WorksheetsCâu hỏi trắc nghiệm – Trang 17–19
Total questions: 137
Worksheet time: 1hrs 9mins
Thể tích trung bình hồng cầu (MCV) cho phép phân biệt thiếu máu
Nhược sắc, dáng sắc hay ưu sắc
Do tăng phá hủy hồng cầu hay giảm sản xuất
Do nguyên nhân ngoại vi hay tại tuỷ xương
Hồng cầu nhỏ, hồng cầu bình thường hay hồng cầu to
Phát biểu nào sau đây đúng trong trường hợp thiếu máu do thiếu sắt
Hb giảm
MCH giảm
MCV giảm
A, B, C đúng
Phát biểu nào sau đây KHÔNG ĐÚNG trong trường hợp thiếu máu do thiếu acid folic
Hb giảm
RBC giảm
MCV giảm
A, B, C đúng
Loại bạch cầu nào liên quan đến các trường hợp dị ứng, nhiễm ký sinh trùng
Bạch cầu ưa acid
Bạch cầu ưa base
Bạch cầu trung tính
Bạch cầu lympho
MCV giảm và MCH giảm có thể gặp trong các trường hợp sau NGOẠI TRỪ
Thiếu sắt
Giun móc
Loét dạ dày
Sau cắt bỏ dạ dày
Các phát biểu nào sau đây về thay đổi số lượng hồng cầu là đúng NGOẠI TRỪ
Người bị bệnh tác phổi mãn tính COPD thường giảm số lượng hồng cầu
Người bị thiếu máu thiếu sắt thường có số lượng hồng cầu giảm
Người bị thiếu máu tim huyết thường có số lượng hồng cầu giảm
Các trường hợp mất nước (tiêu chảy, nôn ói) thường tăng số lượng hồng cầu
Số lượng tiểu cầu giảm thường do các nguyên nhân sau NGOẠI TRỪ
Cắt lách
Suy tuỷ
Dùng thuốc quinidin
Dùng thuốc aspirin
Lượng huyết sắc tố trung bình Hồng Cầu (MCH) có thể được tính từ
Huyết sắc tố và dung tích hồng cầu
Số lượng hồng cầu và huyết sắc tố
Dung tích hồng cầu và số lượng hồng cầu
A, B, C đúng
Phát biểu về LDL-C là KHÔNG ĐÚNG
Bình thường LDL-C < 130 mg/dL
Tăng LDL-C: tăng nguy cơ xơ vữa động mạch
Vận chuyển cholesterol từ gan đến các mô ngoại biên
Được ước lượng theo công thức Friedewald nếu TG < 500 mg/dL
Phát biểu nào sau đây về Ure là đúng 1. đc tổng hợp ở gan 2. phụ thuộc vào chế độ ăn 3. kh tái hấp thu, đc bài tiết 1 lượng nhỏ ở ống thận
I, II đúng
I, III đúng
II, III đúng
I, II, III đúng
Phát biểu nào sau đây về creatinin là đúng i) phụ thuộc vào chế đô ăn ii) đc lọc hoàn toàn qua cầu thận iii) kh tái hấp thu, đc bài tiết 1 lượng nhỏ ở ống thận
I, II đúng
I, III đúng
II, III đúng
I, II, III đúng
Phát biểu nào sau đây về HbA1c là đúng 1. là lượng hb gắn glucoso 2.giúp kiểm soát đường huyết/BN đái tháo đường 3. phản ánh glu huyết tb trong khoảng 2-3 tháng gần nhất
I, II đúng
I, III đúng
II, III đúng
I, II, III đúng
Xét nghiệm nào không dùng để đánh giá chức năng bài tiết của gan
Bilirubin
Phosphatase kiềm (ALP)
AST / GOT
Gamma-glutamyl transferase (GGT)
Phát biểu nào sau đây là KHÔNG ĐÚNG: "Chỉ số De Ritis là tỉ lệ ALT/AST "
Đúng
Sai
Phát biểu nào sau đây về Bilirubin là KHÔNG ĐÚNG: "Bilirubin tự do tan trong nước và được lọc qua cầu thận"
Đúng
Sai
Đặc điểm nào sau đây của thuốc làm thuốc khó qua nhau thai
Tan nhiều trong nước
Có tính tan trong lipid cao
Ít phân cực và không ion hoá
Nhờ protein vận chuyển
Một bệnh nhân mang thai 35 tuần nhiễm Streptococcus, thuốc nào sau đây có thể chọn lựa
Penicillin và Ampicillin
Tetracycline
Chloramphenicol
Fluoroquinolone
Thuốc nào sau đây làm giảm tiết sữa
Domperidone
Metoclopramide
Bromocriptin
Oxytocin
Các khuyến cáo nào sau đây là phù hợp để thuốc ít ảnh hưởng cho trẻ đang bú mẹ NGOẠI TRỪ
Chọn thuốc có thời gian bán thải ngắn
Chọn thuốc có sinh khả dụng thấp
Chọn thuốc an toàn cho trẻ em
Chọn thuốc có tính thấm dầu cao
Các đặc điểm sau đây ở trẻ đều đúng NGOẠI TRỪ
Giảm sản xuất acid dạ dày
Tổng lượng chất béo (so với trọng lượng cơ thể) cao
Nồng độ albumin huyết tương thấp
Hàng rào máu não dễ cho các chất đi qua
Aminoglycosid là một thuốc thân nước, điều nào sau đây đúng với dược động học của Aminoglycosid ở một trẻ sinh non so với người lớn
Giảm thể tích phân bố
Tăng thể tích phân bố
Tăng chuyển hoá
Giảm thải trừ
Tác dụng phụ nào có thể xảy ra khi sử dụng Fluroquinolon cho trẻ em
Tổn hại sụn
Đục thuỷ tinh thể
Phì đại lợi
Hội chứng Reye
Phát biểu nào sau đây về Hapten là đúng: I. Là một kháng nguyên không hoàn chỉnh, thường có trọng lượng phân tử nhỏ. II. Không có khả năng kích thích hệ miễn dịch tạo ra kháng thể. III. Có thể phản ứng chuyên biệt với kháng thể đặc hiệu.
