wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi trắc nghiệm (trích nguyên văn)

Total questions: 60

Worksheet time: 30mins

Name
Class
Date
1.

Theo Tổ Chức Y Tế Thế Giới, một trẻ từ 2 đến dưới 12 tháng tuổi được cho là có thở nhanh khi tần số thở của trẻ:

a)

≥ 30 lần/phút.

b)

≥ 40 lần/phút.

c)

≥ 50 lần/phút.

d)

≥ 60 lần/phút.

e)

≥ 70 lần/phút.

2.

Theo Tổ Chức Y Tế Thế Giới, một trẻ từ 12 tháng đến 5 tuổi được cho là có thở nhanh khi tần số thở của trẻ:

a)

≥ 30 lần/phút.

b)

≥ 40 lần/phút.

c)

≥ 50 lần/phút.

d)

≥ 60 lần/phút.

e)

≥ 70 lần/phút.

3.

Nếu so với người lớn thì thành phần khí ở phế nang trẻ em trong điều kiện bình thường có đặc điểm:

a)

Thành phần khí oxy và khí cácbonic cao hơn.

b)

Thành phần khí oxy và khí cácbonic thấp hơn.

c)

Thành phần khí oxy cao hơn và thành phần khí cácbonic thấp hơn.

d)

Thành phần khí oxy tương đương và thành phần khí cácbonic thấp hơn.

e)

Thành phần khí oxy thấp hơn và thành phần khí cácbonic cao hơn.

4.

Bình thường, áp suất riêng phần của oxy trong máu động mạch trẻ em là:

a)

45 mmHg.

b)

55 mmHg.

c)

65 mmHg.

d)

75 mmHg.

e)

85 mmHg.

5.

Vi khuẩn nào sau đây đứng hàng đầu trong số các vi khuẩn gây viêm phổi ở trẻ em từ 2 tháng-5 tuổi?

a)

Streptococcus pneumoniae.

b)

Staphylococcus aureus.

c)

Streptococcus pyogene.

d)

Hemophilus influenzae.

e)

Mycoplasma pneumoniae.

6.

Tử vong do NKHHCT gặp nhiều ở lứa tuổi nào?

a)

< 2 tháng.

b)

2-6 tháng.

c)

6-12 tháng.

d)

12-24 tháng.

e)

24-36 tháng.

7.

Yếu tố nào sau đây không phải là yếu tố nguy cơ chính gây viêm phổi và tử vong của NKHHCT?

a)

Trẻ < 2 tháng tuổi.

b)

Không được bú mẹ.

c)

Bị lạnh.

d)

Thiếu vitamine.

e)

Phơi nhiễm với người mang mầm bệnh.

8.

Nguyên nhân nào phổ biến gây viêm phổi ở trẻ nhỏ < 2 tháng tuổi?

a)

Hemophilus influenzae.

b)

Streptococcus pneumoniae.

c)

Staphylococcus aureus.

d)

Coliforms.

e)

Chưa biết rõ.

9.

Vi khuẩn nào sau đây là phổ biến nhất gây viêm họng ở trẻ em?

a)

Streptococcus pneumoniae.

b)

Brahamella catarrhalis.

c)

Streptococcus hemolyticus.

d)

Hemophilus influenzae.

e)

Staphylococcus aureus.

10.

Dấu hiệu nào sau đây không phải là dấu nguy cơ trong NKHHCT < 2 tháng:

a)

Không uống được.

b)

Co giật.

c)

Bú kém.

d)

Thở rít khi nằm yên.

e)

Ngủ lị bì khó đánh thức.

11.

Dấu hiệu nào sau đây không phải là dấu nguy cơ trong NKHHCT từ 2 tháng - 5 tuổi:

a)

Không uống được.

b)

Bú kém.

c)

Thở rít khi nằm yên.

d)

Ngủ lị bì khó đánh thức.

e)

Co giật.

12.

Điều kiện nào sau đây là lý tưởng nhất để đếm tần số thở?

a)

Trẻ đang bú, khóc.

b)

Trẻ nằm yên, người đếm có đồng hồ có kim giây.

c)

Trẻ nằm yên, có đồng hồ chuông để đếm.

d)

Trẻ nằm yên, có người thứ hai trợ giúp khi đếm.

e)

Trẻ đang bú, người đếm có đồng hồ có kim giây.

13.

