wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

chương 3

Total questions: 67

Worksheet time: 34mins

Name
Class
Date
1.

Làm sạch là quá trình loại bỏ chất ngoại lai được thực hiện bằng:

a)

Hóa chất

b)

Chất tẩy rửa

c)

Dung dịch khử khuẩn

d)

Dùng nước và xà phòng

2.

Quá trình loại bỏ protein ra khỏi dụng cụ, được gọi là:

a)

Làm sạch

b)

Khử nhiễm

c)

Khử khuẩn

d)

Tiệt khuẩn

3.

Quá trình sử dụng biện pháp cơ học và hóa học để loại bỏ các chất hữu cơ và giảm số lượng các vi khuẩn gây bệnh có trên các dụng cụ được gọi là:

a)

Làm sạch

b)

Khử nhiễm

c)

Khử khuẩn

d)

Tiệt khuẩn

4.

Khử nhiễm là quá trình loại bỏ protein trên dụng cụ được thực hiện bằng cách ngâm dụng cụ vào:

a)

Hóa chất tẩy rửa

b)

Dung dịch enzym

c)

Dung dịch khử khuẩn

d)

Dung dịch xà phòng

5.

Quá trình loại bỏ hầu hết hoặc tất cả vi sinh vật gây bệnh trên dụng cụ nhưng không diệt nha bào vi khuẩn được gọi là:

a)

Làm sạch

b)

Khử nhiễm

c)

Khử khuẩn

d)

Tiệt khuẩn

6.

Quá trình tiêu diệt hoặc loại bỏ tất cả các dạng của vi sinh vật sống bao gồm cả nha bào vi khuẩn được gọi là:

a)

Làm sạch

b)

Khử nhiễm

c)

Khử khuẩn

d)

Tiệt khuẩn

7.

Mục đích của khử nhiễm là:

a)

Làm sạch dụng cụ

b)

Bảo dưỡng dụng cụ

c)

Tiêu diệt tất cả vi sinh vật trên dụng cụ

d)

Làm giảm tối đa số lượng vi khuẩn bám trên dụng cụ

8.

Mục đích của khử khuẩn là:

a)

Loại bỏ hầu hết các vi sinh vật bám trên dụng cụ

b)

Tiêu diệt tất cả vi sinh vật bám trên dụng cụ

c)

Bảo dưỡng dụng cụ

d)

Làm sạch dụng cụ

9.

Khử khuẩn được chia thành mấy mức độ?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

10.

Khử khuẩn mức độ trung bình tiêu diệt được:

a)

Một số vi khuẩn, ký sinh trùng

b)

Một số vi khuẩn, vi rút thông thường

c)

Hầu hết các vi sinh vật

d)

Hầu hết các vi sinh vật và nha bào của vi khuẩn

11.

Khử khuẩn mức độ cao tiêu diệt được:

a)

Một số vi khuẩn, vi rút, ký sinh trùng

b)

Hầu hết các vi sinh vật

12.

Theo phân loại của Paulding dụng cụ y tế được chia thành mấy nhóm?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

13.

Theo phân loại của Paulding, những dụng cụ tiếp xúc với màng niêm mạc và các vùng da bị tổn thương cần được:

a)

Khử khuẩn mức độ thấp

b)

Khử khuẩn mức độ trung bình

c)

Khử khuẩn mức độ cao

d)

Tiệt khuẩn

14.

Tiêu chuẩn lựa chọn hóa chất khử khuẩn:

a)

Đặc hiệu với từng loại vi sinh vật

b)

Tác dụng từ từ, kéo dài

c)

Hiệu quả kéo dài trên bề mặt các dụng cụ được xử lý

d)

Không pha loãng được với nước

15.

Tiệt khuẩn dụng cụ bằng phương pháp sấy khô ở nhiệt độ 1600 C thì thời gian sấy tối thiểu là:

a)

60 phút

b)

120 phút

c)

150 phút

d)

180 phút

16.

