wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi trắc nghiệm – Trang 17–19

Total questions: 137

Worksheet time: 1hrs 9mins

Name
Class
Date
1.

Thể tích trung bình hồng cầu (MCV) cho phép phân biệt thiếu máu

a)

Nhược sắc, dáng sắc hay ưu sắc

b)

Do tăng phá hủy hồng cầu hay giảm sản xuất

c)

Do nguyên nhân ngoại vi hay tại tuỷ xương

d)

Hồng cầu nhỏ, hồng cầu bình thường hay hồng cầu to

2.

Phát biểu nào sau đây đúng trong trường hợp thiếu máu do thiếu sắt

a)

Hb giảm

b)

MCH giảm

c)

MCV giảm

d)

A, B, C đúng

3.

Phát biểu nào sau đây KHÔNG ĐÚNG trong trường hợp thiếu máu do thiếu acid folic

a)

Hb giảm

b)

RBC giảm

c)

MCV giảm

d)

A, B, C đúng

4.

Loại bạch cầu nào liên quan đến các trường hợp dị ứng, nhiễm ký sinh trùng

a)

Bạch cầu ưa acid

b)

Bạch cầu ưa base

c)

Bạch cầu trung tính

d)

Bạch cầu lympho

5.

MCV giảm và MCH giảm có thể gặp trong các trường hợp sau NGOẠI TRỪ

a)

Thiếu sắt

b)

Giun móc

c)

Loét dạ dày

d)

Sau cắt bỏ dạ dày

6.

Các phát biểu nào sau đây về thay đổi số lượng hồng cầu là đúng NGOẠI TRỪ

a)

Người bị bệnh tác phổi mãn tính COPD thường giảm số lượng hồng cầu

b)

Người bị thiếu máu thiếu sắt thường có số lượng hồng cầu giảm

c)

Người bị thiếu máu tim huyết thường có số lượng hồng cầu giảm

d)

Các trường hợp mất nước (tiêu chảy, nôn ói) thường tăng số lượng hồng cầu

7.

Số lượng tiểu cầu giảm thường do các nguyên nhân sau NGOẠI TRỪ

a)

Cắt lách

b)

Suy tuỷ

c)

Dùng thuốc quinidin

d)

Dùng thuốc aspirin

8.

Lượng huyết sắc tố trung bình Hồng Cầu (MCH) có thể được tính từ

a)

Huyết sắc tố và dung tích hồng cầu

b)

Số lượng hồng cầu và huyết sắc tố

c)

Dung tích hồng cầu và số lượng hồng cầu

d)

A, B, C đúng

9.

Phát biểu về LDL-C là KHÔNG ĐÚNG

a)

Bình thường LDL-C < 130 mg/dL

b)

Tăng LDL-C: tăng nguy cơ xơ vữa động mạch

c)

Vận chuyển cholesterol từ gan đến các mô ngoại biên

d)

Được ước lượng theo công thức Friedewald nếu TG < 500 mg/dL

10.

Phát biểu nào sau đây về Ure là đúng 1. đc tổng hợp ở gan 2. phụ thuộc vào chế độ ăn 3. kh tái hấp thu, đc bài tiết 1 lượng nhỏ ở ống thận

a)

I, II đúng

b)

I, III đúng

c)

II, III đúng

d)

I, II, III đúng

11.

Phát biểu nào sau đây về creatinin là đúng i) phụ thuộc vào chế đô ăn ii) đc lọc hoàn toàn qua cầu thận iii) kh tái hấp thu, đc bài tiết 1 lượng nhỏ ở ống thận

a)

I, II đúng

b)

I, III đúng

c)

II, III đúng

d)

I, II, III đúng

12.

Phát biểu nào sau đây về HbA1c là đúng 1. là lượng hb gắn glucoso 2.giúp kiểm soát đường huyết/BN đái tháo đường 3. phản ánh glu huyết tb trong khoảng 2-3 tháng gần nhất

a)

I, II đúng

b)

I, III đúng

c)

II, III đúng

d)

I, II, III đúng

13.

Xét nghiệm nào không dùng để đánh giá chức năng bài tiết của gan

a)

Bilirubin

b)

Phosphatase kiềm (ALP)

c)

AST / GOT

d)

Gamma-glutamyl transferase (GGT)

14.

Phát biểu nào sau đây là KHÔNG ĐÚNG: "Chỉ số De Ritis là tỉ lệ ALT/ASTALT/AST "

a)

Đúng

b)

Sai

15.

Phát biểu nào sau đây về Bilirubin là KHÔNG ĐÚNG: "Bilirubin tự do tan trong nước và được lọc qua cầu thận"

a)

Đúng

b)

Sai

16.

Đặc điểm nào sau đây của thuốc làm thuốc khó qua nhau thai

a)

Tan nhiều trong nước

b)

Có tính tan trong lipid cao

c)

Ít phân cực và không ion hoá

d)

Nhờ protein vận chuyển

17.

Một bệnh nhân mang thai 35 tuần nhiễm Streptococcus, thuốc nào sau đây có thể chọn lựa

a)

Penicillin và Ampicillin

b)

Tetracycline

c)

Chloramphenicol

d)

Fluoroquinolone

18.

Thuốc nào sau đây làm giảm tiết sữa

a)

Domperidone

b)

Metoclopramide

c)

Bromocriptin

d)

Oxytocin

19.

Các khuyến cáo nào sau đây là phù hợp để thuốc ít ảnh hưởng cho trẻ đang bú mẹ NGOẠI TRỪ

a)

Chọn thuốc có thời gian bán thải ngắn

b)

Chọn thuốc có sinh khả dụng thấp

c)

Chọn thuốc an toàn cho trẻ em

d)

Chọn thuốc có tính thấm dầu cao

20.

