wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Kiểm tra kiến thức dinh dưỡng

Total questions: 60

Worksheet time: 30mins

Name
Class
Date
1.
  1. 1. Vitamin A có chức năng nào sau đây:

a)

Chức năng sinh sản

b)

Chức năng tạo collagen

c)

Chức năng bảo vệ biểu mô

d)

Chức năng đông máu

2.
  1. 2. Đánh giá tình trạng dinh dưỡng là hoạt động:

a)

Là hoạt động để chẩn đoán các bệnh lý dinh dưỡng

b)

Nhằm phát hiện tình trạng rối loạn dinh dưỡng để có kế hoạch can thiệp phù hợp

c)

Do cán bộ dinh dưỡng thực hiện

d)

Cần thiết cho tất cả mọi người

3.
  1. 3. Acid béo omega-3 có nhiều trong:

a)

Rau xanh

b)

c)

Thịt bò

d)

Tảo biển

4.
  1. 4. Trong khẩu phần của người trưởng thành, chất đạm có nguồn gốc động vật nên đạt tối thiểu:

a)

>50% tổng số chất đạm

b)

>40% tổng số chất đạm

c)

>30% tổng số chất đạm

d)

>60% tổng số chất đạm

5.
  1. 5. Mục đích chính của đánh giá khẩu phần là:

a)

Biết được mức độ tiêu thụ năng lượng, các chất dinh dưỡng của cá thể

b)

Nhằm xây dựng các quy định về dinh dưỡng

c)

Để chẩn đoán xác định nguyên nhân bệnh lý dinh dưỡng

d)

Nhằm xây dựng các quy định về an toàn thực phẩm

6.
  1. 6. Các thực phẩm nào sau đây được chuyển đổi tương đương với nhau?

a)

Khoai, bắp, đậu

b)

Cơm, rau, trái cây

c)

Cơm, bún, trái cây

d)

Thịt, cá, các loại đậu đỗ

7.
  1. 7. Nguyên tắc quan trọng trong điều trị suy dinh dưỡng là:

a)

Bổ sung các enzyme giúp tăng hấp thu thức ăn

b)

Tăng năng lượng và tăng đậm độ năng lượng của bữa ăn

c)

Bổ sung vitamin, chất khoáng

d)

Tăng protein và carbohydrate

8.
  1. 8. Thịt nạc heo là nguồn cung cấp:

a)

Vitamin tan trong dầu

b)

Tất cả các loại vitamin

c)

Vitamin nhóm B

d)

Vitamin C

9.
  1. 9. Suy dinh dưỡng thể nhẹ cân ở trẻ em khi:

a)

Cân nặng theo chiều cao < -1SD

b)

Cân nặng theo tuổi < -1SD

c)

Cân nặng theo tuổi < -2SD

d)

Cân nặng theo chiều cao < -2SD

10.
  1. 10. Nhu cầu khuyến nghị về dinh dưỡng của người cao tuổi:

a)

Giảm hơn so với khi còn trẻ

b)

Thay đổi theo tuổi và theo loại chất dinh dưỡng

c)

Tăng hơn so với khi còn trẻ

d)

Thay đổi theo từng loại bệnh lý

11.
  1. 11. An toàn thực phẩm là việc bảo đảm để:

a)

Thực phẩm sản xuất tuân thủ theo các tiêu chuẩn kỹ thuật tương ứng

b)

Thực phẩm không gây hại đến sức khỏe, tính mạng con người

c)

Thực phẩm luôn đảm bảo vệ sinh

d)

Xây dựng các tiêu chuẩn kỹ thuật để nhà sản xuất thực phẩm tuân thủ

12.
  1. 12. Vitamin A có nhiều trong thực phẩm nào sau đây:

a)

Đậu nành

b)

Thịt bò

c)

Gan

d)

13.
  1. 13. Các thực phẩm thuộc nhóm thực phẩm giàu chất béo:

a)

Mỡ, dầu ăn, các hạt có dầu

b)

Mỡ, đậu đỏ

c)

Bơ, dầu ăn, mì gói

d)

Mô, gan heo

14.
  1. 14. Thực hiện chế độ dinh dưỡng hợp lý trong phòng và điều trị bệnh tăng huyết áp, trong khẩu phần ăn hàng ngày cần phải:

a)

Giảm lượng acid béo chưa bão hòa

b)

Giảm lượng natri

c)

Ăn nhiều rau

d)

