wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

KTSX

Total questions: 62

Worksheet time: 37mins

Name
Class
Date
1.

Hiện tượng bong mặt viên sau khi dập viên xảy ra do nguyên nhân gì

a)

do bẫy không khí ở trong viên

b)

do lực dập viên quá mạnh

c)

do giải nén quá nhanh

d)

do kích thước hạt không đồng nhất

e)

tất cả các đáp án trên đều đúng

2.

góc nghỉ (alpha) rất nhạy cảm với sự thay đổi về

a)

thiết bị đo

b)

phân bố kích thước hạt và hàm ẩm

c)

cảm quan người đo

d)

lực cố kết bên trong của bột

e)

lực ma sát của bột với thiết bị

3.

thiết bị nào sau đây dùng để tạo hạt trong phương pháp tạo hạt khô

a)

máy xát hạt

b)

máy tạo hạt tầng sôi

c)

máy tạo hạt compact

d)

máy tạo hạt cao tốc

4.

viên digoxin 2mg, để xác định độ đồng đều hàm lượng viên. Cần lấy tối thiểu bao nhiêu viên

a)

20v

b)

25v

c)

30v

d)

22v

5.

loại viên nén nào sau đây không đánh giá độ đồng đều KL

a)

viên trần

b)

viên bao phim

c)

viên bao tan trong ruột

d)

viên bao đường

6.

trong sản xuất, đo góc nghỉ alpha để

a)

đánh giá sự đồng nhất giữa các lô, mẻ sản xuất

b)

đánh giá ảnh hưởng của lực cố kết bên trong và kết quả lực ma sát bên ngoài của hạt

c)

đánh giá lực cố kết bên trong của hạt

d)

đánh giá lực ma sát bên ngoài của hạt

7.

trong quá trình sản xuất viên nén, ngoài việc kiểm tra các chỉ tiêu kỹ thuật của viên trong cùng 1 lô, để đảm bảo chất lượng ổn định đến hết hạn dùng dự kiến, cần quan tâm thêm yếu tố nào sau đây?

a)

chỉ cần ktra trọng lượng trung bình của viên

b)

chỉ cần đảm bảo lực dập viên đạt tiêu chuẩn

c)

độ đồng đều trong lô, độ ổn định giữa các lô, hạn dùng và điều kiện bao bì-bảo quản-vận chuyển

d)

chỉ cần ktra độ cứng và độ rã của viên

8.

độ ẩm tối ưu còn lại trong cốm dùng cho dập viên là

a)

0,02%

b)

2%

c)

3%

d)

5%

e)

tùy theo mặt hàng cụ thể

9.

Đặc tính nào của hạt không ảnh hưởng tới quá trình dập viên

a)

Phân bố cỡ hạt

b)

Đường kính trung bình hạt

c)

Tính chảy của hạt

d)

Độ xốp của hạt

10.

Hai trong số các chỉ tiêu chất lượng nào sau đây không có trong yêu cầu đánh giá

a)

Độ rã, độ hoà tan

b)

Độ cứng, độ rã

c)

Độ mài mòn, độ cứng

d)

Độ hoà tan, độ mài mòn

11.

Viên nén có khối lượng trung bình là 150 mg, số viên cần lấy để xác định độ mài mòn là

a)

10v

b)

20v

c)

30v

d)

40v

e)

50v

12.

Tá dược Aerosil có tác dụng

a)

Giảm ma sát trượt giữa các hạt

b)

Giảm ma sát giữa viên và thành cối

c)

Có vai trò trong tất cả các hiện tượng do ma sát gây ra khi dập viên

d)

Giảm ma sát giữa các lớp bột trượt

13.

Viên nén vitamin C 500 mg, sau một thời gian bảo quản, viên bị ngả màu vàng. Nguyên nhân là do

a)

Nguyên liệu không đạt yêu cầu về chất lượng

b)

Phương pháp sản xuất không phù hợp

c)

Độ chảy cối không đạt tiêu chuẩn

d)

do chế độ bảo quản không tốt

e)

Do có sự tương tác tá dược và dược chất

14.

