NEW
Font size
WorksheetsĐề thi kết thúc học phần Giải phẫu răng - Phần lâm sàng
Total questions: 60
Worksheet time: 30mins
Răng E theo thuật ngữ nhận diện Mỹ tương ứng răng nào trong hệ thống nhận diện FDI:
Răng 55
Răng 65
Răng 75
Răng 85
Góc hình thành bởi mặt nhai, mặt ngoài và mặt xa được gọi là:
Góc nhai – ngoài – xa
Góc nhai – xa – ngoài
Góc xa – ngoài – nhai
Ngoài ngoài – xa – nhai
Núm phụ thường gặp ở:
Mặt ngoài răng cửa trên
Mặt ngoài răng cối lớn trên
Mặt nhai răng cối nhỏ dưới
Mặt trong răng cối lớn dưới
Sai vị trí tiếp xúc bên thường gặp trong điều trị:
Chỉnh nha
Nha chu
Nội nha
Phục hình
Hở tiếp xúc bên thường gặp trong điều trị:
Chỉnh nha
Nha chu
Nội nha
Phục hình
Khoang kẽ răng rộng vùng răng trước liên quan đến:
Thân răng dạng vuông
Thân răng dạng chữ nhật
Thân răng dạng tam giác
Thân răng dạng trứng
Để cải thiện tam giác đen vùng răng cửa, phương pháp hiệu quả thường sử dụng là:
Chỉnh nha thay đổi trục răng
Phẫu thuật nha chu
Sử dụng filler
Phục hồi dịch chuyển vị trí tiếp xúc bên về phía nướu
Mặt chức năng răng cửa dưới là:
Mặt ngoài
Mặt trong
Mặt bên
Bờ cắn
Tiếp xúc răng trước thực hiện chức năng nhai ở lòng múi trên bộ răng bình thường có dạng:
Lưỡi kéo để cắt thức ăn
Dao – thớt để cắt thức ăn
Đinh – đinh để xé thức ăn
Tất cả đúng
Ăn khớp răng trước nào nên có dãn phủ và cắn chia, chủ yếu do yếu tố nào quyết định?
Dạng giải phẫu răng trên
Dạng giải phẫu răng dưới
Tương quan vị trí các răng trước
Độ nghiêng trục răng
Chức năng tự bảo vệ các răng trước chủ yếu do yếu tố nào quyết định?
Dạng giải phẫu răng trên
Dạng giải phẫu răng dưới
Tương quan vị trí
Độ nghiêng trục răng
Ngoài phần chức năng răng cối dưới nằm ở:
Sườn ngoài mũi trong
Sườn ngoài mũi ngoài
Sườn trong mũi trong
Sườn ngoài mũi trong
Sườn nhai răng cối trên là:
Sườn ngoài mũi trong
Sườn ngoài mũi ngoài
Sườn trong mũi trong
Sườn ngoài mũi trong
Đặc điểm quan trọng nhất của mũi chịu:
Đỉnh mũi tròn hơn mũi hướng dẫn
Thấp hơn mũi hướng dẫn
Lớn hơn mũi hướng dẫn
Có hai sườn tiếp xúc nhai
Đặc điểm mang lại độ tinh tế của thẩm mỹ răng mặt:
Hình dạng
Tỉ lệ
Cấu trúc
Màu sắc
Cười hở nướu do nguyên nhân nào khó điều trị nhất:
Hô răng – xương ở răng hàm trên
Răng cửa trên mọc dài
Thân răng cửa trên ngắn
Môi trên ngắn
Giải pháp ít xâm lấn nhất trong điều trị cải thiện cung cười là:
Phục hình
Chỉnh nha
Phẫu thuật nha chu
Phẫu thuật hàm mặt
Loài linh trưởng có đặc điểm gần giống người nhất, thường được so sánh trong nghiên cứu là:
Vượn
Hắc tinh tinh
Khỉ đột
Đười ươi
Thể tích sọ ở người trưởng thành trung bình:
1100 – 1200 cm³
1200 – 1250 cm³
1250 – 1300 cm³
1300 – 1350 cm³
Trẻ sơ sinh mới ra đời, kiểu hình mặt mọc có dạng:
Hạng I
Hạng II
Hạng III
Không cố định
Sự phát triển thành xã hội loài người chủ yếu liên quan đến chức năng nào của hệ thống nhai?