Tăng lượng natri, kali và calci

15.
  1. 15. Đánh giá khẩu phần theo phương pháp "Ghi chép chế độ ăn 24 giờ (dietary record)" có ưu điểm:

a)

Không áp dụng được cho đối tượng không viết được

b)

Thực phẩm được mô tả khó đầy đủ

c)

Thông tin chính xác do không phụ thuộc vào trí nhớ

d)

Giúp đối tượng chủ động thay đổi thói quen ăn uống

16.
  1. 16. Thịt được coi là thực phẩm có giá trị dinh dưỡng cao vì:

a)

Thịt dễ hấp thu

b)

Thịt giúp tái tạo tế bào của cơ thể

c)

Thịt có đủ các acid amin thiết yếu

d)

Thịt dễ chuyển hóa

17.
  1. 17. Chỉ số chiều cao theo tuổi được dùng để đánh giá tình trạng:

a)

Thừa cân, béo phì

b)

Suy dinh dưỡng thể thấp còi

c)

Suy dinh dưỡng thể nhẹ cân

d)

Suy dinh dưỡng thể gầy còm

18.
  1. 18. Đánh giá khẩu phần theo phương pháp "Nhớ lại chế độ ăn 24 giờ (diet recall)" có ưu điểm:

a)

Áp dụng được cho đối tượng không biết chữ

b)

Khó nhớ đủ lượng và loại thực phẩm đã ăn

c)

Dễ phát hiện đối tượng khai báo nhiều hơn (over-report) hoặc ít đi (under-report) vì lý do nào đó

d)

Dễ khai báo đầy đủ và chính xác chế độ ăn

19.
  1. 19. Các thực phẩm thuộc nhóm thực phẩm giàu chất đạm:

a)

Đậu, bánh quy

b)

Thịt, cá, tảo biển

c)

Đậu nành

d)

Sữa, đậu phộng, hạt dẻ

20.
  1. 20. Các acid amin thiết yếu có nhiều nhất trong:

a)

Đậu xanh

b)

Đậu đỏ

c)

Thịt

d)

Đậu nành

21.
  1. 21. Vai trò chính của chất bột đường với cơ thể là:

a)

Duy trì đường huyết

b)

Điều hòa thân nhiệt

c)

Cung cấp năng lượng

d)

Hỗ trợ chuyển hóa chất

22.
  1. 22. Thực phẩm nào không có lợi cho người bệnh đái tháo đường:

a)

Mỡ động vật (trừ mỡ cá), phủ tạng động vật

b)

Mỡ động vật

c)

Các loại dậu thực vật

d)

Mỡ động vật (trừ mỡ cá), các loại dầu thực vật, các loại hạt

23.
  1. 23. Vitamin trong trứng tập trung nhiều ở:

a)

Lòng trắng trứng

b)

Cả ở lòng trắng và lòng đỏ trứng

c)

Lòng đỏ trứng

d)

Nhiều hơn ở lòng trắng

24.
  1. 24. Khi xây dựng thực đơn cho bệnh nhân béo phì, nên cắt giảm năng lượng khoảng:

a)

200-300 Kcal/ ngày

b)

500-600 Kcal/ngày

c)

1500-2000 Kcal/ngày

d)

1000-1500 Kcal/ngày

25.
  1. 25. Suy dinh dưỡng là tình trạng:

a)

Suy giảm các chức năng của cơ quan nội tạng

b)

Chậm tăng chiều cao

c)

Chậm tăng cân va suy giảm cân nặng

d)

Suy giảm cân nặng, các mô và thành phần cơ thể

26.
  1. 26. Nhu cầu chất đạm ở người trưởng thành hàng ngày nên ở mức:

a)

35%

b)

10%

c)

15-20%

d)

30%

27.
  1. 27. Vai trò quan trọng nhất của dinh dưỡng là:

a)

Bảo vệ sức khỏe

b)

Phòng ngừa bệnh tật

c)

Duy trì sự sống

d)

Đảm bảo chức năng sinh sản

28.
  1. 28. Thiếu vitamin nào ở phụ nữ mang thai thường gây dị tật ống thần kinh ở thai nhi?

a)

Vitamin A

b)

Vitamin B9

c)

Vitamin B6

d)

Vitamin B1

29.
  1. 29. Nhu cầu chất béo ở người trưởng thành hàng ngày nên ở mức:

a)

Không quá 25% năng lượng

b)

10 - 20% năng lượng

c)

30 - 35% năng lượng

d)

20 - 25% năng lượng

30.
  1. 30. Thiếu vitamin D gây bệnh:

a)

Gãy xương

b)