Thời gian rã trung bình của viên nén bao

a)

Lớn hơn hoặc bằng 15 phút

b)

Nhỏ hơn hoặc bằng 15 phút

c)

15 phút

d)

30p

e)

60p

15.

Dạng thuốc viên nén nào sau đây không cần thử độ hoà tan

a)

Viên cho tác dụng tại chỗ trong đường tiêu hoá

b)

Viên chứa dược chất rất dễ tan

c)

Viên bao tan trong ruột

d)

Viên phóng giải phóng dược chất kéo dài

16.

Hạt sản xuất bằng phương pháp nào có độ xốp cao nhất *

a)

Hạt tạo ra bằng phương pháp đùn, tạo cầu

b)

Hạt tạo ra bằng phương pháp xát hạt trên máy lắc tạo hạt

c)

Hạt tạo ra bằng phương pháp xát hạt trên máy xát hạt cao tốc

d)

Hạt tạo ra bằng thiết bị bị đầm lăn

e)

Hạt tạo ra bằng thiết bị tầng sôi

17.

Trong xát hạt ướt điều kiện sấy cốm là

a)

100 độ C

b)

Sấy đến khối lượng không đổi

c)

Sấy vừa phải ở nhiệt độ 50 - 60 độ C và thời gian sấy tuỳ từng loại sản phẩm

d)

Sấy ở 40 độ C trong 5 giờ

18.

Nồng độ đường saccarose thích hợp dùng trong kỹ thuật bao đường

a)

20 - 30%

b)

30 - 40%

c)

40 - 50%

d)

50 - 60%

19.

Nguyên nhân có đường nghịch chuyển trong siro đường

a)

Có sẵn trong nguyên liệu

b)

Có sẵn trong chất màu

c)

Do nấu siro ở nhiệt độ quá cao

d)

Sinh ra trong quá trình bao, nhất là giai đoạn sấy viên

20.

Hàm ẩm trung bình của vỏ bao cứng

a)

4 - 7%

b)

7 - 10%

c)

10 - 13%

d)

13 - 16%

e)

20 - 30%

21.

Kích thước dược liệu quá mịn sẽ gây ra ( có thể chọn nhiều đáp án )

a)
  1. dễ thấm dung môi

b)
  1. dịch chiết có nhiều tạp chất

c)
  1. dễ lọc lấy dịch chiết 

d)

khó khuấy trộn, khó rút dịch chiết

22.

Trong chiết xuất dược liệu, dung môi NƯỚC có những đặc điểm nào dưới đây ? ( có  thể chọn nhiều đáp án )

a)
  1. có nhiệt độ sôi thấp nên dễ cô đặc dịch chiết 

b)

rẻ tiền, dễ kiếm

c)
  1. dung môi vạn năng, hòa tan được nhiều nhóm chất phân cực và kém phân cực 

d)
  1. gây trương nở dược liệu, khó chiết ngấm kiệt 

e)

phối hợp được với cồn và một số hợp chất acid và kiềm

23.

Hình ảnh sau mô tả phương pháp chiết xuất nào ?

a)

chiết hồi lưu

b)
  1. chiết ngược dòng 

c)

chiết ngâm lạnh

d)

chiết ngấm kiệt

24.

Thiết bị sau dùng trong phương pháp gì ?

a)

chiết ngược dòng

b)
  1. chiết ngấm kiệt 

c)

chiết hồi lưu

d)
  1. chiết ngâm

25.

