NEW
Font size
Worksheetsdược lys1 60
Total questions: 60
Worksheet time: 2hrs 28mins
Yếu tố bệnh nhân ảnh hưởng đến tác dụng của thuốc là:
A. Công việc
B. Điều kiện sống
C. Mức thu nhập
D. Cân nặng
Một trong những yếu tố có thể tạo nên sự khác biệt về ảnh hưởng của thuốc ở nam và nữ là do:
A. Cân nặng
B. Hệ thống Hormon
C. Đặc điểm sống
D. Đặc điểm bệnh lý
. Điểm khác biệt cơ bản giữa thuốc tê và thuốc mê:
A. Thời gian tác dụng của thuốc mê kéo dài hơn
B. Thuốc tê có tác dụng làm mất ý thức tạm thời, thuốc mê thì không.
C. Thuốc mê làm mất cảm giác toàn thân, thuốc tê chỉ làm mất cảm giác cục bộ tại vị trí gây tê
D.Thuốc tê làm mất cảm giác toàn thân, thuốc mê chỉ làm mất cảm giác cục bộ tại vị trí gây mê
Câu 4. Hoạt chất nào không thuộc nhóm gây tê:
A. Cocain
B. Tetracain
C. Codein
D. Lidocain
. Seduxen được dùng làm thuốc tiền mê với mục đích:
A. Giảm đau
B. An thần, giảm lo âu
C. Giảm tiết nước bọt, dịch tiêu hóa
D. Giảm tác dụng phụ của thuốc mê
Cơ chế tác dụng của nhóm an thần – gây ngủ:
A. Ức chế thần kinh trung ương
B. Kích thích thần kinh trung ương
C. Ức chế dẫn truyền xung thần kinh
D .Ức chế chọn lọc trung tâm đau ở não
. Seduxen chứa hoạt chất:
A. Phenobarbital
B. Diazepam
C. Clorpromazin
D. Imipramin
Nhóm thuốc điều trị suy tim nào sau đây tác dụng theo cơ chế làm tăng sức co bóp cơ tim:
A. Thuốc lợi tiểu
Thuốc giãn mạch
C. Thuốc ức chế men chuyển
D. Các chế phẩm của Digitalis
Phát biểu sai khi nói về Glycosid tim
tất cả đều có nguồn gốc thực vật
cấu trúc hóa học gần giống nhau,có nhân steroid
có tác dụng làm tăng lực có bóp cơ tim theo các cơ chế khác nhau
cấu trúc gồm 2 phần Aglycon và phần đường
Thuốc điều trị suy tim hay còn gọi là thuốc trợ tim là những thuốc làm tăng lực co bóp của cơ tim, dùng trong các trường hợp suy tim. Các thuốc được chia thành hai nhóm: Thuốc loại Glycosid được chỉ định trong ….. (A) ….., thuốc không phải Glycosid dùng trong ….. (B) …..:
A = Suy tim mạn tính, B = Suy tim cấp tính
A = Suy tim cung lượng cao, B = Suy tim cung lượng thấp
A = Suy tim cấp tính, B = Suy tim mạn tính
A = Suy tim cấp tính, B = Suy tim mạn tính
tác dụng chính của Glycosid trên tim
tim đập mạnh,nhanh,không đều
tim đập mạnh,nhanh,đều
tim đập mạnh,chậm,không đều
tim đập mạnh,chậm,đều
chọn đáp án sai
chống chỉ định Glycosid tim
nhịp dưới 7 lần /phút
viêm cơ tim cấp do bạch cầu hạt
nhịp nhanh trên thất kịch phát
hội chứng tiền kích thích trong rối loạn nhịp tim
Thuốc nào có thể thay đổi điện thế ngưỡng trong điện thế hoạt động của tim:
A. Diltiazem
B. Amiodaron
C. Flecainamid
D. Ivabradine
CHỌN CÂU SAI:
Chỉ định của nhóm chẹn β:
A. Tăng huyết áp nhẹ đến trung bình
B. Nhồi máu cơ tim
C. Loạn nhịp tim chậm
D. Đau thắt ngực mãn tính do gắng sức
Thuốc nào có tác dụng tăng thời gian trơ hiệu quả:
A. Propafenon
B. Flecainid
C. Amiodaron
D. Metoprolol
Các digitalis không hiệu qủa trong trường hợp sau, NGOẠI TRỪ:
A. Suy tim do tăng HA kéo dài.
B. Suy tim do xơ vữa động mạch
C. Suy tim đáp ứng digitalis
D. Suy tim do nhiễm độc cấp
. Đau thắt ngực thể hiện bằng các cơn đau kéo dài ….. (A) ….. nếu cơn đau quá ….. (B) …..