Tiệt khuẩn dụng cụ bằng phương pháp sấy khô ở nhiệt độ 1700 C thì thời gian sấy tối thiểu là:

a)

60 phút

b)

120 phút

c)

150 phút

d)

180 phút

17.

Tiệt khuẩn bằng Ethylene Oxide ở nhiệt độ 37°C trong thời gian:

a)

3-4 giờ

b)

10 phút

c)

30 phút

d)

24 giờ

18.

Tiệt khuẩn bằng Ethylene Oxide ở nhiệt độ 550 C trong thời gian:

a)

2 giờ

b)

3 giờ

c)

4 giờ

d)

5 giờ

19.

Tiệt khuẩn dụng cụ bằng phương pháp hấp ướt ở nhiệt độ 1210 C áp suất 1,36 Atmosphere thì thời gian hấp tối thiểu là:

a)

10 phút

b)

15 phút

c)

20 phút

d)

25 phút

20.

Tiệt khuẩn dụng cụ bằng phương pháp hấp ướt ở nhiệt độ 132 - 1350 C áp suất 2,026 Atmosphere thì thời gian hấp tối thiểu là:

a)

1-2 phút

b)

3-4 phút

c)

5-6 phút

d)

7-8 phút

21.

Tiệt khuẩn dụng cụ bằng phương pháp sấy khô ở nhiệt độ 1500 C thì thời gian sấy tối thiểu là:

a)

60 phút

b)

120 phút

c)

150 phút

d)

180 phút

22.

Dung dịch diệt khuẩn có khả năng diệt được bào tử của vi khuẩn là:

a)

Glutaraldehyd 2%

b)

Alcohol

23.

Hóa chất có thể dùng cho khử khuẩn mức độ cao là:

a)

Alcohol

b)

Chlor và các hợp chất chứa Chlor

c)

Glutaraldehyde

d)

Amonium bậc 4

24.

Hóa chất có thể dùng cho khử khuẩn mức độ trung bình là:

a)

Hydrogen peroxid

b)

Formaldehyde

c)

Glutaraldehyde

d)

Alcohol

25.

Hóa chất dùng để khử khuẩn dụng cụ nội soi đường tiêu hóa là:

a)

Alcohol

b)

Chlor và các hợp chất chứa Chlor

c)

Glutaraldehyde

d)

Amonium bậc 4

26.

Hóa chất dùng để khử khuẩn sàn nhà là:

a)

Alcohol

b)

Chlor và các hợp chất chứa Chlor

c)

Glutaraldehyde

d)

Formaldehyde

27.

Hóa chất dùng để khử khuẩn nhiệt kế là:

a)

Alcohol

b)

Chlor và các hợp chất chứa Chlor

c)

Paracetic Axit

d)

Glutaraldehyde

28.

Hóa chất dùng để khử khuẩn xe tiêm là:

a)
Alcohol
b)

Iodophors

c)

Paracetic Axit

d)

Hydrogen Peroxid

29.

Giám sát kiểm tra chất lượng dụng cụ tiệt khuẩn bằng cách đánh giá các thông số kỹ thuật của máy tiệt khuẩn gọi là:

a)

Giám sát cơ học

b)

Giám sát bằng các dụng các chất chỉ thị hóa học

c)

Giám sát sinh học

d)

Giám sát vật lý

30.

Quá trình tiêu diệt được trực khuẩn lao, vi khuẩn dạng sinh dưỡng, hầu hết vi rút và nấm nhưng không diệt được nha bào của vi khuẩn là:

a)

Khử nhiễm

b)

Khử khuẩn mức độ thấp

c)

Khử khuẩn mức độ trung bình

d)

Khử khuẩn mức độ cao

31.

Khử khuẩn mức độ thấp tiêu diệt được:

a)

Hầu hết các vi sinh vật và một số nha bào vi khuẩn

b)

Vi rút, ký sinh trùng

c)

Một số vi khuẩn, vi rút thông thường

d)

Hầu hết các vi sinh vật

32.

Phương pháp tiệt khuẩn tốt nhất cho các loại đồ vải là:

a)

Hấp ướt

b)

Sấy khô

c)

Tiệt khuẩn nhiệt độ thấp với hydrogen peroxide

d)

Tiệt khuẩn bằng Ethylene oxide

33.

