wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi trắc nghiệm về dược lý và tăng huyết áp

Total questions: 57

Worksheet time: 29mins

Name
Class
Date
1.

MỤC TIÊU ĐIỀU TRỊ TĂNG HUYẾT ÁP?

a)

Đưa huyết áp về dưới 120/80 mmHg.

b)

Đưa huyết áp về dưới 130/80 mmHg.

c)

Đưa huyết áp về dưới 140/90 mmHg.

d)

Đưa huyết áp về dưới 150/90 mmHg.

2.

NIFEDIPINE CÓ TD CHÍNH TRÊN

a)

cơ tim

b)

động mạch

c)

thần kinh trung ương

d)

thận

3.

CƠ CHẾ TÁC DỤNG CHÍNH CỦA LOSARTAN

a)

ức chế enzyme chuyển angiotensin

b)

chẹn kênh calci

c)

đối kháng thụ thể angiotensin II

d)

kích thích thụ thể thụ thể trung ương

4.

KHÁNG SINH NÀO SAU ĐÂY THUỘC NHÓM FLUORO-QUINOLON

a)

amoxicillin

b)

cloramphenicol

c)

gentamicin

d)

ciprofloxacin.

5.

KHÁNG SINH NÀO SAU ĐÂY CÓ THỂ GÂY VÀNG RĂNG Ở TRẺ EM

a)

amoxicillin

b)

cloramphenicol

c)

gentamicin

d)

tetracyclin

6.

KHÁNG SINH NÀO SAU ĐÂY CÓ THỂ GÂY HỘI CHỨNG XÁM Ở TRẺ EM

a)

amoxicillin

b)

penicillin

c)

cloramphenicol

d)

gentamicin

7.

THUỐC CÓ TD KO MONG MUỐN LÀ NHÌN MỜ, NHÌN THẤY QUẦNG SÁNG

a)

strophantin

b)

dobutamin

c)

digitalis

d)

amrinon

8.

HUYẾT ÁP PHỤ THUỘC VÀO HAI YẾU TỐ CHÍNH NÀO

a)

A. lưu lượng tim và hoạt động của hệ tk tw

b)

B. lưu lượng tim và sức cản ngoại vi

c)

C. hệ của hệ tk tw và hormon chống bài niệu

d)

D. tình trạng cơ tim và thăng bằng muối

9.

KHÁNG SINH NÀO SAU ĐÂY CÓ THỂ SD ĐIỀU TRỊ ĐƯỜNG TIẾT NIỆU KO BIẾN CHỨNG

a)

amoxicillin

b)

chloramphenicol

c)

gentamicin

d)

aztreonam

10.

KHÁNG SINH NÀO SAU ĐÂY THUỘC NHÓM MACROLID

a)

azithromycin

b)

amoxicillin

c)

gentamicin

d)

ceftriaxone

11.

NGUYÊN NHÂN CHÍNH GÂY RA CƠN ĐAU THẮT NGỰC

a)

mất cân bằng giữa nhu cầu và cung cấp oxi cho cơ tim

b)

tăng huyết áp

c)

co thắt mạch vành

d)

rối loạn nhịp tim

12.

THUỐC NÀO CÓ THỂ GÂY SẢY THAI NẾU SỬ DỤNG Ở PHỤ NỮ CÓ THAI

a)

dobutamin

b)

dopamin

c)

digitalis

13.

THUỐC CHẸN BETA SỬ DỤNG TRONG CƠN ĐAU THẮT NGỰC NHỜ CƠ CHẾ

a)

giãn mạch trực tiếp

b)

giảm công năng tim

c)

ức chế hệ thống renin-angiotensin-aldosterone

d)

tăng cường bơm Na+/K+ ATPase

14.

ƯU ĐIỂM CỦA ISOSORBID DINITRAT SO VỚI NITROGLYCERIN

a)

ít gây đau đầu hơn

b)

thời gian tác dụng dài hơn

c)

sinh khả dụng cao hơn

d)

ít tương tác thuốc hơn

15.