Các đặc điểm sau đây ở trẻ đều đúng NGOẠI TRỪ

a)

Giảm sản xuất acid dạ dày

b)

Tổng lượng chất béo (so với trọng lượng cơ thể) cao

c)

Nồng độ albumin huyết tương thấp

d)

Hàng rào máu não dễ cho các chất đi qua

21.

Aminoglycosid là một thuốc thân nước, điều nào sau đây đúng với dược động học của Aminoglycosid ở một trẻ sinh non so với người lớn

a)

Giảm thể tích phân bố

b)

Tăng thể tích phân bố

c)

Tăng chuyển hoá

d)

Giảm thải trừ

22.

Tác dụng phụ nào có thể xảy ra khi sử dụng Fluroquinolon cho trẻ em

a)

Tổn hại sụn

b)

Đục thuỷ tinh thể

c)

Phì đại lợi

d)

Hội chứng Reye

23.

Phát biểu nào sau đây về Hapten là đúng: I. Là một kháng nguyên không hoàn chỉnh, thường có trọng lượng phân tử nhỏ. II. Không có khả năng kích thích hệ miễn dịch tạo ra kháng thể. III. Có thể phản ứng chuyên biệt với kháng thể đặc hiệu.

a)

I đúng

b)

III đúng

c)

I, II đúng

d)

I, II, III đúng

24.

Các phát biểu sau đây về đặc điểm dị ứng thuốc là đúng, NGOẠI TRỪ: a. Xảy ra với tỷ lệ rất thấp. b. Có thể xảy ra khi dùng thuốc đường uống. c. Chỉ xảy ra khi dùng thuốc liều cao, đường tiêm. d. Một số trường hợp nặng đe doạ tính mạng.

a)

Xảy ra với tỷ lệ rất thấp

b)

Có thể xảy ra khi dùng thuốc đường uống

c)

Chỉ xảy ra khi dùng thuốc liều cao, đường tiêm

d)

Một số trường hợp nặng đe doạ tính mạng

25.

Phát biểu nào sau đây về dị ứng thuốc là đúng: I. Là tình trạng đáp ứng quá mức của cơ thể khi dùng thuốc và có liên quan đến cơ chế miễn dịch. II. Bệnh cảnh lâm sàng biểu hiện phong phú với 4 cơ chế khác nhau. III. Thường gặp phải ở lần đầu tiên dùng thuốc.

a)

I đúng

b)

III đúng

c)

I, II đúng

d)

II, III đúng

26.

Phản ứng dị ứng type IV là: a. Phản ứng miễn dịch qua trung gian IgG. b. Phản ứng miễn dịch qua phức hợp miễn dịch. c. Phản ứng miễn dịch qua trung gian tế bào, kiểu quá mẫn muộn. d. Phản ứng miễn dịch qua trung gian tế bào, kiểu quá mẫn sớm.

a)

Phản ứng miễn dịch qua trung gian IgG

b)

Phản ứng miễn dịch qua phức hợp miễn dịch

c)

Phản ứng miễn dịch qua trung gian tế bào, kiểu quá mẫn muộn

d)

Phản ứng miễn dịch qua trung gian tế bào, kiểu quá mẫn sớm

27.

Phát biểu nào về phản ứng giả phản vệ là đúng: a. Phản ứng miễn dịch qua trung gian IgG và có sự phóng thích leucotrien. b. Phản ứng miễn dịch qua trung gian tế bào và có sự phóng thích leucotrien. c. Phản ứng miễn dịch qua trung gian tế bào và có sự phóng thích lymphokines. d. Có hậu quả tương tự phản ứng phản vệ do giải phóng trực tiếp các chất trung gian hoá học.

a)

Phản ứng miễn dịch qua trung gian IgG và có sự phóng thích leucotrien

b)

Phản ứng miễn dịch qua trung gian tế bào và có sự phóng thích leucotrien

c)

Phản ứng miễn dịch qua trung gian tế bào và có sự phóng thích lymphokines

d)

Có hậu quả tương tự phản ứng phản vệ do giải phóng trực tiếp các chất trung gian hoá học

28.

Al3+ và Ca2+ ức chế hấp thu thuốc nào sau đây: a. Isoniazid. b. Chloramphenicol. c. Tetracyclin. d. Erythromycin.

a)

Isoniazid

b)

Chloramphenicol

c)

Tetracyclin

d)

Erythromycin

29.

Hội chứng độc (Toxidrome) thuốc nào sau đây không làm thay đổi kích thước đồng tử: a. Kháng cholinergic. b. Thuốc an thần gây ngủ. c. Thuốc opioid. d. Cường giao cảm.

a)

Kháng cholinergic

b)

Thuốc an thần gây ngủ

c)

Thuốc opioid

d)

Cường giao cảm

30.

Chức năng chuyển hoá của gan bao gồm việc chuyển hoá các chất sau đây, NGOẠI TRỪ: a. Ammonia. b. Bilirubin. c. Erythromycin. d. Carbohydrates.

a)

Ammonia

b)

Bilirubin

c)

Erythromycin

d)

Carbohydrates

31.

Chất nào sau đây không khuyến cáo sử dụng để giải độc paracetamol, vì có thể chuyển hóa Homocystein có độc tính: A. Cystein. B. Cysteamin. C. Carbocystein. D. Methionin.

a)

Cystein

b)

Cysteamin

c)

Carbocystein

d)

Methionin

32.

