wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài tập trắc nghiệm: Quản lý y tế

Total questions: 64

Worksheet time: 32mins

Name
Class
Date
1.

Quản lý y tế là gì?

a)

Chức năng của hệ thống y tế đảm bảo phát triển cân đối và năng động

b)

Quản lý chỉ là lập kế hoạch và giám sát

c)

Chỉ liên quan đến phân bổ ngân sách

d)

Chỉ áp dụng trong bệnh viện

2.

Vai trò chính của quản lý y tế là:

a)

Tăng số lượng bệnh viện

b)

Điều hành – dẫn dắt toàn bộ hệ thống y tế

c)

Chỉ chăm sóc sức khỏe bệnh nhân

d)

Tuyển dụng nhân viên y tế

3.

Quản lý y tế giúp phân bổ nguồn lực y tế:

a)

Theo ý muốn lãnh đạo

b)

Hợp lý, công bằng và hiệu quả

c)

Chỉ tập trung ở thành phố lớn

d)

Không quan tâm đến nhu cầu thực tế

4.

Khi xảy ra dịch COVID-19, quản lý y tế giúp:

a)

Ngăn cản bệnh nhân di chuyển

b)

Điều phối nguồn oxy và máy thở khẩn cấp

c)

Tăng chi phí y tế

d)

Giảm số lượng bệnh viện

5.

Một vai trò khác của quản lý y tế là:

a)

Tổ chức sự kiện xã hội

b)

Đảm bảo công bằng trong chăm sóc sức khỏe

c)

Tập trung phát triển bệnh viện tư nhân

d)

Giám sát kinh tế xã hội

6.

Quản lý y tế định hướng hệ thống y tế:

a)

Chỉ lập báo cáo

b)

Điều hành và kiểm soát, tránh chồng chéo

c)

Không cần giám sát nhân viên

d)

Chỉ áp dụng cho bệnh viện trung ương

7.

Quản lý y tế góp phần phát triển bền vững bằng:

a)

Tăng chi phí y tế

b)

Hoạch định chính sách dài hạn và chuyển đổi số y tế

c)

Tăng số lượng bệnh viện

d)

Giảm đào tạo nhân lực

8.

Chu trình quản lý cơ bản bao gồm:

a)

Lập kế hoạch – Tổ chức – Lãnh đạo – Kiểm tra – Giám sát – Nhân sự – Đánh giá

b)

Lập kế hoạch – Tổ chức – Lãnh đạo – Ra quyết định – Điều khiển – Kiểm tra & giám sát – Nhân sự – Đánh giá

c)

Chỉ lập kế hoạch và kiểm tra

d)

Chỉ lãnh đạo và điều khiển

9.

Chức năng lập kế hoạch là:

a)

Chỉ thực hiện công việc hằng ngày

b)

Xác định việc gì, lúc nào, làm thế nào, chuẩn bị cho các chức năng khác

c)

Giám sát nhân viên

d)

Đánh giá hiệu quả công việc

10.

Chức năng lập tổ chức nhằm:

a)

Tập hợp nguồn lực một cách hợp lý

b)

Xác định quyền hạn, trách nhiệm, cấu trúc và sự phụ thuộc giữa các bộ phận

c)

Chỉ tuyển dụng nhân viên mới

d)

Không cần quan tâm cơ cấu tổ chức

11.

Lãnh đạo trong quản lý y tế là:

a)

Chỉ đưa ra mệnh lệnh

b)

Tác động đến con người để đạt mục tiêu tổ chức

c)

Chỉ áp dụng cho giám đốc

d)

Không cần kỹ năng giao tiếp

12.

Ra quyết định là:

a)

Chọn lựa hành động phù hợp để đạt mục tiêu

b)

Chỉ là để xuất ý kiến

c)

Không quan trọng với nhà quản lý cấp thấp

d)

Chỉ dùng trong khủng hoảng

13.

Điều khiển trong quản lý y tế gồm:

a)

Chỉ kiểm tra hồ sơ

b)

Động viên, chỉ đạo, giao tiếp, tác động hành vi nhân viên

c)

Chỉ giám sát cấp dưới

d)

Chỉ áp dụng ở cấp trung ương

14.

Kiểm tra và giám sát khác nhau ở:

a)

Kiểm tra là xem xét quy trình, giám sát là kỹ thuật chuyên môn

b)

Kiểm tra: xem kết quả so với chuẩn; Giám sát: theo dõi, hỗ trợ, cải tiến liên tục

c)

Giám sát là quan sát nhân viên

d)

Không có khác biệt

15.

