wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ĐỀ CUỐI KỲ - DƯỢC LÝ - RHM 2022

Total questions: 65

Worksheet time: 35mins

Name
Class
Date
1.

Một người đi leo núi, lên đến độ cao 1000m thì xuất hiện triệu chứng xây xẩm khó thở, đổ mồ hôi. Thì dùng thuốc gì?

a)

Acetaminophen

b)

Mannitol

c)

Thiazide

d)

Thoresemide

2.

Thuốc nào gây độc tế bào ở người?

a)

Sulfamides

b)

Doxycycline

c)

Trimethoprim

d)

Sulfamethoxazole

3.

Thuốc nào gây độc tế bào người (Khác câu trên)

a)

A. Aminoglycoside

b)

B. Trimethoprim

4.

Tác dụng phụ nguy hiểm nhất của sulfamid là

a)

Kháng folat

b)

Gây kết tinh độc thận

5.

Sự phối hợp của Sulfamid và Trimethoprim có tính hiệp lực do:

a)

Trimethoprim hỗ trợ làm tăng tác động của Sulfamid trên tế bào vi khuẩn

b)

Trimethoprim tác động vào giai đoạn đầu trong quá trình kháng khuẩn tạo điều kiện cho Sulfamid ở giai đoạn sau

6.

Bệnh nhân uống sulfonylurea gây hạ đường huyết quá mức. Nguyên nhân nào gây nên?

a)

Uống trước khi đi ngủ

b)

Suy thận nên tăng tác dụng

c)

Tập thể dục cường độ cao

d)

Bỏ bữa mà uống thuốc

7.

Đề kháng nào sau đây thuộc loại đề kháng tự nhiên?

a)

Clostridium đề kháng với aminoglycosid do tính kỵ khí

b)

Vancomycin không thể thấm vào Staphylococcus aureus

c)

Streptococcus đề kháng với amoxicillin do tiết beta-lactamase

d)

Klebsiella không có thành tế bào nên đề kháng với các beta-lactam

8.

Nguyên nhân dẫn đến đề kháng kháng sinh nào gây nguy hiểm nhất?

a)

Bác sĩ kê đơn theo kinh nghiệm của mình

b)

BN tự mua thuốc kháng sinh uống

c)

Sử dụng thuốc trừ sâu trong nông nghiệp

d)

Không nhớ, ý này đọc do biết kh phải

9.

Một BN được tiêm vaccine. Sau khi vừa tiêm thuốc, BN cảm thấy mệt mỏi nhiều, khô khẽ, tụt huyết áp. Thuốc nào sau đây sử dụng ngay tức thời trong xử trí bệnh nhân này?

a)

Epinephrine

b)

Propranolol

c)

Tadalafil

d)

Pilocarpine

10.

Trẻ em dưới 8 tuổi thì không dùng nhóm thuốc nào sau đây?

a)

cloramphenicol

b)

quinolone

c)

sulfamid

d)

tetracyclin

11.

BN cấp cứu do ăn đậu phộng có triệu chứng sưng mắt, đau họng, khó thở thì dùng thuốc nào để cấp cứu tức thì?

a)

Fexofenadin

b)

Cimetidin

12.

Một BN đang sử dụng thuốc kháng sinh cefuroxim để điều trị viêm họng do nhiễm khuẩn, điều cần quan tâm NHẤT khi sử dụng kháng sinh này? Biết rằng BN này trước đó đã sử dụng amoxicillin nhưng không khỏi

a)

Cần kiểm tra xem vi khuẩn gây bệnh có đề kháng với amoxicillin không, có thể là do vi khuẩn tiết beta-lactamase.

b)

Cần giảm liều cefuroxim nếu BN bị tăng huyết áp.

c)

Cefuroxim không nên dùng chung với thuốc giảm đau paracetamol.

d)

Cefuroxim chỉ có tác dụng với vi khuẩn Gram âm.

13.

Bệnh nhân đang bị suy tim và cần xử trí tăng huyết áp. Thuốc nào không làm tăng nhịp tim quá mức?

a)

dobutamin

b)

propranolol

c)

isoproterenol

14.

Thuốc giảm đau opioid, tác dụng phụ đặc trưng là?

a)

Kích thích thần kinh

b)

Giãn đồng tử

c)

Táo bón

d)

Tạo cơn hen giả

15.

Chẹn đối giao cảm cho tác dụng gì?

a)

Giảm HA

b)

Co đồng tử

c)

Co thắt phế quản

d)

Tăng tiết dịch vị

16.

Thuốc dự phòng cơn hen về đêm

a)

Salmeterol

b)

Albuterol

c)

Fenoterol

d)

Salbutamol

17.