Việc dùng ethanol trong giải độc rượu (methanol, ethylene glycol) có một số giới hạn sau đây, NGOẠI TRỪ? a. T1/2 dài. b. Không dùng cho trẻ em dưới 5 tuổi. c. Không dùng cho người loét dạ dày. d. Không dùng cho người suy gan.

a)

T1/2 dài

b)

Không dùng cho trẻ em dưới 5 tuổi

c)

Không dùng cho người loét dạ dày

d)

Không dùng cho người suy gan

33.

Các biện pháp nào sau đây có thể dùng trong điều trị ngộ độc Ethylen glycol, NGOẠI TRỪ:

a)

Cạnh tranh ADH bằng ethanol

b)

Cạnh tranh ADH bằng fomepizol

c)

Dùng Vitamin B1 để chuyển ethylene glycol thành chất không độc

d)

Dùng Vitamin B9 để chuyển Ethylene glycol thành chất không độc

34.

Trong bộ kit giải độc cyanua, chất nào sau đây được dùng để chuyển Hb thành MetHb (methemoglobin)

a)

Amyl nitrat

b)

Natri Nitrit

c)

Amyl nitrat và Na thiosulfat

d)

Amyl nitrat và Natri Nitrit

35.

Chất nào KHÔNG DÙNG điều trị ngộ độc Nitroprusside: Cyanocobalamin (Vitamin B12)

a)

Đúng

b)

Sai

36.

Theo các nghiên cứu về dịch tễ học, yếu tố gây loét dạ dày khi sử dụng NSAIDs nào sau đây có nguy cơ cao nhất:

a)

Tiền sử loét dạ dày không biến chứng

b)

Kết hợp NSAID với NSAID

c)

Kết hợp NSAID với corticoid

d)

Sử dụng liều cao NSAIDs

37.

NSAIDs nào có tác động ức chế COX-1 tại vị trí của SERIN, tương tự như cơ chế tác động của aspirin?

a)

Diclofenac

b)

Ibuprofen

c)

Naproxen

d)

Piroxicam

38.

Để bảo đảm an toàn, cần phải ngưng sử dụng cho bệnh nhân 10 ngày trước khi phẫu thuật, thuốc NSAID nào sau đây

a)

Celecoxib

b)

Diclofenac

c)

Ibuprofen

d)

Meloxicam

39.

Các thuốc chọn lọc COX-2 có nguy cơ tác dụng phụ trên tim mạch do ức chế tổng hợp chất nào sau đây

a)

Acid arachidonic

b)

Phospholipid

c)

Prostacyclin

d)

Thromboxan

40.

Thuốc nào sau đây có tác dụng chọn lọc Enzyme COX-2: Celecoxib

a)

Đúng

b)

Sai

41.

Thuốc NSAIDs nào sau đây có thời gian bán thải (T1/2) ngắn nhất:

a)

Aspirin

b)

Naproxen

c)

Meloxicam

d)

Celecoxib

42.

Nguyên tắc sử dụng NSAIDs sau đây đều đúng, NGOẠI TRỪ: Đáp ứng các NSAIDs không phụ thuộc từng cá thể.

a)

Đúng

b)

Sai

43.

NSAIDs có tác dụng kháng viêm do ức chế Enzyme nào sau đây:

a)

Cyclo-Oxygenase (COX)

b)

Monoamine oxidase

c)

Cytochrome

d)

Lipoxygenase

44.

Lượng huyết sắc tố trung bình trong hồng cầu (MCH) cho phép phân biệt thiếu máu:

a)

Nhược sắc, đẳng sắc hay ưu sắc

b)

Do tăng phá hủy hồng cầu hay giảm sản xuất

c)

Do nguyên nhân ngoại vi hay tại tuỷ xương

d)

Hồng cầu nhỏ, hồng cầu bình thường hay hồng cầu to

45.

Thể tích trung bình hồng cầu (MCV) cho phép phân biệt thiếu máu:

a)

Nhược sắc, đẳng sắc hay ưu sắc

b)

Do tăng phá hủy hồng cầu hay giảm sản xuất

c)

Do nguyên nhân ngoại vi hay tại tuỷ xương

d)

Hồng cầu nhỏ, hồng cầu bình thường hay hồng cầu to

46.

Lượng huyết sắc tố trung bình hồng cầu (MCHC) có thể được tính từ: I. Huyết sắc tố và dung tích hồng cầu II. Số lượng hồng cầu và huyết sắc tố III. Dung tích hồng cầu và số lượng hồng cầu

a)

II đúng

b)

I đúng

c)

III đúng

d)

I, II, III đúng

47.

NSAID nào sau đây có thời gian bán huỷ ngắn nhất

a)

Celecoxib

b)

Diclofenac

c)

Ibuprofen

d)

Meloxicam

48.

Theo ủy ban dược phẩm châu Âu (EMC), Eterocoxib dùng trong chỉ định thoái hóa khớp với liều?

a)

30 mg x 1 lần/ngày

b)

90 mg x 1 lần/ngày

c)

120 mg x 1 lần/ngày

d)

180 mg x 1 lần/ngày

49.

Phát biểu nào sau đây về phản ứng dị ứng là đúng?

a)

Là một đáp ứng miễn dịch

b)

Bao gồm hiện tượng không dung nạp thuốc

c)

Là một đáp ứng bất thường với thuốc do bất thường ở gen

d)

A, B đúng

50.

Phản ứng dị ứng type I là:

a)

Phản ứng miễn dịch qua trung gian IgG cùng với sự hoạt hóa bổ thể

b)

Phản ứng miễn dịch qua trung gian IgE và có sự phóng thích histamine

c)

Phản ứng miễn dịch qua trung gian IgG và có sự phóng thích histamin

d)

Phản ứng miễn dịch qua trung gian IgE và có sự phóng thích lymphokines

51.