Rối loạn nhịp tim

c)

Còi xương

d)

Nhược cơ

31.
  1. 31. Thiếu vitamin nào sau đây sẽ gây thiếu máu hồng cầu to:

a)

Vitamin B6

b)

Vitamin B1

c)

Vitamin B12

d)

Vitamin A

32.
  1. 32. Đặc điểm dinh dưỡng cần lưu ý của rau là:

a)

Có nhiều glucid

b)

Có nhiều acid amin không thiết yếu như lysin và methionin

c)

Lượng chất xơ rất cao

d)

Lượng protein trong rau rất thấp

33.
  1. 33. Lipid trong cá có giá trị sinh học cao hơn và dễ hấp thu hơn thịt vì:

a)

Chứa hầu hết là cholesterol trong lượng phân tử cao (HDL-cholesterol)

b)

Acid béo no hoạt tính cao chiếm 90% tổng số lipid

c)

Chứa hầu hết là cholesterol trong lượng phân tử thấp (LDL-cholesterol)

d)

Acid béo chưa no hoạt tính cao chiếm 90% tổng số lipid

34.
  1. 34. Mỡ cá rất dễ bị oxy hóa và dễ hư hỏng vì:

a)

Thành phần có nhiều acid béo no có nhiều nối đôi

b)

Thành phần có nhiều acid béo chưa no có nhiều nối đôi

c)

Thành phần có nhiều nước và vitamin tan trong dầu

d)

Thành phần có nhiều vitamin và chất khoáng

35.
  1. 35. Trong khẩu phần của người trưởng thành, chất béo nguồn gốc động vật không nên quá:

a)

40% lipid tổng số

b)

60% lipid tổng số

c)

50% lipid tổng số

d)

30% lipid tổng số

36.
  1. 36. Nguồn lây nhiễm mối nguy vi sinh trong thực phẩm:

a)

Do nguồn nguyên liệu kém an toàn

b)

Do thực phẩm sau khi chế biến không được bảo quản đúng cách

c)

Do người chế biến thực phẩm mang mầm bệnh

d)

Nguyên liệu, con người, quá trình chế biến và bảo quản

37.
  1. 3Hiểu về chuyển hóa cơ bản như thế nào là đúng?

a)

Là năng lượng cần cho những hoạt động thường ngày của cơ thể (đi, đứng, chạy, nhảy, làm việc, ăn uống...)

b)

Là năng lượng cần cho hoạt động có ý thức của cơ thể

c)

Là năng lượng duy trì các chức phận sống của cơ thể: tuần hoàn, hô hấp, bài tiết, thân nhiệt

d)

Là năng lượng cần cho hoạt động trí não

38.
  1. 38. Các thực phẩm thuộc nhóm thực phẩm giàu chất xơ:

a)

Thịt, cá, rau, trái cây

b)

Nhuyễn thể, sữa, rau

c)

Tảo biển, trái cây

d)

Rau, trái cây, khoai

39.
  1. 39. Tác nhân ô nhiễm nào sau đây là mối nguy hóa học:

a)

Các loại ký sinh trùng

b)

Cát, sỏi

c)

Vi khuẩn

d)

Độc tố có sẵn trong thực phẩm

40.
  1. 40. 1 gam protein cung cấp:

a)

9 Kcalo

b)

7 Kcalo

c)

6 Kcalo

d)

4 Kcalo

41.
  1. 41. Protein trong cá dễ đồng hóa, hấp thu hơn thịt vì:

a)

Tổ chức liên kết thấp, gần như không có elastin

b)

Tổ chức liên kết thấp và mô phân phối không đều

c)

Tổ chức liên kết cao và mô phân phối đều

d)

Tổ chức liên kết cao và mô phân phối không đều

42.
  1. 42. 1 gam lipid cung cấp:

a)

6 Kcalo

b)

7 Kcalo

c)

4 Kcalo

d)

9 Kcalo

43.
  1. 43. 1 gram carbohydrate cung cấp:

a)

7 Kcalo

b)

9 Kcalo

c)

6 Kcalo

d)

4 Kcalo

44.
  1. 44. Các mảnh kim loại, thủy tinh thuộc mối nguy:

a)

Sinh học

b)

Dị ứng

c)

Vật lí

d)

Hóa học

45.
  1. 45. Những đặc tính nào sau đây đúng với vitamin C:

a)

Tạo kháng thể

b)

Tan trong chất béo

c)

Chống oxy hóa

d)

