wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Chương 12: Thuốc hành huyết

Total questions: 60

Worksheet time: 30mins

Name
Class
Date
1.

Đâu không phải là nguyên nhân gây huyết ứ

a)

Sang chấn

b)

Khí hậu không điều hòa

c)

Do viêm nhiễm

d)

Sau sinh máu xấu đọng lại

2.

Chỉ ra vị thuốc hoạt huyết có tính ấm

a)

Đan sâm

b)

Xuyên khung

c)

Ích mẫu

d)

Xuyên sơn giáp

3.

Xuyên khung có tác dụng hành khí giải uất

a)

Đúng

b)

Sai

4.

Vị thuốc nào có nguồn gốc từ động vật

a)

Xuyên sơn giáp

b)

Ngưu tất

c)

Xuyên khung

d)

Ích mẫu

5.

Chọn vị thuốc có tính ấm

a)

Nhũ hương

b)

Đào nhân

c)

Ngưu tất

6.

Dùng đan sâm trị các chứng đau đại tràng, đau dạ dày, đau bàng quang sau khí trệ

a)

Đúng

b)

Sai

7.

Đào nhân có tác dụng theo khuynh hướng Trầm giáng

a)

Đúng

b)

Sai

8.

Thuốc hoạt huyết được dùng khi

a)

Huyết mạch Lưu thông kém gây sưng đau

b)

Huyết ứ đọng gây đau đớn mãnh liệt

9.

Phối hợp thuốc hành huyết với thuốc điều trị

a)

Nguyên nhân

b)

Triệu chứng

10.

Đan sâm không có tác dụng dưỡng tâm an thần

a)

Đúng

b)

Sai

11.

Đan sâm có tác dụng hoạt huyết, khứ ứ, điều kinh, không có tác dụng thanh nhiệt lương Huyết

a)

Đúng

b)

Sai

12.

Bộ phận dùng của ích mẫu là

a)

Hoa

b)

Phần trên mặt đất

c)

Cành lá

d)

Rễ

13.

Ích mẫu có tính

a)

Lương

b)

Hàn

c)

Ôn

14.

Kê huyết đằng không có tác dụng hoạt huyết có tác dụng bổ huyết

a)

Đúng

b)

Sai

15.

Khương Hoàng lấy từ rễ củ của cây nghệ, uất Kim lấy từ thân rễ của cây nghệ

a)

Đúng

b)

Sai

16.

Chọn vị thuốc phá huyết có tác dụng tiêu tích

a)

Tam lăng

b)

Tô mộc

c)

Khương hoàng

17.

Vị thuốc hoạt huyết có tính hàn

a)

Ngưu tất

b)

Đan sâm

c)

Xuyên sơn giáp

d)

Kê huyết đằng

18.

Đâu không phải Công năng chính của khương Hoàng

a)

Hành khí

b)

Thông kinh

c)

Tiêu mủ

d)

Trừ đàm

19.

Chọn vị thuốc có tác dụng hoạt huyết và hạ áp

a)

Đào nhân

b)

Kê huyết đằng

c)

Nhũ hương

d)

Hồng hoa

20.

Chọn vị thuốc hoạt huyết có tác dụng hạ cholesterol trong máu

a)

Đan sâm

b)

Ích mẫu

c)

Kê huyết đằng

d)

Ngưu tất

21.

Chỉ ra vị thuốc hoạt huyết có tác dụng chữa ngoại cảm phong hàn

a)

Ngưu tất

b)

Xuyên khung

c)

Ích mẫu

d)

Hồng hoa

22.

Chọn vị thuốc có tác dụng nhuận tràng

a)

Ích mẫu

b)

Kê huyết đằng

c)

Đào nhân

d)

Nhũ hương

23.

Chọn ra vị thuốc vừa phá huyết vừa tiêu thực

a)

Tam lăng

b)

Khương Hoàng

c)

Ngưu tất

d)

Tô mộc

24.

