wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài pretest buổi 1 - buổi 2

Total questions: 60

Worksheet time: 10mins

Name
Class
Date
1.

Thụ tinh là quá trình?

a)

Tinh trùng gặp trứng trong âm đạo

b)

Tinh trùng kết hợp với noãn tạo thành hợp tử

c)

Trứng làm tổ trong buồng tử cung

d)

Phôi di chuyển trong vòi tử cung

2.

Tuổi thai kỳ được tính từ thời điểm nào?

a)

Ngày trứng rụng

b)

Ngày quan hệ tình dục

c)

Ngày đầu kỳ kinh cuối

d)

Ngày thụ tinh

3.

Noãn trưởng thành có:

a)

46 NST

b)

44 NST

c)

23 NST

d)

22 NST

4.

Khi nào trứng bắt đầu làm tổ trong tử cung?

a)

3–4 ngày sau thụ tinh

b)

5–6 ngày sau thụ tinh

c)

6–8 ngày sau thụ tinh

d)

10 ngày sau thụ tinh

5.

Trong trường hợp “cửa sổ làm tổ” đóng sớm, trứng đã thụ tinh không thể làm tổ vì sao?

a)

Phôi chưa phân chia đủ tế bào

b)

Niêm mạc tử cung chưa đủ dày

c)

Thiếu tác dụng progesteron lên nội mạc tử cung

d)

Pinopode chưa phát triển hoặc biến mất

6.

Cơ chế giúp trứng di chuyển từ vòi tử cung về buồng tử cung KHÔNG bao gồm:

a)

Nhu động vòi tử cung

b)

Hoạt động nhung mao niêm mạc

c)

Co bóp của cơ tử cung

d)

Dòng dịch chảy từ ổ bụng về tử cung

7.

Trong lâm sàng, xét nghiệm nào khẳng định trứng đã làm tổ thành công?

a)

Siêu âm thấy túi thai

b)

Nồng độ hCG máu ngoại vi tăng ổn định

c)

Nội soi buồng tử cung

d)

Siêu âm thấy hoạt động tim thai

8.

Ở giai đoạn phôi nang, vì sao kích thước trứng không tăng dù phân chia nhiều lần?

a)

Do thiếu chất dinh dưỡng

b)

Do màng trong suốt hạn chế tăng thể tích

c)

Do chưa có nhau thai nuôi dưỡng

d)

Do tế bào mầm to không phát triển

9.

Trong suốt thai kì, giai đoạn phôi thai dễ hay tổn thương nhất, nặng nề nhất bởi các tác nhân bên ngoài là:

a)

Thời điểm thụ thai

b)

Giai đoạn phân chia

c)

Giai đoạn phôi (Embryo)

d)

Giai đoạn thai (Fetal)

10.

Trong ngôi chỏm, phần nào của thai nhi dùng để xác định mối liên quan với khung chậu người mẹ:

a)

Thóp trước

b)

Thóp sau

c)

Mỏm vai

d)

Mỏm cằm

11.

Trong giai đoạn phôi, những tổn thương nếu gặp thường:

a)

Gây tử vong trước sinh

b)

Gây các bất thường lớn

c)

Gây tử vong trước sinh hoặc các bất thường lớn

d)

Gây khiếm khuyết chức năng hay các bất thường nhỏ

12.

Phần to và cứng nhất, không thay đổi được kích thước của thai nhi đủ tháng là:

a)

Mông

b)

Vai

c)

Đầu

d)

Đáy sọ

13.

Đường kính lớn lọt của ngôi chỏm là:

a)

Hạ chẩm thóp trước

b)

Hạ cằm thóp trước

c)

Chẩm trán

d)

Thượng chẩm cằm

14.

Thóp sau là điểm mốc lâm sàng của ngôi:

a)

Ngôi mặt

b)

Ngôi trán

c)

Ngôi chỏm

d)

Ngôi thóp trước

15.

Một đặc điểm trong tuần hoàn rau thai là thai nhi được nuôi dưỡng bởi:

a)

Máu nuôi thai là máu giầu oxy từ động mạch rốn

b)

Máu nuôi thai là máu giầu oxy từ tĩnh mạch rốn

c)

Máu nuôi thai là máu pha, nồng độ bão hòa oxy thấp hơn máu tĩnh mạch rốn

d)

Máu nuôi thai là máu pha, nồng độ bão hòa oxy thấp hơn máu động mạch rốn

16.

Việc xuất hiện 2 shunt trong tuần hoàn thai nhi (lỗ Botal và ống động mạch) có tác dụng gì?

a)

Là nguy cơ cho tim bẩm sinh sau này

b)

Giúp máu tuần hoàn nhanh hơn

c)

Không có tác dụng gì

d)

Không có hại gì

17.