Chức năng nhân sự bao gồm:

a)

Thu nhận, củng cố nhân lực, đào tạo, đánh giá, tư vấn, kỷ luật

b)

Chỉ tuyển dụng

16.

Đánh giá trong quản lý y tế nhằm:

a)

Chỉ kiểm tra số liệu

b)

Đo lường kết quả, so sánh với mục tiêu, chuẩn bị lập kế hoạch

c)

Chỉ giám sát nhân viên

d)

Chỉ báo cáo cấp trên

17.

TQM là:

a)

Chỉ áp dụng trong sản xuất

b)

Phương pháp quản lý dựa trên chất lượng, tham gia của mọi thành viên

c)

Chỉ quản lý bệnh viện

d)

Là một bộ quy định cứng nhắc

18.

Mục tiêu TQM là:

a)

Giảm chi phí nhân viên

b)

Cải tiến chất lượng sản phẩm và thỏa mãn khách hàng

c)

Xây dựng bệnh viện mới

d)

Tăng thời gian khám bệnh

19.

Nguyên tắc “Lấy người bệnh làm trung tâm” trong TQM là:

a)

Toàn bộ hoạt động hướng tới thỏa mãn và cải thiện trải nghiệm người bệnh

b)

Chỉ phục vụ bệnh nhân VIP

c)

Chỉ tập trung vào phòng khám

d)

Không quan trọng

20.

Cam kết và định hướng của lãnh đạo nghĩa là:

a)

Ban giám đốc dẫn dắt, phân bổ nguồn lực, giám sát chất lượng

b)

Chỉ ký hợp đồng nhân sự

c)

Không liên quan đến TQM

d)

Chỉ lập báo cáo

21.

Nguyên tắc “Cải tiến liên tục” trong TQM:

a)

Đạt chuẩn là đủ

b)

Luôn tìm cách làm tốt hơn dựa trên dữ liệu

c)

Chỉ thay đổi khi có vấn đề

d)

Không cần cải tiến

22.

Nguyên tắc “Ra quyết định dựa trên dữ liệu” nghĩa là:

a)

Thu thập và phân tích KPI để quyết định, tránh cảm tính

b)

Chỉ dùng cảm tính

c)

Không cần theo dõi dữ liệu

d)

Ra quyết định theo lãnh đạo

23.

Nguyên tắc “Tư duy hệ thống & phối hợp liên ngành” là:

a)

Làm việc riêng lẻ

b)

Xem bệnh viện như một hệ thống nhiều bộ phận phối hợp để đạt mục tiêu chung

c)

Không liên quan đến các phòng ban khác

d)

Chỉ tập trung phòng khám

24.

Thành phần của chương trình TQM gồm:

a)

Chỉ chính sách lãnh đạo

b)

Chính sách lãnh đạo, cơ cấu tổ chức, mục tiêu, quy trình & SOP, đào tạo, công cụ cải tiến, thu thập & phân tích dữ liệu, truyền thông, kiểm tra & cải tiến, duy trì và nhân rộng

c)

Chỉ SOP và đào tạo

d)

Chỉ KPI

25.

PDCA gồm:

a)

Plan – Do – Check – Act

b)

Prepare – Develop – Control – Act

c)

Plan – Decide – Check – Apply

d)

Process – Do – Check – Apply

26.

Mục đích của PDCA là:

a)

Tăng chi phí

b)

Cải tiến liên tục chất lượng dịch vụ, quy trình

c)

Giám sát nhân viên

d)

Lập kế hoạch dài hạn

27.

P – Plan là:

a)

Kiểm tra kết quả

b)

Xác định mục tiêu, nguồn lực, cách thực hiện

c)

Thực hiện kế hoạch

d)

Đánh giá nhân viên

28.

D – Do là:

a)

Lập kế hoạch

b)

Triển khai kế hoạch, đào tạo nhân viên, hướng dẫn thực hiện

c)

Kiểm tra kết quả

d)

Ra quyết định

29.

C – Check là:

a)

Triển khai quy trình

b)

Đo lường, theo dõi, so sánh với kế hoạch

c)

Lập kế hoạch

d)

Ra quyết định

30.

A – Act là:

a)

Lập báo cáo

b)

Thực hiện hành động khắc phục, chuẩn hóa quy trình và duy trì cải tiến

c)

Chỉ huỷ kế hoạch nếu không đạt

d)

Dừng mọi thay đổi để ổn định

31.

Ví dụ PDCA giảm thời gian chờ khám bệnh:

a)

Chỉ tăng nhân lực

b)

Lập kế hoạch, thử nghiệm, kiểm tra dữ liệu, điều chỉnh và triển khai toàn viện

c)

Chỉ thay đổi quy trình

d)

Chỉ khảo sát bệnh nhân

32.

