wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Hút đờm và vận chuyển người bệnh – Câu hỏi trắc nghiệm

Total questions: 55

Worksheet time: 28mins

Name
Class
Date
1.

Điều không được làm khi hút đờm là:

a)

Hút một lần không quá 15 giây

b)

Tăng nồng độ oxy 100% trong 1–2 phút trước khi hút đường hô hấp dưới

c)

Dùng chung ống hút cho mũi và lỗ mở khí quản

d)

Đưa ống vào đúng vị trí rồi mới hút

2.

Hút đờm dài được áp dụng cho bệnh nhân:

a)

Viêm amidan mủ

b)

Đặt mở khí quản

c)

Gãy xương hàm trên

d)

Gãy xương hàm dưới

3.

Tai biến có thể xảy ra khi hút thông đường hô hấp trên cho người bệnh là:

a)

Ngừng tim, ngừng thở

b)

Nhiễm trùng

c)

Chảy máu khí phế quản

d)

Tổn thương niêm mạc

4.

Khi thực hiện hút thông đường hô hấp trên, nguy cơ tổn thương niêm mạc rất dễ xảy ra. Biện pháp phù hợp nhất để giảm nguy cơ này là:

a)

Kiểm tra máy hút trước khi sử dụng

b)

Điều chỉnh áp lực hút phù hợp

c)

Thao tác hút nhẹ nhàng

d)

B và C

5.

Người bệnh được chẩn đoán viêm phổi, phàn nàn có nhiều đờm ở họng mà không ho khạc ra được. Phương pháp hút đờm phù hợp với người bệnh:

a)

Mũi hầu

b)

Miệng hầu

c)

Khí quản

d)

Mũi miệng

6.

Tư thế người bệnh trong hút thông đường hô hấp dưới là:

a)

Nằm ngửa thẳng

b)

Đầu nghiêng phải

c)

Đầu nghiêng trái

d)

Cả A, B và C

7.

Hút đờm dài cho người bệnh thường áp dụng cho những trường hợp:

a)

Người bệnh mở khí quản

b)

Người bệnh đặt nội khí quản

c)

Người bệnh đang thở máy

d)

Cả A, B và C

8.

Chỉ định của hút thông đường hô hấp:

a)

Người bệnh hít phải chất nôn

b)

Trẻ ngay sau đẻ

c)

Người bệnh thiếu oxy

d)

A và B

9.

Trước khi thực hiện kỹ thuật hút đờm cho người bệnh, điều dưỡng cần:

a)

Cho người bệnh thở oxy 100% trong 2–3 phút

b)

Cho người bệnh đi lại thư giãn

c)

Cho người bệnh thở oxy 10% trong 1–2 phút

d)

Cho người bệnh khạc đờm

10.

Người bệnh đang thở oxy 5 lít/phút qua ống nội khí quản, có dấu hiệu tím tái và khò khè trong đường thở. Trước khi tiến hành hút đờm, việc làm đúng nhất là:

a)

Kiểm tra hệ thống hút đờm, chỉnh áp lực hút

b)

Tăng lưu lượng oxy 7–10 lít/phút

c)

Bơm 2 ml dung dịch NaCl 0,9% vào ống nội khí quản

d)

Đi găng sạch, lau mũi miệng cho người bệnh

11.

Trong trường hợp người bệnh bị yếu hoặc liệt 2 chi dưới, nếu không có cáng thì phương pháp vận chuyển tốt nhất cho người bệnh là:

a)

Dìu

b)

Cõng

c)

Làm cáng tùy ứng

d)

Xe lăn

12.

Trước khi vận chuyển nạn nhân sang khoa phòng khác hoặc cơ sở y tế khác, người điều dưỡng cần nhận định người bệnh thật tốt nhằm mục đích:

a)

Bàn giao người bệnh

b)

Báo cáo với lãnh đạo

c)

Lập kế hoạch chăm sóc

d)

Lựa chọn phương pháp vận chuyển phù hợp

13.

Trong phương pháp vận chuyển người bệnh bằng dìu hoặc cõng để đảm bảo an toàn:

a)

Người bệnh phải nắm lấy tay người vận chuyển

b)

Người vận chuyển nắm chắc cổ tay người bệnh

c)

Phải có người thứ ba đi cùng

d)

Phải có dây cố định người vận chuyển với người bệnh

14.

Chuyển nạn nhân qua cáng bằng phương pháp từ giường sang cáng, khoảng cách giữa cáng và giường khoảng:

a)

1 m

b)

2 m

c)

0,5 m

d)

3 m

15.

