wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Dd cho trẻ 36 tháng tuổi

Total questions: 61

Worksheet time: 31mins

Name
Class
Date
1.

so với sữa mẹ, sữa nào dưới đây có nhiều đạm và béo nhất:

a)

sữa bò

b)

sữa trâu

c)

sữa đậu nành

d)

sữa dê

2.

Ưu điểm lớn nhất của sữa mẹ so với sữa động vật hoặc sữa công thức là

a)

Chứa nhiều protein hơn

b)

Chứa nhiều chất sắt hơn

c)

Chứa nhiều kháng thể hơn

d)

Vô trùng

3.

Trong tỷ lệ trẻ tử vong dưới 1 tuổi, trẻ sơ sinh chiếm

a)

 30%

b)

50%

c)

70%

d)

85%

4.

 Trẻ sơ sinh bình thường có chiều dài

a)

45 Cm

b)

47 Cm

c)

 48 Cm

d)

55 Cm

5.

Trong 3 tháng đầu, trẻ sơ sinh tăng trung bình mỗi ngày

a)

 5 gam

b)

10 gam

c)

 20 gam

d)

 25 gam

6.

Trẻ 4 tuổi bình thường có chiều cao tính theo công thức

a)

75cm

b)

80cm

c)

90cm

d)

100cm

7.

 Vòng đầu của trẻ 1 tuổi:

a)

40cm

b)

45 cm

c)

50 cm

d)

56 cm

8.

Não của trẻ trưởng thành lúc:

a)

3 tuổi

b)

4 tuổi

c)

5 tuổi

d)

6 tuổi

9.

Đo vòng cánh tay của trẻ dưới 5 tuổi sẽ phát hiện sớm bệnh suy dinh dưỡng nếu dưới:

a)

10,5cm

b)

12,5cm

c)

13,5cm

d)

14,5cm

10.

Từ 12 - 18 tháng, số răng sữa sẽ là:

a)

6 chiếc

b)

8 chiếc

c)

10 chiếc

d)

12 chiếc

11.

Tính chất kéo dài của tình trạng thiếu dinh dưỡng được thể hiện qua đánh giá:

a)

Cân nặng

b)

 Chiều cao

c)

Vòng đầu

d)

Vòng cánh tay

12.

Nhu cầu năng lượng khuyến nghị BYT-Viện Ding Dưỡng Quốc gia 2016 cho trẻ 6-8 tháng:

a)

500 Kcal/ngày

b)

650 Kcal/ngày

c)

700 Kcal/ngày

d)

750 Kcal/ngày

13.

Nhu cầu năng lượng khuyến nghị BYT-Viện Ding Dưỡng Quốc gia 2016 cho trẻ 9-11 tháng:

a)

600 Kcal/ngày

b)

650 Kcal/ngày

c)

700 Kcal/ngày

d)

800 Kcal/ngày

14.

Nhu cầu năng lượng khuyến nghị trẻ BYT-Viện Ding Dưỡng Quốc gia 2016 cho trai 1-2 tuổi:

a)

800 Kcal/ngày

b)

900 Kcal/ngày

c)

1000 Kcal/ngày

d)

1100 Kcal/ngày

15.

Nhu cầu khuyến nghị BYT-Viện Ding Dưỡng Quốc gia 2016 cho tỷ lệ % năng lượng từ Protein cung cấp lứa tuổi 1-2 tuổi:

a)

10-12%

b)

13-15%

c)

13-20%

d)

15-25%

16.

Nhu cầu khuyến nghị BYT-Viện Ding Dưỡng Quốc gia 2016 cho tỷ lệ % năng lượng từ Lypid cung cấp lứa tuổi 0-6 tháng tuổi:

a)

30-35%

b)

35-40%

c)

40-60%

d)

60-65%

17.

Nhu cầu khuyến nghị BYT-Viện Ding Dưỡng Quốc gia 2016 cho tỷ lệ % năng lượng từ Lypid cung cấp lứa tuổi 1-2 tuổi:

a)

25-30%

b)

30-40%

c)

35-45%

d)

40-60%

18.

