

Hóa dầu, hàng không vũ trụ

c)

Điện tử, sản xuất vật liệu xây dựng

d)

Điện tử,  hóa chất, dệt may

17.

Thành phố Sài Gòn được mang tên là thành phố Hồ Chí Minh từ năm nào?

a)

1974

b)

1975

c)

1976

d)

1977

18.

Việt Nam có chung đường biên giới trên đất liền với các nước

a)

Lào, Thái Lan, Trung Quốc.

b)

Lào, Campuchia, Trung Quốc.

c)

Lào, Campuchia, Thái Lan.

d)

Trung Quốc, Campuchia, Thái Lan. 

19.

Thiên tai gây thiệt hại lớn nhất cho vùng ven biển nước ta là

a)

triều cường

b)

sạt lở bờ biển

c)

bão.

d)

nạn cát bay            

20.

Đất đai ở đồng bằng ven biển miền Trung có đặc tính nghèo, nhiều cát ít phù sa là do

a)

bị xói mòn, rửa trôi mạnh trong điều kiện mưa nhiều

b)

 

Các sông miền trung ngắn hẹp và rất nghèo phù sa

c)

Trong quá trình hình thành đồng bằng, biển đóng vai trò chủ yếu

d)

Đồng bằng nằm ở chân núi nhận được nhiều sỏi, cát trôi xuống

21.

Địa hình bờ biển của miền Bắc và Đông Bắc Bắc Bộ đa dạng biểu hiện là

a)

vùng biển có đáy nông, không có vịnh nước sâu

b)

có chiều dài lớn nhất, với nhiều cảng nước sâu.

c)

nơi thấp phẳng , nơi nhiều vịnh, đảo, quần đảo.    

d)

bờ biển cắt xẻ mạnh, rất nhiều vịnh biển

22.

Nguyên nhân chủ yếu gây mưa vào mùa hạ ở nước ta là do

a)

gió mùa Đông Nam 

b)

gió mùa Đông Bắc

c)

gió tín phong 

d)

gió mùa Tây Nam  

23.

Đâu không phải là xu hướng thay đổi trong phân bố dân cư nước ta?

a)

Dân cư có xu hướng tập trung vào các thành phố lớn

b)

Tăng tỉ lệ dân ở miền núi trung du và giảm tỉ lệ dân ở đồng bằng 

c)

Nhập cư ngày càng lớn ở Đồng bằng sông Hồng và Bắc Trung Bộ

d)

Giảm dần tỉ lệ dân số nông thôn, tăng dần số dân thành thị

24.

Tháng mưa cực đại chậm dần từ Bắc vào Nam là do

a)

chuyển động biểu kiến của Mặt Trời dịch chuyển về phía bán cầu Nam

b)

hoạt động của dải hội tụ nhiệt đới dịch chuyển từ Bắc vào Nam

c)

hoạt động của bão chậm dần từ Bắc vào Nam

d)

hoạt động của gió mùa Tây Nam mạnh dần về các tháng sau

25.

Địa hình thấp, hẹp ngang, cao ở hai đầu, thấp trũng ở giữa là đặc điểm của vùng núi

a)

Tây Bắc        

b)

Trường Sơn Bắc

c)

Đông Bắc      

d)

Trường Sơn Nam        

26.

ý nào không đúng với thiên nhiên dải đồng bằng ven biển Trung bộ nước ta.

a)

Đường bờ biển khá bằng phẳng, thềm lục địa rộng, nông.

b)

Thiên nhiên khắc nghiệt, đất đai kém màu mỡ.

c)

Hẹp ngang và bị chia cắt thành nhiều đồng bằng nhỏ

d)

Các dạng địa hình bồi tụ, mài mòn xen kẽ nhau.

27.

Vùng biển nào là chủ quyền quốc gia trên biển của nước ta, là nơi tàu thuyền quốc tế không được phép vào nếu như không có sự cho phép của nước ta?

a)

Đặc quyền kinh tế.

b)

Lãnh hải

c)

Nội thuỷ.       

d)

Tiếp giáp lãnh hải

28.

Ở vùng Duyên hải miền Trung, loại đất phổ biến nào sau đây có thể khai thác thành các vùng nuôi trồng thủy sản?

a)

Đất xám bạc màu.

b)

Đất cát

c)

Đất mặn.

d)

phèn.

29.

Miền Nam Trung Bộ và Nam Bộ không có đai ôn đới trên núi do

a)

vị trí nằm xa xích đạo                                    

b)

không có núi cao trên 2600m

c)

nằm kề vùng biển ấm rất rộng                         

d)

không có gió mùa hoạt động

30.

Vùng ven biển Nam Trung Bộ của nước ta rất thuận lợi cho nghề làm muối là do

a)

nền nhiệt cao, ít cửa sông lớn đổ ra biển

b)

nền nhiệt thấp, nhiều cửa sông lớn đổ ra biển

c)

nền nhiệt thấp, ít cửa sông lớn đổ ra biển

d)

nền nhiệt cao, nhiều cửa sông lớn đổ ra biển

31.

Vấn đề cần chú ý nhất trong khai thác vận chuyển dầu khí là

a)

nâng cao hiệu quả sử dụng khí đốt.

b)

xây dựng các nhà máy lọc hóa dầu.

c)

tránh để

xảy ra các sự cố

môi

trường

d)

hạn chế tối đa xuất khẩu dầu thô

32.

