wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Untitled Quiz

Total questions: 60

Worksheet time: 5hrs 0mins

Name
Class
Date
1.

Theo Thông tư Số: 07/2014/TT-BYT, ngày 25/02/2014. Ứng xử “Lịch sự, hòa nhã, văn minh khi giao dịch trực tiếp hoặc gián tiếp qua các phương tiện thông tin” là ứng xử của công chức, viên chức y tế trong trường hợp nào?

a)

Ứng xử của công chức, viên chức y tế đối với đồng nghiệp

b)

Ứng xử của công chức, viên chức y tế khi thi hành công vụ, nhiệm vụ được giao

c)

Ứng xử của công chức, viên chức y tế đối với cơ quan, tổ chức, cá nhân

d)

Ứng xử của công chức, viên chức y tế trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh

2.

Theo Thông tư Số: 07/2014/TT-BYT, ngày 25/02/2014. Ứng xử “Thực hiện nghiêm túc 12 Điều y đức ban hành kèm theo Quyết định số 2088/QĐ-BYT ngày 06 tháng 11 năm 1996 của Bộ trưởng Bộ Y tế.” là ứng xử của công chức, viên chức y tế trong trường hợp nào?

a)

Ứng xử của công chức, viên chức y tế đối với cơ quan, tổ chức, cá nhân

b)

Ứng xử của công chức, viên chức y tế đối với đồng nghiệp

c)

Ứng xử của công chức, viên chức y tế khi thi hành công vụ, nhiệm vụ được giao

d)

Ứng xử của công chức, viên chức y tế trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh

3.

Theo Thông tư Số: 07/2014/TT-BYT, ngày 25/02/2014. Ứng xử của công chức, viên chức y tế khi thi hành công vụ, nhiệm vụ được giao, một trong những việc phải làm là:

a)

Bảo đảm thông tin trao đổi đúng với nội dung công việc mà cơ quan, tổ chức, công dân cần hướng dẫn, trả lời

b)

Tôn trọng và lắng nghe ý kiến của đồng nghiệp; phối hợp, trao đổi kinh nghiệm, hỗ trợ nhau trong thi hành công vụ, nhiệm vụ được giao

c)

Đoàn kết, chủ động, chỉ định xét nghiệm, điều trị phù hợp với tình trạng bệnh và khả năng chi trả của người bệnh

d)

Có ý thức tổ chức kỷ luật; thực hiện đúng quy trình chuyên môn, nghiệp vụ, nội quy, quy chế làm việc của ngành, của đơn vị

4.

Theo Thông tư Số: 07/2014/TT-BYT, ngày 25/02/2014. Ứng xử của công chức, viên chức y tế khi thi hành công vụ, nhiệm vụ được giao, một trong những việc không được làm là:

a)

Phân biệt đối xử về dân tộc, nam nữ, các thành phần xã hội, tín ngưỡng, tôn giáo dưới mọi hình thức

b)

Cố ý kéo dài thời gian khi thi hành công vụ, nhiệm vụ liên quan đến

5.

Theo Thông tư Số: 07/2014/TT-BYT, ngày 25/02/2014. Phương án nào là Trách nhiệm của công chức, viên chức y tế?

a)

Thảo luận, bàn bạc, trao đổi cách thức triển khai thực hiện Quy tắc ứng xử trong khoa, phòng cho phù hợp

b)

Ký cam kết thi đua với Thủ trưởng đơn vị, với các khoa, phòng khác; giữa các viên chức trong khoa, phòng.

c)

Tất cả các phương án đều đúng

d)

Vận động nhân dân thực hiện đầy đủ các quy định của pháp luật để nhân dân tạo điều kiện giúp viên chức thực thi, hoàn thành tốt nhiệm vụ được giao.

6.

Người bệnh nhập viện có nguy cơ dinh dưỡng khi:

a)

Có ăn giảm khẩu phần

b)

Có sụt cân trong thời gian vừa qua

c)

cả A và B đều đúng

d)

cả A và B đều sai

7.

Người bệnh cần được sàng lọc, đánh giá tình trạng dinh dưỡng khi nào:

a)

Lúc nhập viện

b)

Lúc nhập viện và sau mỗi 5 – 7 ngày trong thời gian nằm viện

c)

Lúc ra viện

d)

Lúc phẫu thuật

8.