Thế nào là tiếng thở rít?

a)

Tiếng thở rít là tiếng thở ráp nghe được ở thì hít vào do hẹp đường thở ở phổi.

b)

Tiếng thở rít là tiếng êm dịu nghe được ở thì thở ra do hẹp đường thở ở phổi.

c)

Tiếng thở rít là tiếng thở thô ráp ở thì hít vào khi hẹp thanh quản.

d)

Tiếng thở rít nghe được ở thì hít vào do hẹp thanh quản.

e)

A và D đều đúng.

14.

Thế nào là tiếng sổ sè?

a)

Là tiếng êm dịu nghe được ở thì hít vào do hẹp các đường dẫn khí ở phổi.

b)

Là tiếng êm dịu nghe được ở thì thở ra do hẹp thanh quản.

c)

Là tiếng thở ráp nghe được ở thì hít vào do hẹp thanh quản.

d)

Là tiếng êm dịu nghe được ở thì thở ra do hẹp các đường dẫn khí ở phổi.

e)

Là tiếng thở ráp nghe được ở thì hít vào do hẹp đường thở ở phổi.

15.

Khái niệm nào sau đây là sai:

a)

Trẻ không uống được là trẻ không thể uống được tí nào.

b)

Trẻ không uống được là trẻ chỉ uống được 1/2 lượng nước hàng ngày.

c)

Trẻ không bú được là trẻ chỉ bú được 1/2 lượng sữa hàng ngày.

d)

Trẻ không uống được là khi cho uống trẻ không thể mút hoặc uống được.

e)

Trẻ không uống được là trẻ nôn liên tiếp không giữ được tí thức ăn nào.

16.

Một trẻ 2 tuổi đến khám tại trạm xá và được xếp loại là bệnh rất nặng dựa vào triệu chứng nào sau đây:

a)

TST: 55 lần/phút.

b)

Rút lõm lồng ngực.

c)

Suy dinh dưỡng.

d)

Sổ sè.

e)

Không uống được.

17.

Bé Nam 12 tháng tuổi, được mẹ bồng đến trạm xá vì sốt cao 39ºC, co giật. Thăm khám nhận thấy trẻ tỉnh táo, không co giật, TST: 50 lần/phút, có rút lõm lồng ngực, phổi nghe có ran ẩm nhỏ hạt. Xếp loại đúng nhất theo ARI là:

a)

Viêm phổi nặng.

b)

Ho và cảm lạnh.

c)

Bệnh rất nặng.

d)

Viêm phổi.

e)

Viêm phổi nặng kèm sốt cao co giật.

18.

Cháu Hương, 1 tháng tuổi, được mẹ bế đến trạm xá khám vì ho. Lúc khám trẻ có các dấu hiệu sau: cân nặng 3,5kg, nhiệt độ 35ºC, ho nhẹ, bú kém, TST 56 lần/phút, không có dấu rút lõm lồng ngực. Hãy xếp loại và xử trí:

a)

Viêm phổi nặng, chuyển viện.

b)

Bệnh rất nặng, chuyển viện.

c)

Viêm phổi, điều trị và chăm sóc tại nhà.

d)

Không bị viêm phổi. Chăm sóc tại nhà.

e)

Viêm phổi, chuyển viện.

19.

Dấu hiệu nào sau đây không được xếp vào dấu nguy cơ để xếp loại bệnh rất nặng ở trẻ nhỏ < 2 tháng theo chương trình NKHHCT.

a)

Bú kém.

b)

Co giật.

c)

Hạ thân nhiệt.

d)

Ngủ lị bì khó đánh thức.

e)

Suy dinh dưỡng nặng.

20.

Kháng sinh nào sau đây không được khuyến cáo xử dụng để điều trị viêm phổi ở trẻ em theo chương trình ARI?

a)

Benzathine penicillin.

b)

Procaine penicillin.

c)

Amoxicillin.

d)

Bactrim.

e)

Ampicillin.

21.

Bé Hồng, 1,5 tháng tuổi, đến trạm xá khám vì ho, chảy mũi nước 2 ngày nay. Nhiệt độ lúc trẻ đến khám là 36 độ5 (nhiệt hậu môn), tần số thở của trẻ là 60 lần/ph lúc đếm lần đầu, đếm lần thứ hai là 55 lần/ph, có rút lõm lồng ngực rõ. Phân loại và xử trí?

a)

A. Ho và cảm lạnh.

b)

B. Viêm phổi, chăm sóc và điều trị tại nhà.

c)

C. Viêm phổi nặng, chuyển viện.

d)

D. Bệnh rất nặng, chuyển viện.

e)

B và D đều đúng.

