NEW
Font size
WorksheetsCâu hỏi trắc nghiệm (1 đáp án)
Total questions: 60
Worksheet time: 30mins
Chọn 1 đáp án: Định lượng IgE toàn phần cho phép
Xác định chẩn đoán hen dị ứng
Đánh giá mức độ nặng của hen
Phát hiện cơ địa dị ứng
Loại trừ chẩn đoán hen
Tất cả đều đúng
Chọn 1 đáp án: Test da (prick test) là test nhằm
Phát hiện dị ứng nguyên gây hen
Phát hiện cơ địa dị ứng
Đánh giá mức độ dị ứng
Phát hiện dị ứng nguyên gây mẫn cảm trên bệnh nhi
Tất cả đều đúng
Chọn 1 đáp án: Trong điều kiện nước ta, để hạn chế nấm mốc biện pháp tốt nhất là
Sử dụng thuốc phun diệt nấm
Sử dụng máy hút ẩm
Sử dụng máy điều hoà
Giữ nhà cửa thông thoáng khô ráo
Thường xuyên phơi chăn màn
Chọn 1 đáp án: Trong chế độ điều trị duy trì trong hen mạn (kéo dài) theo bậc cấp đối với loại hen kéo dài nặng (cấp 4), các thuốc được sử dụng gồm
Thuốc ức chế phóng hạt
Corticoide hít liều cao
Thuốc giãn phế quản tác dụng kéo dài
Tất cả đều đúng
Câu B và C đúng
Chọn 1 đáp án: Trong điều trị hen, thuốc chủ yếu giúp kiểm soát hen về lâu về dài và duy trì được chức năng phổi bình thường là
Kháng histamin đặc hiệu H1 (Ketotifen)
Thuốc chủ vận beta 2 tác dụng kéo dài
Corticoid hít dài ngày
Corticoid uống dài ngày
Tất cả đều đúng
Chọn 1 đáp án: Trong điều trị hen mạn theo bậc cấp, nếu không kiểm soát được triệu chứng sau mỗi đợt điều trị 1–6 tháng, trước khi quyết định lên bậc, cần xét lại
A. Kỹ thuật dùng thuốc của bệnh nhân
B. Sự tuân thủ y lệnh
C. Sử dụng máy đo lưu lượng đỉnh có tốt không
Tất cả đều đúng
Câu A và B đúng
Chọn 1 đáp án: Trong điều trị hen, fluticasone (Flixotide) là loại corticoid hít có những đặc điểm sau
Có tác dụng kháng viêm mạnh nhất
Ít gây các tác dụng phụ tại chỗ
Đạt nồng độ hoạt tính trong huyết tương cao nhất
Có thể điều trị với liệu trình ngắn hơn
Tất cả đều đúng
Chọn 1 đáp án: Mục đích của điều trị hen gồm các điểm sau, ngoại trừ
Chữa lành bệnh hen
Kiểm soát triệu chứng
Tránh phải nhập viện
Không bị rối loạn giấc ngủ
Hạn chế tác dụng phụ của thuốc điều trị
Chọn 1 đáp án: Nội dung giáo dục bệnh nhi và gia đình bao gồm, ngoại trừ
Bản chất, các yếu tố làm nặng và tiên lượng của bệnh hen
Cách tránh các yếu tố khởi động cơn hen
Cách điều trị các cơn hen nặng
Nhận biết và điều trị các đợt bột phát hen
Theo dõi chức năng phổi hằng ngày bằng máy đo lưu lượng đỉnh
Chọn 1 đáp án: Tuần hoàn rau thai của trẻ được hình thành từ cuối tuần thứ mấy
2
4
6
8
10
Chọn 1 đáp án: Lưu lượng máu trong tuần hoàn bào thai có đặc điểm là
Qua thất phải nhiều hơn thất trái
Qua lỗ bầu dục nhiều hơn xuống thất phải
Qua động mạch ít hơn qua quai động mạch chủ
Qua phổi nhiều hơn qua ống động mạch
Tất cả đều sai
Chọn 1 đáp án: Lưu lượng máu trong tuần hoàn bào thai có đặc điểm là
Qua thất phải ít hơn thất trái
Qua lỗ bầu dục nhiều hơn xuống thất phải
Qua động mạch ít hơn qua quai động mạch chủ
Qua phổi ít hơn qua ống động mạch
Tất cả đều sai