Bơm kim tiêm nhựa thường được tiệt khuẩn bằng:

a)

Ngâm hóa chất khử khuẩn mức độ cao

b)

Hấp ướt

c)

Sấy khô

34.

Dụng cụ thích hợp với phương pháp khử khuẩn Pasteur là:

a)

Dụng cụ thiết yếu

b)

Dụng cụ bán thiết yếu

c)

Dụng cụ không thiết yếu

d)

Tất cả các loại dụng cụ

35.

Dụng cụ chịu nhiệt được khuyến cáo sử dụng phương pháp tiệt khuẩn:

a)

Hấp ướt áp lực cao

b)

Tiệt khuẩn nhiệt độ thấp bằng hydroxyl peroxide công nghệ plasma

c)

Sấy khô

d)

Tiệt khuẩn bằng Ethylene oxide

36.

Phương pháp tiệt khuẩn tốt nhất cho dụng cụ phẫu thuật nội soi là:

a)

Hấp ướt áp lực cao

b)

Sấy khô

c)

Tiệt khuẩn nhiệt độ thấp

d)

Ngâm hóa chất khử khuẩn mức độ cao

37.

Phương pháp giám sát chất lượng dụng cụ tiệt khuẩn bằng cách cho vào trong bao hấp một lọ chứa một số lượng nha bào vi khuẩn là:

a)

Giám sát cơ học

b)

Giám sát bằng cách dùng các chất chỉ thị hóa học

c)

Giám sát sinh học

d)

Giám sát vật lý

38.

Nhược điểm của phương pháp tiệt khuẩn hấp ướt là:

a)

Thời gian tiệt khuẩn dài

b)

Gây độc, không an toàn cho môi trường và nhân viên y tế

c)

Chi phí cao

d)

Làm ẩm mòn và giảm tính chính xác của các dụng cụ vi phẫu thuật

39.

Nhược điểm của phương pháp tiệt khuẩn sấy khô là:

a)
Chi phí cao
b)

Độc hại

c)

Làm mòn các dụng cụ sắc bằng kim loại

d)

Thời gian tiệt khuẩn kéo dài

40.

Ưu điểm của tiệt khuẩn nhiệt độ thấp với hydrogen peroxide công nghệ plasma là: ________

a)

Thời gian tiệt khuẩn kéo dài, thích hợp với ống nội soi có kênh bên trong, đường kính nhỏ, thích hợp với các vật dụng làm bằng cellulose, máy không kén dụng cụ, dễ vận hành, an toàn cho người sử dụng và môi trường.

b)

Chỉ sử dụng được cho các dụng cụ kim loại, không phù hợp với vật liệu nhựa.

c)

Gây ô nhiễm môi trường và ảnh hưởng sức khỏe người sử dụng.

d)

Thời gian tiệt khuẩn rất ngắn nhưng không đảm bảo hiệu quả tiệt khuẩn.

41.

Nhược điểm của tiệt khuẩn nhiệt độ thấp với hydrogen peroxide công nghệ plasma là: ________

a)

Thời gian tiệt khuẩn kéo dài, khó vận hành, kén dụng cụ, hiệu quả tiệt khuẩn thấp.

b)

Chi phí thấp, dễ vận hành, phù hợp với mọi loại dụng cụ.

c)

Không gây ảnh hưởng đến môi trường và sức khỏe con người.

d)

Thời gian tiệt khuẩn ngắn, hiệu quả tiệt khuẩn cao.

42.

Ưu điểm của tiệt khuẩn bằng Ethylene oxide là: ________

a)

Thời gian tiệt khuẩn ngắn, không độc, giá thành thấp, tính xuyên thấu cao, hiệu quả tiệt khuẩn cao.

b)

Chỉ sử dụng được cho các dụng cụ kim loại, không có tính xuyên thấu.

c)

Thời gian tiệt khuẩn dài, độc hại, giá thành cao.

d)

Chỉ tiệt khuẩn được vi khuẩn, không tiệt khuẩn được virus.