phải nghi ngờ có ….. (C) …..:
A = 15-20 phút, B = Vài giây đến vài phút, C = Suy mạch vành
A = Vài giây đến vài phút, B = 15-20 phút, C = Nhồi máu cơ tim
A = Vài giây đến vài phút, B = 15-20 phút, C = Xơ vữa động mạch
D. A = Vài giây đến vài phút, B = 15-20 phút, C = Loạn nhịp tim
Đường dùng phổ biến của thuốc Nitrat trong cắt cơn đau thắt ngực
A. Tiêm tĩnh mạch
B. Ngậm dưới lưỡi
C. Tiêm dưới da
D. Tiêm bắp
Cơ chế tác dụng của các Nitrat hữu cơ trong điều trị đau thắt ngực:
A. Ức chế enzym phosphodiesterase không chọn lọc, làm tăng AMPv vòng gây giãn mạch
B. Gây giãn trực tiếp tĩnh mạch
C. Vào cơ thể giải phóng NO trực tiếp làm giãn mạch
D. Ức chế dòng Ca++ ở cơ trơn gây giãn mạch
. Nhóm thuốc nào KHÔNG nên dừng thuốc đột ngột vì có thể gây hiện tượng “bật lại” làm nhồi máu cơ tim, đột tử:
A. Nhóm thuốc chẹn kênh Calci
B. Nhóm thuốc chẹn β
C. Nhóm thuốc ức chế Na+
D. Tất cả đều đúng
Nhóm thuốc đầu tay chỉ định bắt buộc sử dụng đối với bệnh nhân sau nhồi máu cơ tim:
. Nhóm thuốc chẹn kênh Calci
B. Nhóm thuốc ức chế men chuyển
. Nhóm thuốc ức chế Na+
D. Nhóm thuốc chẹn β
Một trong những lý do để phối hợp thuốc chẹn kênh Calci và thuốc chẹn β trong điều trị đau thắt ngực:
A. Giảm hiện tượng tăng nhịp do phản xạ
B. Giảm tác dụng phụ hạ huyết áp
C. Tăng sức cản ngoại biên
D. Tất cả đều đúng
Thuốc ức chế kênh Calci ít tác động trên tim gồm:
A. Amlodipin, Isradipin, Verapamil
B. Nifedipin, Amlodipin, Isradipin
C. Amlodipin, Isradipin, Diltiazem.
D. Verapamil, Diltiazem, Amlodipin
Phát biểu nào không đúng về Losartan:
A. Là thuốc ức chế Angiotensin II tại receptor
B. Thay thế khi bị ho khan do thuốc ức chế men chuyển.
C. Tác dụng hạ huyết áp cao hơn thuốc ức chế men chuyển
D. Có thể gây giảm huyết áp lúc đầu
Thuốc giãn mạch nào gây tác dụng phụ giống lupus ban đỏ:
A. Minoxidil
B. Diazoxid
C. Hydralazin
D. Nitroprussid
Thuốc hạ huyết áp nào sau đây có thể làm trầm trọng thêm hen suyễn:
A. Propranolol
B. Acebutolol
C. Prazosin
b,c đúng
Thuốc điều trị tăng huyết áp nào làm che đậy phản ứng báo hiệu sự hạ đường huyết do quá liều insulin hoặc do thuốc hạ đường huyết dùng đường uống:
A. Captopril
B. Reserpin
C. Propranolol
Minoxidil
Captopril không gây tác dụng nào sau đây:
A. Khi kết hợp với beta - blocker hoặc thuốc lợi tiểu tác dụng sẽ tốt hơn.
B.Hạ huyết áp nặng khi sử dụng liều đầu
C. ức chế thụ thể Angiotensin II
Ngăn cản sự biến angiotensin I thành angiotensin II thông qua ức chế men chuyển
Thuốc nào làm chậm nhịp tim:
A. Bisoprolol
B. Hydralazin
C. Minoxidil
Diazoxid
Thuốc nào dùng tốt nhất cho bệnh nhân cao huyết áp kèm bệnh tiểu đường:
A. Captopril
B. Propranolol
C. Diazoxid
D. Chlorothiazid
. Thuốc nào thường được chọn trị liệu khởi đầu cho hầu hết bệnh tăng huyết áp:
A. Lợi tiểu thiazid
B. Guanethidin
C. Minoxidil
Metyldopa
Thuốc nào dùng được cho bệnh nhân bị tăng huyết áp kèm hen suyễn:
A. Propranolol
B. Acebutolol
C. Nadolol
D. Tất cả đều sai
Hydralazin có tác dụng hạ huyết áp là do:
A. Ức chế giải phóng renin
B. Giảm dự trữ catecholamin
C. Giãn cơ trơn thành mạch
D. Ức chế phó giao cảm
Khi sử dụng thuốc chẹn β không chọn lọc, có thể xảy ra tác dụng nào sau đây?
A. Tăng huyết áp
B. Giãn mạch đầu chi
C. Co thắt cơ trơn khí phế quản
D. Tăng nhịp tim
Các thuốc lợi tiểu sau khi dùng điều trị cao huyết áp gây giảm kali máu, NGOẠI TRỪ:
A. Spironolacton
B. Furosemid
C. Hydrochlorothiazid
D. Tất cả các thuốc trên
Phát biểu nào KHÔNG ĐÚNG khi nói về nhóm lợi tiểu Thiazid?
A. Ức chế tái hấp thu natri ở ống lượn gần
Là nhóm được sử dụng nhiều nhất
C. Giảm Natri và Kali huyết
Giảm tác dụng thuốc gây co mạch như Vasopressin
A. Chỉ định của thuốc lợi tiểu nhóm Sulfamid:
A. Loạn nhịp tim
B. Tăng huyết áp
C. Tăng nhãn áp
D. Nhịp thất nhanh
Chỉ định của nhóm lợi tiểu quai:
A. Phù, tăng Calci huyết
B. Phù, động kinh
C. Phù, tăng nhãn áp
D. Tăng nhãn áp
. Chỉ định của nhóm lợi tiểu thiazid:
A. Phù, động kinh
B. Tăng huyết áp, Cacli niệu
C. Phù, tăng nhãn áp
D. Tăng huyết áp, động kinh
. Cơ chế tác dụng của lợi tiểu nhóm Sulfamid:
A. Ức chế hệ thống đồng vận chuyển Na+, K+, Cl- ở ống lượn gần
B. Ức chế hệ thống đồng vận chuyển Na+, K+, Cl- ở đoạn dày của nhánh lên quai Henle
C. Ức chế enzym CA (Anhydrase Carbonic) ở ống lượn xa
Ức chế hệ thống đồng vận chuyển Na+, K+, Cl- ở ống lượn xa
A. Cơ chế tác dụng của thuốc lợi tiểu quai:
Ức chế hệ thống đồng vận chuyển Na+, K+, Cl- ở ống lượn gần
Ức chế hệ thống đồng vận chuyển Na+, K+, Cl- ở đoạn dày của nhánh lên quai Henle
Ức chế hệ thống đồng vận chuyển Na+, K+, Cl- ở đoạn dày của nhánh lên quai Henle
Ức chế hệ thống đồng vận chuyển Na+, K+, Cl- ở ống lượn xa
A. Cơ chế tác dụng của thuốc lợi tiểu thiazid:
Ức chế hệ thống đồng vận chuyển Na+, K+, Cl- ở ống lượn gần
Ức chế hệ thống đồng vận chuyển Na+, K+, Cl- ở đoạn dày của nhánh lên quai Henle
Ức chế enzym CA (Anhydrase Carbonic) ở ống lượn xa
Ức chế hệ thống đồng vận chuyển Na+, K+, Cl- ở ống lượn xa
A. Thuốc lợi tiểu ức chế carbonic anhydrase bao gồm:
A. Mannitol, glycerin
