wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi trắc nghiệm (1 đáp án)

Total questions: 60

Worksheet time: 30mins

Name
Class
Date
1.

Chọn 1 đáp án: Định lượng IgE toàn phần cho phép

a)

Xác định chẩn đoán hen dị ứng

b)

Đánh giá mức độ nặng của hen

c)

Phát hiện cơ địa dị ứng

d)

Loại trừ chẩn đoán hen

e)

Tất cả đều đúng

2.

Chọn 1 đáp án: Test da (prick test) là test nhằm

a)

Phát hiện dị ứng nguyên gây hen

b)

Phát hiện cơ địa dị ứng

c)

Đánh giá mức độ dị ứng

d)

Phát hiện dị ứng nguyên gây mẫn cảm trên bệnh nhi

e)

Tất cả đều đúng

3.

Chọn 1 đáp án: Trong điều kiện nước ta, để hạn chế nấm mốc biện pháp tốt nhất là

a)

Sử dụng thuốc phun diệt nấm

b)

Sử dụng máy hút ẩm

c)

Sử dụng máy điều hoà

d)

Giữ nhà cửa thông thoáng khô ráo

e)

Thường xuyên phơi chăn màn

4.

Chọn 1 đáp án: Trong chế độ điều trị duy trì trong hen mạn (kéo dài) theo bậc cấp đối với loại hen kéo dài nặng (cấp 4), các thuốc được sử dụng gồm

a)

Thuốc ức chế phóng hạt

b)

Corticoide hít liều cao

c)

Thuốc giãn phế quản tác dụng kéo dài

d)

Tất cả đều đúng

e)

Câu B và C đúng

5.

Chọn 1 đáp án: Trong điều trị hen, thuốc chủ yếu giúp kiểm soát hen về lâu về dài và duy trì được chức năng phổi bình thường là

a)

Kháng histamin đặc hiệu H1 (Ketotifen)

b)

Thuốc chủ vận beta 2 tác dụng kéo dài

c)

Corticoid hít dài ngày

d)

Corticoid uống dài ngày

e)

Tất cả đều đúng

6.

Chọn 1 đáp án: Trong điều trị hen mạn theo bậc cấp, nếu không kiểm soát được triệu chứng sau mỗi đợt điều trị 1–6 tháng, trước khi quyết định lên bậc, cần xét lại

a)

A. Kỹ thuật dùng thuốc của bệnh nhân

b)

B. Sự tuân thủ y lệnh

c)

C. Sử dụng máy đo lưu lượng đỉnh có tốt không

d)

Tất cả đều đúng

e)

Câu A và B đúng

7.

Chọn 1 đáp án: Trong điều trị hen, fluticasone (Flixotide) là loại corticoid hít có những đặc điểm sau

a)

Có tác dụng kháng viêm mạnh nhất

b)

Ít gây các tác dụng phụ tại chỗ

c)

Đạt nồng độ hoạt tính trong huyết tương cao nhất

d)

Có thể điều trị với liệu trình ngắn hơn

e)

Tất cả đều đúng

8.

Chọn 1 đáp án: Mục đích của điều trị hen gồm các điểm sau, ngoại trừ

a)

Chữa lành bệnh hen

b)

Kiểm soát triệu chứng

c)

Tránh phải nhập viện

d)

Không bị rối loạn giấc ngủ

e)

Hạn chế tác dụng phụ của thuốc điều trị

9.

Chọn 1 đáp án: Nội dung giáo dục bệnh nhi và gia đình bao gồm, ngoại trừ

a)

Bản chất, các yếu tố làm nặng và tiên lượng của bệnh hen

b)

Cách tránh các yếu tố khởi động cơn hen

c)

Cách điều trị các cơn hen nặng

d)

Nhận biết và điều trị các đợt bột phát hen

e)

Theo dõi chức năng phổi hằng ngày bằng máy đo lưu lượng đỉnh

10.

Chọn 1 đáp án: Tuần hoàn rau thai của trẻ được hình thành từ cuối tuần thứ mấy

a)

2

b)

4

c)

6

d)

8

e)

10

11.