Chọn 1 đáp án: Áp lực máu ở tuần hoàn trong bào thai có đặc điểm là
Áp lực nhĩ phải lớn hơn nhĩ trái
Áp lực nhĩ trái lớn hơn nhĩ phải
Áp lực thất phải lớn hơn thất trái
Áp lực thất trái lớn hơn thất phải
Áp lực động mạch phổi lớn hơn động mạch chủ
Chọn 1 đáp án: Trong tuần hoàn thai, độ bão hòa oxy trong máu động mạch có đặc điểm
Giống nhau ở mọi phần cơ thể
Ở động mạch chủ lên cao hơn ở động mạch chủ xuống
Ở động mạch phổi cao hơn ở động mạch chủ xuống
Ở động mạch chủ lên và động mạch chủ xuống như nhau
Tất cả đều sai
Chọn 1 đáp án: Trong thời kỳ bào thai, sau khi trao đổi chất dinh dưỡng và dưỡng khí ở rau thai, máu vào thai nhi qua
Động mạch rốn
Tĩnh mạch rốn
Tĩnh mạch chủ dưới
Tĩnh mạch cửa
Ống tĩnh mạch
Chọn 1 đáp án: Lỗ bầu dục (Botal) là lỗ thông giữa
Nhĩ phải và thất trái
Nhĩ trái và thất phải
Nhĩ phải và nhĩ trái
Thất phải và thất trái
Động mạch chủ và động mạch phổi
Chọn 1 đáp án: Trong những tháng đầu sau sinh tim của trẻ
A. Nằm thẳng đứng
B. Nằm ngang
C. Nằm hơi lệch sang phải
D. Chéo nghiêng
Cả b và c đúng
Tần số tim của trẻ lúc 1 tuổi là:
Nhanh như ở trẻ lớn
Nhanh hơn ở trẻ 6 tháng tuổi
Nhanh hơn trẻ lớn
Chậm như ở trẻ lớn
Chậm hơn ở trẻ lớn
Huyết áp tối đa ở trẻ em có đặc điểm: (1 đáp án)
Cao hơn ở người lớn
Gần bằng người lớn
Không thay đổi theo tuổi
Thay đổi theo tuổi
Thay đổi theo cân nặng
Để đo huyết áp ở trẻ em cần tuân thủ: (1 đáp án)
Trẻ phải được giữ cố định, băng quấn đo huyết áp phải không quá nhỏ
Trẻ không vùng vẫy, băng quấn đo huyết áp phải không quá lớn
Trẻ nằm yên, băng quấn đo huyết áp không lớn hơn 1/2 chiều dài cánh tay
Trẻ nằm yên, băng quấn đo huyết áp bằng 2/3 chiều dài cánh tay
Tất cả đều sai
Dị tật nào dưới đây sẽ làm cho trẻ chết ngay sau sinh: (1 đáp án)
Thân chung động mạch
Đảo gốc động mạch kèm thông liên thất
Đảo gốc động mạch đơn thuần
Một tâm thất chung
Một tâm nhĩ chung
Dị tật nào dưới đây của tim luôn đi kèm với tồn tại ống động mạch sau sinh: (1 đáp án)
Thông liên nhĩ
Thông liên thất
Thông sàn nhĩ thất
Teo tịt van động mạch phổi
Thân chung động mạch
Công thức Molchanov dùng để tính huyết áp tối đa của trẻ em > 1 tuổi là: (1 đáp án)
80 + n (n: là số tuổi)
80 + 10(n-1)
80 + 2n
80 + (10-n)
80 + 2(n-1)
Sau khi ra đời động mạch rốn thoái hoá thành: (1 đáp án)
Dây chằng động mạch
Dây chằng liềm
Dây chằng tròn
Dây chằng treo bàng quang
Tất cả đều sai
Độ bão hoà oxy trong máu của thai nhi cao nhất ở tại: (1 đáp án)
Động mạch rốn
Động mạch phổi
Động mạch chủ lên
Động mạch vành
Tĩnh mạch rốn
Vị trí mỏm tim đập bình thường ở trẻ em 0-1 tuổi nằm ở: (1 đáp án)
Gian sườn 4 trên đường vú trái
Gian sườn 5 trên đường vú trái
Gian sườn 4, 1-2 cm ngoài đường vú trái
Gian sườn 5, 1-2 cm ngoài đường vú trái
Ống tĩnh mạch Arantius
Công thức Molchanov dùng để tính huyết áp tối thiểu của trẻ em > 1 tuổi là: (1 đáp án)
Huyết áp tối đa /2
Huyết áp tối đa /2 + 5 mmHg
Huyết áp tối đa /2 + 10 mmHg