Điều dưỡng theo dõi, giám sát thực hiện chế độ dinh dưỡng của người bệnh và ghi hồ sơ bệnh án

a)

Sai

b)

Đúng.

9.

Khoa lâm sàng tổ chức thực hiện tư vấn, truyền thông dinh dưỡng cho người bệnh tại khoa:

a)

Đúng

b)

Sai

10.

Hậu quả của suy dinh dưỡng trên người bệnh là

a)

Chậm lành vết thương

b)

Suy giảm chức năng miễn dịch, nguy cơ tử vong

c)

Tăng tỷ lệ biến chứng, nguy cơ tử vong

d)

Kéo dài thời gian nằm viện, tăng chi phí điều trị

e)

Tất cả đáp án trên

11.

Thực phẩm không nên dùng khi bị tăng huyết áp

a)

Thực phẩm nhiều muối: Pate, xúc xích, cà muối, dưa muối…

b)

Thực phẩm giàu cholesterol: Ốc, gan, lòng, mề…

c)

Hạn chế mỡ, da động vật, các món chiên, xào…

d)

Ớt, tiêu, rượu, bia, đồ uống có cồn, nước ngọt, bánh kẹo ngọt...

e)

Tất cả đáp án trên

12.

Thực phẩm không nên dùng khi bị suy thận:

a)

Các thực phẩm chế biến sẵn nhiều muối: mỳ tôm, lạp xưởng, xúc xích, thịt hộp...

b)

Mỳ chính

c)

Các loại lá, rễ cây, thuốc gây quá tải cho thận.

d)

Tất cả đáp án trên.

13.

Theo Điều 3, thông tư 32/2023, Người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh có nghĩa vụ tham cập nhật kiến thức y khoa liên tục tối thiểu bao nhiêu giờ trong 5 năm liên tục?

a)

90 giờ tín chỉ

b)

100 giờ tín chỉ

c)

110 giờ tín chỉ

d)

120 giờ tín chỉ

14.

Câu 114. Điều 48, Thông tư 32/2023, Tổ chức của hội đồng chuyên môn, một trong những Nguyên tắc thành lập hội đồng là:

a)

Bảo đảm độc lập, khách quan, không có xung đột lợi ích;

b)

Bảo đảm công bằng, khách quan, không có xung đột lợi ích;

c)

Bảo đảm, công bằng, nhất quán, bảo vệ lợi ích chính đáng của người bệnh;

d)

Bảo đảm độc lập, công bằng, không có xung đột lợi ích;

15.

Theo Điều 43, thông tư 32/2023. Nguyên tắc trực khám bệnh, chữa bệnh, Các vị trí trực phải bảo đảm ....

a)

để tiếp cận và thông tin liên lạc

b)

để nghỉ ngơi và giải trí

c)

để lưu trữ hồ sơ bệnh án

d)

để kiểm tra thiết bị y tế

16.

Câu 116. Điều 44, Thông tư 32/2023, Nhiệm vụ của các vị trí trực trong bệnh viện. Nhiệm vụ của điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y trực:

a)

A. Điều dưỡng trực là điều dưỡng của từng khoa có tổ chức trực điều dưỡng liên khoa do giám đốc bệnh viện quyết định.

b)

B. Thực hiện chỉ định của bác sỹ, chăm sóc theo dõi người bệnh

c)

C. Đôn đốc người bệnh thực hiện nội quy bệnh viện.

d)

D. Bảo quản hồ sơ, tủ thuốc, tài sản của khoa.

17.

Quy định về Y đức được ban hành vào ngày tháng năm nào?

a)

Ngày 01 tháng 11 năm 1996

b)

Ngày 06 tháng 11 năm 1995

c)

Ngày 06 tháng 11 năm 1996

d)

Ngày 01 tháng 10 năm 1996

18.

Nội dung ở phương án nào sau đây là có trong nội dung 12 điều y đức, được Bổ trưởng Bộ y tế ban hành về qui định về y đức?

a)

Hạn chế xúc với người bệnh và gia đình họ

b)

Trong trường hợp bệnh nặng kịp thời làm thủ tục chuyển lên tuyến trên

c)

Động viên an ủi, khuyến khích người bệnh điều trị, tập luyện để chống hồi phục

d)

Tất cả phương án

19.