Chọn 1 đáp án: Lưu lượng máu trong tuần hoàn bào thai có đặc điểm là

a)

Qua thất phải nhiều hơn thất trái

b)

Qua lỗ bầu dục nhiều hơn xuống thất phải

c)

Qua động mạch ít hơn qua quai động mạch chủ

d)

Qua phổi nhiều hơn qua ống động mạch

e)

Tất cả đều sai

12.

Chọn 1 đáp án: Lưu lượng máu trong tuần hoàn bào thai có đặc điểm là

a)

Qua thất phải ít hơn thất trái

b)

Qua lỗ bầu dục nhiều hơn xuống thất phải

c)

Qua động mạch ít hơn qua quai động mạch chủ

d)

Qua phổi ít hơn qua ống động mạch

e)

Tất cả đều sai

13.

Chọn 1 đáp án: Áp lực máu ở tuần hoàn trong bào thai có đặc điểm là

a)

Áp lực nhĩ phải lớn hơn nhĩ trái

b)

Áp lực nhĩ trái lớn hơn nhĩ phải

c)

Áp lực thất phải lớn hơn thất trái

d)

Áp lực thất trái lớn hơn thất phải

e)

Áp lực động mạch phổi lớn hơn động mạch chủ

14.

Chọn 1 đáp án: Trong tuần hoàn thai, độ bão hòa oxy trong máu động mạch có đặc điểm

a)

Giống nhau ở mọi phần cơ thể

b)

Ở động mạch chủ lên cao hơn ở động mạch chủ xuống

c)

Ở động mạch phổi cao hơn ở động mạch chủ xuống

d)

Ở động mạch chủ lên và động mạch chủ xuống như nhau

e)

Tất cả đều sai

15.

Chọn 1 đáp án: Trong thời kỳ bào thai, sau khi trao đổi chất dinh dưỡng và dưỡng khí ở rau thai, máu vào thai nhi qua

a)

Động mạch rốn

b)

Tĩnh mạch rốn

c)

Tĩnh mạch chủ dưới

d)

Tĩnh mạch cửa

e)

Ống tĩnh mạch

16.

Chọn 1 đáp án: Lỗ bầu dục (Botal) là lỗ thông giữa

a)

Nhĩ phải và thất trái

b)

Nhĩ trái và thất phải

c)

Nhĩ phải và nhĩ trái

d)

Thất phải và thất trái

e)

Động mạch chủ và động mạch phổi

17.

Chọn 1 đáp án: Trong những tháng đầu sau sinh tim của trẻ

a)

A. Nằm thẳng đứng

b)

B. Nằm ngang

c)

C. Nằm hơi lệch sang phải

d)

D. Chéo nghiêng

e)

Cả b và c đúng

18.

Tần số tim của trẻ lúc 1 tuổi là:

a)

Nhanh như ở trẻ lớn

b)

Nhanh hơn ở trẻ 6 tháng tuổi

c)

Nhanh hơn trẻ lớn

d)

Chậm như ở trẻ lớn

e)

Chậm hơn ở trẻ lớn

19.

Huyết áp tối đa ở trẻ em có đặc điểm: (1 đáp án)

a)

Cao hơn ở người lớn

b)

Gần bằng người lớn

c)

Không thay đổi theo tuổi

d)

Thay đổi theo tuổi

e)

Thay đổi theo cân nặng

20.

Để đo huyết áp ở trẻ em cần tuân thủ: (1 đáp án)

a)

Trẻ phải được giữ cố định, băng quấn đo huyết áp phải không quá nhỏ

b)

Trẻ không vùng vẫy, băng quấn đo huyết áp phải không quá lớn

c)

Trẻ nằm yên, băng quấn đo huyết áp không lớn hơn 1/2 chiều dài cánh tay

d)

Trẻ nằm yên, băng quấn đo huyết áp bằng 2/3 chiều dài cánh tay

e)

Tất cả đều sai

21.

Dị tật nào dưới đây sẽ làm cho trẻ chết ngay sau sinh: (1 đáp án)

a)

Thân chung động mạch

b)

Đảo gốc động mạch kèm thông liên thất

c)

Đảo gốc động mạch đơn thuần

d)

Một tâm thất chung

e)

Một tâm nhĩ chung

22.