Phản ứng dị ứng type II là:

a)

Phản ứng miễn dịch qua trung gian IgG cùng với sự hoạt hóa bổ thể

b)

Phản ứng miễn dịch qua trung gian IgG và có sự phóng thích histamin

c)

Phản ứng miễn dịch qua trung gian IgE và có sự phóng thích lymphokines

d)

Phản ứng miễn dịch qua trung gian IgE cùng với sự hoạt hóa bổ thể

52.

Probenecid làm tăng tác dụng của Cefotaxim, Penicillin theo cơ chế:

a)

Cạnh tranh lọc qua cầu thận

b)

Cạnh tranh trong sự bài tiết chủ động ở ống thận

c)

Cạnh tranh tái hấp thu thụ động ở ống thận

d)

Do cả 2 đều có tác dụng diệt khuẩn

53.

Probenecid được sử dụng phối hợp với kháng sinh penicillin vì lý do nào sau đây

a)

Làm giảm T1/2 của penicillin

b)

Làm tăng T1/2 của penicillin

c)

Probenecid và penicillin đều có tác dụng kháng khuẩn

d)

Probenecid ức chế beta-lactamase do vi khuẩn tiết ra

54.

Phương pháp kiềm hóa nước tiểu trong điều trị ngộ độc Phenobarbital dựa trên nguyên tắc

a)

Tăng tỷ lệ dạng ion hóa của Phenobarbital

b)

Tăng tỷ lệ dạng không ion hóa của Phenobarbital

c)

Tăng số lượng các chất vận chuyển qua màng sinh học

d)

Giảm số lượng các chất vận chuyển qua màng sinh học

55.

Sự phối hợp thuốc Triacetyloleanomycin (T.A.O.) và Ergotamin có thể đưa đến hệ quả:

a)

T.A.O làm tăng nồng độ của Ergotamine và gây ra chứng "Ergotism"

b)

Ergotamine làm giảm hoạt lực kháng khuẩn của T.A.O

c)

T.A.O. làm giảm nồng độ của ergotamine và giảm hiệu quả điều trị của chất này

d)

Tương tác trên không có ý nghĩa về mặt lâm sàng

56.

Tác nhân nào sau đây có tác động cảm ứng Enzyme CYP450 (Inducers)?

a)

Dịch nước bưởi

b)

Erythromycin

c)

Khói thuốc lá

d)

Chloramphenicol

57.

Tương tác giữa kim loại đa hóa trị và một số thuốc Levodopa, Carbidopa, Methyldopa,... đều có chung một cơ chế là sự tạo phức Chelate giữa ion kim loại với các chất có cấu trúc hóa học sau:

a)

Có 1 nhóm OH ở đầu chuỗi nhánh

b)

Có 1 nhóm OH ở giữa nhánh

c)

Có 1 nhóm OH liên kề nhóm NH2

d)

Có 2 nhóm OH liền kề ở nhân thơm

58.

Độ hấp thu của Tetracyclin dùng đường uống bị giảm nhiều nhất trong trường hợp nào:

a)

Uống Tetracyclin trước bữa ăn

b)

Uống Tetracyclin trong bữa ăn

c)

Uống Tetracyclin sau khi ăn

d)

Uống Tetracyclin với sữa

59.

Mục đích của sự phối hợp Sulfamethoxazole với Trimethoprim

a)

Bảo vệ sulfamethoxazole khỏi sự tác động của acid dịch vị

b)

Giảm tác dụng phụ của trimethoprim

c)

Hiệp đồng tác động diệt khuẩn

d)

Cạnh tranh lọc qua cầu thận, kéo dài T1/2 của sulfamethoxazole

60.

Acid Clavulanic làm tăng tác dụng kháng khuẩn của Amoxicillin với cơ chế tác động:

a)

Ức chế Betalactamase do vi khuẩn tiết ra

b)

Phá huỷ thành tế bào tạo điều kiện cho amoxicillin đi vào trong tế bào vi khuẩn

c)

Làm tăng thời gian bán huỷ của amoxicillin

d)

Acid clavulanic có tác dụng chuyển hoá của amoxicillin

61.

Tương tác giữa Corticoid và thuốc chủ vận beta 2 làm tăng hiệu quả điều trị hen suyễn theo cơ chế sau đây, NGOẠI TRỪ:

a)

Corticoid làm tăng đáp ứng thụ thể thuốc chủ vận beta 2

b)

Thuốc chủ vận beta 2 làm tăng đáp ứng thụ thể corticoid

c)

Thuốc chủ vận beta 2 có tác động kháng leukotrien

d)

Corticoid có tác động kháng viêm

62.

Vitamin nào sau đây thường được phối hợp để làm tăng hấp thu chất sắt?

a)

Vitamin A

b)

Vitamin B12

c)

Vitamin C

d)

Vitamin D

63.

Thang điểm Glasgow đánh giá tình trạng tri giác của bệnh nhân, bao gồm các quan sát sau đây, NGOẠI TRỪ:

a)

Đáp ứng mở/nhắm mắt

b)

Đáp ứng ngôn ngữ

c)

Đáp ứng vận động

d)

Nhịp thở và nhịp tim

64.

Phương pháp kiềm hóa nước tiểu được sử dụng cho những trường hợp ngộ độc thuốc nào sau đây?

a)

Aspirin

b)

Amphetamine

c)

Morphine

d)

Cocaine

65.

