Font size
WorksheetsBài tập Dược lý
Total questions: 57
Worksheet time: 29mins
Thuốc kháng Histamin H1 gắn lên phần nào của thụ thể IgE trên TB Mast:
A. Fc
B. Fa
C. M
D. N
Tác dụng phụ của thuốc kháng Histamin thế hệ 1, chọn nhiều ý đúng:
Buồn ngủ
Hạ HA
Khô miệng
Ăn ngon, tăng cân
Sự khác nhau về các dạng thuốc đường uống của thuốc, yếu tố nào ảnh hưởng nhiều nhất?
pKa của thuốc
pH nơi hấp thu
Khoảng gian bào
Tính phân cực/không phân cực
Một thuốc có tác động gắn kết thụ thể nhưng không thay đổi hoạt tính bản thể thụ thể gọi là
Chất chủ vận
Chất chủ vận từng phần
Chất đối vận sinh lý
Chất đối vận cạnh tranh
BN đang dùng thuốc A gắn với protein huyết tương. Dùng thêm thuốc B có ái lực với protein huyết tương mạnh hơn thuốc A. Điều gì sẽ xảy ra khi 2 thuốc dùng đồng thời?
Tăng độc tính thuốc A
Thuốc A mất hoạt tính
Liều tấn công bằng đường uống là bao nhiêu để đạt nồng độ thuốc trong huyết tương là 20µg/lít đối với thuốc có thể tích phân phối là VD là 50lit và sinh khả dụng là 50%
1,5mg
2mg
4mg
5mg
Sau ..., 93.8% liều dùng thuốc sẽ bị thải trừ:
3 lần t1/2
4 lần t1/2
5 lần t1/2
6 lần t1/2
Thuốc có pKa là 3.5 được hấp thu ở dạ dày có pH 1.5, tỉ lệ thuốc hấp thu:
99%
90%
89%
Nước ép táo đã tác động ra sao đối với OAPT2B1?
Nước ép táo ức chế hoạt động của OAPT2B1.
Nước ép táo làm tăng hoạt động của OAPT2B1.
Nước ép táo không ảnh hưởng đến OAPT2B1.
Nước ép táo làm OAPT2B1 phân hủy nhanh hơn.
Dự đoán thuốc nào tương tác qua gan nhiều nhất?
Thuốc A
Thuốc B
Thuốc C
Thuốc D
Phát biểu nào sau đây về succinylcholine là đúng?
Là thuốc ức chế thần kinh cơ loại không khử cực
Không bị đảo ngược tác dụng bằng thuốc ức chế men cholinesterase
Có thể gây hạ kali máu
Đối kháng cạnh tranh với acetylcholin tại thụ thể nicotin
Một bệnh nhân đi khám vì muốn được cai thuốc lá. Sau khi tư vấn, bác sĩ cho bệnh nhân dùng kẹo cao su. Vậy loại kẹo cao su này chứa chất gì giúp bệnh nhân cai nghiện được thuốc lá và giảm bớt khó chịu của hội chứng cai?
A. Pilocarpine
B. Nicotine
C. Tadalafil
D. Varenicline
Một bệnh nhân tự tử, được người nhà đưa đi cấp cứu. Khi thăm khám, ghi nhận bệnh nhân có nhức đầu, đồng tử co nhỏ, toát mồ hôi nhiều, tăng tiết nước bọt, khò thở, thở khò khè, nhịp tim chậm, tiêu tiểu không tự chủ. Bệnh nhân này đã ngộ độc loại thuốc gì sau đây?
Thuốc kháng thụ thể nicotin
Thuốc kích thích thụ thể alpha
Thuốc kháng cholinesterase
Thuốc kích thích thụ thể β
Đặc điểm nào sau đây là của epinephrine?