Phát biểu nào sau đây là ĐÚNG về phương pháp chiết ngược dòng dưới đây ( có thể chọn nhiều đáp án)

a)
  1. ưu điểm của pp là chiết xuất liên tục không gián đoạn 

b)

hàm lượng hoạt chất trong dược liệu giảm dần từ trái qua phải

c)

hàm lượng hoạt chất trong dịch chiết giảm dần từ phải qua trái

d)

dung môi đi cùng chiều với khối dược liệu

e)

sau khi thấy bã dược liệu đi ra khỏi thiết bị, cần phải dừng quá trình chiết xuất để tháo bã hoàn toàn ra khỏi thiết bị

26.

Phát biểu nào sau đây là ĐÚNG về các loại hơi ẩm trong cao dược liệu ( có thể chọn nhiều đáp án )


a)

Hơi ẩm trương nở có thể được loại bỏ hoàn toàn bằng pp sấy đối lưu

b)
  1. Hơi ẩm hấp phụ là hơi ẩm trên bề mặt của vật

c)
  1. Hơi ẩm mao quản là hơi ẩm thấm ướt hoàn toàn vào vật ẩm, ví dụ như dạng gel, polymer 

d)
  1. Hơi ẩm trương nở là hơi ẩm trong lỗ xốp của vật ẩm 

27.

Hình ảnh sau mô tả pp sấy nào ?

a)

sấy đối lưu

b)

đông khô

c)

phun sấy

d)

sấy

28.

Hình ảnh sau mô tả pp nào ?

a)
  1. phun sấy 

b)
  1. sấy đối lưu 

c)
  1. đông khô

d)

sấy

29.

Phát biểu nào sau đây là ĐÚNG về pp đông khô ( có thể có nhiều đáp án ) 


a)
  1. không áp dụng được cho các hoạt chất dễ nhạy cảm với nhiệt 

b)

nguyên lý dựa trên hiện tượng thăng hoa của nước trong môi trường chân không

c)

được thực hiện ở nhiệt độ rất thấp

d)
  1. sản phẩm thu được có cấu trúc khó hòa tan trở lại 

30.

Phát biểu nào sau đây là ĐÚNG về pp ngâm (có thể có nhiều đáp án )

a)
  1. pp ngâm có thể dễ dạng chiết kiệt hoạt chất trong một lần 

b)
  1. tốn thời gian, tốn dung môi

c)
  1. đơn giản, dễ tiến hành, dễ nâng quy mô

d)

quá trình làm bay hơi dung môi sau đó có thể bảo vệ được hoạt chất

31.

 Phát biểu nào sau đây là ĐÚNG về cao chuẩn hóa ( có thể có nhiều đáp án )


a)

việc điều chỉnh hàm lượng được thực hiện bằng cách trộn thêm tá dược trơ

b)

việc điều chỉnh hàm lượng được tiến hành bằng cách thêm nước vào cao hoặc cô bớt nước

c)

cao được chiết xuất từ một lượng dược liệu và dung môi nhất định

d)
  1. việc điều chỉnh hàm lượng được tiến hành bằng cách thêm nước vào cao hoặc cô bớt nước

e)

cao được điều chỉnh hàm lượng các thành phần có hoạt tính đến một giới hạn nhất định

32.

Phát biểu nào sau đây là ĐÚNG về pp ngấm kiệt ( có thể có nhiều đáp án )

a)

dược liệu luôn tiếp xúc với nhiều dung môi mới

b)
  1. tiết kiệm dung môi 

c)
  1. không cần thấm ẩm dược liệu trước khi chiết 

d)

dịch chiết thu được có nồng độ hoạt chất thấp

33.

Hình ảnh sau mô tả pp chiết xuất nào ?


a)

chiết ngấm kiệt bán liên tục

b)

chiết hồi lưu

c)
  1. chiết ngược dòng 

d)
  1. chiết ngâm liên tục 

34.

 Khi dược liệu được nghiền nhỏ thì … ( có thể có nhiều đáp án ) 


a)

tăng diện tích bề mặt tiếp xúc pha

b)
  1. màng tế bào được bảo toàn nguyên vẹn 

c)
  1. tăng quãng đường khuếch tán 

d)

dung môi khó thấm hơn vào dược liệu

e)

giảm quãng đường khuếch tán

35.