I đúng
III đúng
I, II đúng
I, II, III đúng
Các phát biểu sau đây về đặc điểm dị ứng thuốc là đúng, NGOẠI TRỪ: a. Xảy ra với tỷ lệ rất thấp. b. Có thể xảy ra khi dùng thuốc đường uống. c. Chỉ xảy ra khi dùng thuốc liều cao, đường tiêm. d. Một số trường hợp nặng đe doạ tính mạng.
Xảy ra với tỷ lệ rất thấp
Có thể xảy ra khi dùng thuốc đường uống
Chỉ xảy ra khi dùng thuốc liều cao, đường tiêm
Một số trường hợp nặng đe doạ tính mạng
Phát biểu nào sau đây về dị ứng thuốc là đúng: I. Là tình trạng đáp ứng quá mức của cơ thể khi dùng thuốc và có liên quan đến cơ chế miễn dịch. II. Bệnh cảnh lâm sàng biểu hiện phong phú với 4 cơ chế khác nhau. III. Thường gặp phải ở lần đầu tiên dùng thuốc.
I đúng
III đúng
I, II đúng
II, III đúng
Phản ứng dị ứng type IV là: a. Phản ứng miễn dịch qua trung gian IgG. b. Phản ứng miễn dịch qua phức hợp miễn dịch. c. Phản ứng miễn dịch qua trung gian tế bào, kiểu quá mẫn muộn. d. Phản ứng miễn dịch qua trung gian tế bào, kiểu quá mẫn sớm.
Phản ứng miễn dịch qua trung gian IgG
Phản ứng miễn dịch qua phức hợp miễn dịch
Phản ứng miễn dịch qua trung gian tế bào, kiểu quá mẫn muộn
Phản ứng miễn dịch qua trung gian tế bào, kiểu quá mẫn sớm
Phát biểu nào về phản ứng giả phản vệ là đúng: a. Phản ứng miễn dịch qua trung gian IgG và có sự phóng thích leucotrien. b. Phản ứng miễn dịch qua trung gian tế bào và có sự phóng thích leucotrien. c. Phản ứng miễn dịch qua trung gian tế bào và có sự phóng thích lymphokines. d. Có hậu quả tương tự phản ứng phản vệ do giải phóng trực tiếp các chất trung gian hoá học.
Phản ứng miễn dịch qua trung gian IgG và có sự phóng thích leucotrien
Phản ứng miễn dịch qua trung gian tế bào và có sự phóng thích leucotrien
Phản ứng miễn dịch qua trung gian tế bào và có sự phóng thích lymphokines
Có hậu quả tương tự phản ứng phản vệ do giải phóng trực tiếp các chất trung gian hoá học
Al3+ và Ca2+ ức chế hấp thu thuốc nào sau đây: a. Isoniazid. b. Chloramphenicol. c. Tetracyclin. d. Erythromycin.
Isoniazid
Chloramphenicol
Tetracyclin
Erythromycin
Hội chứng độc (Toxidrome) thuốc nào sau đây không làm thay đổi kích thước đồng tử: a. Kháng cholinergic. b. Thuốc an thần gây ngủ. c. Thuốc opioid. d. Cường giao cảm.
Kháng cholinergic
Thuốc an thần gây ngủ
Thuốc opioid
Cường giao cảm
Chức năng chuyển hoá của gan bao gồm việc chuyển hoá các chất sau đây, NGOẠI TRỪ: a. Ammonia. b. Bilirubin. c. Erythromycin. d. Carbohydrates.
Ammonia
Bilirubin
Erythromycin
Carbohydrates
Chất nào sau đây không khuyến cáo sử dụng để giải độc paracetamol, vì có thể chuyển hóa Homocystein có độc tính: A. Cystein. B. Cysteamin. C. Carbocystein. D. Methionin.