43.

Nhược điểm của tiệt khuẩn bằng Ethylene oxide là: ________

a)

Thời gian tiệt khuẩn kéo dài, khó vận hành, kén dụng cụ, hiệu quả tiệt khuẩn thấp.

b)

Chi phí thấp, dễ sử dụng, không gây độc hại.

c)

Thời gian tiệt khuẩn ngắn, hiệu quả cao, dễ vận hành.

d)

Chỉ sử dụng được cho các dụng cụ kim loại, không ảnh hưởng đến môi trường.

44.

Nhược điểm của hóa chất khử khuẩn Chlor và các hợp chất chứa Chlor là: ________

a)

Giá thành cao, tác dụng chậm, khó rửa sạch, để lại chất tồn dư gây kích ứng, dễ bị thoái hóa bởi ánh sáng và nhiệt độ trong quá trình bảo quản.

b)

Không có tác dụng khử khuẩn trên vi khuẩn Gram âm.

c)

Chỉ sử dụng được trong môi trường kiềm.

d)

Không gây kích ứng cho da và mắt.

45.

Nhược điểm của hóa chất khử khuẩn Alcol là: ________

a)

Độc hại, làm mòn các dụng cụ sắc bằng kim loại.

b)

Không có tác dụng trên vi khuẩn Gram âm.

c)

Gây dị ứng nghiêm trọng cho da.

d)

Không bay hơi ở nhiệt độ phòng.

46.

Ưu điểm của hóa chất khử khuẩn Glutaraldehyde là:

a)

Không đề kháng với Mycobacteria;

b)

Hơi dung dịch không gây kích ứng

c)

Không ăn mòn

d)

Tác dụng diệt khuẩn mạnh, phổ rộng

47.

Nhược điểm của dung dịch khử khuẩn Formaldehyde là:

a)

Phổ diệt khuẩn hẹp, không diệt được nha bào

b)

Giá thành cao

c)

Ăn mòn

d)

Có thể gây ung thư, đột biến gen.

48.

Ưu điểm của khử khuẩn theo phương pháp Pasteur là:

a)

Diệt được bào tử

b)

Có sự tự tiêu chuẩn hóa về trang thiết bị

c)

Dễ đánh giá được hiệu quả của quy trình.

d)

Không độc

49.

Thứ tự thực hiện quá trình khử khuẩn là:

a)

Làm sạch – Khử nhiễm – Đóng gói - Khử khuẩn

b)

Làm sạch – Khử khuẩn – Đóng gói - Khử nhiễm

c)

Khử nhiễm – Làm sạch – Đóng gói – Khử khuẩn

d)

Khử nhiễm – Khử khuẩn – Đóng gói

50.

Các yếu tố ảnh hưởng tới quá trình khử khuẩn bằng hóa chất, NGOẠI TRỪ:

a)

Độ cứng của nước cao làm tăng khả năng diệt khuẩn

b)

Độ sạch của dụng cụ

c)

Thời gian tiếp xúc với hóa chất.

d)

Độ ẩm

51.

Theo phân loại của Paulding, ống thông tiểu là dụng cụ cần

a)

Khử khuẩn mức độ thấp

b)

Khử khuẩn mức độ trung bình

c)

Khử khuẩn mức độ cao

d)

Tiệt khuẩn

52.

Theo phân loại của Paulding, bộ dụng cụ can thiệp mạch vành cần phải

a)

Khử khuẩn mức độ thấp

b)

Khử khuẩn mức độ trung bình

c)

Khử khuẩn mức độ cao

d)

Tiệt khuẩn

53.

Theo phân loại của Paulding, bộ dụng cụ đặt nội khí quản cần phải

a)

Khử khuẩn mức độ thấp

b)

Khử khuẩn mức độ trung bình

c)

Khử khuẩn mức độ cao

d)

Tiệt khuẩn

54.

Theo phân loại của Paulding, bộ dụng cụ mổ khí quản cần phải

a)

Khử khuẩn mức độ thấp

b)

Khử khuẩn mức độ trung bình

c)

Khử khuẩn mức độ cao

d)

Tiệt khuẩn

55.

