wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

vệ sinh tay và phòng ngừa lây nhiễm trong y tế

Total questions: 62

Worksheet time: 34mins

Name
Class
Date
1.

Phương pháp làm khô tay sau khi rửa tay ngoại khoa là:

a)

Để tay tự khô

b)

Lau khô tay bằng khăn sạch

c)

Lau khô tay bằng khăn vô khuẩn

d)

Sấy khô bằng máy sấy tay

2.

Phương pháp làm khô tay sau khi vệ sinh tay ngoại khoa bằng dung dịch chứa cồn là:

a)

Chà tay cho đến khi tay khô

b)

Lau khô tay bằng khăn sạch sử dụng 1 lần

c)

Lau khô tay bằng khăn vô khuẩn

d)

Sấy khô bằng máy sấy tay

3.

Các phương tiện phòng hộ cá nhân được dùng cho biện pháp phòng ngừa chuẩn bao gồm:

a)

Găng tay, áo choàng, kính bảo vệ mắt và khẩu trang y tế

b)

Găng tay, áo choàng, mũ che tóc, kính bảo vệ mắt và khẩu trang y tế

c)

Găng tay, áo choàng, tạp dề, kính bảo vệ mắt và khẩu trang y tế, mũ che tóc

d)

Găng tay, áo choàng, tạp dề, kính bảo vệ mắt và khẩu trang y tế

4.

Nhân viên y tế khi làm việc trong phòng phẫu thuật:

a)

Không cần mang khẩu trang

b)

Mang khẩu trang y tế thông thường

c)

Mang 2 khẩu trang thông thường

d)

Mang khẩu trang có hiệu lực lọc cao

5.

Khi ho hoặc hắt hơi trong trường hợp không có khăn, người ho/hắt hơi phải:

a)

Dùng lòng bàn tay để che mũi, miệng khi ho hoặc hắt hơi

b)

Dùng hai lòng bàn tay để che mũi, miệng khi ho hoặc hắt hơi

c)

Dùng mặt trong khuỷu tay để che mũi, miệng khi ho hoặc hắt hơi

d)

Dùng mu bàn tay để che mũi, miệng khi ho hoặc hắt hơi

6.

Để đảm bảo tiêm an toàn, khi lấy thuốc ở lọ thuốc có nắp cao su vào bơm tiêm nên sát khuẩn nắp lọ bằng một miếng bông gạc tẩm:

a)

Cồn 700 và để cồn tự khô trước khi đưa kim lấy thuốc vào trong lọ thuốc

b)

Cồn 900 và để cồn tự khô trước khi đưa kim tiêm vào trong lọ thuốc

7.

Nguyên tắc xây dựng khu cách ly là:

a)

Nằm trong khoa truyền nhiễm, nơi ít người qua lại, cuối hướng gió chính

b)

Nằm trong các khoa lâm sàng, nơi ít người qua lại, cuối hướng gió chính

c)

Nằm trong các khoa cận lâm sàng, không có người qua lại, cuối hướng gió chính

d)

Nằm trong khoa truyền nhiễm, không có người qua lại, đầu hướng gió chính

8.

Trong khu cách ly nhiễm khuẩn, vùng có nguy cơ lây nhiễm cao nhất là:

a)

Khu vực hành chính

b)

Khu vực hành lang

c)

Khu vực buồng bệnh

9.

Trong các biện pháp thực hành cách ly, biện pháp quan trọng nhất là:

a)

Cách ly hành chính

b)

Cách ly môi trường

c)

Cách ly thông qua sử dụng phương tiện phòng hộ cá nhân

d)

Cách ly bảo vệ

10.

Chà tay bằng dung dịch chứa cồn là phương pháp làm sạch tay bằng cách chà toàn bộ bàn tay với:

a)

Một chế phẩm vệ sinh bàn tay chứa cồn, không dùng nước

b)

Một chế phẩm vệ sinh bàn tay chứa cồn, sau đó rửa lại với nước

c)

Nước và xà phòng tại phòng trung tính

d)

Nước và xà phòng có chất sát khuẩn.

11.