Các xét nghiệm cận lâm sàng sau đây cần để theo dõi khi bị ngộ độc paracetamol, NGOẠI TRỪ:

a)

AST và ALT

b)

Bilirubin

c)

INR

d)

Ure huyết

66.

Có thể dùng chất nào sau đây để giải độc Acetaminophen?

a)

Methionin

b)

Acetylcystein

c)

Cystein

d)

Cysteamin

67.

Các yếu tố làm tăng nguy cơ ngộ độc paracetamol, NGOẠI TRỪ:

a)

Thai kỳ

b)

Nghiện thuốc lá

c)

Tổn thương gan

d)

Khiếm khuyết glutathion

68.

Nguyên tắc của cơ chế giải độc Methanol bằng Antizol/Fomepizole là:

a)

Chuyển hóa Acetyl CoA thành CO2 và H2O trong chu trình Krebs

b)

Sự chuyển hóa Acid formic thành CO2 và H2O dưới sự xúc tác của acid folic

c)

Sự tranh chấp với alcohol dehydrogenase (ADH)

d)

Sự tranh chấp với aldehyd dehydrogenase (ALDH)

69.

NSAID chọn lọc khác với loại NSAID cổ điển do đặc điểm nào sau đây?

a)

Ức chế chọn lọc trên COX-1

b)

Ức chế chọn lọc trên COX-2

c)

Ức chế trên COX-1 tương đương COX-2

d)

Ức chế trên COX-1 mạnh hơn COX-2

70.

Nguyên tắc sử dụng NSAID sau đây đều đúng, NGOẠI TRỪ:

a)

Đáp ứng của các NSAID không phụ thuộc từng cá thể

b)

Hiệu quả trần (Mức liều giới hạn)

c)

Mỗi lần chỉ nên sử dụng 1 NSAID

d)

Cân nhắc lợi ích và tác hại

71.

Hướng dẫn sử dụng NSAID cho phụ nữ có thai và cho con bú nào sau đây là KHÔNG ĐÚNG?

a)

Tránh sử dụng vào giai đoạn thụ thai

b)

Tránh sử dụng vào 3 tháng cuối thai kỳ

c)

Chống chỉ định NSAID cho phụ nữ mang thai

d)

Ưu tiên sử dụng ibuprofen, aspirin liều thấp trong thời kỳ cho con bú

72.

Trong một công thức bạch cầu bình thường, phát biểu nào sau đây về tỷ lệ bạch cầu lympho là đúng?

a)

Thấp nhất

b)

Thấp nhì

c)

Cao nhì

d)

Cao nhất

73.

Loại bạch cầu nào có liên quan đến các trường hợp dị ứng, nhiễm ký sinh trùng?

a)

Bạch cầu trung tính

b)

Bạch cầu ưa acid

c)

Bạch cầu ưa base

d)

Bạch cầu lympho

74.

Bệnh nhân nữ 45 tuổi, cao 163 cm, nặng 55 kg có kết quả xét nghiệm creatinin huyết thanh là 1,2mg/dL. Bệnh nhân này có độ thanh thải creatinin là bao nhiêu?

a)

51,4 mL/phút

b)

52,4 mL/phút

c)

54,4 mL/phút

d)

55,4 mL/phút

75.

ALP trong trường hợp bệnh lý nào sau đây?

a)

Có thai từ tuần 20

b)

Trẻ em trong thời kỳ tăng trưởng

c)

Tình trạng tắc mật trong/ngoài gan

d)

Sau bữa ăn nhiều lipid và glucose

76.

Các phát biểu sau đây đều đúng, NGOẠI TRỪ:

a)

Việc sử dụng thuốc trên thực tế thường bao gồm nhiều đối tượng bệnh nhân hơn so với các thử nghiệm lâm sàng

b)

Số lượng bệnh nhân trong các thử nghiệm lâm sàng thường ít hơn so với số lượng bệnh nhân thực tế dùng thuốc

c)

Không thể dự đoán được hoàn toàn các ADRs của thuốc từ các thử nghiệm lâm sàng

d)

Bệnh nhân trong các thử nghiệm lâm sàng thường có nhiều bệnh kèm hơn so với bệnh nhân trên thực tế

77.

Việc điều trị dị ứng cần theo thứ tự nào sau đây?

a)

Cách ly dị nguyên, chống bội nhiễm, điều trị triệu chứng, bù nước và điện giải và giải mẫn cảm

b)

Cách ly dị nguyên, điều trị triệu chứng, bù nước và điện giải, chống bội nhiễm và giải mẫn cảm

c)

Điều trị triệu chứng, cách ly dị nguyên, bù nước và điện giải, chống bội nhiễm và giải mẫn cảm

d)

Giải mẫn cảm, điều trị triệu chứng, bù nước và điện giải, chống bội nhiễm và cách ly dị nguyên

78.

Phát biểu nào sau đây về dị ứng thuốc là đúng? I. Là tình trạng đáp ứng quá mức của cơ thể khi dùng thuốc và có liên quan đến cơ chế miễn dịch II. Bệnh cảnh lâm sàng biểu hiện phong phú với 4 cơ chế khác nhau III. Thường gặp phải ở lần đầu tiên dùng thuốc

a)

Câu I, II đúng

b)

Câu I đúng

c)

Câu III đúng

d)

I, II, III đúng

79.

Phát biểu nào sau đây về phản ứng đặc ứng là đúng? I. Là một đáp ứng miễn dịch II. Bao gồm hiện tượng không dung nạp thuốc III. Là một đáp ứng bất thường với thuốc do bất thường ở gen

a)

Câu III đúng

b)

Câu I đúng

c)

Câu II đúng

d)

Câu I, II đúng

80.