Nhiệt độ chiết xuất cao có thể gây ra hiện tượng nào dưới đây ? ( có thể có nhiều đáp án )


a)
  1. phân hủy các hoạt chất kém bền với nhiệt 

b)
  1. giảm tốc độ bay hơi dung môi

c)

làm giảm áp suất nếu chiết trong hệ kín

d)

tăng độ tan của tạp chất trong dịch chiết

36.

Cơ chế tinh chế của cột sắc ký silica gel là gì ?


a)

hấp phụ chất lên pha tĩnh

b)
  1. trao đổi ion ( loại cation ) 

c)
  1. loại cỡ/ lọc gel 

37.

Hình ảnh sau mô tả pp sấy nào ?

a)

phun sấy

b)

đông khô

c)

sấy đối slưu

38.

Phát biểu nào sau đây là ĐÚNG về pp phun sấy ( có thể có nhiều đáp án )

a)
  1. nhiệt độ thực tế trên nguyên liệu từ 100 - 120 độ C 

b)

nhược điểm là cao chiết sẽ phải tiếp xúc với nhiệt trong thời gian dài

c)

cao đặc sẽ được phun sương vào buồng sấy có hơi nóng

d)

sản phẩm cho ra có dạng bột mịn, xốp, dễ hòa tan

e)

sản phẩm thu được là cao đặc dạng bánh hoặc dạng miếng

39.

19. Bước nào dưới đây là sai khi mô tả về quá trình kết tinh ? ( có thể cód nhiều đáp án ) 

Bước 1: Hòa tan chất thô vào trong dung môi, tạo thành dung dịch có nồng độ loãng 

Bước 2: Loại đi một phần dung môi, thay đổi nhiệt độ, pH, dùng đối dung môi 

Bước 3: Tạo mầm tinh thể, tinh thể phát triển 

Bước 4: Lọc rửa tinh thể


a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

40.

20. Phát biểu nào sau đây là đúng về chiết phân bố hệ hai pha lỏng thân nước ? ( có thể có nhiều đáp án ) 


a)

các hợp chất phân cực sẽ phân bố ở pha alcol

b)

pha nước và pha alcol tan vào nhau hoàn toàn ở mọi nồng độ

c)

pha alcol có thể tách lớp với pha nước muối ở mọi nồng độ

d)
  1. các hợp chất kém phân cực sẽ phân bố ở pha alcol

e)

các hợp chất phân cực hơn sẽ phân bố ở pha nước muối

41.

Thiết bị sau sử dụng pp chiết xuất nào ?


a)

chiết hồi lưu

b)

chiết ngâm

c)

chiết ngược dòng

d)
  1. chiết ngấm kiệt 

42.

Cơ chế tinh chế của cột sắc ký nhôm oxyd là gì ?


a)
  1. loại cỡ/ lọc gel 

b)

hấp phụ chất lên pha tĩnh

c)
  1. trao đổi ion ( loại cation)

43.

Hạt nhựa có gốc hóa học nào được phân loại vào nhóm trao đổi cation ( nhiều đáp án )

a)
  1. COO-H+

b)
  1. SO3-H+

c)
  1. CH2N+(CH3)3Cl-

d)
  1. CH2NH3+Cl-

44.

Kết luận nào sau đây là ĐÚNG về kết quả chiết xuất capsaicin từ Ớt trong bảng dưới đây ? ( nhiều đáp án ) 


a)

dung môi có độ phân cực thấp có thể chiết capsaicin tốt hơn

b)
  1. capsaicin là hợp chất phân cực nên dung môi như methanol sẽ dễ hòa tan hơn hexan

c)
  1. dung môi có độ phân cực cao có thể chiết capsaicin tốt hơn 

d)
  1. capsaicin là hợp chất kém phân cực nên dung môi như hexan, ethyl acetat sẽ dễ hòa tan hơn methanol

45.