Cần tổ chức cho trẻ ăn dặm ngoài bú mẹ lúc 6 tháng vì:

a)

Trẻ cần nhiều năng lượng

b)

Sữa mẹ không cung cấp đủ các chất cần thiết

c)

Trẻ cần chế độ ăn đặc biệt khi bắt đầu có răng

d)

Trẻ cần thay đổi thức ăn

19.

Trong 4 nhóm thức ăn của chế độ ăn dặm, giàu năng lượng nhất là nhóm:

a)

Bột

b)

Rau, trái cây

c)

Dầu, mỡ

d)

 Đạm

20.

Theo khuyến cáo của tổ chức Y tế thế giới, nên cho trẻ bắt đầu ăn dặm khi mấy tháng:

a)

1-2 tháng

b)

3-4 tháng

c)

 4-6 tháng

d)

6-8 tháng

21.

Trẻ cần được nhai, vì vậy không nên nghiền rau mà thái nhỏ từ tháng thứ:

a)

9

b)

10

c)

18

d)

12

22.

Nhóm thức ăn nào thường thiếu trong khẩu phần thức ăn dăm trẻ em nước ta:

a)

Nhóm lương thực gồm: gạo, mỳ, ngô, khoai…

b)

Nhóm giàu chất đạm ( thịt, cá, trứng, sữa, đậu….

c)

Nhóm giàu chất béo( mỡ, bơ, dầu, đậu phụng, mè….

d)

Nhóm rau quả cung cấp vitamin, chất khoáng, xơ….

23.

Nếu không có sữa mẹ, thường người ta hay dùng:

a)

Sữa đậu nành

b)

Sữa bò

c)

Sữa dê

d)

Sữa trâu

24.

So với sữa mẹ, sữa nào dưới đây có cùng lượng chất béo:Sữa bò

a)

Sữa bò

b)

Sữa trâu

c)

Sữa đậu nành

d)

Sữa dê

25.

So với sữa mẹ, sữa nào dưới đây có nhiều đạm và béo nhất:

a)

Sữa bò

b)

Sữa trâu

c)

Sữa dê

d)

Sữa đậu nành

26.

Loại sữa nào sau đây giàu năng lượng nhất:

a)

Sữa bò

b)

Sữa mẹ

c)

Sữa dê

d)

Sữa trâu

27.

Trong các cách chế biến sữa bò, loại nào được ưa chuộng để dùng cho trẻ bị rối loạn tiêu hóa:

a)

Sữa bò tươi

b)

Sữa đặc có đường

c)

Sữa bột

d)

Sữa chua

28.

Ưu điểm lớn nhất của sữa mẹ so với sữa động vật hoặc sữa công thức là:

a)

Chứa nhiều protein hơn

b)

Chứa nhiều chất sắt hơn

c)

Chứa nhiều kháng thể

d)

Vô trùng

29.

Cho bú mẹ có những lợi điểm sau đây, NGOẠI TRỪ:

a)

Giảm nguy cơ tiêu chảy ở trẻ

b)

Giảm nguy cơ ung thư vú ở bà mẹ

c)

Giảm nguy cơ ung thư cổ tử cung ở bà mẹ

d)

Giúp bà mẹ chậm có thai trở lại

30.

Những lợi ích của sữa mẹ sau đây đều đúng, NGOẠI TRỪ:

a)

Sữa mẹ chứa nhiều chất dinh dưỡng hoàn hảo

b)

Trẻ dễ hấp thụ, sử dụng có hiệu quả, dễ tiêu hoá

c)

Sữa mẹ có nhiều kháng thể giúp trẻ chống nhiễm trùng

d)

Sữa mẹ ít vô trùng nên trẻ dễ bị rối loạn tiêu hóa

31.

Lợi ích của nuôi con bằng sữa mẹ sau đây đều đúng, NGOẠI TRỪ:

a)

Bảo vệ cơ thể trẻ chống vi khuẩn

b)

Khả năng thụ thai của bà mẹ sau sinh dễ dàng hơn

c)

Thuận tiện hơn so với nuôi con bằng sữa nhân tạo

d)

Giúp cho sự phát triển của trẻ

32.