Câu nào không đúng trong sự khác biệt về vai trò lỗ Botal và ống động mạch giữa thai nhi và trẻ?

a)

Máu nuôi thai là máu pha, độ bão hòa oxy thấp nên máu cần đi tắt cho nhanh

b)

Máu nuôi thai là máu pha, độ bão hòa oxy thấp nên máu chọn đường đi nhanh nhất

c)

Nếu trẻ còn lỗ Botal và/hoặc ống động mạch là bệnh tim bẩm sinh do làm độ bão hòa oxy trong máu nuôi cơ thể giảm

d)

Nếu trẻ còn lỗ Botal và/hoặc ống động mạch là bệnh tim bẩm sinh do làm độ bão hòa oxy trong máu nuôi cơ thể tăng

18.

Hồ huyết nơi trao đổi chất giữa mẹ và thai nằm ở lớp nào?

a)

Trung sản mạc

b)

Ngoại sản mạc tử cung- rau

c)

Ngoại sản mạc tử cung

d)

Ngoại sản mạc trứng

19.

Bánh rau thuộc thành phần nào của phần phụ?

a)

Ngoại sản mạc

b)

Ngoại sản mạc tử cung - rau

c)

Trung sản mạc

d)

Nội sản mạc

20.

Dây rốn được nuôi dưỡng bởi mạch nào?

a)

Động mạch rốn

b)

Tĩnh mạch rốn

c)

Máu mẹ

d)

Không được nuôi dưỡng bởi bất kì mạch máu nào

21.

Màng nào không dai, dễ rách nhưng không cho thấm nước?

a)

Ngoại sản mạc

b)

Ngoại sản mạc tử cung - rau

c)

Trung sản mạc

d)

Nội sản mạc

22.

Màng nào dễ thấm nước nhưng dai?

a)

Ngoại sản mạc

b)

Ngoại sản mạc tử cung - rau

c)

Trung sản mạc

d)

Nội sản mạc

23.

Màng nào không dai, dễ rách nhưng không cho thấm nước?

a)

Ngoại sản mạc

b)

Ngoại sản mạc tử cung - rau

c)

Trung sản mạc

d)

Nội sản mạc

24.

Đâu là hormon chỉ có nguồn gốc từ gai rau?

a)

Beta hCG

b)

Estrogen

c)

Progesterone

d)

Testosteron

25.

Đâu là marker để theo dõi có thai hay không, thai thường hay thai bệnh?

a)

hPL

b)

beta hCG

c)

Estrogen

d)

Progesterone

26.

Đâu là tuyến nội tiết ở phụ nữ chỉ xuất hiện trong khi mang thai?

a)

Buồng trứng

b)

Tuyến yên

c)

Tuyến cận giáp

d)

Bánh rau

27.

Giải thích các chỉ số trong công thức: tuổi thai = CTC/4 + 1?

a)

Vì mỗi tháng tử cung tăng lên trên khớp vệ 1 cm

b)

Vì mỗi tháng tử cung tăng lên trên khớp vệ 4 cm

c)

Vì tháng đầu tiên, TC sau khớp vệ, những tháng sau mỗi tháng tử cung tăng lên trên khớp vệ 4 cm

d)

Vì tháng đầu tiên, TC sau khớp vệ, mỗi tháng tử cung tăng lên trên khớp vệ 1 cm

28.

Thai phụ không nhớ kinh cuối cùng, sau khi khám thai, cao tử cung đo được 12 cm trên vệ (bảo đảm đo đúng kĩ thuật). Vậy tuổi thai ước khoảng bao nhiêu?

a)

3 tháng

b)

4 Tháng

c)

12 tuần

d)

13 tuần

29.

Tại sao khi mổ lấy thai, người ta hay mổ ở đoạn dưới tử cung?

a)

Vì đây là nơi cơ chắc nhất

b)

Đây là nơi cơ mỏng nhất

c)

Đây là nơi phúc mạc dễ bóc tách nhất

d)

Là nơi phúc mạc dễ bóc tách và cơ mỏng nhất

30.

Nếu vỡ tử cung trong chuyển dạ, nơi nào của tử cung dễ vỡ nhất?

a)

Góc sừng tử cung

b)

Thân tử cung

c)

Đoạn dưới tử cung

d)

Cổ tử cung

31.

Lớp nào quan trọng nhất của tử cung giúp đóng các xoang mạch máu trong hồ huyết lại sau đẻ để có thể cầm máu?

a)

Lớp niêm mạc

b)

Lớp cơ đan chéo

c)

Lớp cơ dọc

d)

Lớp cơ vòng

32.

Lớp nào quan trọng nhất của tử cung giúp đóng các xoang mạch máu trong hồ huyết lại sau đẻ để có thể cầm máu?

a)

Lớp niêm mạc

b)

Lớp cơ đan chéo

c)

Lớp cơ dọc

d)

Lớp cơ vòng

33.