Tốc độ khuếch tán phân tử tăng khi ( nhiều đáp án) 


a)

có sự chênh lệch nồng độ cao giữa trong và ngoài tế bào

b)

kích thước tiểu phân bột dược liệu giảm

c)
  1. có sự cân bằng nồng độ giữa bên trong và bên ngoài tế bào thực vật 

d)
  1. diện tích bề mặt tiếp xúc pha tăng 

46.

Phát biểu nào sau đây là ĐÚNG về tinh chế bằng cột nhựa macroporous resin ( nhiều đáp án )

a)
  1. chỉ sử dụng trong nghiên cứu, không dùng trong công nghiệp dược

b)
  1. dung môi sử dụng là ethanol và nước 

c)

sử dụng được trong công nghiệp dược và thực phẩm

d)
  1. cơ chế tinh chế là trao đổi ion 

47.

Cơ chế tinh chế của macroporous resin là gì ?


a)
  1. hấp phụ chất lên hạt nhựa 

b)
  1. chiết phân bố lỏng - lỏng 

c)

trao đổi ion 

48.

Phát biểu nào sau đây là ĐÚNG về hệ hai pha lỏng thân nước trong chiết xuất?

(câu hỏi có thể có nhiều hơn một đáp án đúng)


a)

MeOH được sử dụng phổ biến vì dễ tạo được hệ phân bố hai pha thân nước

b)
  1. Pha nước muối thường sử dụng muối hữu cơ như natri acetat thay vì muối vô cơ

c)
  1. Isopropanol được sử dụng phổ biến vì hòa tan chất kém phân cực tốt hơn

d)
  1. Ethanol được sử dụng phổ biến vì giá thành rẻ và không độc

49.

Sắp xếp thứ tự TĂNG DẦN độ phân cực của các dung môi dưới đây


a)

     n-hexan < chloroform < aceton < methanol < nước


b)

n-hexan < aceton < chloroform < ethanol < nước


c)

n-hexan < aceton < chloroform < ethanol < nước


d)

chloroform < n-hexan < aceton < nước < methanol


50.

Quy trình tách swainsonin bằng sắc ký trao đổi ion được tiến hành như sau:

Bước 1: Chiết xuất dược liệu bằng methanol sử dụng bộ chiết Soxhlet

Bước 2: Loại bỏ dung môi dưới áp suất giảm

Bước 3: Hòa tan cắn bằng dung dịch acid acetic 2%, chuyển vào bình gạn, chiết bằng chloroform hai lần

Bước 4: Chuyển lớp nước lên nhựa SCX (Dowex 50W-80X)

Bước 5: Rửa hạt nhựa bằng nước đã loại ion cho đến pH trung tính

Bước 6: Giải hấp hạt nhựa bằng NH4OH 1M để thu được swainsonin từ hạt nhựa

Bước 7: Làm bay hơi dung môi đến khô

Bước 8: Hòa tan cần bằng NH4OH 1M và chiết lòng lỏng với dung môi CH2C12

Bước 9: Lấy lớp CH2Cl2 và bay hơi đến khô dưới áp suất giảm

Bước 10: Swainsonin thô được tinh chế bằng phương pháp kết tỉnh lại trong CH2C12-MeOH hoặc CHCI3 bão hòa NH3

Mục đích rửa hạt nhựa bằng nước ở bước 5 là gì? (câu hỏi có thể có nhiều hơn một đáp án đúng)


a)

 Loại bỏ tạp tan trong nước ở cao chiết


b)

Thu alkaloid dạng muối

c)

Loại bỏ tạp kém phân cực


d)

Thu alkaloid dạng base


51.