Phát biểu nào sau đây về hiệu chỉnh liều ở bệnh nhân suy giảm chức năng gan là đúng?

a)

Thuốc có E < 0,3 và gắn kết protein huyết tương cao (>= 90%) cần giảm liều duy trì theo thang điểm Child-Pugh

b)

Thuốc có E < 0,3 và gắn kết protein huyết tương thấp (< 90%) cần giảm liều duy trì theo thang điểm Child-Pugh

c)

Thuốc có E = 0,3 - 0,7 cần giảm liều khởi đầu và liều duy trì theo thang điểm Child-Pugh

d)

Thuốc có E > 0,7 cần giảm liều khởi đầu và liều duy trì theo thang điểm Child-Pugh

81.

Phát biểu nào sau đây là KHÔNG ĐÚNG? I. Phản ứng dị ứng type I có các biểu hiện lâm sàng như: mề đay, phù mạch, co thắt phế quản, khó thở II. Thuốc kháng sinh và thuốc chống co giật hay gây ra các phản ứng dị ứng III. Thuốc kháng viêm không steroid chỉ gây ra phản ứng giả dị ứng

a)

II

b)

III

c)

II, III

d)

I, II, III

82.

Một ADR được xem là hiếm gặp khi xảy ra với tần suất nào sau đây?

a)

> 1/10000 và < 1/1000

b)

> 1/1000 và < 1/100

c)

> 1/100 và < 1/10

d)

> 1/10

83.

Một ADR loại A có đặc điểm nào sau đây? I. Không phụ thuộc liều sử dụng II. Tỷ lệ tử vong thấp III. Thường phát hiện trước khi đưa thuốc ra thị trường

a)

I, II

b)

I, III

c)

II, III

d)

I, II, III

84.

Phát biểu nào sau đây về shock phản vệ là KHÔNG ĐÚNG? I. Thuộc loại phản ứng dị ứng type I có thể gây tử vong II. Xét nghiệm công thức máu có thể thấy tăng bạch cầu ưa acid III. Kết quả xét nghiệm nồng độ Histamine rất đáng tin cậy trong chẩn đoán shock phản vệ

a)

Câu III

b)

Câu I

c)

Câu II, III

d)

Câu I, II

85.

Trường hợp nào sau đây có thể xem là tai biến do thuốc? I. Bệnh nhân bị buồn ngủ khi dùng chlorpheniramine II. Bệnh nhân có tiền sử đau dạ dày, đi cầu ra phân đen khi uống thuốc sắt dạng viên III. Bệnh nhân bị đau thượng vị sau khi dùng 6 liều ibuprofen 200mg

a)

Câu I, II, III

b)

Câu I, II

c)

Câu II, III

d)

Câu I, III

86.

Thiếu máu ưu sắc khi:

a)

Hct tăng, MCV tăng

b)

Hết giảm, MCV tăng

c)

Hct giảm, MCHC tăng

d)

Hct tăng, MCHC tăng

87.

Nguyên nhân thường gặp khi thiếu máu nhược sắc, hồng cầu nhỏ là:

a)

Thiếu acid folic

b)

Thiếu calci

c)

Thiếu sắt

d)

Thiếu B12

88.

Hematocrit tăng:

a)

Xuất huyết cấp

b)

Trong bệnh đa hồng cầu

c)

Mất nước do sốc

d)

Tất cả đều đúng

89.

Nguyên nhân chủ yếu gây thiếu máu ưu sắc hồng cầu to không bao gồm:

a)

Nghiện rượu mạn tính

b)

Thiếu B12

c)

Thiếu acid boric

d)

Thiếu acid folic

90.

Đặc điểm của hồng cầu lưới, không bao gồm:

a)

Là hồng cầu chưa trưởng thành

b)

Trưởng thành sau 24 - 48 giờ trong tuần hoàn

c)

Giúp đánh giá khả năng đáp ứng của tủy xương khi có thiếu máu

d)

Tăng khi suy tủy

91.

Trong bệnh nhiễm trùng, loại bạch cầu thường tăng là:

a)

Lá base

b)

Trung tính

c)

Ưa acid

d)

Tất cả đều đúng

92.

Trong bệnh dị ứng, loại bạch cầu thường tăng là:

a)

Ưa acid

b)

Ưa base

c)

A, B đều đúng

d)

A, B đều sai

93.

Tốc độ lắng máu:

a)

Giảm trong viêm khớp

b)

Dùng để đánh giá tình trạng sốt

c)

Dùng để đánh giá tình trạng viêm

d)

Tất cả đều đúng

94.

Hậu quả của tương tác thuốc là:

a)

Tăng tác dụng không mong muốn

b)

Tăng độc tính

c)

Giảm tác dụng điều trị

d)

Tất cả đều đúng

95.

Tương tác trong quá hấp thu, ngoại trừ:

a)

Tải hấp thu tại ống thận

b)

Thay đổi độ ion hóa của thuốc

c)

Tạo phức chelate

d)

Tạo lớp ngăn cơ học

96.

Các thuốc có tính acid yếu được hấp thu theo cơ chế thụ động ở:

a)

Trực tràng

b)

Dạ dày – tá tràng

c)

Ruột non

d)

Đại tràng

97.

Thuốc không làm ảnh hưởng tới độ ion hóa của thuốc khác là:

a)

Nhóm PPI

b)

Ketoconazol

c)

Nhóm kháng histamine H2

d)

NaHCO3

98.

Phức chelate xảy ra khi thuốc tương tác với:

a)

Kim loại đa hoá trị

b)

Kim loại hoá trị 0

c)

Kim loại hoá trị 1

d)

Tất cả đều đúng

99.

