wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Chương 4: Lợi thủy thẩm thấp

Total questions: 64

Worksheet time: 32mins

Name
Class
Date
1.

Chọn vị thuốc có tác dụng chữa sỏi mật

a)

Thảo quyết minh

b)

Bạch phục linh

c)

Thông thảo

d)

Kim tiền thảo

2.

Đâu không phải là tác dụng chính của tỳ giải

a)

Chữa tiểu tiện đỏ, vàng, nước tiểu ít, đục, đi tiểu buốt, dắt

b)

Khử phong thấp, hành huyết ứ, chữa chân tay đau nhức

c)

Giải độc, chữa mụn nhọt

d)

Thanh Tâm trừ phiền

3.

Chọn vị thuốc có tác dụng lợi sữa

a)

Thông thảo

b)

Đăng tâm thảo

c)

Thảo quyết minh

d)

Thảo quả

4.

Ý dĩ nhân có tác dụng chính là

a)

Lợi thủy, kiện tỳ, trừ mủ, trừ phong thấp

b)

Thanh thấp nhiệt, kiện tỳ, giải độc

c)

Thanh thấp nhiệt, cầm máu, kiện tỳ

d)

Khử phong thấp, giải độc

5.

Triệu chứng bệnh do thấp nhiệt cần phối hợp thuốc lợi thấp với thuốc

a)

Thanh nhiệt giải độc

b)

Ôn lý trừ hàn

c)

Phát tán phong nhiệt

d)

Thanh nhiệt táo thấp

6.

Có thể phối hợp thuốc chỉ khái trừ Đàm với thuốc lợi thấp khi có cơn hen phế quản cấp

a)

Đúng

b)

Sai

7.

Trường hợp thận hư không khí hóa bàng quang, không ôn vận tỳ dương thì dùng phối hợp thuốc lợi thấp với thuốc bổ tỳ thận

a)

Đúng

b)

Sai

8.

Trường hợp vàng da do viêm gan siêu vi nên phối hợp thuốc lợi thấp với thuốc

a)

Thanh nhiệt giải độc

b)

Thanh nhiệt táo thấp

c)

Thuốc bổ gan

d)

Thuốc mát gan lợi mật

9.

Điều trị viêm tiết niệu cấp cần phối hợp với thuốc lợi thấp với thuốc

a)

Kim ngân

b)

Hoàng bá

c)

Tri mẫu

d)

Cẩu tích

10.

Thuốc lợi thấp có tác dụng chữa hoàng đản

a)

Đúng

b)

Sai

11.

Thuốc lợi thấp là thuốc trừ phong thấp

a)

Đúng

b)

Sai

12.

Thuốc lợi thấp thường có tính ôn vị ngọt

a)

Đúng

b)

Sai

13.

Dùng thuốc lợi thấp kết hợp với một số thuốc hàn lương để trị chứng thấp nhiệt

a)

Đúng

b)

Sai

14.

Dùng thuốc lợi thấp kết hợp với thuốc ôn nhiệt để trị chứng hàn thấp

a)

Đúng

b)

Sai

15.

Thuốc lợi thủy thẩm thấp quy kinh nào

a)

Phế, tỳ, thận, bàng quang

b)

Phế, thận, can, tỳ

c)

Thận, tâm, tỳ, bàng quang

d)

Thận, phế, bàng quang, vị

16.

Phế khí bị úng trệ do phong hàn gây chứng phong thủy cần phối hợp với thuốc lợi thủy thẩm thấp với vị nào sau đây

a)

Hạnh nhân

b)

Bách bộ

c)

Ma hoàng

d)

Bạch quả

17.

Thận hư không nạp được thủy thấp, không ôn vận được tỳ dương cần phối hợp thuốc lợi thủy thẩm thấp với vị thuốc nào sau đây

a)

Can khương

b)

Quế nhục

c)

Ô đầu

d)

Ba kích

18.

Quy kinh của vị thuốc kim tiền thảo là

a)

Can, thận, bàng quang

b)

Can, đởm, thận

c)

Phế, thận, tỳ

d)

Tỳ, thận, bàng quang

19.

Thuốc lợi thấp là thuốc chỉ có tác dụng trị triệu chứng mà không có tác dụng trị nguyên nhân

a)

Đúng

b)

Sai

20.

Thuốc lợi thấp có tác dụng trị nguyên nhân gây chứng phù

a)

Đúng

b)

Sai

21.

Chọn vị thuốc vừa có tác dụng lợi thấp vừa có tác dụng tiêu độc

a)

Trạch tả

b)

Tỳ giải

c)

Bạch phục linh

d)

Ý dĩ nhân

22.