Quy trình tách hyoscyamin và scopolamin trong cao chiết Cà độc dược

Bước 1: Chiết xuất alkaloid từ Cà độc dược bằng ethanol

Bước 2: Tạo dạng muối của các alkaloid-

Bước 3: Kiềm hóa bằng NaHCO3, lắc hỗn hợp với dung môi CH2Cl2, tách lớp CH2Cl2, làm khô thu được alkaloid A

Bước 4: Kiềm hóa bằng NH4OH đến pH=10, lắc hỗn hợp với dung môi CH2Cl2, tách lớp CH2C12, làm khô thu được alkaloid B

Cho biết: pKa của scopolamin = 7,60; pKa của hyoscyamin= 9,85

Alkaloid A và B là hợp chất nào?

Alkaloid A


a)

 Scopolamin dạng base


b)

Scopolamin dạng muối


c)

Hyoscymain dạng muối

d)

Hyoscymain dạng base

52.

 Quy trình tách hyoscyamin và scopolamin trong cao chiết Cà độc dược

Bước 1: Chiết xuất alkaloid từ Cà độc dược bằng ethanol

Bước 2: Tạo dạng muối của các alkaloid-

Bước 3: Kiềm hóa bằng NaHCO3, lắc hỗn hợp với dung môi CH2Cl2, tách lớp CH2Cl2, làm khô thu được alkaloid A

Bước 4: Kiềm hóa bằng NH4OH đến pH=10, lắc hỗn hợp với dung môi CH2Cl2, tách lớp CH2C12, làm khô thu được alkaloid B

Cho biết: pKa của scopolamin = 7,60; pKa của hyoscyamin= 9,85

Alkaloid B là hợp chất nào?


a)

Scopolamin dạng base


b)

Scopolamin dạng muối


c)

Hyoscymain dạng muối


d)

    Hyoscymain dạng base


53.

 Trong chiết xuất dược liệu, dung môi ETHANOL có những đặc điểm nào dưới đây? (câu hỏi có thể có nhiều hơn một đáp án đúng)


a)

Được sử dụng để loại bỏ chất béo khỏi dược liệu


b)

Hòa tan được nhiều hoạt chất

c)

Khó bảo quản do vi sinh vật dễ phát triển


d)

Có nhiệt độ sôi cao hơn nước


e)

Dung môi an toàn cho chiết xuất (thuộc nhóm 3 của USFDA)

54.

Phát biểu nào sau đây là ĐÚNG về phương pháp sấy đối lưu? (câu hỏi có thể có nhiều hơn một đáp án đúng)


a)

Thời gian sấy ngắn, áp dụng cho nguyên liệu nhạy cảm với nhiệt


b)

 Gây hiện tượng cứng vỏ, làm giảm tốc độ sấy


c)

Tốc độ làm khô mẫu đồng đều.


d)

Trải mỏng cao đặc ở các khay và sấy ở nhiệt độ 70-95 độ C


55.

Quy trình tách swainsonin bằng sắc ký trao đổi ion được tiến hành như sau:

Bước 1: Chiết xuất dược liệu bằng methanol sử dụng bộ chiết Soxhlet

Bước 2: Loại bỏ dung môi dưới áp suất giảm

Bước 3: Hòa tan cắn bằng dung dịch acid acetic 2%, chuyển vào bình gạn, chiết bằng chloroform hai lần

Bước 4: Chuyển lớp nước lên nhựa SCX (Dowex 50W-80X)

Bước 5: Rửa hạt nhựa bằng nước đã loại ion cho đến pH trung tính

Bước 6: Giải hấp hạt nhựa bằng NH4OH 1M để thu được swainsonin từ hạt nhựa

Bước 7: Làm bay hơi dung môi đến khô

Bước 8: Hòa tan cần bằng NH4OH 1M và chiết lòng lỏng với dung môi CH2C12

Bước 9: Lấy lớp CH2Cl2 và bay hơi đến khô dưới áp suất giảm

Bước 10: Swainsonin thô được tinh chế bằng phương pháp kết tỉnh lại trong CH2C12-MeOH hoặc CHCI3 bão hòa NH3

Mục đích sử dụng CH2Cl2 ở bước 8 là gì? (câu hỏi có thể có nhiều hơn một đáp án đúng)


a)

 Chiết alkaloid dạng base


b)

Loại tạp tan phân cực


c)

Chiết alkaloid dạng muối


d)

 Loại tạp tan trong dung môi hữu cơ


56.