Ý nghĩa PDCA là:

a)

Chỉ áp dụng một lần

b)

Quản lý chất lượng có hệ thống, liên tục, áp dụng nhiều hoạt động khác

c)

Chỉ dùng trong phòng khám ngoại trú

d)

Không áp dụng cho bệnh viện

33.

TQM là:

a)

Triết lý quản lý/hệ thống toàn tổ chức

b)

Một công cụ cải tiến

c)

Một quy trình hẹp

d)

Chỉ áp dụng cho sản xuất

34.

PDCA là:

a)

Toàn tổ chức

b)

Công cụ/cách tiếp cận cải tiến chất lượng theo chu trình

c)

Chỉ trong chiến dịch y tế

d)

Chỉ áp dụng cho lãnh đạo

35.

Mục tiêu TQM là:

a)

Hoàn thiện một quy trình nhỏ

b)

Xây dựng văn hóa chất lượng, cải tiến toàn tổ chức, hướng tới thỏa mãn bệnh nhân

c)

Giảm chi phí nhân viên

d)

Tăng số lượng thiết bị

36.

Mục tiêu PDCA là:

a)

Xây dựng văn hóa

b)

Hoàn thiện một quy trình/dịch vụ cụ thể qua các bước lặp đi lặp lại

c)

Cải thiện toàn tổ chức

d)

Tăng ngân sách

37.

Phạm vi TQM:

a)

Một quy trình nhỏ

b)

Toàn bộ tổ chức y tế: lãnh đạo, nhân viên, quy trình, trang thiết bị

c)

Chỉ phòng khám

d)

Chỉ quản lý bệnh nhân

38.

Phạm vi PDCA:

a)

Toàn bộ tổ chức

b)

Một hoạt động/khâu cụ thể

c)

Toàn hệ thống

d)

Lãnh đạo bệnh viện

39.

Mối quan hệ TQM – PDCA:

a)

Không liên quan

b)

TQM là định hướng toàn tổ chức, PDCA là công cụ cải tiến từng quy trình nhỏ

c)

PDCA bao trùm TQM

d)

Chỉ áp dụng PDCA khi TQM thất bại

40.

Bệnh viện triển khai chương trình 5S – Kaizen để:

a)

Giảm nhiễm khuẩn, tăng sự hài lòng bệnh nhân

b)

Tăng số lượng bệnh viện

c)

Chi giảm chi phí

d)

Chỉ giám sát nhân viên

41.

Bộ Y tế ban hành tiêu chí chất lượng 83 tiêu chí để:

a)

Kiểm soát nhân viên

b)

Đảm bảo bệnh viện tự đánh giá và cải tiến liên tục

c)

Giảm số lượng bệnh viện

d)

Chỉ áp dụng cho phòng khám

42.

Chính sách Bảo hiểm Y tế toàn dân nhằm:

a)

Tăng doanh thu bệnh viện

b)

Đảm bảo công bằng tiếp cận dịch vụ y tế cho mọi người dân

c)

Chỉ phục vụ trẻ em

d)

Không hỗ trợ miền núi

43.

Khi lập kế hoạch nhân sự, nhà quản lý cần:

a)

Chỉ tuyển nhân viên mới

b)

Đánh giá nhu cầu nhân lực, phân tích việc làm, tuyển dụng, đào tạo

c)

Không cần đào tạo

d)

Chỉ quan tâm số lượng

44.

Giám sát trong quản lý y tế là:

a)

Thu thập, phân tích thông tin liên tục để ra quyết định và hỗ trợ nhân viên

b)

Chỉ kiểm tra kết quả

c)

Chỉ ghi chép sổ sách

d)

Không cần giám sát

45.

Chức năng điều khiển khác với kiểm tra ở:

a)

Chỉ áp dụng cho lãnh đạo

b)

Tác động trực tiếp vào hành vi nhân viên, hướng con người thực hiện nhiệm vụ

c)

Chỉ giám sát số liệu

d)

Không cần ra quyết định

46.

Lãnh đạo cần:

a)

Chỉ ra mệnh lệnh

b)

Tác động, động viên, hướng dẫn để đạt mục tiêu

c)

Không cần kỹ năng con người

d)

Chỉ áp dụng trong khủng hoảng

47.

Ra quyết định dựa trên dữ liệu giúp:

a)

Tránh cảm tính, đưa ra quyết định chính xác

b)

Chỉ ra quyết định cảm tính

c)

Không cần theo dõi dữ liệu

d)

Giảm chi phí

48.