Dị tật nào dưới đây của tim luôn đi kèm với tồn tại ống động mạch sau sinh: (1 đáp án)

a)

Thông liên nhĩ

b)

Thông liên thất

c)

Thông sàn nhĩ thất

d)

Teo tịt van động mạch phổi

e)

Thân chung động mạch

23.

Công thức Molchanov dùng để tính huyết áp tối đa của trẻ em > 1 tuổi là: (1 đáp án)

a)

80 + n (n: là số tuổi)

b)

80 + 10(n-1)

c)

80 + 2n

d)

80 + (10-n)

e)

80 + 2(n-1)

24.

Sau khi ra đời động mạch rốn thoái hoá thành: (1 đáp án)

a)

Dây chằng động mạch

b)

Dây chằng liềm

c)

Dây chằng tròn

d)

Dây chằng treo bàng quang

e)

Tất cả đều sai

25.

Độ bão hoà oxy trong máu của thai nhi cao nhất ở tại: (1 đáp án)

a)

Động mạch rốn

b)

Động mạch phổi

c)

Động mạch chủ lên

d)

Động mạch vành

e)

Tĩnh mạch rốn

26.

Vị trí mỏm tim đập bình thường ở trẻ em 0-1 tuổi nằm ở: (1 đáp án)

a)

Gian sườn 4 trên đường vú trái

b)

Gian sườn 5 trên đường vú trái

c)

Gian sườn 4, 1-2 cm ngoài đường vú trái

d)

Gian sườn 5, 1-2 cm ngoài đường vú trái

e)

Ống tĩnh mạch Arantius

27.

Công thức Molchanov dùng để tính huyết áp tối thiểu của trẻ em > 1 tuổi là: (1 đáp án)

a)

Huyết áp tối đa /2

b)

Huyết áp tối đa /2 + 5 mmHg

c)

Huyết áp tối đa /2 + 10 mmHg

d)

Huyết áp tối đa /2 + 15 mmHg

e)

Huyết áp tối đa/2 + 20 mmHg

28.

Lỗ bầu dục đóng lại sau sinh là do, ngoại trừ: (1 đáp án)

a)

Giảm áp lực trong nhĩ phải so với trước sinh

b)

Tăng lượng máu qua phổi về nhĩ trái

c)

Tăng áp lực trong nhĩ trái so với trước sinh

d)

Giảm đột ngột máu lưu thông qua lỗ bầu dục

e)

Áp lực nhĩ trái cao hơn nhĩ phải

29.

Mạch máu trẻ em có đặc điểm: đường kính động mạch chủ: (1 đáp án)

a)

Luôn bằng động mạch phổi

b)

Luôn nhỏ hơn động mạch phổi

c)

Luôn lớn hơn động mạch phổi

d)

Có thể lớn hoặc nhỏ hơn động mạch phổi

e)

Tất cả đều sai

30.

Trọng lượng thận của trẻ sơ sinh bình thường khoảng: (1 đáp án)

a)

12gr

b)

22gr

c)

32gr

d)

40gr

e)

50gr

31.

Theo H.Seipelt thì chiều dài của thận tương đương độ dài của: (1 đáp án)

a)

2 đốt sống thắt lưng đầu tiên cho bất kỳ tuổi nào

b)

3 đốt sống thắt lưng đầu tiên cho bất kỳ tuổi nào

c)

4 đốt sống thắt lưng đầu tiên cho bất kỳ tuổi nào

d)

3-4 đốt sống thắt lưng đầu tiên tuỳ theo nam hay nữ

e)

2-3 đốt sống thắt lưng đầu tiên tuỳ theo nam hay nữ

32.

Tỷ lệ giữa vỏ và tuỷ thận ở trẻ sơ sinh là: (1 đáp án)

a)

1:1

b)

1:2

c)

1:3

d)

1:4

e)

1:5

33.

Số lượng Nephron có ở mỗi thận là: (1 đáp án)

a)

102

b)

103

c)

104

d)

105

e)

106

34.

Trong Nephron ở trẻ sơ sinh phần phát triển tương đối mạnh hơn hết là: (1 đáp án)

a)

Ống lượn gần

b)

Ống lượn xa

c)

Quai Henle

d)

Cầu thận

e)

Ống góp

35.

Số đài thận ở mỗi thận: (1 đáp án)

a)

3-5

b)

7-9

c)

10-12

d)

13-15

e)

Hơn 15

36.