22.

Cháu Hương, 1 tháng tuổi, được mẹ bế đến trạm xá khám vì ho. Lúc khám trẻ có các dấu hiệu sau: nhiệt độ 35 độ, ho nhẹ, bú kém, TST 55 lần/ph, có dấu RLLN. Hãy xếp loại và xử trí?

a)

A. Ho và cảm lạnh.

b)

B. Viêm phổi nặng, chuyển viện.

c)

C. Viêm phổi, chăm sóc và điều trị tại nhà.

d)

D. Bệnh rất nặng, chuyển viện.

e)

B và D đều đúng.

23.

Cháu Thanh, 20 tháng tuổi, được mẹ bế đến trạm xá khám vì co giật. Lúc khám trẻ có các dấu hiệu sau: nhiệt độ 39 độ, ho nhẹ, uống được, tỉnh táo, TST 55 lần/ph, có dấu RLLN. Hãy xếp loại và xử trí?

a)

Ho và cảm lạnh.

b)

Viêm phổi nặng, chuyển viện.

c)

Viêm phổi, chăm sóc và điều trị tại nhà.

d)

Viêm phổi rất nặng, chuyển viện.

e)

Bệnh rất nặng, chuyển viện.

24.

Bé Dung, 10 tháng tuổi được đưa đến trạm xá khám vì chảy mủ tai 14 ngày nay. Lúc khám cháu không sốt, TST 40 lần/phút, có dấu rút lõm lồng ngực nhẹ. Phân loại và xử trí?

a)

Viêm tai giữa mạn, làm khô tai.

b)

Viêm tai giữa mạn, làm khô tai, cho kháng sinh.

c)

Viêm tai giữa cấp, làm khô tai, cho kháng sinh.

d)

Viêm tai giữa cấp, cho kháng sinh.

e)

Viêm phổi nặng, chuyển viện.

25.

Bé Hà, 20 tháng tuổi được đưa đến trạm xá khám vì chảy mủ tai 10 ngày nay. Lúc khám cháu sốt 39 độ, TST 30 lần/phút, có dấu rút lõm lồng ngực nhẹ. Phân loại và xử trí theo ARI

a)

A. Viêm tai giữa mạn, làm khô tai.

b)

B. Viêm tai giữa cấp, làm khô tai, cho Amoxicillin.

c)

C. Viêm tai giữa mạn, làm khô tai.

d)

D. Viêm tai giữa mạn, làm khô tai, cho kháng sinh.

e)

A và D đều đúng.

26.

Kháng sinh nào sau đây được TCYTTG khuyến cáo sử dụng trong viêm phổi nặng và bệnh rất nặng tại tuyến y tế cơ sở?

a)

A. Cefotaxime.

b)

B. Ceftriazole.

c)

C. Chloramphenicol.

d)

D. Cefuroxime.

e)

A và C.

27.

Kháng sinh nào sau đây được TCYTTG khuyến cáo sử dụng trong viêm phổi và viêm tai giữa cấp tại tuyến y tế cơ sở năm 2000?

a)

Ampicilline và Cefaleuxine.

b)

Bactrim và Cefaleuxine.

c)

Chloramphenicol.

d)

Amoxicilline và Bactrim.

e)

Ampicilline và Bactrim.

28.

Trong viêm phổi do tụ cầu, thời gian từ một nhiễm trùng đầu tiên đến khu trú tại màng phổi là bao lâu?

a)

3-5 ngày.

b)

5-8 ngày.

c)

8-10 ngày.

d)

10-15 ngày.

e)

> 15 ngày.

29.

Độc tố hay loại men nào sau đây quyết định độc lực của tụ cầu khuẩn?

a)

Leucocidine.

b)

Staphylokinase.

c)

Coagulase.

d)

Enterotoxine.

e)

Hemolysine.

30.

Men nào sau đây do tụ cầu sản xuất ra làm biến đổi Fibrinogene thành Fibrine?

a)

Staphylokinase.

b)

Streptokinase.

c)

Penicillinase

d)

Coagulase

31.

Tiêu chuẩn nào sau đây không phải là tiêu chuẩn của một tụ cầu gây bệnh?

a)

Khả năng sản xuất enterotoxine

b)

Khả năng sản xuất Hemolysine

c)

Khả năng sản xuất men Coagulase

d)

Làm lên men Manitol trên môi trường Chapmann

e)

Trên Geloza nhuộm Cristal Violet khuẩn lạc có màu tím

32.