KHÁNG SINH NÀO SAU ĐÂY CÓ THỂ SỬ DỤNG ĐIỀU TRỊ NHIỄM KHUẨN ĐƯỜNG TIẾT NIỆU KHÔNG BIẾN CHỨNG

a)

amoxicillin

b)

cloramphenicol

c)

gentamicin

d)

aztreonam

16.

ĐẶC ĐIỂM NÀO SAU ĐÂY KHÔNG ĐÚNG VỀ DIGITOXIN

a)

A. có khả năng hấp thu hoàn toàn qua đường tiêu hóa

b)

B. chuyển hóa hoàn toàn ở gan

c)

C. thải trừ nhanh chóng khỏi cơ thể

d)

D. có tỉ lệ bán thải dài

17.

NITRAT VÀ NITRIT CÓ TÁC DỤNG CHÍNH NÀO TRONG ĐIỀU TRỊ CƠN ĐAU THẮT NGỰC

a)

giãn mạch

b)

chẹn kênh calci

c)

giảm co bóp cơ tim

d)

kích thích hệ giao cảm

18.

NGOÀI HẠ ÁP, LOSARTAN CÒN TÁC DỤNG VỀ

a)

giảm lipid máu

b)

giảm loét dạ dày

c)

giảm acid uric máu

19.

TD KOMM CÓ THỂ GẶP KHI SD AMRINON

a)

tăng kali máu

b)

giảm tiểu cầu

c)

tăng huyết áp

d)

co giật

20.

SO VỚI DIGITALIS ƯU ĐIỂM CỦA STROPHANTIN LÀ

a)

có td nhanh hơn

b)

ít td phụ hơn

c)

td kéo dài hơn

d)

có thể dùng đường uống

21.

THUỐC CHẸN KÊNH CALCI CÓ TD CHÍNH NÀO TRONG ĐTRI CƠN ĐAU THẮT NGỰC

a)

giảm co bóp cơ tim và giãn mạch

b)

kích thích hệ giao cảm

c)

ức chế bơm na+/k+ ATPase

d)

tăng cường sản xuất EDRF

22.

CƠ CHẾ TD CỦA FANSIDAR LÀ GÌ

a)

ức chế enzyme polymerase

b)

ức chế tổng hợp acid folic

c)

gây tổn hại màng tb ký sinh trùng

d)

tăng thải trừ ký sinh trùng

23.

TRICHOMONAS VAGINALIS KÍ SINH CHỦ YẾU Ở ĐÂU

a)

âm đạo

b)

ruột

c)

gan

d)

phổi

24.

IOD CÓ TD DIỆT KHUẨN CHỦ YẾU THEO CƠ CHẾ NÀO

a)

oxy hóa các enzyme

b)

alkyl hóa protein

c)

làm biến chất protein và oxh các enzyme

25.

PHỤ NỮ MANG THAI NHIỄM HIV CÓ NÊN ĐƯỢC ĐIỀU TRỊ KHÔNG?

a)

Nên được điều trị phối hợp thuốc tối ưu

b)

Không nên vì có thể gây hại cho thai nhi

c)

Chỉ nên điều trị khi có triệu chứng rõ ràng

d)

Chỉ nên điều trị trong ba tháng cuối thai kì

26.

INDINAVIR THUỘC NHÓM THUỐC NÀO SAU ĐÂY?

a)

Thuốc ức chế nucleosid reverse transcriptase (NRTI)

b)

Thuốc ức chế non-nucleosid reverse transcriptase (NNRTI)

c)

Thuốc ức chế protease

d)

Thuốc ức chế integrase

27.

GRISEOFULVIN CÓ TÁC DỤNG TỐT NHẤT TRÊN:

a)

Nấm candida

b)

Nấm cryptococcus

c)

Nấm da, tóc, móng

d)

Tất cả đáp án trên

28.

PRAZIQUANTEL KHÔNG ĐƯỢC KHUYẾN DÙNG ĐỂ ĐIỀU TRỊ LOẠI GIUN SÁN NÀO?

a)

Sán máng

b)

Sán dây

c)

Giun đũa

d)

Sán lá gan

29.