Dung dịch sử dụng trong rửa tay phẫu thuật là:

a)

Dung dịch xà phòng khử khuẩn

b)

Dung dịch vệ sinh tay chứa cồn

c)

Xà phòng khử khuẩn

d)

Xà phòng thường

12.

Luôn vệ sinh tay trước khi sử dụng:

a)

Bất kỳ một loại phương tiện phòng hộ cá nhân nào

b)

Khẩu trang

c)

Găng tay

d)

Áo phòng thường

13.

Luôn vệ sinh tay ngay sau khi cởi và loại bỏ

a)

Bất kỳ một phương tiện phòng hộ cá nhân nào

b)

Phương tiện phòng hộ cá nhân dính máu

c)

Phương tiện phòng hộ cá nhân dính máu và dịch tiết

d)

Phương tiện phòng hộ cá nhân vô khuẩn

14.

Câu phát biểu nào dưới đây là đúng nhất khi sử dụng găng tay?

a)

Mang găng là biện pháp hỗ trợ, không thay thế được rửa tay.

b)

Mang găng là biện pháp phòng ngừa nhiễm khuẩn bệnh viện tốt nhất.

c)

Mang găng tay có thể thay thế được rửa tay.

d)

Có thể sát khuẩn ngoài găng để sử dụng tiếp tục cho người bệnh khác.

15.

Khi tiêm bắp cho người bệnh bị mắc sởi điều dưỡng:

a)

Không mang khẩu trang

b)

Mang khẩu trang vải

c)

Mang khẩu trang y tế thông thường

d)

Mang khẩu trang có hiệu lực lọc cao

16.

Sử dụng khẩu trang y tế cần:

a)

Dùng một lần cho một thủ thuật

b)

Sử dụng cho một ca làm việc

c)

Tái sử dụng cho đến khi bẩn

d)

Có thể giặt sạch, phơi khô để tái sử dụng

17.

Trình tự mặc các phương tiện phòng hộ cá nhân trước khi vào phòng cách ly nhiễm khuẩn là gì?

a)

Mặc quần/áo choàng, mang khẩu trang, mang kính/màng che mặt, đội mũ, đi ủng/bốt, mặc tạp dề, mang găng tay.

b)

Mang khẩu trang, mang găng tay, mặc quần/áo choàng, đội mũ, đi ủng/bốt, mang kính/màng che mặt, mặc tạp dề.

c)

Mặc tạp dề, mang khẩu trang, mang kính/màng che mặt, đội mũ, đi ủng/bốt, mặc quần/áo choàng, mang găng tay.

d)

Mang kính/màng che mặt, mặc quần/áo choàng, mang khẩu trang, đội mũ, đi ủng/bốt, mặc tạp dề, mang găng tay.

18.

Trình tự tháo các phương tiện phòng hộ cá nhân sau khi ra khỏi phòng cách ly nhiễm khuẩn:

a)

Tháo găng, mặt nạ, kính bảo hộ, khẩu trang, tạp dề, áo choàng, quần, bốt/ủng.

b)

Tháo găng, tạp dề, mặt nạ, kính bảo hộ, khẩu trang, áo choàng, quần, bốt/ủng.

c)

Tạp dề, áo choàng, quần, bốt/ủng, mặt nạ, kính bảo hộ, khẩu trang, găng tay.

d)

Tháo găng, tạp dề, áo choàng, quần, bốt/ủng, mặt nạ, kính bảo hộ, khẩu trang.

19.

Hành vi nào dưới đây là hành vi nguy cơ liên quan đến tiêm?

a)

Thay kim và bơm tiêm khi tiêm nhiều loại thuốc trên cùng 1 người bệnh

b)

Phân loại ngay chất thải sau khi tiêm

c)

Tiêm người bệnh tư thế ngồi

d)

Đậy nắp kim tiêm

20.

Điều nào sau đây vi phạm nguyên tắc tiêm an toàn:

a)

Sử dụng một bơm, kim tiêm cho một lần tiêm thuốc

b)

Sử dụng một kim để pha cùng một loại thuốc trong ca làm việc

c)

Thay kim tiêm sau khi lấy thuốc

d)

Cô lập kim tiêm ngay sau khi sử dụng

21.