Khi chuyển người bệnh từ giường sang cáng, phương pháp một người được áp dụng cho trường hợp nào?

a)

Người bệnh tỉnh táo

b)

Người bệnh phối hợp được với điều dưỡng

c)

Người bệnh tình trạng nặng

d)

Cả A và B

16.

Khi chuyển người bệnh đến khoa mới cần bàn giao người bệnh cho ai?

a)

Bác sĩ trưởng khoa

b)

Điều dưỡng trưởng khoa

c)

Điều dưỡng tiếp nhận người bệnh

d)

Cả B và C

17.

Trước khi chuyển người bệnh, điều dưỡng cần phải làm gì?

a)

Dặn dò người nhà, gia đình những điều cần thiết

b)

Nhận định, khám lại cẩn thận

c)

Cố định chắc chắn trong trường hợp gãy xương, bỏng

d)

Cả A, B và C

18.

Khi di chuyển người bệnh cần phải thực hiện điều nào sau đây?

a)

Có chỉ định của bác sĩ

b)

Kiểm tra lại các phương tiện di chuyển

c)

Di chuyển nhẹ nhàng, cẩn thận

d)

Cả A, B và C

19.

Vận chuyển người bệnh bằng cáng lên xe ô tô phải thực hiện như thế nào?

a)

Đầu cáng lên trước, chân cáng nâng cao

b)

Chân cáng lên trước, đầu cáng nâng cao

c)

Đầu cáng lên trước

d)

Chân cáng lên trước

20.

Vận chuyển người bệnh bằng xe đẩy được áp dụng cho đối tượng nào?

a)

Người bệnh gãy xương đùi

b)

Người bệnh đột quỵ

c)

Người bệnh sau mổ ruột thừa 48 giờ

d)

Người bệnh trụy tim mạch

21.

Nguyên tắc chung khi vận chuyển người bệnh, ngoại trừ điều nào sau đây?

a)

Chỉ được chuyển người bệnh khi có chỉ định và phải ghi rõ thời gian

b)

Khi di chuyển phải đảm bảo nhẹ nhàng, cẩn thận, nhất là với người bệnh nặng

c)

Phải kiểm tra phương tiện di chuyển của người bệnh xem có đảm bảo an toàn không

d)

Người bệnh có túi dẫn lưu nước tiểu phải để ở vị trí cao hơn người bệnh nằm

22.

Các trường hợp áp dụng quy trình vận chuyển bệnh nhân, ngoại trừ điều nào sau đây?

a)

Chuyển người bệnh giữa các khoa điều trị nội trú

b)

Chuyển người bệnh đi làm các xét nghiệm cận lâm sàng, chẩn đoán hình ảnh và thăm dò chức năng

c)

Chuyển người bệnh đi khám chuyên khoa, chuyển người bệnh đến bệnh viện khác

d)

Chuyển người bệnh từ khoa khám bệnh vào các khoa nội trú không có chỉ định chuyển

23.

Các phương pháp hỗ trợ người bệnh di chuyển ngắn, ngoại trừ lựa chọn nào sau đây?

a)

Dìu

b)

Cõng

c)

Khiêng, bế

d)

Xe cứu thương

24.

Phương pháp vận chuyển người bệnh mà người vận chuyển đứng cạnh giường, chân hơi dang, cúi sát người bệnh, một tay luồn dưới khoeo chân, một tay luồn dưới cổ; người bệnh ôm lấy cổ người vận chuyển gọi là gì?

a)

Dìu

b)

Cõng

c)

Khiêng

d)

Bế

25.

Vận chuyển người bệnh bằng xe lăn, chọn câu SAI.

a)

Đặt xe lăn chếch 4545^\circ sát giường, mở khóa chốt xe lăn

b)

Đặt người bệnh nằm sát mép giường

c)

Người vận chuyển đứng sát giường, một tay đỡ dưới cổ, một tay đỡ dưới khoeo chân người bệnh

d)

Hai tay người bệnh quàng qua cổ người vận chuyển, nhấc người bệnh lên và đặt vào xe lăn

26.

Phương pháp vận chuyển tốt nhất dành cho bệnh nhân nặng, mới phẫu thuật là gì?

a)

Dìu

b)

Cõng

c)

Vận chuyển bằng xe lăn

d)

Vận chuyển bằng xe cáng

27.

Các nguy cơ có thể xảy ra trong quá trình vận chuyển, chọn câu SAI.

a)

Vận chuyển nhầm người bệnh, vận chuyển nhầm khoa

b)

Nguy cơ bệnh nhân ngã

c)

Nguy cơ tuột dây oxy, tuột đường truyền và các loại sonde kèm theo

d)

Nguy cơ bệnh nhân diễn biến nặng đột xuất thì cần đợi đến nơi vận chuyển, rồi triển khai các phương tiện cấp cứu

28.