Loại men hay độc tố nào sau đây của tụ cầu tác động lên màng tế bào và gây hoại tử tổ chức?

a)

Coagulase

b)

Leucocidine

c)

Staphylokinase

d)

Hemolysine

e)

Enterotoxine

33.

Tụ cầu tiết men enterotoxine gây phá hủy bạch cầu và thoái hóa bạch cầu hạt?

a)

Đúng

b)

Sai

34.

Đặc điểm nào sau đây không phải của bọng hơi tụ cầu?

a)

Thường để lại di chứng

b)

Hình tròn, to nhỏ không đều

c)

Bờ mỏng, rõ nét

d)

Khó phát hiện trên lâm sàng

e)

Biến mất nhanh hoặc tồn tại lâu

35.

Đặc trưng tổn thương của viêm phổi do tụ cầu là:

a)

PQPv lan tỏa

b)

Xuất huyết hoại tử 2 bên phổi

c)

Xuất huyết hoại tử lan tỏa

d)

Xuất huyết hoại tử lan tỏa và nang hóa không đồng đều

e)

Xuất huyết hoại tử lan tỏa và nang hóa đồng đều

36.

Dấu chứng nào sau đây đặc trưng của viêm phổi tụ cầu?

a)

Khó thở chậm

b)

Khó thở kiểu Kussmaul

c)

Khó thở ầm ạch

d)

Khó thở vào

e)

Khó thở nhanh

37.

Số lượng bạch cầu bao nhiêu là dấu hiệu tiên lượng xấu của viêm phổi tụ cầu?

a)

< 5000/mm3

b)

15000-20000/mm3

c)

10000-15000/mm3

d)

> 15000/mm3

e)

> 20000/mm3

38.

Biến chứng tại phổi nào hay gặp nhất trong viêm phổi tụ cầu?

a)

Tràn khí màng phổi

b)

Bóng hơi

c)

Tràn mủ màng phổi

d)

Tràn khí - tràn mủ màng phổi

e)

Áp xe phổi

39.

Biến chứng ngoài phổi nào hay gặp nhất trong viêm phổi tụ cầu?

a)

Nhiễm trùng huyết

b)

Viêm xương tủy xương

c)

Ổ áp xe di căn ở mô mềm

d)

Viêm màng ngoài tim

e)

Viêm màng não

40.

Yếu tố nào ảnh hưởng đến tiên lượng viêm phổi tụ cầu, ngoại trừ:

a)

Suy miễn dịch

b)

BC > 20000

c)

Có kèm các biến chứng khác

d)

Mức độ đầy đủ của điều trị

e)

BC < 5000

41.

Đối với tụ cầu nhạy cảm Methicilline, cách lựa chọn kháng sinh nào không thích hợp?

a)

Methicilline + Gentamycine

b)

Oxacilline + Gentamycine

c)

Cephalexine + Gentamycine

d)

Cefalotine + Nebcine

e)

Fosfomycine + Methicilline

42.

Điều kiện nào không phải là tiêu chuẩn để cắt kháng sinh trong điều trị viêm phổi tụ cầu?

a)

X quang phổi trở về bình thường

b)

Đủ liệu trình tối thiểu

c)

Hết sốt liên tục 5 ngày

d)

Công thức máu trở về bình thường

e)

VS trở về bình thường

43.

Thời gian lưu ống dẫn lưu màng phổi trong tràn mủ màng phổi do tụ cầu là bao lâu?

a)

3-5 ngày

b)

< 5 ngày

c)

< 7 ngày

d)

7-10 ngày

e)

10-15 ngày

44.

Vị trí để dẫn lưu khí trong tràn khí màng phổi do tụ cầu:

a)

Gian sườn 5-6 trên đường trung đòn

b)

Gian sườn 2-3 trên đường nách giữa

c)

Gian sườn 7-8 trên đường nách sau

d)

Gian sườn 2-3 trên đường trung đòn

e)

Gian sườn 3-4 trên đường trung đòn

45.

Đối với tụ cầu kháng Methicilline, cách lựa chọn kháng sinh nào không thích hợp:

a)

Vancomycine + Nebcine

b)

Vancomycine + Gentamycine

c)

Fosfomycine + Cefotaxime

d)

Fosfomycine + Nebcine

e)

Oxacilline + Tobramycine

46.