Khi chuẩn bị thuốc và tiêm thuốc điều dưỡng không được cầm nắm dụng cụ chạm tay vào:

a)

Thân pít tông, thân bơm tiêm, đầu ẩm bu

b)

Đầu ẩm bu, đuôi pít tông, thân bơm tiêm

c)

Thân kim tiêm, mặt trong vỏ đựng bơm tiêm, đầu ẩm bu

d)

Pít tông, đầu ẩm bu, thân kim tiêm

22.

Biện pháp quan trọng để phòng ngừa tổn thương do kim tiêm đâm là:

a)

Bỏ ngay bơm kim tiêm vào hộp kháng thùng ngay sau khi tiêm.

b)

Bẻ cong kim tiêm trước khi vứt bỏ.

c)

Đậy lại nắp kim sau khi sử dụng.

d)

Vứt kim tiêm vào thùng rác thông thường.

23.

Biện pháp tốt nhất để phòng ngừa nhiễm khuẩn cho người nhận mũi tiêm là:

a)

Giảm hoặc loại bỏ các mũi tiêm không cần thiết

b)

Sử dụng kim tiêm nhiều lần cho cùng một người

c)

Không cần sát trùng vị trí tiêm trước khi tiêm

d)

Tiêm ở bất kỳ vị trí nào trên cơ thể

24.

Hành động nào dưới đây của điều dưỡng làm tăng nguy cơ nhiễm khuẩn cho người nhận mũi tiêm?

a)

Không vệ sinh tay trước khi tiêm

b)

Không mang găng

c)

Dùng tay để đậy nắp kim

d)

Tháo rời kim tiêm ra khỏi bơm tiêm sau khi tiêm

25.

Hành động nào dưới đây của điều dưỡng làm tăng nguy cơ nhiễm khuẩn cho điều dưỡng?

a)

Trì hoãn mũi tiêm sau khi đã chuẩn bị

b)

Không mang găng

c)

Tay chạm vào thân kim

d)

Dùng tay để đậy nắp kim

26.

Theo nguyên tắc xây dựng khu cách ly, khu vực hành chính cần:

a)

Đặt biển báo màu xanh và nhân viên y tế không phải mang phương tiện phòng hộ.

b)

Đặt biển báo màu xanh và nhân viên y tế phải mang phương tiện phòng hộ.

c)

Đặt biển báo màu vàng và nhân viên y tế không phải mang phương tiện phòng hộ.

d)

Đặt biển báo màu vàng và nhân viên y tế mang phương tiện phòng hộ.

27.

Theo nguyên tắc xây dựng khu cách ly, ở vùng có nguy cơ lây nhiễm trung bình:

a)

Hạn chế người đi lại và nhân viên y tế không phải mang phương tiện phòng hộ cá nhân.

b)

Hạn chế người đi lại và nhân viên y tế phải mang phương tiện phòng hộ cá nhân.

c)

Chỉ có nhân viên y tế mới có mặt tại khu vực này và phải mang phương tiện phòng hộ cá nhân đầy đủ.

d)

Chỉ có nhân viên y tế mới có mặt tại khu vực này và phải mang phương tiện phòng hộ cá nhân đầy đủ, đặc biệt phải mang khẩu trang N95

28.

Người bệnh cần được áp dụng cách ly bảo vệ là:

a)

Người mắc HIV

b)

Người mắc cúm A H1N1

c)

Người nhiễm MERS-CoV

d)

Người mắc thương hàn

29.

Người bệnh cần được áp dụng cách ly nhiễm khuẩn là

a)

Trẻ đẻ non

b)

Người bệnh xuất huyết tiêu hóa

c)

Người nhiễm cúm A H1N1

d)

Người nhiễm HIV

30.

Biện pháp cách ly được áp dụng cho người bệnh sau ghép tạng là:

a)

Không cần cách ly

b)

Cách ly bảo vệ

c)

Cách ly nhiễm khuẩn

d)

Cách ly đặc biệt

31.

Thực hành sử dụng phương tiện phòng hộ cá nhân trong chăm sóc cách ly nhiễm khuẩn, NGOẠI TRỪ

a)

Mặc phương tiện phòng hộ cá nhân trong buồng đệm

b)

Tháo bỏ phương tiện phòng hộ cá nhân trong buồng bệnh

c)

Trang bị đầy đủ phương tiện phòng hộ cá nhân

d)

Chỉ sử dụng phương tiện phòng hộ cá nhân 1 lần

32.