Huyết áp tối đa /2 + 15 mmHg
Huyết áp tối đa/2 + 20 mmHg
Lỗ bầu dục đóng lại sau sinh là do, ngoại trừ: (1 đáp án)
Giảm áp lực trong nhĩ phải so với trước sinh
Tăng lượng máu qua phổi về nhĩ trái
Tăng áp lực trong nhĩ trái so với trước sinh
Giảm đột ngột máu lưu thông qua lỗ bầu dục
Áp lực nhĩ trái cao hơn nhĩ phải
Mạch máu trẻ em có đặc điểm: đường kính động mạch chủ: (1 đáp án)
Luôn bằng động mạch phổi
Luôn nhỏ hơn động mạch phổi
Luôn lớn hơn động mạch phổi
Có thể lớn hoặc nhỏ hơn động mạch phổi
Tất cả đều sai
Trọng lượng thận của trẻ sơ sinh bình thường khoảng: (1 đáp án)
12gr
22gr
32gr
40gr
50gr
Theo H.Seipelt thì chiều dài của thận tương đương độ dài của: (1 đáp án)
2 đốt sống thắt lưng đầu tiên cho bất kỳ tuổi nào
3 đốt sống thắt lưng đầu tiên cho bất kỳ tuổi nào
4 đốt sống thắt lưng đầu tiên cho bất kỳ tuổi nào
3-4 đốt sống thắt lưng đầu tiên tuỳ theo nam hay nữ
2-3 đốt sống thắt lưng đầu tiên tuỳ theo nam hay nữ
Tỷ lệ giữa vỏ và tuỷ thận ở trẻ sơ sinh là: (1 đáp án)
1:1
1:2
1:3
1:4
1:5
Số lượng Nephron có ở mỗi thận là: (1 đáp án)
102
103
104
105
106
Trong Nephron ở trẻ sơ sinh phần phát triển tương đối mạnh hơn hết là: (1 đáp án)
Ống lượn gần
Ống lượn xa
Quai Henle
Cầu thận
Ống góp
Số đài thận ở mỗi thận: (1 đáp án)
3-5
7-9
10-12
13-15
Hơn 15
Niệu quản trẻ sơ sinh có đặc điểm đi ra từ bể thận: (1 đáp án)
Một cách vuông góc và dài ngoằn ngoèo dễ bị xoắn
Thành một góc tù và dài ngoằn ngoèo dễ bị xoắn
Một cách vuông góc và ngắn nên khó bị gấp
Một góc tù và ngắn nên khó bị gấp
Và có chiều dài bằng 1/4 niệu quản người lớn
Dung tích bàng quang của trẻ em phụ thuộc vào: (1 đáp án)
Tuổi và yếu tố sinh lý (thức hay ngủ)
Tuổi và yếu tố thần kinh
Lượng nước uống vào nhiều hay ít
Lượng nước tiểu đái ra ít hay nhiều
Vị trí của bàng quang ở cao hay thấp
Đám rối thần kinh bàng quang hình thành từ: (1 đáp án)
Chùm thần kinh đuôi ngựa
Đám rối hạ vị và các dây thần kinh cùng S3-S4
Dây thần kinh phế vị
Dây thần kinh toạ
Dây thần kinh hổ thẹn
Cầu thận có nhiệm vụ: (1 đáp án)
Bài tiết nước tiểu
Lọc huyết tương
Hấp thu nước và các chất điện giải
Tái hấp thu nước và các chất điện giải
Tiết ra một số chất nội tiết tố
Số lần đi tiểu trung bình trong ngày của trẻ nhỏ hơn 1 tuổi: (1 đáp án)
Nhỏ hơn 10 lần
10-15 lần
15-20 lần
20-25 lần
Nhiều hơn 25 lần
Chức năng bài tiết creatinin của thận trẻ em: (1 đáp án)
Tương đương như người lớn
Tăng dần theo tuổi
Phụ thuộc vào chiều cao
Phụ thuộc vào cân nặng
Phụ thuộc vào diện tích da
Bất thường về giải phẫu hệ tiết niệu trẻ em thường gây ra
Nhiễm trùng đường tiểu tái phát
Đái máu kéo dài
Rối loạn xuất tiêu
Rối loạn nước điện giải
Rối loạn thăng bằng kiềm toan
Nguyên nhân thường gặp nhất của nhiễm trùng đường tiểu tái phát của trẻ em là
Vệ sinh kém
Dị tật hệ tiết niệu
Giảm sức đề kháng của cơ thể
Ô nhiễm khuẩn sâu, kéo dài
Tất cả
Bệnh lý hệ tiết niệu trẻ em thường do tổn thương tại
Hệ tiết niệu
Hệ nội tiết