Lợi ích của trẻ được nằm chung với mẹ sau khi đẻ. NGOẠI TRỪ:

a)

Được mẹ chăm sóc đúng lúc

b)

Ít mắc các bệnh lây nhiễm

c)

Tình cảm mẹ -con sớm hình thành

d)

Giúp trẻ phát triển tốt hơn

33.

Lợi ích của việc cho trẻ bú mẹ sớm ngay sau đẻ. NGOẠI TRỪ:

a)

Tận dụng được sữa non

b)

Giúp tử cung co hồi tốt

c)

Tiết sữa sớm và nhiều hơn

d)

Chậm tống phân xu

34.

Ưu điểm của sữa non so với sữa thật sự là. NGOẠI TRỪ:

a)

Nhiều kháng thể hơn

b)

Nhiều bạch cầu hơn

c)

Ít vitamine A hơn

d)

Giúp sổ nhẹ tống phân su

35.

Theo Tổ chức Y tế Thế giới (WHO), nên cho trẻ bắt đầu bú sau khi sinh:

a)

30 phút đến 1 giờ

b)

6 giờ

c)

12 giờ

d)

24 giờ

36.

Theo khuyến cáo của tổ chức Y tế thế giới, nên cho trẻ tiếp tục bú mẹ đến mấy tháng:

a)

10-12 tháng

b)

12-15 tháng

c)

12-18 tháng

d)

18-24 tháng hoặc hơn

37.

Những hướng dẫn cho bà mẹ cách trẻ bú đúng gồm ( ngoại trừ):

a)

Bú sớm ngay sau sinh

b)

Bú theo giờ

c)

Bú mẹ hoàn toàn trong 6 tháng đầu

d)

Bú theo nhu cầu

38.

Thành phần đường trong sữa mẹ là :

a)

Glucose

b)

β lactose

c)

Sucrose

d)

γ lactose

39.

 Đạm chủ yếu trong sữa mẹ là :

a)

Lactose

b)

Casein

c)

Tryptophan

d)

Whey

40.

Đường chủ yếu trong sữa mẹ là :

a)

Lactose

b)

Maltose

c)

Fructose

d)

Glucose

41.

Trẻ được xem là bú có hiệu quả khi:

a)

Bú nhanh và sâu, thỉnh thoảng có khoảng ngừng và nuốt

b)

Bú chậm và nông, thỉnh thoảng có khoảng ngừng và nuốt

c)

Bú chậm và sâu, thỉnh thoảng có khoảng ngừng và nuốt

d)

Bú chậm và sâu, bú liên tục và nuốt

42.

Nhu cầu canxi cho phụ nữ lứa tuổi sinh đẻ theo khuyến nghị BYT 2016 là

a)

500 mg

b)

800 mg

c)

1200 mg

d)

1500 mg

43.

Nhu cầu canxi cho phụ nữ có thai (mg/ngày) theo khuyến nghị BYT 2016 là

a)

500 mg/ngày

b)

800 mg/ngày

c)

1200 mg/ngày

d)

1500 mg/ngày

44.

Nhu cầu canxi cho phụ nữ cho con bú (mg/ngày) theo khuyến nghị BYT 2016 là:

a)

500 mg/ngày

b)

800 mg/ngày

c)

1200 mg/ngày

d)

1300 mg/ngày

45.

Nhu cầu acid folic cho phụ nữ có thai (microgam/ngày) theo khuyến nghị BYT năm 2016 là.

a)

400 Microgam/ngày

b)

500 Microgam/ngày

c)

600 Microgam/ngày

d)

700 Microgam/ngày

46.

Nhu cầu acid folic cho phụ nữ cho con bú( Microgam/ngày) theo khuyến nghị BYT 2016 là

a)

500 Microgam/ngày

b)

600 Microgam/ngày

c)

400 Microgam/ngày

d)

700 Microgam/ngày

47.