Hạt nhựa có gốc hóa học nào được phân loại vào nhóm trao đổi anion? (câu hỏi có thể có nhiều hơn một đáp án đúng)

a)

COO-H+


b)

 CH2NH3+CI-


c)

CH2N+(CH3)3CI-


d)

SO3-H+


57.

Dung môi thường được dùng trong sắc ký hạt nhựa macroporous resin trong công nghiệp dược phẩm là gì? (câu hỏi có thể có nhiều hơn một đáp án đúng)


a)

nước

b)

aceton

c)

ethanol

d)

cloroform

58.

Phát biểu nào sau đây là ĐÚNG về hệ hai pha lỏng thân nước trong chiết xuất? (câu hỏi có thể có nhiều hơn một đáp án đúng)


a)

Dung dịch muối luôn tạo hai pha phân biệt với còn ở mọi nồng độ


b)

Pha alcol trong hệ này sẽ chiết các hợp chất phân cực trong dược liệu


c)

Bao gồm pha cồn và pha nước muối

d)

Khi chiết xuất bằng hệ hai pha lỏng thân nước cần có sự trợ giúp của siêu âm hoặc vi sóng


59.

Cơ chế tinh chế của cột sắc ký lọc gel là gì? (câu hỏi có thể có nhiều hơn một đáp án đúng)


a)

Chất có phân tử nhỏ được rửa giải ra trước, chất có phân tử lớn được rửa giải sau


b)

Chất tan hấp phụ lên hạt gel


c)

Chất tan có kích thước phù hợp đi qua các lỗ xốp trên hạt gel


d)

Chất có phân tử lớn được rửa giải ra trước, chất có phân tử nhỏ được rửa giải sau


e)

Pha động đi qua các lỗ xốp trên hạt gel, còn các chất tan có kích thước nhỏ sẽ đi qua các kẽ giữa các hạt gel trương nở


60.

Quy trình tách morphin và narcotin trong cao chiết Thuốc phiện

Bước 1: Chiết xuất alkaloid từ Thuốc phiện

Bước 2: Kiềm hóa, tạo dạng base của các alkaloid

Bước 3: Tạo muối bằng acid acetic, tách chất rắn alkaloid A

Bước 4: Lớp nước được kiềm hóa và chiết với dung môi hữu cơ, làm khô thu được chất rắn B

Cho biết: pka của narcotin = 7,8; pKa của morphin= 9,9

Alkaloid A và B là hợp chất nào?

Alkaloid A 


a)

Narcotin dạng muối


b)

Morphin dạng base

c)

Narcotin dạng base


d)

 Morphin dạng muối

61.

Quy trình tách morphin và narcotin trong cao chiết Thuốc phiện

Bước 1: Chiết xuất alkaloid từ Thuốc phiện

Bước 2: Kiềm hóa, tạo dạng base của các alkaloid

Bước 3: Tạo muối bằng acid acetic, tách chất rắn alkaloid A

Bước 4: Lớp nước được kiềm hóa và chiết với dung môi hữu cơ, làm khô thu được chất rắn B

Cho biết: pka của narcotin = 7,8; pKa của morphin= 9,9

Alkaloid B là hợp chất nào?


a)

Narcotin dạng muối


b)

Morphin dạng base


c)

Narcotin dạng base


d)

Morphin dạng muối


62.

đặc tính nào sau đây thuộc về dung môi siêu tới hạn (có thể có nhiều đáp án)

a)

có sức căng bề mặt rất nhỏ, gần như không có

b)

tốc độ khuếch tán cao hơn dung môi lỏng

c)

có độ phân cực cao, tương tự ethanol

d)

độ nhớt cao hơn dung môi lỏng