Tại sao phụ nữ mang thai hay bị trào ngược dạ dầy- thực quản?

a)

Thức ăn qua dạ dầy nhanh, cơ thắt tâm vị kém do tác dụng của progesteron

b)

Thức ăn qua dạ dầy nhanh, cơ thắt môn vị kém do tác dụng của progesteron

c)

Thức ăn đọng dạ dầy lâu, cơ thắt tâm vị kém do tác dụng của progesteron

d)

Thức ăn đọng dạ dầy lâu, cơ thắt môn vị kém do tác dụng của progesteron

34.

Khi tư vấn dinh dưỡng cho phụ nữ mang thai cần chú ý khuyên họ điều gì để giảm nguy cơ trào ngược dạ dày?

a)

Ăn đủ, chia nhỏ bữa, ăn những chất dễ tiêu, ít xào rán

b)

Ăn đúng bữa, không nên ăn nhiều bữa

c)

Ăn cho 2 người nên phải ăn nhiều gấp đôi

d)

Ăn nhiều chất dinh dưỡng như thịt, cá, trứng sữa cho con khỏe mạnh

35.

Trong sinh lý chuyển dạ, đoạn dưới tử cung được hình thành từ cấu trúc nào và có vai trò gì?

a)

Hình thành từ cơ tử cung ở đáy, có vai trò co bóp đẩy thai

b)

Hình thành từ eo tử cung, có vai trò chứa đựng thai nhi và chịu sự kéo dãn

c)

Hình thành từ cổ tử cung, có vai trò tạo vành co thắt sinh lý

d)

Hình thành từ phúc mạc, có vai trò bảo vệ tử cung

36.

Cơ chế hình thành bướu huyết thanh (caput succedaneum) là do:

a)

Xuất huyết dưới màng xương, khu trú bởi khớp xương sọ

b)

Ứ đọng dịch dưới da đầu, qua khỏi khớp xương sọ

c)

Sự chồng khớp sọ quá mức trong quá trình lọt

d)

Phù nề mô mềm vùng mặt do chèn ép

37.

Tác dụng sinh lý của cơn co tử cung đối với thai nhi là gì?

a)

Tăng tuần hoàn máu và oxy cung cấp cho thai

b)

Tạo áp lực đẩy thai và làm thay đổi hình dạng đầu thai

c)

Giảm áp lực lên đầu thai, ngăn ngừa chồng khớp sọ

d)

Thúc đẩy sự hình thành nước ối mới

38.

Trong chuyển dạ, tốc độ xoá mở cổ tử cung phụ thuộc vào các yếu tố sau, NGOẠI TRỪ:

a)

Cơn co tử cung.

b)

Đầu ối đè vào cổ tử cung nhiều hay ít.

c)

Ngôi thai

d)

Vị trí và mật độ cổ tử cung

39.

Giai đoạn nào của chuyển dạ kéo dài nhất, đặc biệt đối với người con so?

a)

Giai đoạn III (Giai đoạn sổ nhau)

b)

Giai đoạn I: Pha tiềm tàng (Latent Phase)

c)

Giai đoạn II (Giai đoạn sổ thai)

d)

Giai đoạn I: Pha hoạt động (Active Phase)

40.

Hiện tượng ngôi thai xuống (descent) được đánh giá chủ yếu dựa trên:

a)

Đường kính của ngôi thai so với đường kính eo trên

b)

Đường liên gai hông (Ischial Spines)

c)

Độ xóa và mở của cổ tử cung

d)

Sự hình thành bướu huyết thanh

41.

Hiện tượng sinh lý nào giúp tử cung co hồi lại sau khi thai và nhau đã sổ?

a)

Sự tăng nhạy cảm với Progesteron

b)

Sự đàn hồi tự nhiên của cơ tử cung

c)

Sự co rút (retraction) vĩnh viễn của các sợi cơ tử cung

d)

Tăng cường lưu lượng máu đến tử cung

42.

Trong khi chuyển dạ, trương lực cơ bản của tử cung thay đổi từ:

a)

20 - 25 mmHg.

b)

25 - 30 mmHg.

c)

30 - 35 mmHg.

d)

> 35 mmHg.

43.

Trong chuyển dạ, nội tiết tố nào không ảnh hưởng đến sự điều hoà cơn co tử cung?

a)

Progesterone.

b)

Oxytocin.

c)

Protagladin.

d)

Prolactin.

44.

Sự hình thành đoạn dưới tử cung trong thai kỳ xảy ra vào thời điểm nào?

a)

Tháng thứ 7 của thai kỳ.

b)

Tháng thứ 8 của thai kỳ.

c)

Cuối thai kỳ của con so, bắt đầu chuyển dạ ở con rạ.

d)

Trong giai đoạn xoá mở cổ tử cung.