Cystein
Cysteamin
Carbocystein
Methionin
Việc dùng ethanol trong giải độc rượu (methanol, ethylene glycol) có một số giới hạn sau đây, NGOẠI TRỪ? a. T1/2 dài. b. Không dùng cho trẻ em dưới 5 tuổi. c. Không dùng cho người loét dạ dày. d. Không dùng cho người suy gan.
T1/2 dài
Không dùng cho trẻ em dưới 5 tuổi
Không dùng cho người loét dạ dày
Không dùng cho người suy gan
Các biện pháp nào sau đây có thể dùng trong điều trị ngộ độc Ethylen glycol, NGOẠI TRỪ:
Cạnh tranh ADH bằng ethanol
Cạnh tranh ADH bằng fomepizol
Dùng Vitamin B1 để chuyển ethylene glycol thành chất không độc
Dùng Vitamin B9 để chuyển Ethylene glycol thành chất không độc
Trong bộ kit giải độc cyanua, chất nào sau đây được dùng để chuyển Hb thành MetHb (methemoglobin)
Amyl nitrat
Natri Nitrit
Amyl nitrat và Na thiosulfat
Amyl nitrat và Natri Nitrit
Chất nào KHÔNG DÙNG điều trị ngộ độc Nitroprusside: Cyanocobalamin (Vitamin B12)
Đúng
Sai
Theo các nghiên cứu về dịch tễ học, yếu tố gây loét dạ dày khi sử dụng NSAIDs nào sau đây có nguy cơ cao nhất:
Tiền sử loét dạ dày không biến chứng
Kết hợp NSAID với NSAID
Kết hợp NSAID với corticoid
Sử dụng liều cao NSAIDs
NSAIDs nào có tác động ức chế COX-1 tại vị trí của SERIN, tương tự như cơ chế tác động của aspirin?
Diclofenac
Ibuprofen
Naproxen
Piroxicam
Để bảo đảm an toàn, cần phải ngưng sử dụng cho bệnh nhân 10 ngày trước khi phẫu thuật, thuốc NSAID nào sau đây
Celecoxib
Diclofenac
Ibuprofen
Meloxicam
Các thuốc chọn lọc COX-2 có nguy cơ tác dụng phụ trên tim mạch do ức chế tổng hợp chất nào sau đây
Acid arachidonic
Phospholipid
Prostacyclin
Thromboxan
Thuốc nào sau đây có tác dụng chọn lọc Enzyme COX-2: Celecoxib
Đúng
Sai
Thuốc NSAIDs nào sau đây có thời gian bán thải (T1/2) ngắn nhất:
Aspirin
Naproxen
Meloxicam
Celecoxib
Nguyên tắc sử dụng NSAIDs sau đây đều đúng, NGOẠI TRỪ: Đáp ứng các NSAIDs không phụ thuộc từng cá thể.
Đúng
Sai
NSAIDs có tác dụng kháng viêm do ức chế Enzyme nào sau đây:
Cyclo-Oxygenase (COX)
Monoamine oxidase
Cytochrome
Lipoxygenase
Lượng huyết sắc tố trung bình trong hồng cầu (MCH) cho phép phân biệt thiếu máu:
Nhược sắc, đẳng sắc hay ưu sắc
Do tăng phá hủy hồng cầu hay giảm sản xuất
Do nguyên nhân ngoại vi hay tại tuỷ xương
Hồng cầu nhỏ, hồng cầu bình thường hay hồng cầu to
Thể tích trung bình hồng cầu (MCV) cho phép phân biệt thiếu máu:
Nhược sắc, đẳng sắc hay ưu sắc
Do tăng phá hủy hồng cầu hay giảm sản xuất
Do nguyên nhân ngoại vi hay tại tuỷ xương
Hồng cầu nhỏ, hồng cầu bình thường hay hồng cầu to
Lượng huyết sắc tố trung bình hồng cầu (MCHC) có thể được tính từ: I. Huyết sắc tố và dung tích hồng cầu II. Số lượng hồng cầu và huyết sắc tố III. Dung tích hồng cầu và số lượng hồng cầu
II đúng
I đúng
III đúng
I, II, III đúng
NSAID nào sau đây có thời gian bán huỷ ngắn nhất
Celecoxib
Diclofenac
Ibuprofen
Meloxicam
Theo ủy ban dược phẩm châu Âu (EMC), Eterocoxib dùng trong chỉ định thoái hóa khớp với liều?
30 mg x 1 lần/ngày
90 mg x 1 lần/ngày
120 mg x 1 lần/ngày
180 mg x 1 lần/ngày
Phát biểu nào sau đây về phản ứng dị ứng là đúng?