Trường hợp nào dưới đây nhân viên y tế không cần mang găng tay

a)

A. Cho người bệnh uống thuốc

b)

B. Lấy máu làm xét nghiệm

c)

C. Hút đờm rãi

d)

D. Phụ giúp bác sỹ chọc dịch màng phổi

33.

Loại phương tiện phòng hộ cá nhân được lựa chọn khi điều dưỡng tiến hành thay băng vết thương cho người bệnh là:

a)

Găng tay, khẩu trang, kính, ủng, tạp dề

b)

Găng tay, áo choàng, khẩu trang

c)

Găng tay, khẩu trang

d)

Găng tay, áo choàng, khẩu trang, kính, ủng, tạp dề

34.

Khi tiến hành hút đờm ở mũi, miệng cho người bệnh, điều dưỡng

a)

Không mang găng

b)

Mang găng vệ sinh

35.

Khi tiến hành hút đờm ở qua ống nội khí quản/mở khí quản cho người bệnh, điều dưỡng

a)

Không mang găng

b)

Mang găng vệ sinh

c)

Mang găng tay sạch

d)

Mang găng tay vô khuẩn

36.

Các phương tiện phòng hộ được sử dụng khi hút đờm rãi cho người bệnh

a)

Găng tay, áo choàng

b)

Găng tay, áo choàng, kính bảo hộ

c)

Găng tay, áo choàng, khẩu trang y tế

d)

Găng tay, áo choàng, khẩu trang y tế, kính bảo hộ

37.

Khi tiêm mông cho người bệnh thông thường điều dưỡng:

a)

Không mang khẩu trang

b)

Mang khẩu trang vải

c)

Mang khẩu trang y tế thông thường

d)

Mang khẩu trang có hiệu lực lọc cao

38.

Khi tiến hành tiêm dưới da cho người bệnh đái tháo đường

a)

Mang găng

b)

Đeo khẩu trang

c)

Mang găng, đeo khẩu trang

d)

Không mang găng và khẩu trang

39.

Biện pháp nào phòng ngừa chuẩn NGOẠI TRỪ

a)

Vệ sinh tay

b)

Sử dụng phương tiện phòng hộ cá nhân

c)

Tiêm an toàn

d)

Sử dụng kháng sinh dự phòng lây nhiễm

40.

Phát biểu nào dưới đây KHÔNG đúng

4 lines
41.

Trước chăm sóc cho người bệnh, điều dưỡng nhìn thấy tay có dính chất bẩn thì phương pháp vệ sinh tay được chọn là:

a)

Vệ sinh tay thường quy bằng xà phòng và nước

b)

Vệ sinh tay thường quy bằng dung dịch vệ sinh tay chứa cồn

c)

Vệ sinh tay ngoại khoa bằng dung dịch xà phòng khử khuẩn

d)

Vệ sinh tay ngoại khoa dung dịch vệ sinh tay chứa cồn

42.

Khi vệ sinh tay thường quy bằng phương pháp chà tay bằng dung dịch vệ sinh tay chứa cồn, nếu chà đủ 6 bước mà tay chưa khô thì:

a)

Để tay khô tự nhiên

b)

Sấy khô tay bằng máy sấy tay

c)

Lặp lại các bước cho tới khi tay khô

43.

Trước khi phụ mổ, điều dưỡng nhìn thấy tay có dính chất bẩn thì phương pháp vệ sinh tay được chọn là:

a)

Vệ sinh tay thường quy bằng xà phòng và nước

b)

Vệ sinh tay thường quy bằng dung dịch vệ sinh tay chứa cồn

c)

Vệ sinh tay ngoại khoa bằng dung dịch xà phòng khử khuẩn

d)

Vệ sinh tay ngoại khoa dung dịch vệ sinh tay chứa cồn

44.