Chức năng nhai
Chức năng biểu cảm
Chức năng phát âm
Chức năng tư thế
Chi tiết lồi ở mặt trong răng cửa hàm trên:
Gờ bên và gờ lưỡi
Gờ bên và thuỳ giữa
Gờ bên và cingulum
Gờ bên và rìa cắn
Phát biểu nào sau đây đúng về đặc điểm cung răng cửa dưới:
Răng cửa giữa lớn hơn răng cửa bên
Mặt ngoài cong lồi rõ
Gờ bên và cingulum không rõ
Thân răng có kích thước ngoài trong nhỏ hơn kích thước gần xa
Răng cửa giữa hàm trên khi nhìn từ mặt ngoài có đặc điểm gì sau đây?
Góc cắn gần và góc cắn xa giống nhau
Góc cắn gần hơi tròn, góc cắn xa tròn hơn
Góc cắn gần khá vuông, góc cắn xa hơi tròn
Góc cắn gần và góc cắn xa đều khá vuông
Gờ nào sau đây dài nhất ở răng nanh?
Gờ gần
Gờ xa
Gờ lưỡi
Gờ ngoài
Răng vĩnh viễn nào dưới đây mọc sau cùng?
Răng cửa giữa hàm trên
Răng nanh hàm trên
Răng nanh hàm dưới
Răng cửa bên hàm dưới
Các đặc điểm sau đều có ở nhóm răng nanh, NGOẠI TRỪ một chi tiết sau đây:
Cingulum
Gờ trong
Gờ bên
Gờ chéo
Trình tự mọc thường gặp của răng nanh dưới:
Sau các răng nanh trên
Cùng lúc với các răng nanh trên
Cùng lúc với các răng cối lớn 2 dưới
Trước các răng nanh trên
Phát biểu nào sau đây đúng về đặc điểm nhóm phân biệt răng nanh và răng cửa:
Răng nanh có 1 chân răng
Có gờ bên gần, gờ bên xa và hõm lưỡi
Thân răng nanh có kích thước ngoài trong lớn hơn chiều gần xa
Gờ cắn (ria cắn) ở răng nanh thể hiện là một múi
Mặt nhai răng nào sau đây thường có ba múi?
Răng cối nhỏ thứ nhất hàm trên
Răng cối nhỏ thứ hai hàm trên
Răng cối nhỏ thứ nhất hàm dưới
Răng cối nhỏ thứ hai hàm dưới
Nhìn từ mặt nhai, đường viền thân răng của răng cối nhỏ thứ nhất hàm trên có dạng:
Hình lục giác
Hình tam giác
Hình thang
Hình vuông
Khi mặt nhai của răng cối nhỏ thứ hai hàm dưới có 3 múi, sắp xếp theo thứ tự tăng dần của 3 múi này là:
Múi xa trong-Múi gần trong-Múi ngoài
Múi gần trong-Múi xa trong- Múi ngoài
Múi xa trong-Múi ngoài-Múi gần trong
Múi ngoài-Múi gần trong-Múi xa trong
Mặt nhai của răng cối nhỏ thứ nhất hàm trên khác với mặt nhai của răng cối nhỏ thứ hai hàm trên ở đặc điểm nào?
Mặt nhai của răng cối nhỏ thứ nhất hàm trên có nhiều rãnh phụ hơn
Đường viền gần và đường viền xa gần như song song
Rãnh giữa dài hơn
Các thuỳ ở mặt ngoài không nổi rõ
Các đặc điểm sau là đặc điểm chung của nhóm răng cối lớn, NGOẠI TRỪ:
Là nhóm duy nhất mà mỗi răng có ít nhất ba mũi ngoài
Có mặt nhai lớn nhất trên cung răng
Có từ ba đến năm chân răng
Có hai hay ba chân răng lớn
Bản nhai của các răng sau được giới hạn bởi các cấu trúc sau:
Các gờ mũi ngoài và gờ mũi trong
Các gờ bên gần và gờ bên xa
Các gờ tam giác ngoài trong
a và b đúng
Gờ chéo trên mặt nhai của răng cối lớn thứ nhất hàm trên được hình thành bởi:
Gờ tam giác của múi xa ngoài và gờ tam giác của múi gần trong
Gờ tam giác của múi xa ngoài và gờ xa của múi gần trong
Gờ tam giác của múi gần trong và gờ xa của múi xa ngoài
Gờ tam giác của múi gần ngoài và gờ tam giác của múi gần trong
Mẫu rãnh 4 chữ thập thường thấy ở mặt nhai răng nào sau đây?