Làm tăng nhịp tim
Làm giảm huyết áp
Gây buồn ngủ
Ức chế hệ thần kinh giao cảm
Kích thích β2 làm giãn phế quản và tiểu phế quản, Kích thích β2 làm tăng giải phóng các chất trung gian gây viêm từ tế bào mast và bạch cầu ưa kiềm, Ức chế β1 làm tăng sức co bóp cơ tim, tăng tần số tim, tăng cung lượng tim, Kích thích thụ thể α1 gây giãn mạch
Kích thích β2 làm giãn phế quản và tiểu phế quản
Kích thích β2 làm tăng giải phóng các chất trung gian gây viêm từ tế bào mast và bạch cầu ưa kiềm
Ức chế β1 làm tăng sức co bóp cơ tim, tăng tần số tim, tăng cung lượng tim
Kích thích thụ thể α1 gây giãn mạch
Chống chỉ định của thuốc viêm loét dạ dày:
Suy gan
Người lớn tuổi
Suy thận
Kháng sinh nào sử dụng trong phác đồ điều trị H.pylori: (chọn nhiều ý đúng)
A. Clarithromycin
B. Amoxicillin
C. Metronidazol
D. Itraconazole
Phác đồ điều trị H.pylori:
PPI + Kháng sinh + sắt
PPI + Kháng sinh + Bismuth
PPI + Kháng sinh
PPI + Kháng sinh + Kháng nấm
Tác dụng phụ của thuốc điều trị viêm loét dạ dày-tá tràng:
Ức chế Cyt P450
Kháng Cholinergic
Cường giao cảm
Thuốc dự phòng hen về đêm:
Bitolterol
Fenoterol
Salmeterol
Ngộ độc Theophyllin có triệu chứng nào sau đây:
Sốt, tăng tiết dịch
Loạn nhịp, động kinh
Một bệnh nhân than chóng mặt, xây xẩm mỗi khi thay đổi tư thế (nằm sang ngồi) mỗi buổi sáng. Có thể sử dụng thuốc nào sau đây để cải thiện triệu chứng của bệnh nhân này?
Dobutamine
Amlodipine
Midodrine
Captopril
Một BN bị tăng huyết áp, được điều trị bằng thuốc A. Sau 1 thời gian, chân BN bị sưng to, và BS sau khi loại trừ các nguyên nhân gây bệnh thì kết luận BN bị phù chân do thuốc. Thuốc A là thuốc nào sau đây?
Losartan
Lisinopril
Amlodipine
Hydrochlorothiazide
Một bệnh nhân nam đi khám vì tiểu lắt nhắt trong ngày, tiểu gấp, và tiểu đêm. Cơ chế của loại thuốc đó là?
Ức chế thụ thể β
Ức chế thụ thể α1
Thuốc điều trị tăng huyết áp sử dụng được trong thai kỳ: (chọn nhiều ý đúng)
Methyldopa
Labetalol
Furosemide
Thuốc ức chế thụ thể β nào sau đây có thể khiến bệnh nhân đang điều trị đái tháo đường bằng insulin có nguy cơ bị hạ đường huyết hơn so với các thuốc còn lại
Metoprolol
Esmolol
Bisoprolol
Propranolol
Thuốc lợi tiểu tác động mạnh:
(a)
Điều nào sau đây đúng về Furosemide:
Là thuốc lợi tiểu trần thấp
Sinh khả dụng đường uống thấp hơn Torsemide và Bumetamide
Được vận chuyển qua kênh OAT1 và URAT1
Thuốc tồn tại trong cơ thể chủ yếu ở dạng tự do
Bệnh nhân bị dị ứng với thuốc nhóm sulfamid. Bệnh nhân có thể sử dụng thuốc nào sau đây:
Indapamid
Furosemide
Ethacrynic acid
Bệnh nhân bị bệnh di truyền không tổng hợp được Carboxylesterase-1 (CES-1), bệnh nhân có thể sử dụng thuốc nào sau đây:
Captopril
Lisinopril
Ramipril
Enalapril
BN nhập viện vì cơn đau thắt ngực, khó thở, HA: 110/70; M:100. khám thấy BN có phù phổi cấp, ran ẩm 2 đáy phổi, ECG: ST chênh lên, không sử dụng thuốc nào:
Nitrate
Lisinopril
Bisoprolol
Diltiazem
Kết quả BN bị Suy tim phân suất tống máu giảm, có thể sử dụng thuốc nào sau đây:
Lisinopril
Bisoprolol
Amlodipine
BN đã sử dụng thuốc, các triệu chứng giảm bớt, chỉ bị ho khan, BN có thể đã dùng thuốc nào sau đây:
(a)
Một BN nhập viện vì đau ngực, hồi hộp, đánh trống ngực. BN đã tự ý ngưng thuốc điều trị THA. BN khai rằng có tăng liều từ 1 viên lên 2 viên vì thấy nhịp nhanh, đánh trống ngực nhưng sau đó nhịp chậm đi, BN thấy chóng mặt nên đã ngưng thuốc. Tình trạng của BN:
Tình trạng rebound
Tình trạng dung nạp
Cả 2 ý trên
Không có ý nào
Thuốc nào có tác dụng kháng viêm, giảm đau: (chọn nhiều ý đúng)