Trong nhận định trước khi vận chuyển bệnh nhân, CẦN LƯU Ý điều nào sau đây?

a)

Bệnh nhân có khả năng vận động tất cả các chi không?

b)

Bệnh nhân không có khả năng vận động ở phần nào của cơ thể?

c)

Bệnh nhân có khả năng vận động phía nào mạnh hơn?

d)

Cả A, B và C

29.

Để vận chuyển bệnh nhân đúng kỹ thuật, người điều dưỡng NÊN làm gì?

a)

Giải thích quy trình vận chuyển với bệnh nhân và người nhà

b)

Không nên thông báo việc vận chuyển với người bệnh

c)

Chuẩn bị thuốc cấp cứu

d)

Cả A, B và C

30.

Trong vận chuyển bệnh nhân từ giường sang cáng bằng phương pháp 3 người, người điều dưỡng CẦN PHẢI làm gì?

a)

Người cao nhất đứng ở phía chân bệnh nhân

b)

Người cao nhất đỡ phần gáy và lưng bệnh nhân

c)

Người thấp nhất đỡ phần đùi và cẳng chân bệnh nhân

d)

Cả B và C

31.

Quy tắc nào sau đây SAI khi vận chuyển bệnh nhân?

a)

Chuẩn bị hồ sơ đầy đủ trước

b)

Di chuyển bệnh nhân bằng cáng, xe lăn, ô tô phải có đệm lót

c)

Khi di chuyển phải đắp chăn cho bệnh nhân nếu trời lạnh

d)

Di chuyển bệnh nhân theo yêu cầu của người bệnh

32.

Ba người điều dưỡng vận chuyển bệnh nhân, vị trí của người điều dưỡng thấp nhất là ở đâu?

a)

Đứng ở đầu bệnh nhân

b)

Đứng ở hông bệnh nhân

c)

Đứng ở gối bệnh nhân

d)

Đứng ở gót bệnh nhân

33.

Tiêu chuẩn đánh giá quá trình vận chuyển bệnh nhân là gì?

a)

Sự an toàn của bệnh nhân

b)

Tư thế an toàn của người vận chuyển

c)

Sự tham gia của bệnh nhân

d)

Cả A, B và C

34.

Trong phương pháp vận chuyển bệnh nhân từ giường sang cáng với 3 người, vị trí người cao nhất đứng ở đâu?

a)

Ngang đầu bệnh nhân

b)

Ngang ngực bệnh nhân

c)

Ngang hông bệnh nhân

d)

Ngang đùi bệnh nhân

35.

Chọn câu ĐÚNG khi vận chuyển bệnh nhân lên cầu thang.

a)

Đầu lên trước, hạ thấp chân

b)

Đầu lên trước, nâng cao chân

c)

Chân lên trước, hạ thấp đầu

d)

Chân lên trước, nâng cao đầu

36.

Chọn câu ĐÚNG khi vận chuyển bệnh nhân xuống cầu thang.

a)

Chân xuống trước, nâng cao đầu

b)

Đầu xuống sau, nâng cao chân

c)

Đầu xuống sau, hạ thấp chân

d)

Chân xuống trước, hạ thấp đầu

37.

Trong vận chuyển bệnh nhân, phát biểu nào đúng?

a)

Phải thực hiện với ít nhất hai người trợ lên để đảm bảo an toàn

b)

Nên tháo bỏ các ống dẫn lưu hoặc dịch truyền để vận chuyển dễ dàng hơn

c)

Không vận chuyển bệnh nhân khi bệnh nhân hôn mê

d)

Chỉ vận chuyển bệnh nhân khi có chỉ định

38.

Khi vận chuyển nạn nhân bị gãy đốt sống, tư thế tốt nhất của nạn nhân là chọn phương án đúng nhất.

a)

Đặt nạn nhân nằm ngửa trên ván cứng

b)

Đặt nạn nhân nằm ngửa trên võng

c)

Đặt nạn nhân nằm nghiêng trên ván cứng

d)

Đặt nạn nhân nằm sấp trên ván cứng

39.

Dùng cáng đưa bệnh nhân lên xe ô tô theo phương pháp 3 người, chọn phương án đúng nhất.

a)

Người 1 đứng trên xe ô tô, 2 người còn lại khiêng cáng bệnh nhân tới xe

b)

Người khiêng đầu cáng nhấc cao tay đưa đầu bệnh nhân lên xe

c)

Người khiêng phía chân đưa cao tay chuyển bệnh nhân lên

d)

Cả A, B và C

40.