Tương tác giữa NSAIDs và warfarin là:

a)

Warfarin cạnh tranh với NSAIDs trong việc thải trừ qua thận → làm tăng nồng độ tự do của NSAIDs

b)

NSAIDs cạnh tranh với warfarin trong việc liên kết albumin → làm tăng nồng độ tự do của warfarin

c)

Warfarin cạnh tranh với NSAIDs trong việc liên kết albumin → làm tăng nồng độ tự do của NSAIDs

d)

NSAIDs cạnh tranh với warfarin trong việc thải trừ qua thận → làm tăng nồng độ tự do của warfarin

100.

Cảm ứng enzyme làm:

a)

Tăng tốc độ chuyển hóa thuốc

b)

Giảm tốc độ chuyển hóa thuốc

c)

A,B đều đúng

d)

A,B đều sai

101.

Tương tác giữa Caffein – khói thuốc lá:

a)

Caffein làm tăng chuyển hóa nicotin trong khói thuốc lá thông qua ức chế CYP1A2

b)

Khói thuốc lá làm tăng chuyển hóa caffeine thông qua ức chế CYP1A2

c)

Caffein làm tăng chuyển hóa nicotin trong khói thuốc lá thông qua cảm ứng CYP1A2

d)

Khói thuốc lá làm tăng chuyển hóa caffeine thông qua cảm ứng CYP1A2

102.

Probenecid tương tác với các thuốc như penicillin, quilonon, cephalosporin:

a)

Cạnh tranh do ức chế enzyme CYP3A4

b)

Cạnh tranh thải trừ ở ống thận

c)

Cạnh tranh trong liên kết với albumin

d)

Cạnh tranh do cảm ứng enzyme CYP3A4

103.

Muốn làm tăng thải trừ những thuốc có tính acid yếu:

a)

Kiềm hoá nước tiểu NaHCO3

b)

Acid hoá nước tiểu bằng NH4Cl

c)

Kiềm hoá nước tiểu NH4Cl

d)

Acid hoá nước tiểu bằng NaHCO3

104.

Tương tác đối kháng cạnh tranh có đặc điểm:

a)

Xảy ra trên cùng receptor nhưng khác vị trí gắn

b)

Xảy ra trên cùng 1 vị trí gắn trên cùng receptor

c)

Xảy ra trên cùng 1 vị trí gắn nhưng khác receptor

d)

Xảy ra trên 2 receptor khác nhau

105.

Tương tác đối kháng không cạnh tranh có đặc điểm:

a)

Xảy ra trên 2 receptor khác nhau

b)

Xảy ra trên cùng 1 vị trí gắn trên cùng receptor

c)

Xảy ra trên cùng 1 vị trí gắn nhưng khác receptor

d)

Xảy ra trên 2 receptor khác nhau

106.

Ứng dụng của tương tác giữa Opioid và Naloxon:

a)

Giải độc naloxone

b)

Tăng cường tác dụng giảm đau của opioid

c)

Tăng cường tác dụng giảm đau của naloxone

d)

Giải độc opioid

107.

Tương tác giữa Histamin và thuốc salbutamol (β adrenergic):

a)

Tương tác hiệp lực cộng

b)

Tương tác đối kháng sinh lý

c)

Tương tác hiệp lực tăng cường

d)

Tương tác đối kháng cạnh tranh

108.

Điều kiện để có tương tác hiệp lực:

a)

Các thuốc có cùng tác dụng dược lý nhưng cùng cơ chế

b)

Các thuốc có cùng tác dụng dược lý nhưng khác cơ chế

c)

Các thuốc khác tác dụng dược lý nhưng khác cơ chế

d)

A, B, C đều đúng

109.

Tương tác giữa paracetamol và oxycodone là:

a)

Tương tác đối kháng sinh lý

b)

Tương tác hiệp lực cộng

c)

Tương tác đối kháng cạnh tranh

d)

Tất cả đều sai

110.

Kết quả xét nghiệm bị ảnh hưởng bởi các yếu tố:

a)

Tuổi, giới tính

b)

Thời điểm lấy mẫu

c)

Thời điểm xét nghiệm

d)

A, B, C đều đúng

111.

Lý do creatinin được lựa chọn là chất đánh giá chức năng thận, ngoại trừ:

a)

Lượng tạo thành không đổi, phụ thuộc khối lượng cơ

b)

Được bài tiết 1 lượng lớn ở ống thận

c)

Được lọc hoàn toàn qua cầu thận

d)

Không tái hấp thu

112.

Creatinin niệu:

a)

Ở nam thấp hơn nữ

b)

Tăng trong suy thận

c)

Giảm trong suy thận

d)

A, B, C đều đúng

113.

Độ thanh thải creatinin:

a)

Là thể tích huyết tương được lọc sạch creatinin trong 1 giây

b)

Là thể tích huyết tương được lọc sạch creatinin trong 1 giờ

c)

Là thể tích huyết tương được lọc sạch creatinin trong 1 phút

d)

Là thể tích huyết tương được lọc sạch creatinin trong 1 ngày

114.

Đặc điểm của ure không bao gồm:

a)

Không được tái hấp thu ở ống thận

b)

Sản phẩm thoái hóa của protein

c)

Được tổng hợp chủ yếu ở gan

d)

Được lọc qua cầu thận

115.

Ure huyết tăng khi:

a)

Chế độ ăn giàu protein

b)

Suy gan nặng

c)

Có thai

d)

Truyền nước nhiều

116.