TÁC DỤNG KHÔNG MONG MUỐN NÀO SAU ĐÂY LÀ NGHIÊM TRỌNG NHẤT CỦA QUININ?

a)

Hạ quinin

b)

Giảm bạch cầu

c)

Hạ đường huyết

d)

Độc tính nghiêm trọng (co giật, điếc, giảm thị lực,...)

30.

DILOXANID CÓ HIỆU LỰC CAO ĐỐI VỚI THỂ NÀO CỦA AMIP?

a)

A. Thể hoạt động

b)

B. Bào nang

c)

C. Thể minuta

31.

THUỐC NÀO SAU ĐÂY TRÊN THỊ TRƯỜNG ĐƯỢC SỬ DỤNG ĐỂ ĐIỀU TRỊ GIUN KIM?

a)

albendazol

b)

praziquantel

c)

niclosamid

d)

triclabendazol

32.

CƠ CHẾ TÁC DỤNG CHÍNH CỦA MEBENDAZOL LÀ

a)

A. ức chế sự thụ protein của KST

b)

B. ức chế sự tổng hợp tiểu quản thành vi tiểu quản

c)

C. tăng tính thấm của màng tế bào KST với ion calci

d)

D. ức chế enzyme cholinesterase

33.

THUỐC NÀO SAU ĐÂY CÓ THỂ GÂY HỘI CHỨNG SULFON?

a)

dapsone

b)

rifampicin

c)

clofazimin

d)

ethambutol

34.

CỒN CÓ TÁC DỤNG DIỆT KHUẨN TỐT NHẤT Ở NỒNG ĐỘ NÀO?

a)

30-40

b)

50-60

c)

60-70

d)

80-90

35.

NHÓM THUỐC AZOL CÓ CƠ CHẾ TÁC DỤNG CHUNG LÀ

a)

ức chế tổng hợp ergosterol

b)

gắn vào ergosterol, tạo các ống dẫn

c)

ức chế tổng hợp DNA và RNA

d)

gắn vào protein tiểu quản

36.

RIFAMPICIN CÓ TÁC DỤNG DIỆT KHUẨN LAO BẰNG

a)

A. ức chế tổng hợp protein của VK

b)

B. ức chế tổng hợp acid mycolic của VK

c)

C. ức chế tổng hợp ADN của VK

d)

D ức chế tổng hợp ARN của VK

37.

Đặc chế tổng hợp ARN của VK là gì?

a)

ức chế tổng hợp ARN của VK

b)

ức chế tổng hợp protein của VK

c)

ức chế tổng hợp DNA của VK

d)

ức chế tổng hợp lipid của VK

38.

Độc tính quan trọng nhất của Amphotericin là:

a)

tổn thương gan

b)

tổn thương thận

c)

rối loạn tiêu hóa

d)

viêm dây TK ngoại vi

39.

Tác dụng không mong muốn nào sau đây không phải của Isoniazid?

a)

viêm dây TK ngoại vi

b)

viêm gan

c)

rối loạn tiêu hóa

d)

suy thận

40.

Cơ chế tác dụng chính của thuốc chống động kinh là:

a)

làm tăng dẫn truyền ức chế của hệ GABA-ergic và/hoặc làm giảm dẫn truyền kích thích của hệ glutamatergic

b)

gây ngừng sâu để ức chế hoạt động thần kinh

c)

kích thích trực tiếp vỏ não để ngăn chặn cơn động kinh

d)

làm tăng dẫn truyền kích thích của hệ glutamatergic

41.

Amphotericin B có cơ chế tác dụng nào sau đây?

a)

ức chế tổng hợp ergosterol ở vách tế bào nấm

b)

gắn vào ergosterol, tạo dòng dẫn làm rò rỉ các ion

c)

ức chế enzyme cytochrome P450 của nấm

d)

gắn vào protein tế bào, làm gây thoái phân bào

42.

Cơ chế tác dụng chính của Praziquantel là:

a)

ức chế tổng hợp protein của sán

b)

ức chế sự truyền hợp tiêu quản thành vị tiểu quản

c)

tăng tính thấm màng tế bào sán với ion calci

d)

ức chế enzyme cholinesterase

43.