Trạch tả có tác dụng tốt nhất khi

a)

Dùng sống

b)

Chế với rượu

c)

Chế với đồng tiện

d)

Chế với muối

23.

Vị thuốc lợi thấp nào sau đây không có tác dụng chữa mụn nhọt

a)

Kim tiền thảo

b)

Đậu đỏ

c)

Mộc thông

d)

Tỳ giải

24.

Vị thuốc lợi thấp có tác dụng chữa ỉa chảy

a)

Thông thảo

b)

Tỳ giải

c)

Mộc thông

d)

Trạch tả

25.

Đâu không phải là tác dụng của xa tiền tử

a)

Hành huyết thông kinh

b)

Thanh phế hóa đàm

c)

Hạ áp

d)

Thanh can

26.

Công năng chính của bạch phục linh là

a)

Lợi thủy thẩm thấp, kiện tỳ định tâm

b)

Lợi thủy thẩm thấp, giải độc, kiện tỳ

c)

Kiện tỳ hóa thấp, an thần

d)

Lợi niệu, kiện tỳ giải độc

27.

Công năng chính của Mộc thông là

a)

Lợi niệu thanh phế

b)

Lợi niệu thông lâm

c)

Thanh tâm hỏa, trị thấp nhiệt

d)

Lợi thủy thẩm thấp, giải độc

28.

Triệu chứng viêm tiết niệu cấp cần phối hợp với thuốc lợi thấp với thuốc có tác dụng ứng dụng

a)

Thanh nhiệt giải độc

b)

Thanh nhiệt táo thấp

c)

Thanh nhiệt lương huyết

d)

Thuốc bổ dưỡng

29.

Chọn vị thuốc phối hợp với thuốc lợi thấp trong trường hợp bị phong thấp

a)

Hy thiêm

b)

Khổ sâm

c)

Bạch truật

d)

Kim ngân

30.

Vị thuốc lợi thấp nào có tác dụng khi bị nôn do vị nhiệt

a)

Đăng tâm thảo

b)

Kim tiền thảo

c)

Mộc thông

d)

Xa tiền tử

31.

Chọn vị thuốc có tác dụng lợi thấp và kiện tỳ

a)

Bạch phục linh, ý dĩ

b)

Thổ phục linh, ý dĩ

c)

Thổ phục linh, bạch phục linh

d)

Thổ phục linh, bạch mao căn

32.

Thấp tà xâm nhập vào cơ thể là do sự suy giảm chức năng của tạng

a)

Phế

b)

Tỳ

c)

Thận

d)

Tâm can

33.

Sự phân hóa của tạng nào bị giảm sút gây phù thũng

a)

Thận

b)

Tỳ

c)

Phế

d)

Tâm

34.

Thấp tà có thể gây nên các chứng bệnh

a)

Mụn nhọt mẩn ngứa

b)

Đầy bụng tiêu chảy

c)

Mặt đỏ đau đầu

d)

Sưng nóng đỏ đau khớp

35.

Điều trị chứng phù do tỳ dương hư phối hợp thuốc lợi thủy với thuốc

a)

Bạch truật

b)

Nhân trần

c)

Quế nhục

d)

Thổ phục linh

36.

Chọn vị thuốc dùng phối hợp với thuốc lợi thấp khi bị thấp nhiệt ở hạ tiêu

a)

Nhân trần

b)

Hạ khô thảo

c)

Mạn kinh tử

d)

Liên kiều

37.

Trường hợp bị vàng da do viêm gan siêu vi trùng, viêm đường dẫn mật, phải phối hợp với thuốc lợi thấp với vị nào

a)

Liên kiều

b)

Cương tằm

c)

Nhân trần

d)

Lá sen

38.

Trạch tả quy vào kinh nào

a)

Thận, phế, bàng quang

b)

Can, thận, bàng quang

c)

Thận, phế, tỳ

39.

Đâu không phải là tác dụng của trạch tả

a)

Thanh thấp nhiệt ở đại tràng

b)

Thanh thấp nhiệt ở Can

c)

Thanh thấp nhiệt ở tỳ vị

d)

Ích khí dưỡng ngũ tạng

40.

Đâu không phải là tác dụng dược lý của trạch tả

a)

Hạ đường huyết

b)

Hạ thấp lượng urê trong máu

c)

Hạ cholesterol trong máu

d)

Hạ axit uric trong máu

41.

Hoạt chất chính được cho là có tác dụng lợi tiểu trong xa tiền tử là

a)

Chất nhầy

b)

Tinh bột

c)

Chất béo

d)

Glycosid

42.