Nội dung ở phương án nào sau đây là có trong nội dung 12 điều y đức, được Bộ trưởng Bộ y tế ban hành về qui định về y đức?

a)

Khi cấp cứu phải khẩn trương chẩn đoán, xử trí kịp thời không được dừng đẩy người bệnh

b)

Khi người bệnh ra viện phải dặn dò chu đáo, kê đơn thuốc để họ tiếp tục điều trị, tự chăm sóc và giữ gìn sức khoẻ.

c)

Tất cả phương án

d)

Không có phương án nào

20.

Điều số hai trong nội dung 12 điều Y đức ban hành kèm theo quyết định 2088/BYTQĐ ngày 6/11/1996 của Bộ trưởng Bộ Y tế là:

a)

Tôn trọng pháp luật và thực hiện nghiêm túc các quy chế chuyên môn.

b)

Không được sử dụng người bệnh làm thực nghiệm khi chưa thông phương pháp chữa trị, nghiên cứu khoa học khi chưa được phép của Bộ Y tế và sự chấp nhận của người bệnh.

c)

Cả A và B đều đúng

d)

Cả A và B đều sai

21.

Có bao nhiêu tiêu chí quy định về các nội dung “Xanh-Sạch-Đẹp” trong bệnh viện theo Quyết định 5959/QĐ-BYT ngày 31/12/2021 của Bộ Y tế?

a)

4 tiêu chí Xanh, 7 tiêu chí Sạch, 5 tiêu chí Đẹp.

b)

2 tiêu chí Xanh, 24 tiêu chí Sạch, 6 tiêu chí Đẹp.

c)

7 tiêu chí Xanh, 4 tiêu chí Sạch, 5 tiêu chí Đẹp.

d)

5 tiêu chí Xanh, 14 tiêu chí Sạch, 6 tiêu chí Đẹp.

22.

Có bao nhiêu mức đánh giá một tiêu chí trong quy định về các nội dung “Xanh-Sạch-Đẹp” trong bệnh viện theo Quyết định 5959/QĐ-BYT ngày 31/12/2021 của Bộ Y tế

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

23.

Quyết định 5959/QĐ-BYT của Bộ Y tế được ban hành năm nào?

a)

2016

b)

2018

c)

2020

d)

2021

24.

Văn bản nào quy định về chế độ giao tiếp trong các cơ sở khám chữa bệnh?

a)

Quyết định số: 4031/2001/QĐ-BYT, ngày 27/9/2001 của Bộ trưởng BYT

b)

Thông tư số 07/2014/TT-BYT

c)

Thông tư số 22/2013/TT-BYT

d)

Quyết định 1352/QĐ-BYT

25.

Khi cho người bệnh dùng thuốc:

a)

Bác sĩ giải thích rõ lý do, tác dụng của thuốc và công khai tên thuốc ghi trong đơn cho người bệnh hoặc người nhà người bệnh.

b)

Y tá - Điều dưỡng viên, Hộ sinh hướng dẫn cách dùng thuốc, những vấn đề cần theo dõi và chú ý trong quá trình dùng thuốc.

c)

Y tá - điều dưỡng viên, Hộ sinh công khai số lượng, loại thuốc dùng cho người bệnh hằng lần và hằng ngày.

d)

Tất cả đều đúng

26.

Giao tiếp với đồng nghiệp, thầy thuốc và nhân viên y tế phải:

a)

Có trách nhiệm chia sẻ thông tin và phối hợp tốt trong quá trình điều trị và chăm sóc người bệnh.

b)

Tôn trọng, giúp đỡ và không nói xấu đồng nghiệp

c)

Xưng hô với đồng nghiệp theo mối quan hệ trong cơ quan (chức danh, nghề nghiệp, tuổi...)

d)

A và C

e)

A, B và C

27.

Thời gian thực hành khám bệnh, chữa bệnh đối với chức danh điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y là:

a)

3 tháng

b)

6 tháng

c)

9 tháng

d)

12 tháng

28.

Cơ sở hướng dẫn thực hành đối với chức danh điều dưỡng: cơ sở khám bệnh, chữa bệnh được cấp giấy phép hoạt động theo hình thức tổ chức là:

a)

Bệnh viện

b)

Phòng khám đa khoa

c)

A và B

29.

Phân hạng chức danh nghề nghiệp Điều dưỡng theo thông tư liên tịch 26/2015/TTLT-BYT-BNV

a)

Hạng I, II, III, IV

b)

Hạng II, III, IV

c)

Hạng III, IV

30.