Một bệnh nhân đang sử dụng thuốc kháng sinh ciprofloxacin để điều trị tiêu chảy du lịch, điều cần quan tâm NHẤT khi sử dụng kháng sinh này? Biết rằng bệnh nhân này sinh năm 2010, đang đi du lịch cùng bố mẹ ở Ấn Độ.

a)

Cần quan tâm tới độc tính thuốc khi dùng trên trẻ em

b)

Cần uống đúng khoảng cách liều

c)

Cần uống đủ liệu trình

d)

Cần uống đủ liều

18.

Phản ứng có hại nguy hiểm nhất của phối hợp Sulfamethazol và Trimethoprim:

a)

Dị ứng da

b)

Kháng folat

c)

Kết tinh thuốc ở thận

d)

Tiêu chảy

19.

Sự phối hợp giữa aminoglycosid với beta-lactam hay vancomycin là do cơ chế hiệp đồng tác động:

a)

phá huỷ thành tế bào và ngưng tổng hợp protein của vi khuẩn.

b)

phá huỷ cả thành và màng tế bào vi khuẩn

c)

phá huỷ màng tế bào vi khuẩn theo 2 cơ chế khác nhau

d)

phá huỷ thành tế bào vi khuẩn theo 2 cơ chế khác nhau

20.

Một bệnh nhân 65 tuổi đang sử dụng amlodipine (nhóm chẹn kênh calci) để điều trị cao huyết áp. Bệnh nhân đến gặp bác sĩ vì bị viêm phổi và được kê đơn erythromycin. Bác sĩ cần đánh giá nguy cơ tương tác thuốc giữa amlodipine và erythromycin trước khi kê đơn. Nguy cơ bệnh nhân có thể gặp phải:

a)

hạ huyết áp

b)

rối loạn nhịp tim

c)

suy thận

d)

chảy máu

21.

Thuốc kháng viêm mạnh nhất:

a)

acetaminophen

b)

meloxicam

c)

ibuprofen

22.

Dùng thuốc nào kháng viêm trong điều trị gout?

a)

aspirin

b)

ibuprofen

23.

DMARD kinh điển trong điều trị là:

a)

Sulfasalazine

b)

Tocilizumab

c)

Adalimumab

d)

Infliximab

24.

Thuốc nào có khả năng kháng viêm yếu nhất?

a)

Floctaphenyl

b)

Acetaminophen

c)

Ibuprofen

d)

Aspirin

25.

Nhóm thuốc Ức chế thụ thể có ưu điểm hơn so với ức chế men chuyển ở điểm nào về mặt tác dụng phụ?

a)

Phù mạch

b)

Hẹp ĐM thận

c)

Tăng K máu

d)

Tiểu đường

26.

Câu lâm sàng dài lắm nhưng có nấm hệ thống, Candida dương tính thì điều trị bằng thuốc nào?

a)

Imidazol

b)

Griseofulvin

c)

Flucytosin

d)

Nystatin

27.

Dạng nấm nào Echinocandins trị tốt hơn?

a)

Aspergillus

b)

Candida

c)

Cả hai

d)

Nấm tại chỗ

28.

Thuốc nào dùng điều trị hen suyễn là chủ yếu

a)

Chủ vận Beta 2 - Adrenergic

b)

Theophylin

c)

Kháng cholinergic tại Muscarinic

29.

Một BN đang điều trị tăng huyết áp bằng nhóm thuốc lợi tiểu Thiazide, BN sau đó lên cơn gout cấp, phương án nào sau đây tốt nhất:

a)

Không liên quan đến gout nên tiếp tục sử dụng

b)

Đổi thuốc hạ huyết áp khác

c)

Chuyển sang dùng nhóm lợi tiểu quai

d)

Dùng kết hợp thuốc điều trị gout

30.

Kháng sinh fluoroquinolon nào có tác động tốt hơn trên vi khuẩn kị khí?

a)

Norfloxacin

b)

Moxifloxacin

c)

Levofloxacin

d)

Ciprofloxacin

31.

Thuốc nào giảm đau mạnh nhất?

a)

Sufentanyl tiêm tĩnh mạch

b)

Fentanyl tiêm tĩnh mạch

c)

Morphine

32.

Receptor Histamin H1 có vai trò gì?

a)

co cơ

b)

giãn cơ

c)

giảm tính thấm thành mạch

d)

Ý này đọc là biết

33.

Cơ chế tác động của thuốc Theophylin:

a)

Giảm AMP vòng

b)

Tăng AMP vòng

34.

Shock phản vệ thì dùng epinephrine bằng cách nào?

a)

Tiêm trong da 0,001%

b)

Tiêm bắp 0,5%

c)

Tiêm dưới da

d)

Khí dung 1%

35.