Một chu trình PDCA hoàn chỉnh cần:

a)

Plan – Do

b)

Plan – Do – Check – Act

c)

Check – Act

d)

Do – Plan – Check

49.

Khi áp dụng PDCA trong bệnh viện, nếu kết quả chưa đạt mục tiêu:

a)

Bỏ quy trình

b)

Điều chỉnh tiếp và thử nghiệm lại

c)

Chỉ thông báo cho lãnh đạo

d)

Chỉ báo cáo số liệu

50.

Hệ thống TQM và PDCA giúp:

a)

Tăng chi phí

b)

Cải tiến chất lượng dịch vụ y tế liên tục, hiệu quả, bền vững

c)

Chỉ áp dụng một lần

d)

Chỉ dùng trong phòng khám ngoại trú

51.

Chu trình quản lý cơ bản bắt đầu từ:

a)

Kiểm tra

b)

Lập kế hoạch

c)

Tổ chức

d)

Lãnh đạo

52.

Chức năng nhân sự bao gồm việc:

a)

Lập báo cáo

b)

Thu nhận, củng cố, đào tạo, đánh giá, tư vấn, kỷ luật nhân lực

c)

Giám sát

d)

Điều phối tài chính

53.

Trong TQM, quyết định dựa trên dữ liệu giúp:

a)

Giảm nhân sự

b)

Cải thiện chất lượng dựa trên thông tin chính xác

c)

Không cần kiểm tra

d)

Chỉ áp dụng lãnh đạo

54.

Nguyên tắc TQM “Tiếp cận theo quá trình” nghĩa là:

a)

Chỉ tập trung vào kết quả

b)

Xem từng khâu khám chữa bệnh như đầu vào – xử lý – đầu ra, tối ưu quá trình

c)

Chỉ đánh giá nhân viên

d)

Không áp dụng quy trình

55.

Ví dụ PDCA trong quản lý thời gian chờ khám:

a)

Chỉ khảo sát

b)

Lập mục tiêu giảm thời gian, triển khai thử nghiệm, theo dõi, điều chỉnh, nhân rộng

c)

Chỉ tăng nhân lực

d)

Không cần theo dõi

56.

Trong TQM, mọi nhân viên:

a)

Chỉ thực hiện theo cấp trên

b)

Đều có trách nhiệm và quyền tham gia cải tiến chất lượng

c)

Chỉ thực hiện SOP

d)

Không liên quan đến TQM

57.

PDCA được phát triển bởi:

a)

W. Edwards Deming

b)

Bộ Y tế Việt Nam

c)

Tổ chức WHO

d)

ISO

58.

PDCA áp dụng cho:

a)

Chỉ một bộ phận

b)

Quy trình, hoạt động dịch vụ cụ thể để cải tiến liên tục

c)

Chỉ lãnh đạo

d)

Chỉ giám sát nhân viên

59.

TQM ra đời:

a)

Phát minh 1950 tại Mỹ, nổi tiếng áp dụng từ 1980 tại Nhật Bản

b)

Chỉ ở Nhật Bản

c)

Chỉ tại Mỹ hiện nay

d)

Chỉ áp dụng bệnh viện

60.

Nguyên tắc “Cải tiến liên tục” giúp:

a)

Ngừng khi đạt chuẩn

b)

Luôn cải tiến dựa trên dữ liệu và phản hồi thực tế

c)

Chỉ cải tiến khi xảy ra lỗi

d)

Không cần cải tiến

61.

Trong chu trình PDCA, “Check” giúp:

a)

Thực hiện kế hoạch

b)

Theo dõi, đo lường, đánh giá hiệu quả so với mục tiêu

c)

Ra quyết định

d)

Lập kế hoạch

62.

Hệ thống TQM giúp:

a)

Cải thiện chất lượng dịch vụ y tế, nâng cao sự hài lòng người bệnh

b)

Giảm chi phí y tế

c)

Tăng thời gian chờ khám

d)

Chỉ áp dụng trong sản xuất

63.

Kiểm tra và giám sát trong quản lý y tế:

a)

Là một

b)

Kiểm tra: theo chuẩn; Giám sát: hỗ trợ, phân tích, điều chỉnh liên tục

c)

Chỉ giám sát nhân viên

d)

Không quan trọng

64.

Chức năng lãnh đạo là cần thiết vì:

a)

Chỉ áp dụng cấp cao

b)

Tác động đến con người để đạt mục tiêu tổ chức

c)

Không cần kỹ năng

d)

Chỉ giám sát