Viên chức thăng hạng từ chức danh nghề nghiệp điều dưỡng hạng IV lên chức danh nghề nghiệp điều dưỡng hạng III phải có thời gian giữ chức danh nghề nghiệp điều dưỡng hạng IV tối thiểu là………..đối với trường hợp khi tuyển dụng lần đầu có trình độ tốt nghiệp điều dưỡng cao đẳng hoặc ………..đối với trường hợp khi tuyển dụng lần đầu có trình độ tốt nghiệp điều dưỡng trung cấp.

a)

2 năm, 3 năm

b)

3 năm, 5 năm

c)

3 năm, 3 năm

d)

1 năm, 2 năm

31.

Theo Thông tư số 20/2021/TT-BYT thì “chất thải y tế thông thường” đựng trong bao bì, dụng cụ và thiết bị lưu chứa có màu gì?

a)

Vàng

b)

Đen

c)

Xanh

d)

Trắng

e)

Đỏ

32.

Theo Thông tư số 20/2021/TT-BYT thì “chất thải nguy hại không lây nhiễm” đựng trong bao bì, dụng cụ và thiết bị lưu chứa có màu gì?

a)

Vàng

b)

Đen

c)

Xanh

d)

Trắng

e)

Đỏ

33.

Theo Thông tư số 20/2021/TT-BYT thì “chất thải lây nhiễm” đựng trong bao bì, dụng cụ và thiết bị lưu chứa có màu gì?

a)

Vàng

b)

Đen

c)

Xanh

d)

Trắng

e)

Đỏ

34.

Đâu là phát biểu đúng về Phân loại chất thải rắn thông thường:

a)

Chất thải rắn thông thường không sử dụng để tái chế: đựng trong túi hoặc thùng hoặc thùng có lót túi và có màu trắng. Chất thải sắc nhọn đựng trong dụng cụ kháng thủng;

b)

Chất thải rắn thông thường sử dụng để tái chế: đựng trong túi hoặc thùng hoặc thùng có lót túi và có màu trắng.

c)

Chất thải rắn thông thường không sử dụng để tái chế: đựng trong túi hoặc thùng hoặc thùng có lót túi và có màu xanh. Chất thải sắc nhọn đựng trong dụng cụ kháng thủng.

d)

A và B

35.

Theo Thông tư quy định về quản lý chất thải Y tế số: 20/2021/TT-BYT. Thời gian lưu giữ chất thải lây nhiễm, ở phương án nào có nội dung đúng?

a)

Đối với chất thải lây nhiễm phát sinh tại cơ sở y tế, thời gian lưu giữ chất thải lây nhiễm tại cơ sở y tế không quá 03 ngày trong điều kiện bình thường

b)

Đối với cơ sở y tế có lượng chất thải lây nhiễm phát sinh dưới 05 kg/ngày, thời gian lưu giữ không quá 03 ngày trong điều kiện bình thường và phải được lưu giữ trong các bao bì được buộc kín hoặc thiết bị lưu chứa được đậy nắp kín.

c)

Không có phương án nào đúng

d)

Trường hợp lưu giữ chất thải lây nhiễm trong điều kiện nhiệt độ bảo quản lạnh dưới 8°C, thời gian lưu giữ tối đa là 09 ngày

36.

Chất thải lây nhiễm sau khi xử lý đạt quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về môi trường được quản lý như......và được phép thu gom để tái chế.

a)

Chất thải rắn thông thường

b)

Chất thải nguy hại không lây nhiễm

c)

Chất thải sinh hoạt

37.

Thông tư số 20/2021/TT-BYT quy định về Quản lý chất thải Y tế được ban hành ngày:

a)

Ngày 01 tháng 01 năm 2021

b)

Ngày 27 tháng 02 năm 2021

c)

Ngày 01 tháng 03 năm 2021

d)

Ngày 26 tháng 11 năm 2021

38.

Mô hình chăm sóc theo đội gồm:

a)

Bác sĩ, điều dưỡng viên, hộ lý

b)

Điều dưỡng, người hành nghề khám chữa bệnh chịu trách nhiệm điều trị

c)

Bác sĩ, người hành nghề khám chữa bệnh chịu trách nhiệm điều trị

d)

Bác sĩ, người hành nghề khám chữa bệnh chịu trách nhiệm điều trị, điều dưỡng viên

39.

