wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Page 1

Total questions: 60

Worksheet time: 30mins

Name
Class
Date
1.

Một lát bánh mì chứa 1 g chất béo, 10 g carbohydrate và 2 g protein chứa bao nhiêu calo:

a)

42 calo

b)

57 calo

c)

82 calo

d)

102 calo

2.

Bệnh Pellagra do thiếu vitamin nhóm B, cụ thể là:

a)

Vitamin thiamin

b)

Vitamin niacin

c)

Vitamin riboflavin

d)

Vitamin cobalamin

3.

Trong các dạng của vitamin A, vitamin nào hỗ trợ chức năng sinh sản:

a)

Retinal

b)

Retinol

c)

Retinoic acid

d)

Không có câu nào đúng

4.

Trong quá trình hấp thu và chuyển hóa vitamin D, dạng vitamin được cung cấp từ thực phẩm là:

a)

7‑dehydrocholesterol

b)

Pre‑vitamin D3

c)

Vitamin D3 chưa hoạt động

d)

25‑hydroxy vitamin D3

5.

Chất xơ hòa tan thuộc nhóm thực phẩm nào?

a)

Nhóm glucid

b)

Nhóm lipid

c)

Nhóm protein

6.

Một phụ nữ nặng 42kg, thường xuyên duy trì chế độ lao động và hoạt động thể lực trung bình, sẽ tiêu hao tổng cộng bao nhiêu năng lượng trong một ngày?

a)

1270 kcal

b)

1361 Kcal

c)

1371 Kcal

d)

1451 Kcal

7.

Phụ nữ có thai từ tháng thứ 6 đến tháng thứ 9 của thai kỳ tăng bao nhiêu năng lượng cho chuyển hóa cơ bản

a)

5-7%

b)

40%

c)

20%

d)

30%

8.

Trong các acid amin thiết yếu, acid amin nào là a.a thiết yếu cho trẻ em mà không phải a.a thiết yếu ở người lớn

a)

Leucine

b)

Methionine

c)

Histidine

d)

Valin

9.

Trong khi phân loại protein, protein hoàn toàn được phân loại dựa trên

a)

thành phần hóa học

b)

thành phần năng lượng cung cấp

c)

giá trị dinh dưỡng

d)

A, B, C đều đúng

10.

Protein hoàn toàn là protein có giá trị dinh dưỡng như sau:

a)

chứa tất cả các a.a thiết yếu

b)

tỉ lệ các a.a thiết yếu không thích hợp

c)

Duy trì sức khỏe không thúc đẩy sinh trưởng, phát triển

d)

B, C đúng

11.

Trong mối liên quan giữa dinh dưỡng và sự phát triển thai nhi, chọn câu đúng:

a)

mẹ thiếu kẽm trong thời gian mang thai có nguy cơ gây điếc bẩm sinh

b)

mẹ nhiễm độc thủy ngân có nguy cơ gây bệnh Minamata bẩm sinh ở thai nhi

c)

A và B đúng

d)

A và B sai

12.

Năng lượng cần thiết liên quan đến tiếp nhận thức ăn giàu protid là:

a)

40% so với năng lượng CHCB

b)

16% so với năng lượng CHCB

c)

10-15% so với năng lượng CHCB

d)

6% so với năng lượng CHCB

13.

Quáng gà là

a)

triệu chứng đặc hiệu của thiếu vitamin A

b)

không phải là triệu chứng đặc hiệu của thiếu vitamin A

c)

triệu chứng đặc hiệu của thiếu kẽm

d)

b, cả 3 ý trên đều sai

14.

Khi tăng Glucid trong khẩu phần ăn dẫn đến tăng

a)

vitamin B1

b)

Vitamin A

c)

vitamin B2

d)

vitamin B3

15.

Nhóm chất dinh dưỡng nào không sinh năng lượng

a)

vitamin

b)

khoáng chất

c)

chất đa lượng

d)

A và B đúng

16.

Sắt trong nấm có tỷ lệ hấp thu là bao nhiêu?

a)

10%

b)

20%

c)

25%

d)

30%

17.

Sắt không Hem chỉ có trong

a)

đậu đỗ, ngũ cốc

b)

các loại thức ăn có nguồn gốc thực vật

c)

thịt, cá

d)

các loại thức ăn có nguồn gốc động vật

18.