Thành phố Hải Phòng nằm ở:

a)

Đông bắc đồng bằng Bắc Bộ

b)

Đông bắc đồng bằng Nam Bộ

c)

Tây bắc đồng bằng Bắc Bộ

d)

Tây bắc đồng bằng Nam Bộ

33.

Thành phố Hải Phòng là:

a)

Một thành phố cảng

b)

Một trung tâm công nghiệp dầu khí

c)

Một trung tâm công nghiệp đóng tàu

d)

Một trung tâm du lịch lớn của nước ta

34.

Các dân tộc sống ở đồng bằng Nam Bộ chủ yếu là:

a)

Kinh, Khơ-me, Chăm, Hoa

b)

Kinh, Khơ-me, Tày, Nùng

c)

Kinh, Chăm, Hoa, Mông

d)

Kinh, Khơ-me, Mông, Hoa

35.

Người dân ở đồng bằng Nam Bộ thường làm nhà ở:

a)

Ven sông, ngòi, kênh, rạch

b)

Trên núi, đồi

c)

Trong rừng cây um tùm

d)

Trên sông, ngòi, kênh, rạch

36.

Một số lễ hội nổi tiếng của người dân Nam Bộ là:

a)

Lễ hội Bà Chúa Xứ

b)

Hội xuân núi Bà

c)

Lễ cúng Trăng của đồng bào Chăm

d)

Lễ tế thần cá Ông của các làng chài ven biển

37.

Lễ hội Bà Chúa Xứ ở:

a)

Châu Đốc, An Giang

b)

Núi Bà Đen, Tây Ninh

c)

Đồng bào Khơ-me

d)

Các làng chài ven biển

38.

Hội xuân núi Bà ở:

a)

Châu Đốc, An Giang

b)

Núi Bà Đen, Tây Ninh

c)

Đồng bào Khơ-me

d)

Các làng chài ven biển

39.

Lễ cúng Trăng của:

a)

Châu Đốc, An Giang

b)

Núi Bà Đen, Tây Ninh

c)

Đồng bào Khơ-me

d)

Các làng chài ven biển

40.

Phương tiện đi lại phổ biến của người dân ở đồng bằng Nam Bộ là:

a)

Xuồng, ghe

b)

Xe hơi

c)

Xe lửa

d)

Thuyền lớn

41.

Duyên hải miền Trung có:

a)

Nhiều đồng bằng nhỏ với những cồn cát và đầm, phá

b)

Nhiều đồng bằng lớn với những cồn cát và đầm, phá

c)

Nhiều đồng bằng nhỏ

d)

Nhiều đồng bằng lớn

42.

Mùa hạ ở dải đồng bằng duyên hải miền Trung thường:

a)

Khô, nóng và bị hạn hán

b)

Ẩm ướt, mát mẻ

c)

Có mưa lớn và bão dễ gây ngập lụt

d)

Khô, mát mẻ và dễ chịu

43.

Cuối năm ở dải đồng bằng duyên hải miền Trung thường:

a)

Khô, nóng và bị hạn hán

b)

Ẩm ướt, mát mẻ

c)

Có mưa lớn và bão dễ gây ngập lụt

d)

Khô, mát mẻ và dễ chịu

44.

Khu vực phía bắc dãy Bạch Mã:

a)

Có mùa đông lạnh

b)

Có mùa hạ nóng

c)

Có mưa lớn và bão

d)

Khô, nóng và bị hạn hán

45.

Vì sao dải đồng bằng duyên hải miền Trung nhỏ và hẹp?

a)

Vì đồng bằng nằm ở ven biển

b)

Vì đồng bằng có nhiều cồn cát

c)

Vì đồng bằng có nhiều đầm phá

d)

Vì núi lan ra sát biển

46.

Dãy núi Bạch Mã nằm ở:

a)

Huế

b)

Đà Nẵng

c)

Giữa Huế và Đà Nẵng

d)

Giữa Đà Nẵng và Hội An

47.

Vùng biển nước ta:

a)

Có diện tích rộng

b)

là một bộ phận của Biển Đông

c)

Có diện tích nhỏ và hẹp

d)

Là một bộ phận của Vịnh Thái Lan

48.

Phía bắc vùng biển nước ta có:

a)

Vịnh Thái Lan

b)

Vịnh Bắc Bộ

c)

Vịnh Nam Bộ

d)

Vịnh Phi-líp-pin

49.

Phía nam vùng biển nước ta có:

a)

Vịnh Thái Lan

b)

Vịnh Bắc Bộ

c)

Vịnh Nam Bộ

d)

Vịnh Phi-líp-pin

50.

Biển Đông có vai trò:

a)

Là kho muối vô tận

b)

Có nhiều khoáng sản, hải sản quý

c)

Điều hòa khí hậu

d)

Tạo ra nhiều cơn bão

51.

Vịnh Hạ Long là một thắng cảnh nổi tiếng đã được công nhận là:

a)

Di sản Thiên nhiên thế giới

b)

Di sản Văn hóa thế giới

c)

Di sản Dân tộc thế giới

d)

Di sản Thắng cảnh thế giới