HIV chủ yếu tấn công vào loại tế bào nào?

a)

tế bào lympho CD4

b)

tế bào gan

c)

tế bào da

d)

tế bào dạ dày

44.

GRISEOFUL CẦN SD TRONG TG BAO LÂU ĐỂ ĐIỀU TRỊ NẤM MÓNG

a)

A 1 tuần

b)

B 1 tháng

c)

C 6-9 tháng

d)

D 1 năm

45.

TD KMM CỦA ZIDOVUDIN

a)

A viêm tuỵ

b)

B viêm tk ngoại biên

c)

C thiếu máu

d)

D sỏi thận

46.

THUỐC TÍM(KMN04) THƯỜNG ĐƯỢC DÙNG ĐỂ LÀM GÌ

a)

sát khuẩn vết thương có rỉ nước

b)

sát khuẩn dụng cụ y tế

c)

súc miệng

d)

tất cả các trên

47.

STREPTOMYCIN THUỘC NHÓM NÀO

a)

aminoglycosid

b)

macrolid

c)

fluoroquinolon

d)

cephatomicin

48.

METRONIDAZOL CÓ TD DIỆT AMIP Ở ĐÂU

a)

A chỉ ở mô

b)

B chỉ ở ruột

c)

C cả mô và ruột

d)

D ko diệt amip

49.

NGUYÊN TẮC NÀO SAU ĐÂY KO ĐÚNG KHI SD THUỐC CHỐNG ĐỘNG KINH

a)

A chỉ dùng thuốc khi đã có chẩn đoán lâm sàng chắc chắn

b)

B lúc đầu nên dùng nhiều loại thuốc phối hợp để tăng hiệu quả điều trị

c)

C ko ngừng thuốc đột ngột

d)

D phải dặn bảo bệnh nhân uống thuốc đều đặn hàng ngày ko quên

50.

ARTEMISININ VÀ CÁC DẪN XUẤT CÓ TD TRÊN GIAI ĐOẠN NSOF CỦA KST SỐT RÉT

a)

A. thể vô tính trong hồng cầu

b)

B. giai đoạn ở gan

c)

C. gian bào

d)

D. cả 3

51.

THUỐC NÀO SAU ĐÂY CÓ THỂ GÂY QUÁI THAI

a)

dapsone

b)

rifampicin

c)

clofazimin

d)

thalidomid

52.

TD KO MONG MUỐN CÓ THỂ XẢY RA KHI DÙNG ARTEMISININ VÀ CÁC DẪN XUẤT

a)

rối loạn tiêu hóa

b)

nhức đầu chóng mặt

c)

chậm nhịp tim

d)

cả 3

53.

POVIDON-IOD CÓ ƯU ĐIỂM GÌ SO VỚI CỒN IOD

a)

rẻ hơn

b)

vững bền hơn ở nhiệt độ MT ít kích ứng mô

c)

có td diệt khuẩn mạnh hơn

d)

thấm vào mô tốt hơn

54.

DIDANOSIN CÓ THỂ GÂY RA TD PHỤ NGHIÊM TRỌNG NÀO SAU ĐÂY

a)

viêm tuỵ

b)

phát ban

c)

tăng bilirubin máu

d)

giảm tiểu cầu

55.

SAU KHI UỐNG ALBENDAZOL ĐƯỢC HẤP THU QUA ĐƯỜNG TIÊU HÓA VỚI TỶ LỆ BSO NHIÊU

a)

5%

b)

10%

c)

14%

d)

27%

56.

FANSIDAR LÀ SỰ KẾT HỢP CỦA HAI LOẠI THUỐC NÀO

a)

sulfadoxin và chloroquin

b)

pyrimethamin và chloroquine

c)

sulfadoxin và pyrimethamin

d)

chloroquin và quinin

57.

IDOQUINOL CÓ TD DIỆT AMIP Ở ĐÂU

a)

A. trong lòng ruột

b)

B. rong mô

c)

C. cả ruột và mô

d)

D. không diệt amip