Theo phân loại của Paulding, hệ thống dây máy thở cần phải

a)

Khử khuẩn mức độ thấp

b)

Khử khuẩn mức độ trung bình

c)

Khử khuẩn mức độ cao

d)

Tiệt khuẩn

56.

Theo phân loại của Paulding, nhiệt kế đo nhiệt độ ở nách cần phải

a)

Khử khuẩn mức độ thấp

b)

Khử khuẩn mức độ trung bình

c)

Khử khuẩn mức độ cao

57.

Theo phân loại của Paulding, quần áo của người bệnh cần phải

a)

Khử khuẩn mức độ thấp

b)

Khử khuẩn mức độ trung bình

c)

Khử khuẩn mức độ cao

d)

Tiệt khuẩn

58.

Theo phân loại của Paulding, bộ dụng cụ nội soi đường tiêu hóa cần phải

a)

Khử khuẩn mức độ thấp

b)

Khử khuẩn mức độ trung bình

c)

Khử khuẩn mức độ cao

d)

Tiệt khuẩn

59.

Theo phân loại của Paulding, bộ dụng cụ nội soi đường hô hấp cần phải

a)

Khử khuẩn mức độ thấp

b)

Khử khuẩn mức độ trung bình

c)

Khử khuẩn mức độ cao

d)

Tiệt khuẩn

60.

Theo phân loại của Paulding, kim sinh thiết cần phải

a)

Khử khuẩn mức độ thấp

b)

Khử khuẩn mức độ trung bình

c)

Khử khuẩn mức độ cao

d)

Tiệt khuẩn

61.

Theo phân loại của Paulding, dụng cụ dùng trong phẫu thuật nội soi cần

a)

Khử khuẩn mức độ thấp

b)

Khử khuẩn mức độ trung bình

c)

Khử khuẩn mức độ cao

d)

Tiệt khuẩn

62.

Theo phân loại của Paulding, băng huyết áp không dính máu cần phải

a)

Khử khuẩn mức độ thấp

b)

Khử khuẩn mức độ trung bình

63.

Theo phân loại của Paulding, dụng cụ khám âm đạo

a)

Khử khuẩn mức độ thấp

b)

Khử khuẩn mức độ trung bình

c)

Khử khuẩn mức độ cao

d)

Tiệt khuẩn

64.

Theo phân loại của Paulding, giường bệnh có dính máu cần phải

a)

Làm sạch

b)

Khử khuẩn mức độ thấp

c)

Khử khuẩn mức độ trung bình

d)

Khử khuẩn mức độ cao

65.

Theo phân loại của Paulding, dụng cụ thay băng rửa vết thương cần phải

a)

Khử khuẩn mức độ thấp

b)

Khử khuẩn mức độ trung bình

c)

Khử khuẩn mức độ cao

d)

Tiệt khuẩn

66.

Dụng cụ nội soi tai – mũi – họng được phân loại là

a)

Dụng cụ bán thiết yếu – cần tiệt khuẩn

b)

Dụng cụ thiết yếu – cần khử khuẩn mức độ cao

c)

Dụng cụ bán thiết yếu – cần khử khuẩn mức độ cao

d)

Dụng cụ thiết yếu – cần tiệt khuẩn

67.

Giám sát kiểm tra chất lượng dụng cụ tiệt khuẩn bằng chỉ thị sinh học cần thực hiện ít nhất

a)

Hàng tuần và vào các mê dụng cụ có cấy ghép, dụng cụ mổ đòi hỏi vô khuẩn tuyệt đối.

b)

Mỗi ngày với tất cả các mê dụng cụ được tiệt khuẩn

c)

Mỗi 5 ngày và vào các mê dụng cụ có cấy ghép, dụng cụ mổ đòi hỏi vô khuẩn tuyệt đối.

d)

Mỗi ngày và vào các mê dụng cụ có cấy ghép, dụng cụ mổ đòi hỏi vô khuẩn tuyệt đối.