Niệu quản trẻ sơ sinh có đặc điểm đi ra từ bể thận: (1 đáp án)

a)

Một cách vuông góc và dài ngoằn ngoèo dễ bị xoắn

b)

Thành một góc tù và dài ngoằn ngoèo dễ bị xoắn

c)

Một cách vuông góc và ngắn nên khó bị gấp

d)

Một góc tù và ngắn nên khó bị gấp

e)

Và có chiều dài bằng 1/4 niệu quản người lớn

37.

Dung tích bàng quang của trẻ em phụ thuộc vào: (1 đáp án)

a)

Tuổi và yếu tố sinh lý (thức hay ngủ)

b)

Tuổi và yếu tố thần kinh

c)

Lượng nước uống vào nhiều hay ít

d)

Lượng nước tiểu đái ra ít hay nhiều

e)

Vị trí của bàng quang ở cao hay thấp

38.

Đám rối thần kinh bàng quang hình thành từ: (1 đáp án)

a)

Chùm thần kinh đuôi ngựa

b)

Đám rối hạ vị và các dây thần kinh cùng S3-S4

c)

Dây thần kinh phế vị

d)

Dây thần kinh toạ

e)

Dây thần kinh hổ thẹn

39.

Cầu thận có nhiệm vụ: (1 đáp án)

a)

Bài tiết nước tiểu

b)

Lọc huyết tương

c)

Hấp thu nước và các chất điện giải

d)

Tái hấp thu nước và các chất điện giải

e)

Tiết ra một số chất nội tiết tố

40.

Số lần đi tiểu trung bình trong ngày của trẻ nhỏ hơn 1 tuổi: (1 đáp án)

a)

Nhỏ hơn 10 lần

b)

10-15 lần

c)

15-20 lần

d)

20-25 lần

e)

Nhiều hơn 25 lần

41.

Chức năng bài tiết creatinin của thận trẻ em: (1 đáp án)

a)

Tương đương như người lớn

b)

Tăng dần theo tuổi

c)

Phụ thuộc vào chiều cao

d)

Phụ thuộc vào cân nặng

e)

Phụ thuộc vào diện tích da

42.

Bất thường về giải phẫu hệ tiết niệu trẻ em thường gây ra

a)

Nhiễm trùng đường tiểu tái phát

b)

Đái máu kéo dài

c)

Rối loạn xuất tiêu

d)

Rối loạn nước điện giải

e)

Rối loạn thăng bằng kiềm toan

43.

Nguyên nhân thường gặp nhất của nhiễm trùng đường tiểu tái phát của trẻ em là

a)

Vệ sinh kém

b)

Dị tật hệ tiết niệu

c)

Giảm sức đề kháng của cơ thể

d)

Ô nhiễm khuẩn sâu, kéo dài

e)

Tất cả

44.

Bệnh lý hệ tiết niệu trẻ em thường do tổn thương tại

a)

Hệ tiết niệu

b)

Hệ nội tiết

c)

Hệ tuần hoàn

d)

Hệ thần kinh

e)

Tất cả

45.

Nguyên nhân thường gặp nhất của nhiễm trùng đường tiểu ở trẻ gái là

a)

Vệ sinh kém

b)

Niệu đạo trẻ gái ngắn, thẳng và rộng

c)

Dị tật hệ tiết niệu

d)

Giảm sức đề kháng của cơ thể

e)

Tất cả

46.

Nguyên nhân thường gặp nhất của nhiễm trùng đường tiểu ở trẻ trai là

a)

Vệ sinh kém

b)

Dị tật hệ tiết niệu

c)

Do chấn thương

d)

Giảm sức đề kháng của cơ thể

e)

Tất cả

47.

Ổ nhiễm trùng đầu tiên dẫn đến viêm cầu thận cấp sau nhiễm liên cầu khuẩn xuất phát ở

a)

Thận hoặc bàng quang

b)

Khớp hoặc tim

c)

Da hoặc họng

d)

Phổi hoặc ruột

e)

Tổ chức quanh thận

48.