Khái niệm “calo rỗng” dùng để chỉ thức ăn có đậm độ:

a)

năng lượng cao

b)

dinh dưỡng thấp

c)

năng lượng cao nhưng đậm độ dinh dưỡng thấp

d)

năng lượng thấp nhưng đậm độ dinh dưỡng cao

19.

Yếu tố nào không thuộc về tính khả dụng sinh học trong một thực phẩm

a)

khả năng tiêu hóa

b)

tỷ lệ cân đối các chất dinh dưỡng

c)

khả năng chuyển hóa bên trong cơ thể

d)

khả năng con người có thể sử dụng

20.

Trong thành phần các chất dinh dưỡng, chọn đáp án đúng:

a)

thực phẩm trong tự nhiên không hiện diện cùng lúc nhiều chất dinh dưỡng khác nhau

b)

phân nhóm thực phẩm trong dinh dưỡng chỉ mang tính tương đối

c)

phân nhóm thực phẩm trong dinh dưỡng mang tính tuyệt đối

d)

A, C sai

21.

Phân nhóm thực phẩm theo thành phần dinh dưỡng gồm mấy nhóm

a)

3 nhóm

b)

4 nhóm

c)

5 nhóm

d)

6 nhóm

22.

trong thành phần dinh dưỡng của nhóm thực phẩm giàu lipid, câu nào sau đây đúng

a)

chất béo động vật đều có tác hại không tốt cho hệ tim mạch

b)

chất béo động vật làm tăng cholesterol ngoại sinh tăng LDL, VLDL

c)

chất béo thực vật đa số tốt cho hệ tim mạch, ngay cả các cây họ cọ (dầu dừa, dầu cọ)

d)

A,B,C đều đúng

23.

Lipid trong lòng đỏ trứng có giá trị sinh học cao vì có chứa một lượng lớn chất:

a)

cholesterol

b)

lecithin

c)

các acid béo chưa no cần thiết

d)

vitamin A

24.

Vai trò của Protein

a)

là thành phần của enzym

b)

vận chuyển các vitamin tan trong nước

c)

tổng hợp trong cơ thể là Glucid

d)

làm cho món ăn có hương vị ngon

25.

Ăn gạo xay xát trắng có thể mắc bệnh

a)

suy dinh dưỡng

b)

còi xương

c)

beri beri

d)

pellagra

26.

trong tác động hỗ tương trong sự hấp thu dưỡng chất tại ruột, chọn câu đúng:

a)

vitamin C là chất hỗ trợ hấp thu của sắt

b)

vitamin C là chất hỗ trợ hấp thu của kẽm

c)

A, B đúng

d)

A và B sai

27.

trong tác động hỗ tương trong sự hấp thu dưỡng chất tại ruột, chọn câu không đúng:

a)

tanin trong trà hạn chế sự hấp thu của sắt

b)

Calcium làm giảm hấp thu của sắt

c)

Phytate trong tinh bột hạn chế hấp thu sắt

d)

Calcium làm giảm hấp thu kẽm

28.

khi nói về chỉ số đường huyết, chọn câu Đúng:

a)

là chỉ số phản ánh tải lượng đường huyết

b)

là chỉ số dao động 1-100

c)

phân loại quốc tế tệ: chỉ số đường huyết cao >=69

d)

A,B và C đúng

29.

trong nhóm thực phẩm giàu protein, câu nào sau đây đúng

a)

Protein động vật có tính giá trị sinh học thấp hơn protein thực vật

b)

Protein động vật có các a.a thiết yếu đầy đủ hơn protein thực vật

c)

Tỷ lệ a.a với quá trình tổng hợp protein và vật chất khác trong cơ ở protein động vật không phù hợp

d)

A, C đúng

30.

cá dễ hư và khó bảo quản do

a)

hàm lượng protein cao

b)

các acid béo chưa no hoạt tính cao

31.

Bệnh nhân nam, 68 tuổi, chiều cao 1m65, cân nặng 61 kg. Chẩn đoán bị K dạ dày; cách đây 2 tháng bệnh nhân nặng 70 kg. Tính % cân nặng mất đi

a)

12.6%

b)

14.7%

c)

15%

d)

21.6%

32.