Là một đáp ứng miễn dịch
Bao gồm hiện tượng không dung nạp thuốc
Là một đáp ứng bất thường với thuốc do bất thường ở gen
A, B đúng
Phản ứng dị ứng type I là:
Phản ứng miễn dịch qua trung gian IgG cùng với sự hoạt hóa bổ thể
Phản ứng miễn dịch qua trung gian IgE và có sự phóng thích histamine
Phản ứng miễn dịch qua trung gian IgG và có sự phóng thích histamin
Phản ứng miễn dịch qua trung gian IgE và có sự phóng thích lymphokines
Phản ứng dị ứng type II là:
Phản ứng miễn dịch qua trung gian IgG cùng với sự hoạt hóa bổ thể
Phản ứng miễn dịch qua trung gian IgG và có sự phóng thích histamin
Phản ứng miễn dịch qua trung gian IgE và có sự phóng thích lymphokines
Phản ứng miễn dịch qua trung gian IgE cùng với sự hoạt hóa bổ thể
Probenecid làm tăng tác dụng của Cefotaxim, Penicillin theo cơ chế:
Cạnh tranh lọc qua cầu thận
Cạnh tranh trong sự bài tiết chủ động ở ống thận
Cạnh tranh tái hấp thu thụ động ở ống thận
Do cả 2 đều có tác dụng diệt khuẩn
Probenecid được sử dụng phối hợp với kháng sinh penicillin vì lý do nào sau đây
Làm giảm T1/2 của penicillin
Làm tăng T1/2 của penicillin
Probenecid và penicillin đều có tác dụng kháng khuẩn
Probenecid ức chế beta-lactamase do vi khuẩn tiết ra
Phương pháp kiềm hóa nước tiểu trong điều trị ngộ độc Phenobarbital dựa trên nguyên tắc
Tăng tỷ lệ dạng ion hóa của Phenobarbital
Tăng tỷ lệ dạng không ion hóa của Phenobarbital
Tăng số lượng các chất vận chuyển qua màng sinh học
Giảm số lượng các chất vận chuyển qua màng sinh học
Sự phối hợp thuốc Triacetyloleanomycin (T.A.O.) và Ergotamin có thể đưa đến hệ quả:
T.A.O làm tăng nồng độ của Ergotamine và gây ra chứng "Ergotism"
Ergotamine làm giảm hoạt lực kháng khuẩn của T.A.O
T.A.O. làm giảm nồng độ của ergotamine và giảm hiệu quả điều trị của chất này
Tương tác trên không có ý nghĩa về mặt lâm sàng
Tác nhân nào sau đây có tác động cảm ứng Enzyme CYP450 (Inducers)?
Dịch nước bưởi
Erythromycin
Khói thuốc lá
Chloramphenicol
Tương tác giữa kim loại đa hóa trị và một số thuốc Levodopa, Carbidopa, Methyldopa,... đều có chung một cơ chế là sự tạo phức Chelate giữa ion kim loại với các chất có cấu trúc hóa học sau:
Có 1 nhóm OH ở đầu chuỗi nhánh
Có 1 nhóm OH ở giữa nhánh
Có 1 nhóm OH liên kề nhóm NH2
Có 2 nhóm OH liền kề ở nhân thơm
Độ hấp thu của Tetracyclin dùng đường uống bị giảm nhiều nhất trong trường hợp nào:
Uống Tetracyclin trước bữa ăn
Uống Tetracyclin trong bữa ăn
Uống Tetracyclin sau khi ăn
Uống Tetracyclin với sữa
Mục đích của sự phối hợp Sulfamethoxazole với Trimethoprim
Bảo vệ sulfamethoxazole khỏi sự tác động của acid dịch vị
Giảm tác dụng phụ của trimethoprim
Hiệp đồng tác động diệt khuẩn
Cạnh tranh lọc qua cầu thận, kéo dài T1/2 của sulfamethoxazole
Acid Clavulanic làm tăng tác dụng kháng khuẩn của Amoxicillin với cơ chế tác động:
Ức chế Betalactamase do vi khuẩn tiết ra
Phá huỷ thành tế bào tạo điều kiện cho amoxicillin đi vào trong tế bào vi khuẩn
Làm tăng thời gian bán huỷ của amoxicillin
Acid clavulanic có tác dụng chuyển hoá của amoxicillin
Tương tác giữa Corticoid và thuốc chủ vận beta 2 làm tăng hiệu quả điều trị hen suyễn theo cơ chế sau đây, NGOẠI TRỪ:
Corticoid làm tăng đáp ứng thụ thể thuốc chủ vận beta 2
Thuốc chủ vận beta 2 làm tăng đáp ứng thụ thể corticoid
Thuốc chủ vận beta 2 có tác động kháng leukotrien
Corticoid có tác động kháng viêm
Vitamin nào sau đây thường được phối hợp để làm tăng hấp thu chất sắt?
Vitamin A
Vitamin B12
Vitamin C
Vitamin D
Thang điểm Glasgow đánh giá tình trạng tri giác của bệnh nhân, bao gồm các quan sát sau đây, NGOẠI TRỪ:
Đáp ứng mở/nhắm mắt
Đáp ứng ngôn ngữ
Đáp ứng vận động
Nhịp thở và nhịp tim
Phương pháp kiềm hóa nước tiểu được sử dụng cho những trường hợp ngộ độc thuốc nào sau đây?