Các bước tiến hành sơ cứu một vết thương phần mềm trước khi băng, chọn trình tự đúng nhất.

a)

Động viên – rửa vết thương – đặt gạc

b)

Động viên – rửa vết thương – sát khuẩn – đặt gạc

c)

Động viên – rửa vết thương – thấm khô – sát khuẩn – đặt gạc

d)

Động viên – rửa vết thương – thấm khô – đặt gạc

41.

Sáu kiểu băng cơ bản là chọn phương án đúng nhất.

a)

Vòng khóa, chữ nhân, xoáy ốc, hồi quy, số 8 và rắn quấn

b)

Vòng khóa, chữ nhân, xoáy ốc, hồi quy, số 8 và băng cuộn

c)

Vòng khóa, chữ nhân, xoáy ốc, băng chun, số 8 và tùy ứng

d)

Vòng khóa, băng dính, xoáy ốc, hồi quy, số 8 và tùy ứng

42.

Kiểu băng chữ nhân được áp dụng để băng cho các vết thương ở vị trí nào sau đây.

a)

Khuỷu tay

b)

Khớp gối

c)

Gót chân

d)

Cẳng chân

43.

Khi băng vết thương ở đầu bằng băng cuộn, nút buộc cố định tốt nhất ở vị trí nào.

a)

Sau gáy

b)

Trước trán

c)

Hai bên thái dương

d)

Đỉnh đầu

44.

Băng xoáy ốc được áp dụng để băng những vết thương ở vị trí nào sau đây.

a)

Cẳng tay

b)

Cánh tay

c)

Băng ngực

d)

Bàn chân

45.

Người bệnh bị tai nạn sinh hoạt dẫn đến một vết thương phần mềm ở bên phải cổ. Khi tiến hành băng vết thương cho người bệnh, người làm công tác cứu thương KHÔNG nên dùng loại băng nào.

a)

Băng dính

b)

Băng cuộn

c)

Băng tùy ứng

d)

Băng chun

46.

Nạn nhân bị bỏng nước sôi ở các ngón tay và mu bàn tay phải. Khi sơ cứu, nhân viên cấp cứu nên chọn kỹ thuật băng nào sau đây.

a)

Băng chữ nhân

b)

Băng bàn tay tách ngón

c)

Băng bàn tay không tách ngón

d)

Băng tùy ứng

47.

Khi tiến hành bắt đầu băng cuộn, chọn phát biểu đúng nhất.

a)

Đặt đầu băng vào chỗ băng, tay phải giữ lấy đầu băng

b)

Tay trái cầm thân băng

c)

Nối cuộn băng trước khi băng

d)

Bắt đầu băng với 2 vòng khóa

48.

Các kiểu băng cơ bản của băng cuộn, câu nào sau đây là SAI.

a)

Băng số 8

b)

Băng vòng gấp lại

c)

Băng xoáy ốc

d)

Băng treo

49.

Nguyên tắc khi dùng băng cuộn, câu nào sau đây là SAI.

a)

Bệnh nhân phải nằm trên giường

b)

Băng từ ngọn chi đến gốc chi

c)

Mỗi vòng băng phải cuộn đều tay, không quá chặt, không lỏng

d)

Bắt đầu bằng 2 vòng khóa

50.

Băng vòng gấp lại thường được áp dụng băng cho vị trí nào sau đây.

a)

Cẳng tay

b)

Đầu

c)

Cánh tay

d)

Bụng

51.

Sau khi băng vết thương, người điều dưỡng đánh giá và viết báo cáo cần bao gồm nội dung nào.

a)

Tình trạng vùng da

b)

Mức độ dễ chịu

c)

Sự vận động của bệnh nhân

d)

Cả A, B và C

52.

Băng vai áp dụng kiểu băng nào sau đây.

a)

Băng vòng tròn

b)

Băng hồi quy

c)

Băng số 8

d)

Băng chữ nhân

53.

Mục đích sử dụng băng tam giác:

a)

Băng treo, đỡ cánh tay, cẳng tay

b)

Băng bàn tay

c)

Băng mặt

d)

Cả A, B và C

54.

Băng cuộn là loại băng thường dùng nhằm mục đích:

a)

Che chở, bảo vệ vết thương, băng ép cầm máu

b)

Giữ vật liệu băng tại chỗ (bông gạc, nẹp) trong băng vết thương

c)

Băng giữ nẹp trong cố định gãy xương

d)

Cả A, B và C

55.

Cấu tạo một cuộn băng gồm:

a)

3 phần: Đầu băng, thân băng, đuôi băng

b)

2 phần: Đầu băng, đuôi băng

c)

1 phần: một dây băng

d)

Cả A, B và C đều sai