Diclofenac (hay là Floctafenin không rõ)
Ibuprofen
Piroxicam
Acetaminophen
Thuốc ức chế thụ thể β dùng trong trường hợp:
Nhịp chậm
HC suy nút xoang
Block nhĩ thất độ III
Rung nhĩ nhịp nhanh trên thất
Một bệnh nhân bị ngộ độc do dùng thuốc quá liều. Kết quả xét nghiệm cho thấy khi pH nước tiểu acid thì clearance (hệ số thanh thải) của thuốc này kém hơn tốc độ lọc cầu thận, còn khi pH nước tiểu kiềm thì clearance của thuốc này lớn hơn tốc độ lọc cầu thận. Vậy có thể sử dụng thuốc nào sau đây để điều trị:
NaHCO3
Vitamin C
Than hoạt
NaCl
Thuốc ức chế thụ thể β nào sau đây có thể khiến bệnh nhân đang điều trị đái tháo đường bằng insulin có nguy cơ bị hạ đường huyết hơn so với các thuốc còn lại
Metoprolol
Esmolol
Bisoprolol
Propranolol
Cơ chế của thuốc giảm đau NSAIDs:
Ức chế men Carboxylesterase
Ức chế men Cyclo-oxygenase
Thuốc nào sau đây là thuốc giảm đau bậc 1:
Diclofenac
Paracetamol
Floctafenine
Ibuprofen
Thuốc dùng được cho bệnh gout, ngoại trừ:
A. Aspirin
B. Indomethacin
C. Naproxen
D. Ibuprofen
Colchicine sử dụng trong các trường hợp, ngoại trừ:
Giữa giai đoạn tấn công
Đợt gout cấp
Thuốc nào sau đây sử dụng cho BN bị gout kháng trị:
Colchicine liều cao
Pegloticase
Điều trị tăng acid uric máu khi:
Khi tăng acid uric máu có triệu chứng
BN có dấu hiệu tổn thương khớp do gout
Sau bữa ăn nhiều đạm
Thuốc điều trị viêm khớp dạng thấp đầu tay:
Methotrexate
Sulfasalazine
Thuốc nào sau đây sử dụng đường uống không gây hội chứng cai thuốc như morphin:
Codein
Tramadol
Natrexol
Thuốc giảm đau trung ương có tác dụng giảm đau mạnh nhất:
Floctafenine
Fentanin
Morphin
48. Thuốc giảm đau nội sinh:
A. Enkephalin
B. β-endorphin
C. Dobutamine
Đặc điểm của thuốc opiod, ngoại trừ:
Gây khoan khoái, buồn ngủ
Ức chế trung tâm hô hấp
Tăng nhu động ruột
Ức chế trung tâm ho
Độ thanh thải tại gan của 1 thuốc với hệ số ly trích cao chủ yếu phụ thuộc vào:
Sự gắn kết protein huyết tương
Dòng máu tới gan
Hoạt động chuyển hoá của enzym
Lưu lượng máu ở ruột
Một bệnh nhân bị ngộ độc do dùng thuốc quá liều. Kết quả xét nghiệm cho thấy khi pH nước tiểu acid thì clearance (hệ số thanh thải) của thuốc này kém hơn tốc độ lọc cầu thận, còn khi pH nước tiểu kiềm thì clearance của thuốc này lớn hơn tốc độ lọc cầu thận. Thuốc đó có thể là:
Acid yếu
Acid mạnh
Base yếu
Base mạnh
Một người đàn ông than phiền tiểu gấp, tiểu lắt nhất và thường xuyên tiểu đêm. Siêu âm cho thấy bệnh nhân bị phì đại tiền liệt tuyến. Có thể sử dụng thuốc nào sau đây để điều trị tình trạng này?
Alfuzosin
Carvedilol
Phenoxybenzamine
Phentolamine
Alfuzosin là thuốc chọn lọc α1 ở tuyến tiền liệt, cổ bàng quang và niệu đạo. Thuốc này thường được sử dụng trong điều trị bệnh nào sau đây?
Tăng huyết áp
Suy tim
Phì đại tuyến tiền liệt (BPH)
Pheochromocytoma
Carvedilol là thuốc chọn beta không chọn lọc (β1, β2) và chọn α1, chủ yếu dùng trong tăng huyết áp và suy tim. Đúng hay sai: Carvedilol phù hợp để điều trị phì đại tuyến tiền liệt (BPH)?
True
False
Phenoxybenzamine là thuốc chọn α không chọn lọc (α1, α2) không hồi phục, dùng trong điều trị pheochromocytoma. Thuốc này có phù hợp để điều trị phì đại tuyến tiền liệt (BPH) không?
Có
Không
Thuốc này có phải là lựa chọn phù hợp cho BPH không?
Không phải lựa chọn phù hợp cho BPH.
Là lựa chọn đầu tay cho BPH.
Chỉ dùng cho phụ nữ mang thai.
Chỉ dùng cho trẻ em.
Kết luận: Thuốc phù hợp điều trị phì đại tuyến tiền liệt (BPH) là thuốc nào?
Alfuzosin
Paracetamol
Amoxicillin
Ibuprofen