Mục đích can thiệp dinh dưỡng

a)

đánh giá hiệu quả của việc đánh giá dinh dưỡng

b)

thay đổi hành vi liên quan đến dinh dưỡng

c)

chuẩn hóa và nhất quán

d)

cả 3 đáp án trên đều đúng

33.

Tỷ lệ % cân nặng mất đi của bệnh nhân là tiêu chí để

a)

chẩn đoán dinh dưỡng

b)

xác định nguy cơ suy dinh dưỡng

c)

can thiệp dinh dưỡng

d)

cả 3 đều sai

34.

Khi không đo được chiều cao của bệnh nhân có thể

a)

đo chiều dài xương đùi

b)

chiều dài xương cánh tay

c)

chiều dài xương cẳng chân

d)

chiều dài sải cánh tay

35.

Công cụ sàng lọc nào vừa áp dụng trong cộng đồng vừa áp dụng trong bệnh viện

a)

MST

b)

MUST

c)

MNA-SF

d)

NRS

36.

Cách tính tỷ lệ % sụt cân cho bệnh nhân

a)

số kg trọng lượng mất có chủ ý/cân nặng hiện tại

b)

số kg trọng lượng mất không chủ ý/cân nặng lý tưởng

c)

số kg trọng lượng mất không chủ ý/cân nặng trước đó

d)

số kg trọng lượng mất không chủ ý/cân nặng hiện tại

37.

Hội chứng nuôi ăn lại thường gặp ở bệnh nhân

a)

bỏ đói dưới 3 ngày

b)

BMI<18.5

c)

suy gan

d)

suy thận

38.

Prealbumin máu là chỉ số

a)

xác định bệnh nhân suy tim

b)

đánh giá sớm hiệu quả can thiệp dinh dưỡng

c)

phải kết hợp với xét nghiệm albumin đánh giá sớm hiệu quả can thiệp dinh dưỡng

d)

cả 3 đáp án trên đều đúng

39.

Chỉ số Creatinin/nước tiểu để xác định

a)

dự trữ protein nội tạng

b)

dự trữ protein cơ vân

c)

dự trữ mỡ cơ thể

d)

khối cơ cánh tay

40.

Tỷ lệ giảm cân không mong muốn lớn hơn 10%10\% trong vòng 3366 tháng là thông số dùng cho mục đích nào?

a)

Chẩn đoán bệnh

b)

Can thiệp dinh dưỡng

c)

Tính liều thuốc

d)

Cả ba mục đích trên đều đúng

41.

Chẩn đoán dinh dưỡng có đặc điểm nào?

a)

Giống chẩn đoán y khoa

b)

Khác chẩn đoán y khoa

c)

Dùng để tìm nguyên nhân gây suy dinh dưỡng

d)

Dùng để tính nhu cầu dinh dưỡng

42.

Nội dung nào sau đây không thuộc đánh giá tình trạng dinh dưỡng?

a)

Thăm khám lâm sàng

b)

Các chỉ số sinh hóa

c)

Đánh giá chỉ số nhân trắc

d)

Dựa trên chứng cứ và kết quả rõ ràng

43.

Nhược điểm của phương pháp nhân trắc học trong đánh giá dinh dưỡng là gì?

a)

Trang thiết bị đắt

b)

Không xác định được mức độ suy dinh dưỡng

c)

Không nhạy để xác định thiếu hụt dinh dưỡng đặc hiệu

d)

Cả ba đều đúng

44.

Vị trí nào dùng để đo bề dày lớp mỡ dưới da?

a)

Cơ tứ đầu đùi

b)

Cơ delta

c)

Vùng trên bả vai

d)

Cạnh rốn

45.

Chỉ số creatinin theo chiều cao (Creatinine/chiều cao) dưới 60%60\% cho biết điều gì?

a)

Sụt giảm khối mỡ

b)

Sụt giảm khối cơ

c)

Giảm chỉ số creatinin trong nước tiểu

d)

Giảm chỉ số creatinin trong máu

46.

Xét nghiệm nào sau đây có thời gian bán huỷ kéo dài nhất?

a)

Albumin

b)

Transferrin

c)

Prealbumin

d)

Protein toàn phần

47.