Aspirin
Amphetamine
Morphine
Cocaine
Các xét nghiệm cận lâm sàng sau đây cần để theo dõi khi bị ngộ độc paracetamol, NGOẠI TRỪ:
AST và ALT
Bilirubin
INR
Ure huyết
Có thể dùng chất nào sau đây để giải độc Acetaminophen?
Methionin
Acetylcystein
Cystein
Cysteamin
Các yếu tố làm tăng nguy cơ ngộ độc paracetamol, NGOẠI TRỪ:
Thai kỳ
Nghiện thuốc lá
Tổn thương gan
Khiếm khuyết glutathion
Nguyên tắc của cơ chế giải độc Methanol bằng Antizol/Fomepizole là:
Chuyển hóa Acetyl CoA thành CO2 và H2O trong chu trình Krebs
Sự chuyển hóa Acid formic thành CO2 và H2O dưới sự xúc tác của acid folic
Sự tranh chấp với alcohol dehydrogenase (ADH)
Sự tranh chấp với aldehyd dehydrogenase (ALDH)
NSAID chọn lọc khác với loại NSAID cổ điển do đặc điểm nào sau đây?
Ức chế chọn lọc trên COX-1
Ức chế chọn lọc trên COX-2
Ức chế trên COX-1 tương đương COX-2
Ức chế trên COX-1 mạnh hơn COX-2
Nguyên tắc sử dụng NSAID sau đây đều đúng, NGOẠI TRỪ:
Đáp ứng của các NSAID không phụ thuộc từng cá thể
Hiệu quả trần (Mức liều giới hạn)
Mỗi lần chỉ nên sử dụng 1 NSAID
Cân nhắc lợi ích và tác hại
Hướng dẫn sử dụng NSAID cho phụ nữ có thai và cho con bú nào sau đây là KHÔNG ĐÚNG?
Tránh sử dụng vào giai đoạn thụ thai
Tránh sử dụng vào 3 tháng cuối thai kỳ
Chống chỉ định NSAID cho phụ nữ mang thai
Ưu tiên sử dụng ibuprofen, aspirin liều thấp trong thời kỳ cho con bú
Trong một công thức bạch cầu bình thường, phát biểu nào sau đây về tỷ lệ bạch cầu lympho là đúng?
Thấp nhất
Thấp nhì
Cao nhì
Cao nhất
Loại bạch cầu nào có liên quan đến các trường hợp dị ứng, nhiễm ký sinh trùng?
Bạch cầu trung tính
Bạch cầu ưa acid
Bạch cầu ưa base
Bạch cầu lympho
Bệnh nhân nữ 45 tuổi, cao 163 cm, nặng 55 kg có kết quả xét nghiệm creatinin huyết thanh là 1,2mg/dL. Bệnh nhân này có độ thanh thải creatinin là bao nhiêu?
51,4 mL/phút
52,4 mL/phút
54,4 mL/phút
55,4 mL/phút
ALP trong trường hợp bệnh lý nào sau đây?
Có thai từ tuần 20
Trẻ em trong thời kỳ tăng trưởng
Tình trạng tắc mật trong/ngoài gan
Sau bữa ăn nhiều lipid và glucose
Các phát biểu sau đây đều đúng, NGOẠI TRỪ:
Việc sử dụng thuốc trên thực tế thường bao gồm nhiều đối tượng bệnh nhân hơn so với các thử nghiệm lâm sàng
Số lượng bệnh nhân trong các thử nghiệm lâm sàng thường ít hơn so với số lượng bệnh nhân thực tế dùng thuốc
Không thể dự đoán được hoàn toàn các ADRs của thuốc từ các thử nghiệm lâm sàng
Bệnh nhân trong các thử nghiệm lâm sàng thường có nhiều bệnh kèm hơn so với bệnh nhân trên thực tế
Việc điều trị dị ứng cần theo thứ tự nào sau đây?
Cách ly dị nguyên, chống bội nhiễm, điều trị triệu chứng, bù nước và điện giải và giải mẫn cảm
Cách ly dị nguyên, điều trị triệu chứng, bù nước và điện giải, chống bội nhiễm và giải mẫn cảm
Điều trị triệu chứng, cách ly dị nguyên, bù nước và điện giải, chống bội nhiễm và giải mẫn cảm
Giải mẫn cảm, điều trị triệu chứng, bù nước và điện giải, chống bội nhiễm và cách ly dị nguyên
Phát biểu nào sau đây về dị ứng thuốc là đúng? I. Là tình trạng đáp ứng quá mức của cơ thể khi dùng thuốc và có liên quan đến cơ chế miễn dịch II. Bệnh cảnh lâm sàng biểu hiện phong phú với 4 cơ chế khác nhau III. Thường gặp phải ở lần đầu tiên dùng thuốc
Câu I, II đúng
Câu I đúng
Câu III đúng
I, II, III đúng
Phát biểu nào sau đây về phản ứng đặc ứng là đúng? I. Là một đáp ứng miễn dịch II. Bao gồm hiện tượng không dung nạp thuốc III. Là một đáp ứng bất thường với thuốc do bất thường ở gen
Câu III đúng
Câu I đúng
Câu II đúng
Câu I, II đúng
Phát biểu nào sau đây về hiệu chỉnh liều ở bệnh nhân suy giảm chức năng gan là đúng?