Khi vệ sinh tay ngoại khoa bằng phương pháp khử khuẩn tay với dung dịch chứa cồn, nếu thời gian chà tay chưa đủ 3 phút thì:

a)

Tiếp tục lặp lại thao tác cho tới khi đủ 3 phút

b)

Tiếp tục chà bàn tay như quy trình vệ sinh tay thường quy cho tới khi đủ 3 phút

c)

Lấy tiếp 3ml-5ml dung dịch vệ sinh tay chứa cồn, lặp lại thao tác cho tới khi đủ 3 phút

d)

Lấy tiếp 3ml-5ml dung dịch vệ sinh tay chứa cồn, chà bàn tay như quy trình vệ sinh tay thường quy cho tới khi đủ 3 phút

45.

Thời điểm vệ sinh tay thường quy NGOẠI TRỪ:

a)

Trước khi kiểm tra lượng nước tiểu trong túi dẫn lưu nước tiểu

b)

Sau khi kiểm tra lượng nước tiểu trong túi dẫn lưu nước tiểu

c)

Trước khi đếm mạch cho người bệnh

d)

Sau khi đếm mạch cho người bệnh

46.

Khi chăm sóc trên cùng một người bệnh, điều dưỡng cần vệ sinh tay vào thời điểm nào?

a)

Sau khi đếm mạch và trước khi tiêm bắp

b)

Sau khi kiểm tra lượng nước tiểu trong túi dẫn lưu nước tiểu

c)

Sau khi thông tiểu và trước khi đếm mạch

d)

Trước khi đếm mạch cho người bệnh

e)

Sau khi đếm mạch và trước khi đo huyết áp

47.

Tổng số lần vệ sinh tay cần thực hiện khi tiến hành liên tiếp kỹ thuật đếm mạch rồi truyền dịch trên cùng 1 người bệnh là:

a)

2 lần

b)

3 lần

c)

4 lần

d)

1 lần

48.

Nhân viên y tế ở trong buồng phẫu thuật có việc phải rời khỏi phòng phẫu thuật và khi quay lại buồng phẫu thuật phải:

a)

Tháo bỏ găng, khử khuẩn tay sau đó mang găng mới.

b)

Tháo bỏ găng rồi mang găng mới

c)

Khử khuẩn tay ngoài găng

d)

Khử khuẩn tay ngoài găng, tháo găng cũ sau đó mang găng mới

49.

Vệ sinh tay thường quy cần phải chà tay theo thứ tự:

a)

Đầu ngón tay – lòng bàn tay – mu và kẽ ngoài ngón tay – mặt ngoài các ngón – kẽ trong ngón tay– ngón cái

b)

Lòng bàn tay – mu và kẽ ngoài ngón tay– mặt ngoài các ngón – kẽ trong ngón tay – ngón cái – đầu ngón tay

c)

Đầu ngón tay – lòng bàn tay – mu và kẽ ngoài ngón tay – kẽ trong ngón tay – mặt ngoài các ngón – ngón cái

d)

Lòng bàn tay – mu và kẽ ngoài ngón tay – kẽ trong ngón tay – mặt ngoài các ngón – ngón cái – đầu ngón tay

50.

Trình tự rửa tay ngoại khoa bằng xà phòng khử khuẩn là:

a)

Đánh móng tay - Rửa tay thường quy – chà cổ tay – khuỷu tay – cẳng tay –làm sạch xà phòng 

b)

Rửa tay thường quy – đánh móng tay – chà cổ tay – cẳng tay – khuỷu tay – làm sạch xà phòng

c)

Đánh móng tay – chà cổ tay – rửa tay thường quy – cẳng tay – khuỷu tay – làm sạch xà phòng

d)

Đánh móng tay – rửa tay thường quy – chà cổ tay – cẳng tay – khuỷu tay – làm sạch xà phòng

51.

Điều KHÔNG ĐÚNG trong vệ sinh tay thường quy là:

a)

Rửa tay bằng dung dịch vệ sinh tay có chứa cồn có thể áp dụng trong tất cả cơ hội vệ sinh tay

b)

Phải bảo đảm tay luôn khô hoàn toàn trước khi bắt đầu hoạt động chăm sóc người bệnh

c)

Không được để móng tay dài, mang móng tay giả, trang sức trên tay

d)

Tránh chạm tay vào bề mặt các vật dụng

52.