Bệnh lây truyền từ thực phẩm thường được phân loại như thế nào?

a)

Bệnh do nhiễm trùng và bệnh không do nhiễm trùng

b)

Bệnh do nhiễm trùng và bệnh do nhiễm nấm

c)

Bệnh do nhiễm vi khuẩn và bệnh do nhiễm vi rút

d)

Cả ba phương án đều sai

48.

Salmonella gây bệnh theo cơ chế nào?

a)

Hình thành độc tố

b)

Tiết ra độc tố

c)

Xâm nhập lớp màng nhầy của đường tiêu hoá và gây hoại tử tế bào

d)

Xâm nhập vào lớp màng nhầy của đường tiêu hoá và không gây hoại tử tế bào

49.

Nguồn thực phẩm nào thường có nguy cơ nhiễm Salmonella nhiều nhất?

a)

Trứng vịt

b)

Trứng gà

c)

trứng cút

d)

cả 3 đáp

50.

Tác nhân nào có ảnh hưởng lớn đến phụ nữ mang thai và thai nhi, biểu hiện bằng các bệnh lý như viêm màng não, viêm não, sảy thai tự nhiên?

a)

salmonella

b)

campylobacter

c)

listeria

d)

monocytogenes

e)

E.coli

51.

Thực phẩm nào thường có nguy cơ nhiễm Campylobacter nhiều nhất?

a)

Thịt bò chưa nấu chín

b)

Thịt gia cầm tươi, đặc biệt là thịt gà, gà tây

c)

Sữa tươi chưa được tiệt trùng

d)

Hamburger

52.

Đặc điểm độc tố enterotoxin được hình thành do vi khuẩn là gì?

a)

clostridium botulinum

b)

staphylococcus

c)

salmonella

d)

giardia

53.

Ngộ độc thực phẩm gây ra bởi độc tố từ nguồn nào sau đây?

a)

Động vật nhuyễn thể

b)

Sam

c)

Cóc

d)

Cá trắm

54.

Đối với bệnh lây truyền từ thực phẩm, vi khuẩn nào KHÔNG thuộc nhóm vi khuẩn sinh độc tố trong thực phẩm?

a)

Staphylococcus aureus

b)

Campylobacter spp

c)

Clostridium botulinum

d)

Bacillus cereus

55.

Clostridium botulinum là tác nhân gây ô nhiễm thực phẩm, thuộc nhóm phân loại nào?

a)

Tác nhân sinh học, hình thành bào tử

b)

Tác nhân sinh học, không hình thành bào tử

c)

Tác nhân sinh - lý học, hình thành bào tử

d)

Tác nhân sinh - lý học, không hình thành bào tử

56.

Bệnh nhân nam 30 tuổi, sau khi ăn hải sản (nghêu, sò, ốc) vài phút xuất hiện ngứa ran, tê quanh môi và đầu ngón tay. Độc chất nào được nghĩ tới nhiều nhất?

a)

Tetrodotoxin

b)

Saxitoxin

c)

Độc chất nhóm steroid

d)

A, B, C đều đúng

57.

Bệnh nhi sau khi ăn cháo cóc tự chế xuất hiện nôn ói, tiêu chảy, rối loạn hô hấp và yếu liệt. Độc chất nghi ngờ thuộc phần nào của cóc?

a)

Bufonin từ phủ tạng cóc

b)

Steroid từ nhựa cóc

c)

Tetrodotoxin từ các tuyến sau mắt

d)

Bufotoxin từ tuyến mang tai, da cóc

58.

Trong các bệnh lây truyền từ thực phẩm, độc tố ruột từ các vi sinh vật thường có biểu hiện lâm sàng

a)

tiêu chảy không có dấu hiệu viêm nhiễm

b)

tiêu chảy có dấu hiệu viêm nhiễm

c)

triệu chứng của viêm dạ dày ruột

d)

A và C đúng

59.

Trong các bệnh lây truyền thực phẩm, triệu chứng kéo dài thường KHÔNG nghĩ tới vi sinh vật nào

a)

Cryptosporidium

b)

entamoeba histolytica

c)

Yersinia

d)

Giardia lamblia

60.

Trong các bệnh lây truyền từ thực phẩm, hội chứng Guillain- Barre thường nghĩ tới

a)

Campylobacter Jejuni

b)

amib

c)

toxoplasma gondii

d)

A,B,C đều sai