45.

Giai đoạn I của chuyển dạ (giai đoạn xoá mở cổ tử cung):

a)

Từ khi cổ tử cung bắt đầu xoá cho đến khi mở hết.

b)

Từ khi cổ tử cung bắt đầu xoá cho đến khi mở 3 cm.

c)

Từ khi cổ tử cung xoá hết cho đến khi mở 3 cm.

d)

Từ khi cổ tử cung 3 cm cho đến khi mở hết.

46.

Điểm mốc của ngôi mặt là:

a)

Thóp trước

b)

Thóp sau

c)

Gốc mũi

d)

Mỏm cằm

47.

Thế của ngôi thai là:

a)

Tương quan giữa lưng thai với bên phải hay bên trái của khung chậu.

b)

Tương quan giữa điểm mốc của ngôi thai với bên phải hay bên trái của khung chậu người mẹ.

c)

Tương quan giữa lưng thai nhi với khớp cùng chậu bên phải hay bên trái.

d)

Tương quan giữa điểm mốc của ngôi thai với khớp cùng chậu hay gai mào chậu của khung chậu người mẹ.

48.

Đường kính lọt của ngôi mặt là:

a)

Hạ chẩm - thóp trước.

b)

Chẩm - trán.

c)

Hạ cằm - thóp trước.

d)

Thượng chẩm cằm.

49.

Các xác định ngôi chính xác nhất trên lâm sàng:

a)

Nhìn hình dáng tử cung.

b)

Nắn tìm cực đầu thai nhi.

c)

Nắn tìm cực mông thai nhi.

d)

Khám âm đạo tìm mốc của ngôi.

50.

Khám thấy là ngôi chỏm, với thóp sau ở vị trí 7 giờ thì kiểu thế là:

a)

Chẩm chậu trái trước.

b)

Chẩm chậu phải trước.

c)

Chẩm chậu trái sau.

d)

Chẩm chậu phải sau.

51.

Thủ thuật Léopold thứ nhất nhằm mục đích:

a)

Xác định cực thai nằm ở vùng đoạn dưới tử cung.

b)

Xác định cực thai nằm ở vùng đáy tử cung.

c)

Xác định thế của ngôi thai.

d)

Xác định lưng và các phần chi của thai.

52.

Đẻ mỗi phần thai diễn tiến qua bốn thì theo thứ tự:

a)

Xuống, lọt, quay, sổ.

b)

Lọt, xuống, quay, sổ.

c)

Quay, xuống, lọt, sổ.

d)

Xuống, quay, lọt, sổ.

53.

Cơ chế đẻ ngôi chỏm kiểu thế ChCTT, trong đỡ đẻ đầu:

a)

Là quan trọng nhất, kết quả là đầu thai nhi sổ ra ngoài.

b)

Đẻ thân là giai đoạn cuối cùng, quan trọng trọng nhất.

c)

Đẻ mông là quan trọng nhất vì mông sổ sau cùng.

d)

Đẻ đầu, thân, mông đều quan trọng ngang nhau.

54.

Khi đẻ đầu, đường kính lọt của ngôi sẽ đi qua:

a)

Đường kính chéo phải của eo trên tiểu khung.

b)

Đường kính chéo trái của eo trên.

c)

Đường kính ngang của eo trên.

d)

Đường kính trước sau của eo trên.

55.

Lượng ối trung bình

a)

500ml

b)

1 lít

c)

50ml

d)

100ml

56.

Cuống rau dài

a)

40-60cm

b)

50-60cm

c)

60-70cm

d)

30-40cm

57.

Chẩn đoán ngôi dựa vào thủ thuật số mấy của leopold?

a)

1,3 leopold

b)

2,3 leopold

c)

3 leopold

d)

3,4 leopold

58.

Trong ngôi chỏm, kiểu thế chẩm chậu trái trước, sổ kiểu chẩm vệ, đến thị sổ vai, vai sẽ xoay theo kiểu nào?

a)

45 độ theo chiều kim đồng hồ.

b)

45 độ ngược chiều kim đồng hồ.

c)

135 độ theo chiều kim đồng hồ.

d)

135 độ ngược chiều kim đồng hồ.

59.

Chẩn đoán độ cúi tốt ( chỏm)

a)

Thóp sau ở chính giữa mp eo trên

b)

Thóp sau ở chính giữa Mp eo dưới

c)

Thóp sau ở chính giữa Mp eo dưới

d)

Thóp sau ở chính giữa

60.

Sau khi đầu thai nhi sổ, vai sẽ thực hiện động tác xoay nào để đi vào đường kính trước sau của eo dưới?

a)

Xoay cùng chiều với ngôi.

b)

Xoay ngược chiều với ngôi.

c)

Quay về phía xương mu.

d)

Quay về phía xương cùng.