Chọn nhóm vị thuốc có công năng hoạt huyết

a)

Đương quy, bạch thược

b)

Hồng Hoa, kỷ tử

c)

Xuyên Khung, ngưu tất

d)

Đào nhân, uất kim

25.

Đâu không phải là tác dụng chính của đan sâm

a)

Bổ huyết

b)

Thanh can nhiệt

c)

Giải độc chữa mụn nhọt

d)

Dưỡng tâm an thần

26.

Đâu không phải là tác dụng chung của thuốc hành huyết

a)

An thần

b)

Chống viêm

c)

Chỉ huyết

d)

Giáng áp

27.

Vị thuốc nào không dùng được với lệ lô

a)

Đan sâm

b)

Ích mẫu

c)

Hồng hoa

d)

Kê huyết đằng

28.

Vị thuốc hành huyết nào sau đây không có tác dụng hạ áp

a)

Hồng hoa

b)

Ích mẫu

c)

Kê huyết đằng

29.

Phối hợp thuốc hành huyết với thuốc nào sau đây để tăng tác dụng của thuốc hành huyết

a)

Thuốc hành khí

b)

Thuốc bổ khí

c)

Thuốc bổ huyết

d)

Thuốc trừ hàn

30.

Đan sâm có tác dụng bổ máu khi

a)

Dùng sống

b)

Sao vàng

c)

Chế gừng

31.

Vị thuốc phá huyết có tác dụng chữa các cơn đau do khí trệ

a)

Khương Hoàng

b)

Tô mộc

c)

Tam lăng

32.

Xuyên sơn giáp không có tác dụng

a)

Chữa phong thấp đau nhức

b)

Chữa chóng mặt do can dương nghịch

c)

Thông lợi sữa

d)

Giải độc chữa mụn nhọt

33.

Đâu không phải là tác dụng của khương hoàng

a)

Chữa mụn nhọt sang lở

b)

Tiêu Thực hoá tích trệ

c)

Trị phong thấp

d)

Chữa các chứng xuất huyết do sang chấn

34.

Vị thuốc có tác dụng chữa mụn nhọt sang lở

a)

Khương Hoàng

b)

Tam lăng

c)

Kê huyết đằng

d)

Đào nhân

35.

Đâu không phải là tác dụng của Nga truật

a)

Tiêu thực hóa tích

b)

Chữa sưng huyết do sang chấn

c)

Bế kinh

36.

Đào nhân không có tác dụng nào sau đây

a)

Giảm đau chống viêm do sang chấn

b)

Chữa ho đờm nhiều

c)

Chữa mụn nhọt sưng đau

37.

Đâu không phải là tác dụng của ngưu tất

a)

Hoạt huyết Thông kinh lạc

b)

Thư cân mạnh gân cốt

c)

Lợi tiểu thông Lâm

d)

Thanh nhiệt lương huyết

38.

Chọn vị thuốc có tác dụng lợi niệu

a)

Đan sâm

b)

Ngưu tất

c)

Kê huyết đằng

d)

Hồng Hoa

39.

Đâu không phải là tác dụng chính của xuyên khung

a)

Hoạt huyết thông kinh

b)

Chữa ngoại cảm phong hàn

c)

Tiêu viêm

d)

Thanh nhiệt lương huyết

40.

Đâu không phải là tác dụng của ích mẫu

a)

Giáng áp

b)

Thanh can nhiệt ích tinh

c)

Chữa mụn nhọt

41.

Đâu không phải là tác dụng của xuyên sơn giáp

a)

Dưỡng tâm an thần

b)

Thông lợi sữa

c)

Giải độc chữa mụn nhọt

d)

Chữa phong thấp đau nhức

42.

Vị thuốc hoạt huyết nào sau đây không có tác dụng chữa mụn nhọt

a)

Kê huyết đằng

b)

Hồng hoa

c)

Xuyên khung

d)

Xuyên sơn giáp

43.