Cung cấp năng lượng

46.
  1. 46. Chẩn đoán suy dinh dưỡng dựa trên BMI ở người trưởng thành khi:

a)

<20 kg/m2

b)

<16 kg/m2

c)

<19 kg/m2

d)

<18,5 kg/m2

47.
  1. 47. Nhu cầu chất bột đường ở người trưởng thành hàng ngày nên ở mức:

a)

50%

b)

55 - 60%

c)

45%

d)

40%

48.
  1. 48. Nhu cầu dinh dưỡng tối thiểu phải bao gồm:

a)

Nhu cầu năng lượng, chất xơ, nước

b)

Nhu cầu năng lượng, chất đạm, chất bột đường

c)

Nhu cầu năng lượng, chất đạm, chất béo, vitamin

d)

Nhu cầu năng lượng, chất đạm, chất béo, chất bột đường

49.
  1. 49. Để phòng bệnh tăng huyết áp lượng muối hàng ngày cần giới hạn ở mức:

a)

≤ 5g/ngày

b)

≤ 4g/ngày

c)

≤ 6g/ngày

d)

≤ 8g/ngày

50.
  1. 50. Chỉ số cân nặng theo chiều cao được dùng để đánh giá tình trạng:

a)

Suy dinh dưỡng thể gầy còm

b)

Suy dinh dưỡng thể nhẹ cân

c)

Suy dinh dưỡng thể thấp còi

d)

Suy dinh dưỡng ở người cao tuổi

51.
  1. 51. Can thiệp dinh dưỡng nào sau đây phù hợp với người bệnh đái tháo đường:

a)

Chỉ được ăn thực phẩm có chỉ số đường huyết thấp

b)

Chọn đúng loại chất bột đường và số lượng chất bột đường trong khẩu phần

c)

Cấm tuyệt đối thực phẩm có chỉ số đường huyết cao

d)

Giảm chất xơ

52.
  1. 53. Phương pháp chế biến để tăng đậm độ năng lượng của bữa ăn nên là:

a)

Chế biến bằng phương pháp quay

b)

Chế biến bằng phương pháp kho

c)

Chế biến bằng phương pháp chiên, xào

d)

Chế biến bằng phương pháp hầm, hấp

53.
  1. 54. Câu nào sau đây về vitamin D là đúng:

a)

Được dự trữ trong gan

b)

Được dự trữ tại xương

c)

Có nhiều trong thịt cá

d)

Có nhiêu trong thận (cật) heo

54.
  1. 55. Cá nóc dễ gây ngộ độc thực phẩm là do độc tố nào sau đây có trong nội tạng, cơ quan sinh dục, da, máu của cá nóc:

a)

Bufotoxin

b)

Solain

c)

Tetrodotoxin

d)

Botulism

55.
  1. 56. Thịt của các loài gia súc gia cầm:

a)

Là nguồn có nguy cơ cao gây ngộ độc thực phẩm do hóa chất

b)

Là nguồn cung cấp đạm chính cho cơ thể

c)

Chứa nhiều acid amin thiết yếu, acid béo, chất khoáng, vitamin

d)

Là nguồn cung cấp vitamin tan trong dầu

56.

57.Tiêu chuẩn nào sau đây bắt buộc áp dụng trong cơ sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm:

a)

Quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia

b)

Tiêu chuẩn Quốc gia

c)

Tiêu chuẩn cơ sở

d)

Tiêu chuẩn ngành

57.

58.Ăn đủ và đa dạng thực phẩm nhằm mục đích chính:

a)

Cung cấp đầy đủ các chất dinh dưỡng.

b)

Đảm bảo sự hấp thu của cơ thể

c)

Đảm bảo phát triển hệ vi sinh đường ruột

d)

Phòng ngừa ngộ độc thực phẩm

58.

59.Chỉ số cân nặng theo tuổi được dùng để đánh giá tình trạng:

a)

Thừa cân, béo phì

b)

Suy dinh dưỡng thể gầy còm

c)

Suy dinh dưỡng thể thấp còi

d)

Suy dinh dưỡng thể nhẹ cân

59.
  1. 60. Chỉ định nào sau đây phù hợp với chế độ ăn của người bệnh tăng huyết áp:

a)

Hạn chế năng lượng

b)

Hạn chế protein

c)

Hạn chế muối

d)

Hạn chế đường

60.

60. Tiền chất vitamin A (beta-caroten) có nhiều trong thực phẩm nào sau đây

a)

B. Lòng đỏ trứng

b)

D. Rau ngót

c)

A. Gan

d)

C. Khoai tây