Răng cối lớn thứ nhất hàm trên
Răng cối lớn thứ hai hàm trên
Răng cối lớn thứ nhất hàm dưới
Răng cối lớn thứ hai hàm dưới
Trên một cung răng có sự sắp xếp hài hòa về hình thái, đường nối men – xê măng có khuynh hướng:
Tăng dần độ cong từ răng cửa đến răng cối lớn
Không thay đổi độ cong từ răng cửa đến răng cối lớn
Không theo một nguyên tắc nào
Giảm dần độ cong từ răng cửa đến răng cối lớn
Nhìn từ phía nhai, mặt ngoài rộng hơn mặt trong. Tuy nhiên có hai trường hợp ngoại lệ là:
Răng cối lớn thứ nhất hàm trên và răng cối lớn thứ nhất hàm dưới
Răng cối lớn thứ nhất hàm trên và răng cối nhỏ thứ hai hàm dưới
Răng cối nhỏ thứ nhất hàm trên và răng cối nhỏ thứ hai hàm dưới
Răng cối nhỏ thứ nhất hàm trên và răng cối lớn thứ hai hàm dưới
Đặc điểm về thay đổi hình dạng đường răng trên cung hàm tuân theo quy luật sau:
Từ răng trước đến răng sau, chiều cao các múi ngoài tăng dần và chiều cao các múi trong giảm dần
Từ răng trước đến răng sau, chiều cao các múi ngoài giảm dần và chiều cao các múi trong tăng dần
Từ răng trước đến răng sau, chiều cao các múi ngoài và các múi trong tăng dần
Từ răng trước đến răng sau, chiều cao các múi ngoài và các múi trong giảm dần
41. Phần của chân răng, ở chỗ các rễ răng đến chẽ hai hoặc chẽ ba được gọi là .................... của các chân răng.
Chân chung
Thân chung
Gốc chung
Vùng chẽ
Các giai đoạn hình thành mầm răng gồm:
Giai đoạn nụ, giai đoạn chỏm, giai đoạn chuông và giai đoạn chuông tiến triển
Giai đoạn chỏm, giai đoạn chuông và giai đoạn chuông tiến triển
Giai đoạn nụ, giai đoạn chuông và giai đoạn chuông tiến triển
Giai đoạn nụ và giai đoạn chỏm
Mầm răng bắt đầu hình thành từ:
Tuần thứ 6 bào thai
2 tháng sau khi thụ tinh
1 tuần sau khi thụ tinh
Tất cả đều sai
Những răng nào thường mọc đầu tiên trong miệng
Răng cửa sữa hàm trên
Răng cửa sữa hàm dưới
Răng nanh sữa
Răng cối sữa thứ nhất
Răng sữa nào ít giống răng vĩnh viễn nhất
Răng cối sữa thứ hai hàm trên
Răng cối sữa thứ nhất hàm dưới
Răng cối thứ hai hàm dưới
Răng nanh sữa hàm trên
Gờ cổ của răng sữa so với của răng vĩnh viễn
Nhô hơn
Ít nhô hơn
mỏng hơn
Hẹp hơn
Tìm câu sai Đặc điểm phân biệt R cối sữa dưới thứ 2 với răng cối vĩnh viễn dưới thứ nhất là Răng sữa có
Tỉ lệ thân/ chân răng nhỏ hơn răng vĩnh viễn
Răng sữa có bề mùi ngoài kích thước không tương đồng, mùi ngoài xa nhỏ nhất
Răng sữa có gờ cổ rõ, cổ eo thắt
Răng sữa có chân mảnh, xòe rộng, thân chung ngắn
Một đứa trẻ 14 tháng tuổi bình thường thì có thể có những răng sữa nào hiện diện trong miệng (cả bốn phần hàm)
Răng cửa giữa, cửa bên, răng nanh, răng cối thứ nhất, răng cối thứ hai
Răng cửa giữa, cửa bên, răng nanh, răng cối thứ nhất
Răng cửa giữa, cửa bên, răng cối thứ nhất, răng cối thứ hai
Răng cửa giữa, cửa bên, răng cối thứ nhất.