Liệu trình kháng sinh nào thích hợp trong điều trị viêm phổi tụ cầu?

a)

7 ngày

b)

1-2 tuần

c)

2-3 tuần

d)

4-6 tuần

e)

6 tuần

47.

Kháng sinh nào không nên dùng quá 2 tuần trong điều trị viêm phổi tụ cầu?

a)

Vancomycine

b)

Gentamycine

c)

Claforan

d)

Methicilline

e)

Cefaleucine

48.

Các type vi khuẩn phế cầu hay gây bệnh ở trẻ em là:

a)

1,4,6,14,18,19

b)

3,4,6,14,15,19

c)

1,2,6,14,18,19

d)

1,4,6,15,18,19

e)

3,4,7,15

49.

Viêm phổi do phế cầu ở trẻ lớn thường có biểu hiện lâm sàng như sau, ngoại trừ:

a)

Hội chứng nhiễm trùng rõ

b)

Hội chứng đặc phổi

c)

Hội chứng tràn khí màng phổi

d)

Hội chứng tràn dịch màng phổi

e)

Hội chứng màng não

50.

Viêm phổi do phế cầu ở trẻ lớn thường nhầm với các bệnh lý nào sau đây?

a)

A. Viêm đường mật

b)

B. Viêm ruột thừa

c)

C. Viêm màng não

d)

A và C

e)

B và C

51.

Lâm sàng viêm phổi do H. influenzae có những biểu hiện nào sau đây?

a)

A. Bệnh cảnh rầm rộ, sốt cao, hội chứng đặc phổi điển hình

b)

B. Bệnh cảnh thầm lặng, sốt vừa phải, hội chứng đặc phổi không điển hình

c)

C. Ho khan, khó thở, ran ẩm nhỏ hạt

d)

A và C

e)

B và C

52.

Kháng sinh nào sau đây không dùng trong viêm phổi do phế cầu?

a)

Procain Penicilline

b)

Erythromycine

c)

Cefotaxime

d)

Gentamycine

e)

Cefuroxime

53.

Hình ảnh X.quang nào sau đây có thể có trong viêm phổi do H. influenzae, ngoại trừ:

a)

A. Mờ rải rác tập trung ở rốn phổi, cạnh tim

b)

B. Mờ tương đối đồng đều một thùy phổi

c)

C. Phổi tăng sáng, có mỏm cụt, tim bị đẩy lệch

d)

D. Đường cong Damoiseau

e)

B và D

54.

Biến chứng ngoài phổi nào hay gặp nhất trong viêm phổi do H. influenzae?

a)

A. Viêm màng ngoài tim

b)

B. Viêm màng não mủ

c)

C. Nhiễm trùng huyết

d)

D. Viêm khớp mủ

e)

A và C

55.

Kháng sinh nào thường dùng trong viêm phổi do H. influenzae, ngoại trừ?

a)

Chloramphenicol

b)

Cefotaxime

c)

Ceftriazone

d)

Cefuroxime

e)

Penicilline

56.

Đối với tụ cầu kháng Methicilline, cách lựa chọn kháng sinh nào sau đây là không thích hợp:

a)

Vancomycine + Nebcine

b)

Rifampicine + Lincosanide

c)

Cloxacilline + Tobramycine

d)

Fosfomycine + Cefotaxime

e)

Fosfomycine + Rifampicine

57.

Đối với tụ cầu nhạy cảm Methicilline, cách lựa chọn kháng sinh nào sau đây không thích hợp?

a)

Methicilline + Gentamycine

b)

Oxacilline + Gentamycine

c)

Cephalexine + Gentamycine

d)

Rifampicine + Amikacine

e)

Cefalotine + Nebcine

58.

Viêm phổi do H. influenzae thường hay gặp ở trẻ:

a)

Dưới 1 tuổi

b)

Trên 1 tuổi

c)

Trên 4 tuổi

d)

Trên 5 tuổi

e)

Mọi độ tuổi như nhau

59.

Viêm phổi do virus xảy ra với tần suất cao nhất ở trẻ:

a)

Sơ sinh - 1 tuổi

b)

2-3 tuổi

c)

4-5 tuổi

d)

6-7 tuổi

e)

8-9 tuổi

60.

Viêm phổi do virus thường gặp vào mùa:

a)

Nóng, khô

b)

Nóng, ẩm

c)

Lạnh, khô

d)

Lạnh, ẩm

e)

Mát, khô