Xét nghiệm bilirubin và phosphatase kiềm:

a)

Đánh giá chức năng bài tiết mật

b)

Đánh giá tổn thương tế bào gan

c)

Đánh giá chức năng dự trữ B12

d)

Tất cả đều sai

117.

Xét nghiệm đánh giá chức năng tổng hợp protein là:

a)

B12

b)

Gamma-glutamyl transferase (GGT)

c)

Phosphatase kiềm (ALP)

d)

Albumin

118.

Enzyme ALT/AST:

a)

Không phản ánh đúng chức năng gan

b)

Tăng < 2 lần giới hạn trên ít có ý nghĩa lâm sàng

c)

Là enzyme chuyển nhóm NH khi tổng hợp acid amin

d)

Có trong bào tương của tế bào não

119.

Chọn câu trả lời sai:

a)

AST tập trung nhiều trong ty thể

b)

ALT chỉ có trong tế bào gan, đặc hiệu cho gan

c)

AST chỉ có trong tế bào gan, đặc hiệu cho gan

d)

ALT tập trung nhiều trong bào tương

120.

Tỷ số AST/ALT:

a)

> 1 trong viêm gan cấp

b)

> 1 trong ngộ độc paracetamol

c)

> 1 trong nghiện rượu mạn tính

d)

Tất cả đều đúng

121.

Bilirubin:

a)

Có nguồn gốc từ ruột non

b)

Có nguồn gốc từ hồng cầu

c)

Có nguồn gốc từ gan

d)

Có nguồn gốc từ thận

122.

Bilirubin:

a)

Dạng liên hợp là liên kết với albumin

b)

Dạng liên hợp là dạng bilirubin trực tiếp

c)

Dạng tự do là dạng liên kết với glucoronic

d)

Tất cả đều sai

123.

Bilirubin trong cơ thể bình thường:

a)

Chủ yếu ở dạng tự do

b)

Bilirubin liên hợp độc hơn tự do

c)

A, B đều đúng

d)

A, B đều sai

124.

Nguyên nhân tăng chủ yếu bilirubin tự do:

a)

Viêm gan siêu vi C

b)

Tan máu

c)

Tắc ruột

d)

Tất cả đều đúng

125.

Nguyên nhân gây tăng bilirubin hỗn hợp (tăng cả tự do và liên hợp):

a)

Giun chui ống mật

b)

Viêm gan, xơ gan

c)

Tiêu huyết do sốt rét

d)

Tất cả đều đúng

126.

Nguyên nhân gây tăng chủ yếu bilirubin liên hợp là:

a)

Ung thư gan

b)

Tắc mật

c)

A, B đều đúng

d)

A, B đều sai

127.

Đặc điểm của ALP – phosphatase kiềm không bao gồm:

a)

ALP tăng, GGT tăng, bilirubin tăng 2 chắc chắn ứ mật

b)

Có chủ yếu ở gan và xương

c)

Tăng khi đang phục hồi xương

d)

Ở người trưởng thành cao hơn trẻ em

128.

Đặc điểm của albumin không bao gồm:

a)

Giảm nồng độ trong máu ở bệnh thận hư

b)

Chiếm khoảng 60% protein trong huyết tương

c)

Tổng hợp nhiều tại thận

d)

Giảm tổng hợp khi suy dinh dưỡng

129.

Đường huyết giảm khi:

a)

Nhược giáp

b)

Đái tháo đường

c)

Ăn no

d)

Do thuốc lợi tiểu HCTZ

130.

HbA1c:

a)

Không đánh giá được sự kiểm soát đường huyết trên bệnh nhân đái tháo đường

b)

Là lượng albumin trong hồng cầu gắn glucose

c)

Phản ánh glucose huyết trung bình trong 2–3 tháng

d)

Tất cả đều đúng

131.

So với xét nghiệm glucose huyết, thì HbA1c không cần:

a)

Lấy máu khi xét nghiệm

b)

Máy xét nghiệm

c)

Nhịn đói trước khi xét nghiệm

d)

Tất cả đều đúng

132.

Lipid huyết không bao gồm:

a)

Triglycerid

b)

Cholesterol toàn phần

c)

Triterpenoid

d)

HDL cholesterol

133.

Đặc điểm của các chỉ số lipid huyết không bao gồm:

a)

HDL-cholesterol vận chuyển cholesterol từ gan đến các mô ngoại biên

b)

Triglycerid có thể tăng trong bệnh đái tháo đường

c)

LDL-cholesterol tăng có nguy cơ gây xơ vữa mạch máu

d)

HDL-cholesterol tăng khi tập thể dục

134.

Thiếu máu, hồng cầu to khi:

a)

RBC tăng, MCH giảm

b)

RBC giảm, MCH tăng

c)

RBC giảm, MCV tăng

d)

RBC tăng, MCV tăng

135.

Tương tác của nemonoxacin và antacid có thể tránh được bằng cách:

a)

Dùng nemonoxacin sau khi sử dụng antacid 4 giờ

b)

Dùng cùng antacid

c)

Dùng nemonoxacin trước khi sử dụng antacid 2 giờ

d)

Dùng nemonoxacin sau khi sử dụng antacid 2 giờ

136.

Tương tác giữa cholestylramin và vitamin D là:

a)

Tương tác do thay đổi độ ion hóa

b)

Tương tác tạo phức chelate

c)

Tương tác do hấp phụ

d)

Tất cả đều đúng

137.

Hợp chất silicat, kaolin – pectin tạo tương tác theo cơ chế:

a)

Tương tác do ức chế P-gp

b)

Tạo lớp ngăn cơ học

c)

Tạo phức chelate

d)

Tương tác hấp phụ