Hệ tuần hoàn
Hệ thần kinh
Tất cả
Nguyên nhân thường gặp nhất của nhiễm trùng đường tiểu ở trẻ gái là
Vệ sinh kém
Niệu đạo trẻ gái ngắn, thẳng và rộng
Dị tật hệ tiết niệu
Giảm sức đề kháng của cơ thể
Tất cả
Nguyên nhân thường gặp nhất của nhiễm trùng đường tiểu ở trẻ trai là
Vệ sinh kém
Dị tật hệ tiết niệu
Do chấn thương
Giảm sức đề kháng của cơ thể
Tất cả
Ổ nhiễm trùng đầu tiên dẫn đến viêm cầu thận cấp sau nhiễm liên cầu khuẩn xuất phát ở
Thận hoặc bàng quang
Khớp hoặc tim
Da hoặc họng
Phổi hoặc ruột
Tổ chức quanh thận
Liên cầu khuẩn gây viêm cầu thận cấp thuộc nhóm và týp sau
Anpha nhóm A, típ 25 và típ 14
Beta nhóm A, típ 12 và típ 49
Beta nhóm B, típ 12 và típ 25
Anpha nhóm B, típ 14 và típ 49
Anpha nhóm A, típ 12 và típ 14
Viêm cầu thận cấp thường gặp ở lứa tuổi
Sơ sinh
Bú mẹ
Trẻ nhỏ < 5 tuổi
Trẻ lớn > 5 tuổi
Mọi tuổi
Lâm sàng của viêm cầu thận cấp gồm những triệu chứng sau, ngoại trừ một
Sốt cao
Tiểu ít
Huyết áp cao
Phù ở mặt
Đái máu
Protein niệu trong viêm cầu thận cấp sau nhiễm liên cầu khuẩn thường ở khoảng
0,5gr / lít - 1gr / lít
0,5gr / 24giờ - 1 gr / 24giờ
> 1gr / lít - 3gr / lít
> 1gr / 24giờ - 3gr / 24giờ
1gr / lít / 24giờ - 3gr / lít / 24giờ
Trong viêm cầu thận cấp sau nhiễm liên cầu khuẩn, triệu chứng thiếu máu thuộc loại
Nhẹ và nhược sắc
Vừa và nhược sắc
Nặng và nhược sắc
Nặng và đẳng sắc
Nhẹ và đẳng sắc
Diễn tiến đái máu đại thể trong viêm cầu thận cấp thường kéo dài khoảng
7 - 10 ngày
11 - 15 ngày
16 - 20 ngày
21 - 25 ngày
26 - 30 ngày
Những kháng thể sau đây là bằng cớ chứng tỏ nhiễm liên cầu khuẩn, ngoại trừ
Antistreptolysine O
Antistreptokinase
Antinuclease
Antihyaluronidase
Antistreptodornase
Trong viêm cầu thận cấp sau nhiễm liên cầu khuẩn, tiến triển của bệnh phổ biến là
Tái phát nếu điều trị không đúng phác đồ
Lành hoàn toàn cho dù có hoặc không điều trị
Suy thận cấp nếu không điều trị hoặc điều trị không đúng
Suy thận mạn do viêm cầu thận mạn sau này
Đưa đến viêm cầu thận bán cấp và tử vong rất cao
Trong các thể lâm sàng của viêm cầu thận cấp sau nhiễm liên cầu khuẩn, thể lâm sàng nào gây nhiều biến chứng đe dọa sự sống của bệnh nhi
Thể cao huyết áp
Thể đái máu kéo dài
Thể phối hợp thận hư - thận viêm
Thể thiểu- vô niệu
Thể não
Chế độ ăn hạn chế muối trong viêm cầu thận cấp thể thông thường là
Tuyệt đối và kéo dài ít nhất là 1 tuần
Tương đối và kéo dài ít nhất là 3 tuần
Tương đối và kéo dài ít nhất là 1 tuần
Tuyệt đối và kéo dài ít nhất là 6 tuần
Tuyệt đối và kéo dài ít nhất là 3 tuần
Kháng sinh điều trị trong viêm cầu thận cấp sau nhiễm liên cầu khuẩn được chọn là
Chloramphenicol
Erythromycine
Bactrime
Penicilline
Cephalosporine
Thời gian ủ bệnh của viêm cầu thận cấp sau nhiễm liên cầu khuẩn đối với nhiễm trùng da thường là
< 9 ngày
Từ 9-11 ngày
Sau 1-2 tuần
Sau 2-3 tuần
Không câu nào đúng
Hội chứng thận hư là bệnh lý của
Cầu thận
Ống thận
Tổ chức kẽ thận
Mạch máu thận
Chủ mô thận