Ước tính tỷ lệ mắc chứng đau bụng ở trẻ sơ sinh từ 0–5 tháng tuổi phù hợp với tiêu chuẩn Rome III là

a)

25 %

b)

20 %

c)

15 %

d)

6 %

48.

Đặc điểm dịch tế nào là của Đau bụng co thắt ở trẻ nhỏ (NGOẠI TRỪ)

a)

Tỷ lệ mắc: 5% đến 20% trẻ nhũ nhi dưới 3 tháng tuổi

b)

Bú sữa mẹ = bú sữa công thức

c)

Là nguyên nhân của 1/6 số ca đến khám bệnh

d)

Rất dễ dỗ trẻ nín

49.

Các phương pháp can thiệp được sử dụng để xử trí chứng đau bụng co thắt (NGOẠI TRỪ)

a)

Ẵm bồng túi trước ngực

b)

Rung lắc em bé

c)

Quấn tã

d)

Tắm nước ấm

50.

Chất dinh dưỡng nào có thể gây dị tật bẩm sinh nếu mẹ bổ sung quá ít trước và trong thời kỳ đầu mang thai

a)

Thiamine

b)

Acid Ascorbic

c)

Vitamine E

d)

 Acid Folic

51.

Giai đoạn dậy thì, trẻ trai cân nặng trung bình của trẻ mỗi năm tăng

a)

3.0 - 3,5 kg

b)

3.5 - 4.0 kg

c)

4.0 - 4,5 kg

d)

4.5 - 5.0 kg

52.

Giai đoạn dậy thì, trẻ gái cân nặng trung bình của trẻ mỗi năm tăng

a)

 2.0 - 2,5 kg

b)

2.5 - 3,0 kg

c)

3.0 - 3,5 kg

d)

3.5 - 4,0 kg

53.

Từ 1 đến 9 tuổi cân nặng trung bình của trẻ mỗi năm tăng

a)

1,0 Kg

b)

1,5 Kg

c)

2,0 Kg

d)

2,5 Kg

54.

Từ 10-15 tuổi cân nặng trung bình của trẻ mỗi năm tăng là

a)

2 kg

b)

3 kg

c)

4 kg

d)

5 kg

55.

Phát triển cân nặng của trẻ: Trẻ tăng cân trên một tháng trong sáu tháng đầu của năm đầu tiên là

a)

500 gam/tháng

b)

600 gam/tháng

c)

700 gam/tháng

d)

800 gam/tháng

56.

Phát triển cân nặng của trẻ: Trẻ tăng cân trên một tháng trong sáu tháng cuối của năm đầu tiên là

a)

200gam/tháng

b)

250gam/tháng

c)

300gam/tháng

d)

350gam/tháng

57.

Trong năm đầu tiên chiều cao của trẻ tăng lên trung bình là

a)

5 - 10 Cm

b)

10 - 15 Cm

c)

15 - 20 Cm

d)

20 - 25 Cm

58.

Giai đoạn dậy thì, trẻ trai chiều cao đỉnh của trẻ mỗi năm tăng

a)

7 Cm

b)

8 Cm

c)

9 Cm

d)

10 Cm

59.

Giai đoạn dậy thì, trẻ gái chiều cao đỉnh của trẻ mỗi năm tăng

a)

7 Cm

b)

8 Cm

c)

9 Cm

d)

10 Cm

60.

Yếu tố bên ngoài quan trọng nhất ảnh hưởng đến tăng trưởng thể chất trẻ là

a)

Vai trò giáo dục, rèn luyện thân thể giúp trẻ phát triển cân đối

b)

Chăm sóc y tế

c)

 Dinh dưỡng

d)

Điều kiện kinh tế xã hội

61.

Đo vòng đầu cho phép theo dõi sự phát triển của não. Vòng đầu của trẻ chuẩn tại các thời điểm đo những năm đầu đời đúng như sau ( NGOẠI TRỪ)

a)

Khi sinh 35 Cm

b)

Lúc trẻ 1 tuổi là 45 Cm

c)

 Lúc trẻ 6 tuổi 55 Cm

d)

Từ năm thứ 7 mỗi năm tiếp tục tăng 2-3 Cm mỗi năm