Thuốc có E < 0,3 và gắn kết protein huyết tương cao (>= 90%) cần giảm liều duy trì theo thang điểm Child-Pugh
Thuốc có E < 0,3 và gắn kết protein huyết tương thấp (< 90%) cần giảm liều duy trì theo thang điểm Child-Pugh
Thuốc có E = 0,3 - 0,7 cần giảm liều khởi đầu và liều duy trì theo thang điểm Child-Pugh
Thuốc có E > 0,7 cần giảm liều khởi đầu và liều duy trì theo thang điểm Child-Pugh
Phát biểu nào sau đây là KHÔNG ĐÚNG? I. Phản ứng dị ứng type I có các biểu hiện lâm sàng như: mề đay, phù mạch, co thắt phế quản, khó thở II. Thuốc kháng sinh và thuốc chống co giật hay gây ra các phản ứng dị ứng III. Thuốc kháng viêm không steroid chỉ gây ra phản ứng giả dị ứng
II
III
II, III
I, II, III
Một ADR được xem là hiếm gặp khi xảy ra với tần suất nào sau đây?
> 1/10000 và < 1/1000
> 1/1000 và < 1/100
> 1/100 và < 1/10
> 1/10
Một ADR loại A có đặc điểm nào sau đây? I. Không phụ thuộc liều sử dụng II. Tỷ lệ tử vong thấp III. Thường phát hiện trước khi đưa thuốc ra thị trường
I, II
I, III
II, III
I, II, III
Phát biểu nào sau đây về shock phản vệ là KHÔNG ĐÚNG? I. Thuộc loại phản ứng dị ứng type I có thể gây tử vong II. Xét nghiệm công thức máu có thể thấy tăng bạch cầu ưa acid III. Kết quả xét nghiệm nồng độ Histamine rất đáng tin cậy trong chẩn đoán shock phản vệ
Câu III
Câu I
Câu II, III
Câu I, II
Trường hợp nào sau đây có thể xem là tai biến do thuốc? I. Bệnh nhân bị buồn ngủ khi dùng chlorpheniramine II. Bệnh nhân có tiền sử đau dạ dày, đi cầu ra phân đen khi uống thuốc sắt dạng viên III. Bệnh nhân bị đau thượng vị sau khi dùng 6 liều ibuprofen 200mg
Câu I, II, III
Câu I, II
Câu II, III
Câu I, III
Thiếu máu ưu sắc khi:
Hct tăng, MCV tăng
Hết giảm, MCV tăng
Hct giảm, MCHC tăng
Hct tăng, MCHC tăng
Nguyên nhân thường gặp khi thiếu máu nhược sắc, hồng cầu nhỏ là:
Thiếu acid folic
Thiếu calci
Thiếu sắt
Thiếu B12
Hematocrit tăng:
Xuất huyết cấp
Trong bệnh đa hồng cầu
Mất nước do sốc
Tất cả đều đúng
Nguyên nhân chủ yếu gây thiếu máu ưu sắc hồng cầu to không bao gồm:
Nghiện rượu mạn tính
Thiếu B12
Thiếu acid boric
Thiếu acid folic
Đặc điểm của hồng cầu lưới, không bao gồm:
Là hồng cầu chưa trưởng thành
Trưởng thành sau 24 - 48 giờ trong tuần hoàn
Giúp đánh giá khả năng đáp ứng của tủy xương khi có thiếu máu
Tăng khi suy tủy
Trong bệnh nhiễm trùng, loại bạch cầu thường tăng là:
Lá base
Trung tính
Ưa acid
Tất cả đều đúng
Trong bệnh dị ứng, loại bạch cầu thường tăng là:
Ưa acid
Ưa base
A, B đều đúng
A, B đều sai
Tốc độ lắng máu:
Giảm trong viêm khớp
Dùng để đánh giá tình trạng sốt
Dùng để đánh giá tình trạng viêm
Tất cả đều đúng
Hậu quả của tương tác thuốc là:
Tăng tác dụng không mong muốn
Tăng độc tính
Giảm tác dụng điều trị
Tất cả đều đúng
Tương tác trong quá hấp thu, ngoại trừ:
Tải hấp thu tại ống thận
Thay đổi độ ion hóa của thuốc
Tạo phức chelate
Tạo lớp ngăn cơ học
Các thuốc có tính acid yếu được hấp thu theo cơ chế thụ động ở:
Trực tràng
Dạ dày – tá tràng
Ruột non
Đại tràng
Thuốc không làm ảnh hưởng tới độ ion hóa của thuốc khác là:
Nhóm PPI
Ketoconazol
Nhóm kháng histamine H2
NaHCO3
Phức chelate xảy ra khi thuốc tương tác với:
Kim loại đa hoá trị
Kim loại hoá trị 0
Kim loại hoá trị 1
Tất cả đều đúng
Tương tác giữa NSAIDs và warfarin là:
Warfarin cạnh tranh với NSAIDs trong việc thải trừ qua thận → làm tăng nồng độ tự do của NSAIDs
NSAIDs cạnh tranh với warfarin trong việc liên kết albumin → làm tăng nồng độ tự do của warfarin
Warfarin cạnh tranh với NSAIDs trong việc liên kết albumin → làm tăng nồng độ tự do của NSAIDs
NSAIDs cạnh tranh với warfarin trong việc thải trừ qua thận → làm tăng nồng độ tự do của warfarin
Cảm ứng enzyme làm:
Tăng tốc độ chuyển hóa thuốc
Giảm tốc độ chuyển hóa thuốc
A,B đều đúng
A,B đều sai
Tương tác giữa Caffein – khói thuốc lá:
Caffein làm tăng chuyển hóa nicotin trong khói thuốc lá thông qua ức chế CYP1A2
Khói thuốc lá làm tăng chuyển hóa caffeine thông qua ức chế CYP1A2
Caffein làm tăng chuyển hóa nicotin trong khói thuốc lá thông qua cảm ứng CYP1A2
Khói thuốc lá làm tăng chuyển hóa caffeine thông qua cảm ứng CYP1A2
Probenecid tương tác với các thuốc như penicillin, quilonon, cephalosporin:
Cạnh tranh do ức chế enzyme CYP3A4
Cạnh tranh thải trừ ở ống thận
Cạnh tranh trong liên kết với albumin
Cạnh tranh do cảm ứng enzyme CYP3A4
Muốn làm tăng thải trừ những thuốc có tính acid yếu:
Kiềm hoá nước tiểu NaHCO3
Acid hoá nước tiểu bằng NH4Cl
Kiềm hoá nước tiểu NH4Cl
Acid hoá nước tiểu bằng NaHCO3
Tương tác đối kháng cạnh tranh có đặc điểm:
Xảy ra trên cùng receptor nhưng khác vị trí gắn
Xảy ra trên cùng 1 vị trí gắn trên cùng receptor
Xảy ra trên cùng 1 vị trí gắn nhưng khác receptor
Xảy ra trên 2 receptor khác nhau
Tương tác đối kháng không cạnh tranh có đặc điểm:
Xảy ra trên 2 receptor khác nhau
Xảy ra trên cùng 1 vị trí gắn trên cùng receptor
Xảy ra trên cùng 1 vị trí gắn nhưng khác receptor
Xảy ra trên 2 receptor khác nhau
Ứng dụng của tương tác giữa Opioid và Naloxon:
Giải độc naloxone
Tăng cường tác dụng giảm đau của opioid
Tăng cường tác dụng giảm đau của naloxone
Giải độc opioid
Tương tác giữa Histamin và thuốc salbutamol (β adrenergic):
Tương tác hiệp lực cộng
Tương tác đối kháng sinh lý
Tương tác hiệp lực tăng cường
Tương tác đối kháng cạnh tranh
Điều kiện để có tương tác hiệp lực:
Các thuốc có cùng tác dụng dược lý nhưng cùng cơ chế
Các thuốc có cùng tác dụng dược lý nhưng khác cơ chế
Các thuốc khác tác dụng dược lý nhưng khác cơ chế
A, B, C đều đúng
Tương tác giữa paracetamol và oxycodone là:
Tương tác đối kháng sinh lý
Tương tác hiệp lực cộng
Tương tác đối kháng cạnh tranh
Tất cả đều sai
Kết quả xét nghiệm bị ảnh hưởng bởi các yếu tố:
Tuổi, giới tính
Thời điểm lấy mẫu
Thời điểm xét nghiệm
A, B, C đều đúng
Lý do creatinin được lựa chọn là chất đánh giá chức năng thận, ngoại trừ:
Lượng tạo thành không đổi, phụ thuộc khối lượng cơ
Được bài tiết 1 lượng lớn ở ống thận
Được lọc hoàn toàn qua cầu thận
Không tái hấp thu
Creatinin niệu:
Ở nam thấp hơn nữ
Tăng trong suy thận
Giảm trong suy thận
A, B, C đều đúng
Độ thanh thải creatinin:
Là thể tích huyết tương được lọc sạch creatinin trong 1 giây
Là thể tích huyết tương được lọc sạch creatinin trong 1 giờ
Là thể tích huyết tương được lọc sạch creatinin trong 1 phút
Là thể tích huyết tương được lọc sạch creatinin trong 1 ngày
Đặc điểm của ure không bao gồm:
Không được tái hấp thu ở ống thận
Sản phẩm thoái hóa của protein
Được tổng hợp chủ yếu ở gan
Được lọc qua cầu thận
Ure huyết tăng khi:
Chế độ ăn giàu protein
Suy gan nặng
Có thai