Khoảng trị liệu của Dopamin?

a)

Liều thấp 1-2 microgam... tác dụng lên thụ thể D1 dopaminergic thù gây giãn mạch thận và mạch vành

b)

Liều thấp 1-2 microgam gây tăng huyết áp

c)

Tác dụng lên b1 gây tăng nhịp tim

d)

Liều trung bình 2-10 gây co mạch tăng huyết áp

36.

Một BN đang sử dụng thuốc Isoniazide, bệnh nhân này mang gen làm quá trình “acetyl hoá nhanh”, khi đó cần lưu ý theo dõi gì khi cho BN sử dụng thuốc:

a)

Thời gian tác dụng > 4h

b)

Giảm tác dụng khi dùng thuốc cách ngày

c)

Tăng gây độc gan

d)

Tăng gây độc thận

37.

PPIs nên sử dụng lúc nào?

a)

30p trước ăn sáng

b)

Lúc đói trước ăn sáng

c)

Sau khi ăn 30 phút

d)

Cách xa bữa ăn

38.

Kháng sinh trong phác đồ điều trị HP phổ biến nhất, NGOẠI TRỪ:

a)

Metronidazol

b)

Clarithromycin

c)

Amoxicillin

d)

Ketoconazole

39.

Các thuốc chính trong phác đồ điều trị nhiễm HP:

a)

PPIs + kháng sinh

b)

PPIs + kháng sinh + bismuth

40.

Các yếu tố nào cần quan tâm khi thay đổi sử dụng kháng sinh?

a)

Khả năng chi trả cho điều trị

b)

Phó tác động của kháng sinh

c)

Tình trạng đề kháng kháng sinh

d)

Bệnh lý của người bệnh

41.

Xem xét về tương tác giữa thuốc và thụ thể, hằng số Kd tượng trưng cho điều gì

a)

Nồng độ hoạt hoá 99% thụ thể.

b)

Nồng độ gắn kết 50% thụ thể

c)

Nồng độ cho 50% đáp ứng của thuốc

d)

Nồng độ cho được đáp ứng tối đa

42.

Ngộ độc phospho hữu cơ, thuốc trừ sâu thì sử dụng atropin kết hợp với thuốc:

a)

Pilocarpin

b)

Pralidoxim (hình như thuốc này nha)

c)

Acetylcholine

d)

Propranolol

43.

Nói về tetracyclin câu này sau đây SAI

a)

Minocycline và doxycyclin không bị ảnh hưởng bởi thức ăn

b)

Tác dụng lên răng

c)

Tạo enzym đề kháng tự nhiên có ý nghĩa lâm sàng

d)

Không nhớ

44.

Cơ chế đề kháng nào sau đây là cơ chế chính trong đề kháng tự nhiên đối với sulfamid?

a)

Giảm tính thấm vào tế bào vi khuẩn

b)

Tăng tổng hợp quá mức dihydrofolat reductase

c)

Hình thành plasmid

d)

Tổng hợp DNA không qua PABA

45.

Một người bị tăng huyết áp nhưng không kèm thêm bất kỳ bệnh nào thì ưu tiên sử dụng thuốc nào

a)

Chẹn beta

b)

Ức chế men chuyển

c)

Ức chế thụ thể

d)

Ức chế canxi

46.

Captopril có cơ chế gì?

4 lines
47.

Một bệnh nhân 45 tuổi sử dụng paroxetine (SSRI) được kê linezolid để điều trị nhiễm trùng do MRSA. Tác dụng nào sau đây có thể gặp phải ở bệnh nhân này?

a)

Hội chứng serotonin

b)

Tăng huyết áp cấp tính

c)

Suy thận cấp

d)

Phản vệ

48.

Chọn ý đúng: (THAY ĐỔI LẠI NỘI DUNG Ý CÂU A)

a)

Sự cạnh tranh tại thụ thể với chất chủ vận có thể thấy ở các chất chủ vận ngược, đối vận cạnh tranh

b)

Đối vận cạnh tranh có thể làm cho đường cong liều dùng-tác dụng dịch chuyển sang bên trái

c)

Đối vận cạnh tranh có thể làm cho không thể đạt được đáp ứng tối đa mặc dù đã sử dụng liều cao các chất chủ vận

d)

Tất cả đều đúng

49.

Thuốc lợi tiểu nào điều trị phù và giảm Na?

a)

Furosemide hoặc thiazide

b)

Spironolactone

c)

Amiloride

d)

Mannitol

50.

Câu LS đọc dài lắm hình như BN đó Kháng VRA và MRSA và đã dùng Vancomycin 7 ngày không khỏi thì dùng kháng sinh nào?

a)

Amoxicillin

b)

Streptomycin

c)

Imipenem

d)

Tên lạ ko biết

51.