Vị trí để tiến hành ép tim cho người lớn là 1/2 dưới xương ức.

a)

Đúng

b)

Sai

40.

Tư thế của nạn nhân nằm ngửa, ưỡn cổ tối đa có tác dụng làm thông thoáng đường thở trong khi thổi ngạt.

a)

Đúng

b)

Sai

41.

Tổng số giờ đặt garo cho nạn nhân, không quá 6 giờ, mỗi giờ nới 1 lần, mỗi lần nới không quá 5 phút. Đúng hay Sai?

a)

True

b)

False

42.

Ấn động mạch tạm thời để cầm máu chi được thực hiện trong thời gian ngắn.

a)

Đúng

b)

Sai

43.

Khi nạn nhân bị đứt động mạch quay phải băng vết thương ngay sau khi hướng dẫn người phụ chặn động mạch.

a)

Đúng

b)

Sai

44.

Một trong những mục đích của bất động gãy xương nhằm giảm đau cho nạn nhân. Đúng hay Sai?

a)

Đúng

b)

Sai

45.

Khi nạn nhân bị gãy xương hở, phải ấn nhẹ đầu xương gãy vào trong rồi mới được bất động gãy xương.

a)

Đúng

b)

Sai

46.

Khi bất động gãy xương không đặt nẹp trực tiếp với da thịt của nạn nhân mà phải có bông gạc đệm lót ở đầu nẹp, chỗ sát xương.

a)

Đúng

b)

Sai

47.

Để đề phòng tai biến áp xe, nhiễm khuẩn tại nơi tiêm, người điều dưỡng phải luôn quan sát nơi tiêm sau khi tiêm xong. Đúng hay Sai?

a)

Đúng

b)

Sai

48.

Tiêm trong da là tiêm một lượng thuốc rất nhỏ 1/10 ml vào dưới lớp thượng bì, thuốc được hấp thu rất chậm. Đúng hay Sai?

a)

Đúng

b)

Sai

49.

Khi truyền dịch phải đảm bảo áp lực của máu người bệnh cao hơn áp lực của dịch truyền.

a)

Đúng

b)

Sai

50.

Nguyên nhân dẫn đến tắc mạch phổi trong truyền dịch thường do không khí qua dây truyền vào tĩnh mạch.

a)

Đúng

b)

Sai

51.

Một trong những nguyên nhân gây sốc tiêu huyết là do hồng cầu người nhận bị tiêu huỷ bởi huyết thanh người cho máu.

a)

Đúng

b)

Sai

52.

Trẻ sơ sinh non yếu cho thở oxy với nồng độ cao trong thời gian dài dễ gây mù mắt.

a)

Đúng

b)

Sai

53.

Thời gian thở ô xy của người bệnh càng lâu thì tình trạng tai biến của ô xy liệu pháp đối với người bệnh càng ít.

a)

Đúng

b)

Sai

54.

Khi người bệnh có đặt ống dẫn lưu, người điều dưỡng thường xuyên kiểm tra hệ thống dẫn lưu, bình đựng dịch dẫn lưu đảm bảo vô khuẩn và phải đặt thấp hơn vị trí cắm dẫn lưu.

a)

Đúng

b)

Sai

55.

Khi thân nhiệt của cơ thể tăng thêm 1° C, mạch sẽ tăng thêm 10-15 nhịp/1phút.

a)

Đúng

b)

Sai

56.

Người bệnh 50 tuổi được nhận định là mạch chậm, khi tần số mạch dưới 60 nhịp/phút.

a)

Đúng

b)

Sai

57.

Khi lập kế hoạch chăm sóc cho người bệnh, người điều dưỡng không cần đề xuất vấn đề ưu tiên như khi nhận định.

a)

Đúng

b)

Sai

58.

Tham gia của người bệnh vào quá trình chăm sóc là không cần thiết.

a)

Đúng

b)

Sai

59.

Người điều dưỡng phải theo dõi người bệnh để phản ánh kịp thời các diễn biến bất thường của người bệnh.

a)

Đúng

b)

Sai

60.

Nhận định điều dưỡng là cơ sở để xây dựng kế hoạch chăm sóc cho từng cá nhân.

a)

Đúng

b)

Sai