Truyền nước nhiều
Xét nghiệm bilirubin và phosphatase kiềm:
Đánh giá chức năng bài tiết mật
Đánh giá tổn thương tế bào gan
Đánh giá chức năng dự trữ B12
Tất cả đều sai
Xét nghiệm đánh giá chức năng tổng hợp protein là:
B12
Gamma-glutamyl transferase (GGT)
Phosphatase kiềm (ALP)
Albumin
Enzyme ALT/AST:
Không phản ánh đúng chức năng gan
Tăng < 2 lần giới hạn trên ít có ý nghĩa lâm sàng
Là enzyme chuyển nhóm NH khi tổng hợp acid amin
Có trong bào tương của tế bào não
Chọn câu trả lời sai:
AST tập trung nhiều trong ty thể
ALT chỉ có trong tế bào gan, đặc hiệu cho gan
AST chỉ có trong tế bào gan, đặc hiệu cho gan
ALT tập trung nhiều trong bào tương
Tỷ số AST/ALT:
> 1 trong viêm gan cấp
> 1 trong ngộ độc paracetamol
> 1 trong nghiện rượu mạn tính
Tất cả đều đúng
Bilirubin:
Có nguồn gốc từ ruột non
Có nguồn gốc từ hồng cầu
Có nguồn gốc từ gan
Có nguồn gốc từ thận
Bilirubin:
Dạng liên hợp là liên kết với albumin
Dạng liên hợp là dạng bilirubin trực tiếp
Dạng tự do là dạng liên kết với glucoronic
Tất cả đều sai
Bilirubin trong cơ thể bình thường:
Chủ yếu ở dạng tự do
Bilirubin liên hợp độc hơn tự do
A, B đều đúng
A, B đều sai
Nguyên nhân tăng chủ yếu bilirubin tự do:
Viêm gan siêu vi C
Tan máu
Tắc ruột
Tất cả đều đúng
Nguyên nhân gây tăng bilirubin hỗn hợp (tăng cả tự do và liên hợp):
Giun chui ống mật
Viêm gan, xơ gan
Tiêu huyết do sốt rét
Tất cả đều đúng
Nguyên nhân gây tăng chủ yếu bilirubin liên hợp là:
Ung thư gan
Tắc mật
A, B đều đúng
A, B đều sai
Đặc điểm của ALP – phosphatase kiềm không bao gồm:
ALP tăng, GGT tăng, bilirubin tăng 2 chắc chắn ứ mật
Có chủ yếu ở gan và xương
Tăng khi đang phục hồi xương
Ở người trưởng thành cao hơn trẻ em
Đặc điểm của albumin không bao gồm:
Giảm nồng độ trong máu ở bệnh thận hư
Chiếm khoảng 60% protein trong huyết tương
Tổng hợp nhiều tại thận
Giảm tổng hợp khi suy dinh dưỡng
Đường huyết giảm khi:
Nhược giáp
Đái tháo đường
Ăn no
Do thuốc lợi tiểu HCTZ
HbA1c:
Không đánh giá được sự kiểm soát đường huyết trên bệnh nhân đái tháo đường
Là lượng albumin trong hồng cầu gắn glucose
Phản ánh glucose huyết trung bình trong 2–3 tháng
Tất cả đều đúng
So với xét nghiệm glucose huyết, thì HbA1c không cần:
Lấy máu khi xét nghiệm
Máy xét nghiệm
Nhịn đói trước khi xét nghiệm
Tất cả đều đúng
Lipid huyết không bao gồm:
Triglycerid
Cholesterol toàn phần
Triterpenoid
HDL cholesterol
Đặc điểm của các chỉ số lipid huyết không bao gồm:
HDL-cholesterol vận chuyển cholesterol từ gan đến các mô ngoại biên
Triglycerid có thể tăng trong bệnh đái tháo đường
LDL-cholesterol tăng có nguy cơ gây xơ vữa mạch máu
HDL-cholesterol tăng khi tập thể dục
Thiếu máu, hồng cầu to khi:
RBC tăng, MCH giảm
RBC giảm, MCH tăng
RBC giảm, MCV tăng
RBC tăng, MCV tăng
Tương tác của nemonoxacin và antacid có thể tránh được bằng cách:
Dùng nemonoxacin sau khi sử dụng antacid 4 giờ
Dùng cùng antacid
Dùng nemonoxacin trước khi sử dụng antacid 2 giờ
Dùng nemonoxacin sau khi sử dụng antacid 2 giờ
Tương tác giữa cholestylramin và vitamin D là:
Tương tác do thay đổi độ ion hóa
Tương tác tạo phức chelate
Tương tác do hấp phụ
Tất cả đều đúng
Hợp chất silicat, kaolin – pectin tạo tương tác theo cơ chế:
Tương tác do ức chế P-gp
Tạo lớp ngăn cơ học
Tạo phức chelate
Tương tác hấp phụ