Thành phần hóa học chính của kim tiền thảo

a)

Flavonoid

b)

Alkaloid

c)

Tanin

d)

Coumarin

43.

Thành phần hóa học chính trong thông thảo là

a)

Tinh bột

b)

Cellulose

c)

Tanin

d)

Glycosid

44.

Vị thuốc nào sau đây có tính vị khác với những vị còn lại

a)

Ý dĩ

b)

Đăng tâm thảo

c)

Kim tiền thảo

d)

Thông thảo

45.

Đâu không phải là tác dụng của tỳ giải

a)

Lợi thấp hóa trọc

b)

Hành huyết

c)

Chữa mụn nhọt

d)

Lợi tiểu lợi mật

46.

Thuốc lợi thấp có tác dụng thông lợi đại tiểu tiện

a)

Đúng

b)

Sai

47.

Thuốc lợi thấp có tác dụng giãn mạch hạ huyết áp

a)

Đúng

b)

Sai

48.

Ý dĩ có tác dụng lợi niệu thông lâm

a)

Đúng

b)

Sai

49.

Thuốc hóa thấp còn được gọi là thuốc phương hương hóa thấp, có thể dùng để điều trị thấp tà ở đâu

a)

Phế thận

b)

Phế tỳ

c)

Tỳ vị

d)

Vị thận

50.

Chọn vị thuốc có tác dụng lợi thấp nhưng tuyệt đối không dùng cho phụ nữ có thai

a)

Bạch phục linh

b)

Tỳ giải

c)

Kim tiền thảo, hoạt thạch

d)

Mộc thông

51.

Triệu chứng bệnh do thấp nhiệt cần phối hợp với thuốc lợi thủy với vị thuốc

a)

Ngô thù du

b)

Xạ can

c)

Mức hoa trắng

d)

Bạch biển đậu

52.

Trường hợp nhiễm khuẩn bàng quang đường tiểu nên phối hợp với thuốc lợi thấp với vị thuốc

a)

Kim ngân

b)

Tri mẫu

c)

Xạ can

d)

Khổ sâm

53.

Vị thuốc lợi thấp nào có tác dụng trong bệnh tăng axit uric

a)

Xa tiền tử

b)

Mộc thông

c)

Tỳ giải

d)

Kim tiền thảo

54.

Thành phần hóa học chính của tỳ giải thuộc nhóm hợp chất nào

a)

Flavonoid

b)

Alkaloid

c)

Saponin

d)

Coumarin

55.

Để tăng tác dụng lợi thấp có thể phối hợp thuốc lợi thấp với vị thuốc

a)

Hương phụ

b)

Đương quy

c)

Mạch môn

d)

Đan sâm

56.

Để tăng tác dụng lợi thấp có thể phối hợp thuốc lợi thấp với vị thuốc

a)

Hoàng liên

b)

Bạch thược

c)

Bạch truật

d)

Phục thần

57.

Với bệnh phong thấp gây đau nhức nên phối hợp thuốc lợi thấp với thuốc

a)

Mộc qua

b)

Tế tân

c)

Câu đằng

d)

Hoàng liên

58.

Đậu đỏ có công năng chính là

a)

Lợi niệu, hoạt huyết, trừ mủ

b)

Lợi tiểu, thanh thấp nhiệt, kiện tỳ

c)

Lợi niệu, thanh thấp nhiệt, giải độc

d)

Lợi thủy thẩm thấp, giải độc

59.

Tỳ giải không có tác dụng nào trong các tác dụng sau

a)

Thanh tâm trừ phiền

b)

Trừ phong thấp

c)

Hành huyết

d)

Giải độc

60.

Thuốc lợi thấp không có tác dụng nào

a)

Giãn mạch hạ áp

b)

Cầm ỉa chảy

c)

Thanh nhiệt

d)

Chữa hoàng đản

61.

Xa tiền tử không có tác dụng nào sau đây

a)

Thanh nhiệt lợi thấp

b)

Thanh can sáng mắt

c)

Hạ huyết áp

d)

Giải độc chữa mụn nhọt

62.

Chọn vị thuốc lợi thấp không có tính hàn

a)

Xa tiền tử

b)

Mộc thông

c)

Tỳ giải

d)

Trạch tả

63.

Đăng tâm thảo không có tác dụng nào trong các tác dụng sau

a)

Thanh tâm trừ phiền

b)

Cầm máu

c)

Chữa ho do phế nhiệt

d)

Thanh nhiệt độc, trừ mủ

64.

Vị thuốc đồng thời có tác dụng kiện tỳ và lợi thấp

a)

Mộc thông

b)

Bạch phục linh

c)

Tang bạch bì

d)

Trạch tả