Khi tiến hành chăm sóc cho người mắc bệnh không lây điều dưỡng phải mang găng, NGOẠI TRỪ:

a)

Tiêm tĩnh mạch

b)

Tiêm bắp

c)

Truyền máu

d)

Đặt thuốc vào hậu môn

53.

Khi tiến hành chăm sóc cho người mắc bệnh không lây, điều dưỡng phải mang găng khi:

a)

Tiêm bắp

b)

Tiêm tĩnh mạch

c)

Đo huyết áp

d)

Làm điện tâm đồ

54.

Sau khi đặt thông tiểu và trước khi hút đờm rãi đường hô hấp trên cùng một người bệnh thì điều dưỡng:

a)

Thực hiện luôn kỹ thuật

b)

Sát khuẩn tay ngoài găng

c)

Thay găng mới

d)

Tháo găng cũ, vệ sinh tay và mang găng mới

55.

Trường hợp điều dưỡng có vết thương ở bàn tay, khi tiến hành tiêm bắp cho người bệnh cần:

a)

Mang găng vệ sinh

b)

Mang găng sạch

c)

Mang găng vô khuẩn

d)

Không mang găng

56.

Khi hút thông đường hô hấp dưới cho người bệnh có đặt ống nội khí quản thì điều dưỡng

a)

Không mang găng

b)

Mang găng sạch

c)

Mang găng vô khuẩn

d)

Mang găng vệ sinh

57.

Khi tiếp xúc với các vật dụng dính máu, dịch cơ thể của người bệnh thì điều dưỡng cần

a)

Không mang găng

b)

Mang găng sạch

c)

Mang găng vô khuẩn

d)

Mang găng vệ sinh

58.

Khi tiêm tĩnh mạch cho người bệnh bị suy giảm miễn dịch thì điều dưỡng

a)

Không mang găng

b)

Mang găng sạch

c)

Mang 2 găng tay sạch

d)

Mang găng vô khuẩn

59.

Các phương tiện phòng hộ cá nhân cần phải mặc khi thực hiện các kỹ thuật có nguy cơ bắn tóe máu và dịch là:

a)

Găng tay, khẩu trang y tế thông thường, áo choàng, kính/mạng che mặt.

b)

Găng tay, khẩu trang có hiệu lực lọc cao, áo choàng, kính/mạng che mặt.

c)

Găng tay, khẩu trang có hiệu lực lọc cao, áo choàng, tạp dề, mũ, ủng, kính/mạng che mặt

d)

Găng tay, khẩu trang y tế thông thường, áo choàng, tạp dề, mũ, ủng, kính/mạng che mặt.

60.

Khi tiến hành tháo các phương tiện phòng hộ cá nhân bao gồm mũ, áo choàng, bốt, găng tay, khẩu trang, nhân viên y tế phải vệ sinh tay bao nhiêu lần?

a)

Một lần

b)

Hai lần

c)

Ba lần

d)

Bốn lần

61.

Khi tiêm bắp cho người mắc Rubella, hành động nào dưới đây làm tăng nguy cơ nhiễm khuẩn cho điều dưỡng?

a)

Dùng 1 kim tiêm để lấy nhiều loại thuốc

b)

Không mang khẩu trang

c)

Không sát khuẩn đầu ống thuốc

d)

Chạm tay vào thân kim tiêm

62.

Biện pháp cách ly hành chính đối với người bệnh nhiễm vi rút MERS-CoV là gì?

a)

Luôn mang phương tiện PHCN khi tiếp xúc, thăm khám, chăm sóc cho người nhiễm hoặc nghi ngờ nhiễm vi rút MERS-CoV. Dùng dụng cụ dùng một lần (khi có thể) trong điều trị và chăm sóc người nhiễm vi rút MERS-CoV và xử lý dụng cụ hợp lý. Cần tránh di chuyển người bệnh nhiễm vi rút MERS-CoV ra khỏi khu vực cách ly. Nhận dạng người bệnh có nguy cơ cao nhiễm vi rút MERS-CoV.

b)

Chỉ cần rửa tay thường xuyên, không cần cách ly người bệnh.

c)

Cho phép người bệnh tiếp xúc tự do với người khác trong bệnh viện.

d)

Chỉ sử dụng khẩu trang y tế thông thường khi tiếp xúc với người bệnh.