Kê huyết đằng không có tác dụng nào

a)

Hạ áp

b)

Mạnh gân cốt

c)

Bổ huyết

44.

Xuyên sơn giáp không có tác dụng nào

a)

Chữa phong thấp đau nhức

b)

Nhuận tràng thông đại tiện

c)

Giải độc chữa mụn nhọt

d)

Thông lợi sữa

45.

Chọn vị thuốc có tác dụng dưỡng tâm an thần

a)

Ngưu tất

b)

Đan sâm

c)

Xuyên khung

d)

Kê huyết đằng

46.

Chọn vị thuốc hoạt huyết không có tác dụng bổ huyết

a)

Ngưu tất

b)

Xuyên khung

c)

Đan sâm

d)

Kê huyết đằng

47.

Nhóm vị thuốc vừa hoạt huyết vừa hành khí

a)

Xuyên khung, ích mẫu

b)

Xuyên khung, nhũ hương

c)

Hồng Hoa, nhũ hương

d)

Đan sâm, ngưu tất

48.

Chọn vị thuốc hoạt huyết có tác dụng bổ huyết

a)

Ngưu tất

b)

Hồng hoa

c)

Xuyên sơn giáp

d)

Ích mẫu

49.

Chọn vị thuốc có công năng hành khí, hoạt huyết, trừ phong, giảm đau

a)

Xuyên khung

b)

Kê huyết đằng

c)

Nhũ hương

d)

Ngưu tất

50.

Đâu không phải là tác dụng của ích mẫu

a)

Giảm đau do chấn thương

b)

Chữa mụn nhọt

c)

Giải độc

d)

Thanh can nhiệt ích tinh

51.

Ngưu tất không có tác dụng nào

a)

Lợi niệu thông lâm

b)

Giải độc chống viêm

c)

Chữa huyễn vựng

d)

Chữa mụn nhọt

52.

Hồng hoa không có tác dụng chính nào

a)

Chữa mụn nhọt sưng đau

b)

Chữa phong thấp đau nhức

c)

Hạ áp

d)

Chữa các chấn thương sưng đau

53.

Chọn vị thuốc hoạt huyết có tác dụng chữa chứng huyễn vựng

a)

Xuyên khung

b)

Ngưu tất

c)

Đan sâm

d)

Hồng hoa

54.

Tác dụng chữa bế kinh, thống kinh, chữa xung huyết do sang chấn, chữa lỵ, ỉa chảy là của vị thuốc

a)

Tô mộc

b)

Kê huyết đằng

c)

Tam lăng

55.

Vị thuốc nào có công năng hoạt huyết, hành khí, chỉ thống, trừ độc

a)

Kê huyết đằng

b)

Xuyên khung

c)

Hồng hoa

d)

Nhũ hương

56.

Công năng chính của đan sâm là

a)

Hoạt huyết, khứ ứ, điều kinh, thanh nhiệt

b)

Hoạt huyết thông kinh, bổ can thận

c)

Hoạt huyết điều kinh, trừ đàm

57.

Chọn vị thuốc có công năng hoạt huyết, hành khí, trừ phong, giảm đau

a)

Đào nhân

b)

Ngưu tất

c)

Xuyên khung

d)

Xuyên sơn giáp

e)

Ích mẫu

58.

Tác dụng điều kinh của xuyên khung là do công năng

a)

Hoạt huyết hành khí

b)

Hoạt huyết bổ huyết

c)

Hoạt huyết trừ phong

59.

Chọn vị thuốc có công năng hoạt huyết, thông kinh, tan ung nhọt, lợi sữa

a)

Xuyên sơn giáp

b)

Nhũ hương

c)

Kê huyết đằng

d)

Đào nhân

60.

Chọn vị thuốc có công năng hoạt huyết điều kinh, bổ can thận, mạnh gân cốt

a)

Ngưu tất

b)

Xuyên khung

c)

Xuyên sơn giáp

d)

Kê huyết đằng