Điểm khác biệt lớn nhất giữa răng sữa và bộ răng vĩnh viễn là ở:
Hình thái răng
Hình thái cung răng
Tương quan liên hàm
Tương quan nội hàm
Khe hở linh trưởng ở bộ răng sữa
Ở hàm trên giống ở hàm dưới
Là khe hở giữa răng cửa bên và răng nanh hàm dưới
Là khe hở giữa răng nanh và răng cối sữa thứ nhất hàm trên
Tất cả câu trên sai
Ở bộ răng sữa: Khoảng Leeway space
Là khoảng hở giữa răng nanh sữa và răng cối sữa thứ nhất hàm dưới
Là khoảng hở giữa các răng nanh sữa và răng cửa sữa bên hàm trên
Là khoảng hở sai biệt giữa tổng các răng nanh, răng cối sữa với răng vĩnh viễn tương ứng
Là tổng khoảng hở giữa các răng sữa
52. Hình bên đề cập đến quy luật nào trong giải phẫu nội tuỷ?
Luật vị trí lỗ ống tuỷ
Luật đổi màu
Luật trung tâm
Luật đồng tâm
Hốc tuỷ răng cửa giữa dưới, chọn câu ĐÚNG nhất
Ống tuỷ dẹt theo chiều ngoài trong
Chỉ có 1 ống tuỷ
Thường có 2 ống tuỷ
Ống tuỷ thứ 2 thường ở phía gần so với ống tuỷ thứ 1
Phân loại ống tuỷ theo Vertucci, chọn câu SAI
Loại II: Hai ống tuỷ riêng biệt từ buồng tuỷ và kết hợp với nhau ở gần chóp thành một ống tuỷ (2-1).
Loại III: Một ống từ buồng tuỷ, sau đó chia thành 2 ống tuỷ, hai ống tuỷ này sau đó lại kết hợp thành 1 ống tuỷ (1-2-1)
Loại IV: Hai ống riêng biệt, từ buồng tuỷ tới tận chóp (2)
Loại V: Hai ống đi từ buồng tuỷ, sau đó kết hợp lại thành 1 ống tuỷ và chia đôi ở chóp chân răng (2-1-2).
Chọn câu đúng, ở răng cối lớn hàm trên, tam giác răng cối được tạo bởi 3 đoạn thẳng nối 3 lỗ ống tuỷ:
Ngoài gần 1, ngoài gần 2 và trong
Ngoài gần 1, ngoài gần 2 và xa
Ngoài gần 1, ngoài xa và trong
Ngoài gần 2, ngoài xa và trong.
Chọn câu ĐÚNG, răng cối nhỏ thứ nhất hàm dưới
Là 1 trong những răng dễ điều trị tuỷ
Trên thiết đồ ngoài trong, sừng tuỷ ngoài nhọn và cao bằng sừng tuỷ trong
Khi mở tuỷ, hướng mũi khoan vuông góc với trục thân răng
Khi mở tuỷ, cần mở rộng đường vào về phía trong
Răng sinh đôi, chọn câu SAI
hình thành do sự chia tách ra từ một mầm răng duy nhất.
giống hoàn toàn với răng hợp nhất
có hai thân răng giống nhau và dính nhau,
chỉ có một chân răng và một ống tuỷ
Núm Talon
là núm dư ở mặt trong hay mặt ngoài tất cả răng
cấu tạo núm bao gồm ngà và lớp men phủ lên trên
dễ nhầm với trường hợp răng trong răng
núm dư ở mặt ngoài ảnh hưởng đến thẩm mỹ và cản trở sự ăn khớp lòng múi.
Chọn câu SAI về bất thường theo chiều đứng vùng răng trước:
Cắn sâu
Cắn chéo
Cắn hở
Cắn đối đầu
Chọn câu SAI, khớp cắn hạng II theo phân loại Angle:
Múi gần ngoài của răng cối lớn thứ nhất hàm trên ăn khớp với khoảng tiếp cận ngoài giữa răng cối lớn thứ nhất hàm dưới và răng cối nhỏ thứ hai;
Răng nanh hàm trên nằm sau khoảng tiếp cận ngoài giữa răng nanh hàm dưới và răng cối nhỏ thứ nhất hàm dưới.
Múi gần răng cối lớn thứ nhất hàm trên nằm sau khoảng tiếp cận ngoài giữa răng cối lớn thứ nhất hàm dưới và răng cối nhỏ thứ hai;
Múi ngoài răng cối nhỏ thứ hai hàm trên ăn khớp với rãnh gần ngoài răng cối lớn thứ nhất hàm dưới.