B. Acetazolamid, Diclorphenamid, Methazolamid
Hydrochlorthiazid, Chlothalidon, Indapamid
D. Furosemid, Bumetanid
Thuốc lợi tiểu nhóm thiazid bao gồm:
A. Mannitol, Glycerin
B. Acetazolamid, Diclorphenamid, Methazolamid
C. Hydrochlorthiazid, Chlothalidon, Indapamid
Furosemid, Bumetanid
Thuốc lợi tiểu quai bao gồm:
A. Mannitol, Glycerin
B. Acetazolamid, Diclorphenamid, Methazolamid
C. Hydrochlorthiazid, Chlothalidon, Indapamid
Furosemid, Bumetanid
. Spironolacton có cơ chế tác dụng:
A. Ức chế carbonic anhydrase
B. Ức chế kênh natri ở ống uốn xa
C. Đối kháng tại thụ thể của Aldosteron
Tăng áp suất thẩm thấu của dịch lọc cầu thận
Độc tính của thuốc lợi tiểu ức chế carbonic anhydrase:
A. Tăng kali huyết
B. Làm nặng thêm tình trạng nhiễm kềm
C. Acid hóa nước tiểu
D. Sỏi thận
Tác dụng phụ của nhóm thuốc lợi tiểu tiết kiệm kali:
A. Giảm kali huyết
B. Tăng kali huyết
C. Sỏi thận
D. Suy thận
Thuốc lợi tiểu có tác dụng mạnh nhưng ngắn thường dùng ở lâm sàng là:
A. Acid Etacrynic
B. Furosemide
C. Hypothiazide
Spironolactone
Kháng lợi tiểu là tình trạng:
A. Thuốc lợi tiểu không có tác dụng ngay khi uống
B. Thuốc lợi tiểu mất dần tác dụng sau thời gian dài sử dụng
C. A và B đúng
A và B sai
Thuốc ức chế men chuyển không nên phối hợp với thuốc nào sau đây?
A. Furosemid
B. Spironolacton
C. Hydralazin
Amiloride
Muối mật có vai trò trong sự tiêu hóa chất béo do:
A. Tạo muối mật với acid béo
Chứa men thủy phân chất béo
C. Nhũ tương hóa chất béo
Nghiền nhỏ chất béo thành các tiểu phân
A. Cơ chế tác dụng của thuốc nhóm statin:
A. Ức chế tổng hợp lipid
B. Tạo phức với cholesterol
C. Ức chế HMG-CoA reductase
D. Tạo phức với HMG-CoA reductase
. Uống thuốc statin vào lúc nào là tốt nhất:
A. Sáng sớm khi bụng đói
B. Sau khi ăn
C. Giữa buổi ăn
D. Tối trước khi ăn
Mục đích điều trị tăng Lipid máu:
A. Làm giảm LDL-C
B. Làm giảm Cholesterol toàn phần và LDL-C
C. Làm giảm Cholesterol toàn phần
D. Làm giảm Cholesterol toàn phần và tăng HDL-C
Các thuốc nào có tác dụng ức chế HMG – CoA reductase?
A. Niacin, Lovastatin
B. Colestipol, Rosuvastatin
C. Gemfibrozil, Probucol
Atorvastatin, Fenofibrat
Thuốc nào sau đây có tác dụng điều trị tăng lipid huyết:
A. Spironolacton
B. Atenolol
C. Enalapril
Simvastatin
Các nhóm thuốc có tác dụng hạ triglycerid tốt nhất:
A. Nhóm Fibrat + Niacin
B. Nhóm Statin + Resin gắn acid mật
C. Nhóm Statin + Fibrat
D. Nhóm Resin gắn acid mật + Niacin
Các nhóm thuốc có tác dụng không mong muốn gây yếu cơ là
A. Nhóm Fibrat + Niacin
B. Nhóm Statin + Resin gắn acid mật
C. Nhóm Statin + Fibrat
Nhóm Resin gắn acid mật + Niacin
. Các nhóm thuốc có tác dụng làm tăng HDL tốt nhất:
A. Nhóm Fibrat + Niacin
B. Nhóm Statin + Resin gắn acid mật
C. Nhóm Statin + Fibrat
D. Nhóm Resin gắn acid mật + Niacin