Liên cầu khuẩn gây viêm cầu thận cấp thuộc nhóm và týp sau

a)

Anpha nhóm A, típ 25 và típ 14

b)

Beta nhóm A, típ 12 và típ 49

c)

Beta nhóm B, típ 12 và típ 25

d)

Anpha nhóm B, típ 14 và típ 49

e)

Anpha nhóm A, típ 12 và típ 14

49.

Viêm cầu thận cấp thường gặp ở lứa tuổi

a)

Sơ sinh

b)

Bú mẹ

c)

Trẻ nhỏ < 5 tuổi

d)

Trẻ lớn > 5 tuổi

e)

Mọi tuổi

50.

Lâm sàng của viêm cầu thận cấp gồm những triệu chứng sau, ngoại trừ một

a)

Sốt cao

b)

Tiểu ít

c)

Huyết áp cao

d)

Phù ở mặt

e)

Đái máu

51.

Protein niệu trong viêm cầu thận cấp sau nhiễm liên cầu khuẩn thường ở khoảng

a)

0,5gr / lít - 1gr / lít

b)

0,5gr / 24giờ - 1 gr / 24giờ

c)

> 1gr / lít - 3gr / lít

d)

> 1gr / 24giờ - 3gr / 24giờ

e)

1gr / lít / 24giờ - 3gr / lít / 24giờ

52.

Trong viêm cầu thận cấp sau nhiễm liên cầu khuẩn, triệu chứng thiếu máu thuộc loại

a)

Nhẹ và nhược sắc

b)

Vừa và nhược sắc

c)

Nặng và nhược sắc

d)

Nặng và đẳng sắc

e)

Nhẹ và đẳng sắc

53.

Diễn tiến đái máu đại thể trong viêm cầu thận cấp thường kéo dài khoảng

a)

7 - 10 ngày

b)

11 - 15 ngày

c)

16 - 20 ngày

d)

21 - 25 ngày

e)

26 - 30 ngày

54.

Những kháng thể sau đây là bằng cớ chứng tỏ nhiễm liên cầu khuẩn, ngoại trừ

a)

Antistreptolysine O

b)

Antistreptokinase

c)

Antinuclease

d)

Antihyaluronidase

e)

Antistreptodornase

55.

Trong viêm cầu thận cấp sau nhiễm liên cầu khuẩn, tiến triển của bệnh phổ biến là

a)

Tái phát nếu điều trị không đúng phác đồ

b)

Lành hoàn toàn cho dù có hoặc không điều trị

c)

Suy thận cấp nếu không điều trị hoặc điều trị không đúng

d)

Suy thận mạn do viêm cầu thận mạn sau này

e)

Đưa đến viêm cầu thận bán cấp và tử vong rất cao

56.

Trong các thể lâm sàng của viêm cầu thận cấp sau nhiễm liên cầu khuẩn, thể lâm sàng nào gây nhiều biến chứng đe dọa sự sống của bệnh nhi

a)

Thể cao huyết áp

b)

Thể đái máu kéo dài

c)

Thể phối hợp thận hư - thận viêm

d)

Thể thiểu- vô niệu

e)

Thể não

57.

Chế độ ăn hạn chế muối trong viêm cầu thận cấp thể thông thường là

a)

Tuyệt đối và kéo dài ít nhất là 1 tuần

b)

Tương đối và kéo dài ít nhất là 3 tuần

c)

Tương đối và kéo dài ít nhất là 1 tuần

d)

Tuyệt đối và kéo dài ít nhất là 6 tuần

e)

Tuyệt đối và kéo dài ít nhất là 3 tuần

58.

Kháng sinh điều trị trong viêm cầu thận cấp sau nhiễm liên cầu khuẩn được chọn là

a)

Chloramphenicol

b)

Erythromycine

c)

Bactrime

d)

Penicilline

e)

Cephalosporine

59.

Thời gian ủ bệnh của viêm cầu thận cấp sau nhiễm liên cầu khuẩn đối với nhiễm trùng da thường là

a)

< 9 ngày

b)

Từ 9-11 ngày

c)

Sau 1-2 tuần

d)

Sau 2-3 tuần

e)

Không câu nào đúng

60.

Hội chứng thận hư là bệnh lý của

a)

Cầu thận

b)

Ống thận

c)

Tổ chức kẽ thận

d)

Mạch máu thận

e)

Chủ mô thận