Bệnh nhân suy tim nhưng bị tăng huyết áp thì điều trị thuốc nào

a)

Không có đáp án rõ ràng, nhưng thường dùng thuốc lợi tiểu hoặc thuốc ức chế men chuyển (ACEI)

b)

Chỉ dùng thuốc chẹn beta đơn độc

c)

Chỉ dùng thuốc giãn mạch trực tiếp như hydralazine

d)

Chỉ dùng thuốc chẹn kênh canxi nhóm dihydropyridine

52.

Một bệnh nhân bị hạ đường huyết nhiều lần. Sau khi khảo sát kỹ lưỡng. Bs nghi ngờ do thuốc gây ra. thuốc nào sau đây có khả năng gây ra tình trạng này?

a)

propranolol

b)

bisoprolol

c)

carvedilol

d)

nebivolol

53.

Sử dụng nifedipin với thuốc nào thì gây tình trạng hạ huyết áp?

a)

erythromycin

b)

azithromycin

54.

Đối với quinolon, thế hệ thứ 2 có nguyên tố F ở vị trí R6. Điều này làm thay đổi quan trọng nào đến việc sử dụng quinolon trong điều trị?

a)

Tác động mạnh hơn trên vi khuẩn gram +

b)

Có thể uống được

c)

Tác động mạnh hơn trên vi khuẩn gram (-)

d)

Tăng khả năng phân bố thuốc vào các mô

55.

Thuốc nào là chen beta gì đó hong nhớ beta 1 hay chung

a)

Thuốc chẹn beta 1: atenolol, metoprolol; thuốc chẹn beta không chọn lọc: propranolol

b)

Thuốc ức chế men chuyển: captopril, enalapril

c)

Thuốc lợi tiểu: furosemide, hydrochlorothiazide

d)

Thuốc chẹn kênh canxi: amlodipine, nifedipine

56.

Lâm sàng bệnh nhân bị chấn thương sọ não gây tăng áp lực nội sọ gì đó mà tăng huyết áp dùng thuốc lợi tiểu nào

a)

Mannitol

b)

Furosemide

c)

Spironolactone

d)

Hydrochlorothiazide

57.

Tác dụng phụ độc nhất của Ciprofloxacin?

a)

Kéo dài QT gây xoắn đỉnh

b)

Gây tổn thương sụn

c)

Tiêu chảy

d)

Buồn nôn ói mửa

58.

Một thuốc có tác động gắn kết với thụ thể và làm thay đổi hoạt tính bản thể của thụ thể từ trạng thái ức chế sang trạng thái kích thích được gọi là:

a)

Chất chủ vận

b)

Chất đối vận cạnh tranh

c)

Chất chủ từng phần

d)

Chất đối vận sinh lý

59.

Một bệnh nhân trước khi làm phẫu thuật nha có sử dụng một kháng sinh để dự phòng. Kháng sinh đó có thể là?

a)

Erythromycin

b)

Clindamycin

c)

Ciprofloxacin

d)

Amoxicillin+clavulanic acid

60.

Nhóm quinolon có thể được xem là nhóm kháng sinh diệt khuẩn do:

a)

Cơ chế gây ức chế hoàn toàn khả năng tháo xoắn của DNA

b)

Ức chế thêm quá trình tổng hợp RNA ở vi khuẩn nhạy cảm

c)

Tác động lên DNA-gyrase dẫn tới thay đổi các nucleotit tại vị trí cắt

d)

Ức chế cả giai đoạn tổng hợp protein qua ribosom

61.

Thuốc thường dùng trong điều trị các mầm nội bào?

a)

Sulfamethoxazole + Trimethoprim

b)

Clarithromycin

c)

Lincomycin

62.

Không nên dùng giảm đau opioid chung các thuốc sau đây, TRỪ:

a)

benzodiazepine

b)

phenothiazin

c)

thuốc ức chế monoamine oxidase (IMAO)

d)

thuốc chống co thắt

63.

Thuốc nào sau đây KHÔNG NÊN sử dụng ở bệnh nhân bị mạch vành chi dưới do xơ vữa

a)

ức chế thụ thể alpha1

b)

ức chế kênh canxi

64.

Thuốc nào điều trị rối loạn cương dương:

a)

Engortamin

b)

Yohimbin

c)

Salbutamol

d)

Cura

65.

Triệu chứng nào xuất hiện khi dùng thuốc ức chế phó giao cảm quá liều?

a)

Khô miệng, giãn đồng tử, tăng nhịp tim

b)

Tăng tiết nước bọt, co đồng tử, chậm nhịp tim

c)

Đổ mồ hôi nhiều, tiêu chảy, co giật

d)

Hạ huyết áp, buồn nôn, chóng mặt