wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

NGOẠI - KHÁM CHI TRÊN - DƯỚI

Total questions: 50

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.

Mục đích khám chi là:

a)

Đánh giá chức năng vận động, cảm giác và tuần hoàn của chi

b)

Phát hiện biến dạng, sưng, đau

c)

Xác định tổn thương xương, khớp, cơ, mạch, thần kinh

d)

Tất cả đúng

2.

Khám chi phải theo nguyên tắc:

a)

So sánh hai bên

b)

Khám từ xa đến gần

c)

Kết hợp nhìn – sờ – vận động – đo

d)

Tất cả đúng

3.

Tư thế bệnh nhân khi khám chi:

a)

Thư giãn, nằm hoặc ngồi thoải mái

b)

Đứng nghiêm

c)

Nằm sấp bắt buộc

d)

Tùy người khám

4.

Trình tự khám chi:

a)

Nhìn – Sờ – Gõ – Đo – Vận động

b)

Nhìn – Sờ – Vận động – Đo

c)

Hỏi – Nhìn – Sờ – Đánh giá chức năng

d)

Tất cả đúng tùy mục tiêu

5.

Khi khám chi bị thương, phải:

a)

So sánh với bên lành

b)

Tránh làm tăng đau

c)

Không làm di lệch thêm

d)

Tất cả đúng

6.

Dấu hiệu quan trọng cần tìm ở chi:

a)

Biến dạng, sưng, đau, bầm tím

b)

Giảm cảm giác, giảm vận động

c)

Mất mạch

d)

Tất cả đúng

7.

Khi đánh giá vận động, cần kiểm tra:

a)

Vận động chủ động và thụ động

b)

Sức cơ

c)

Đau khi cử động

d)

Tất cả đúng

8.

Khi đánh giá cảm giác chi:

a)

So sánh hai bên

b)

Dùng vật mềm hoặc kim đầu tù

c)

Hỏi bệnh nhân cảm nhận nóng, lạnh, sờ

d)

Tất cả đúng

9.

Dấu hiệu mạch máu chi:

a)

Mạch yếu, lạnh, tái

b)

Mất mạch ngoại vi

c)

Tê bì chi

d)

Tất cả đúng

10.

Trước khi vận động thụ động, cần:

a)

Giải thích, quan sát phản ứng đau

b)

Cố định chi gãy

c)

Cho thuốc giảm đau

d)

Tất cả đúng

11.

Khi nhìn chi trên, cần chú ý:

a)

Biến dạng, teo cơ, sẹo, phù

b)

Tư thế bất thường

c)

Màu da

d)

Tất cả đúng

12.

Khi sờ chi trên, cần xác định:

a)

Nhiệt độ da

b)

Điểm đau xương, khớp

c)

Co cứng, co rút

d)

Tất cả đúng

13.

Khám khớp vai gồm các động tác gì?

a)

Dạng, khép, xoay trong, xoay ngoài, gấp, duỗi

b)

Xoay cổ tay

c)

Gấp khuỷu

d)

Dạng ngón cái

14.

Khi vai sưng, biến dạng, không khép sát thân được gợi ý điều gì?

a)

Trật khớp vai

b)

Gãy xương đòn

c)

Viêm bao hoạt dịch

d)

Giãn cơ delta

15.

Khám khớp khuỷu gồm những vận động nào?

a)

Gấp – duỗi, sấp – ngửa cẳng tay

b)

Dạng – khép

c)

Xoay trong – xoay ngoài

d)

Nghiêng trụ – quay

16.

Mốc giải phẫu khớp khuỷu bình thường khi duỗi thẳng là gì?

a)

Ba điểm (mỏm khuỷu, hai mỏm lồi cầu) nằm trên một đường thẳng

b)

Nằm trên một tam giác

c)

Cắt nhau

d)

Song song

17.

Khi gấp khuỷu, ba điểm mỏm khuỷu và hai mỏm lồi cầu tạo thành hình gì?

a)

Tam giác cân

b)

Đường thẳng

c)

Tam giác vuông

d)

Hình tròn

18.

Gãy trên lồi cầu xương cánh tay làm:

a)

Mất tương quan 3 điểm giải phẫu khuỷu

b)

Mất mạch quay

c)

Liệt thần kinh giữa

d)

Tất cả đúng

19.

Khi khám cổ tay, cần chú ý điều gì?

a)

Biến dạng “lưng dĩa” trong gãy Colles

b)

Sưng đau, hạn chế gấp duỗi

c)

Lệch trục

d)

Tất cả đúng

20.

Khi gãy xương quay dưới, biến dạng điển hình là gì?

a)

Lưng dĩa (dorsal fork deformity)

b)

Gập cổ tay

c)

Cẳng tay sưng tròn

d)

Tay rủ cổ cò

21.

Kiểm tra vận động bàn tay gồm thao tác nào?

a)

Nắm – duỗi – dạng – khép các ngón

b)

Xoay cẳng tay

c)

Duỗi khuỷu

d)

Xoay vai

22.

Dấu hiệu “bàn tay vuốt trụ” gợi ý tổn thương cấu trúc nào?

a)

Thần kinh trụ

b)

Thần kinh giữa

c)

Thần kinh quay

d)

Cơ gấp chung

23.

Dấu hiệu “bàn tay khỉ” gợi ý tổn thương cấu trúc nào?

a)

Thần kinh giữa

b)

Thần kinh trụ

c)

Thần kinh quay

d)

Cơ gan tay

24.

Dấu hiệu “bàn tay rủ cổ cò” gợi ý tổn thương cấu trúc nào?

a)

Thần kinh quay

b)

Thần kinh giữa

c)

Thần kinh trụ

d)

Cơ duỗi cổ tay

25.

Dấu hiệu Tinel dương tính ở cổ tay gặp trong

a)

Hội chứng ống cổ tay

b)

Viêm gân

c)

Gãy xương thuyền

d)

Trật khớp cổ tay

26.

Quan sát chi dưới cần chú ý

a)

Trục chi, biến dạng, teo cơ, sẹo

b)

Chi dài – ngắn

c)

Da tím, phù

d)

Tất cả đúng

27.

Khi sờ chi dưới, cần xác định

a)

Nhiệt độ, mạch, điểm đau

b)

Độ phù

c)

Cơ co cứng

d)

Tất cả đúng

28.

Đo chiều dài chi dưới tính từ

a)

Gai chậu trước trên đến mắt cá trong

b)

Mào chậu đến gót chân

c)

Gối đến cổ chân

d)

Háng đến bàn chân

29.

Đo chiều dài tuyệt đối để đánh giá

a)

Chi ngắn thật

b)

Chi ngắn cơ năng

c)

Biến dạng trục

d)

Cứng khớp

30.

Gai chậu, gối, cổ chân không thẳng hàng gợi ý:

a)

Trật khớp háng

b)

Gẫy cổ xương đùi

c)

Lệch trục chi

d)

Tất cả đúng

31.

Dấu hiệu “chân ngắn, xoay ngoài, bàn chân hướng ra ngoài” gợi ý

a)

Gãy cổ xương đùi

b)

Trật khớp gối

c)

Trật háng

d)

Bong sụn chêm

32.

Dấu hiệu “chân xoay trong, khép” gợi ý

a)

Trật khớp háng sau

b)

Gãy cổ xương đùi

c)

Gãy mâm chày

d)

Trật khớp gối

33.

Dấu hiệu Galeazzi (+)

a)

Khi nằm, đầu gối bên tổn thương thấp hơn bên lành

b)

Khi đứng, chân cong

c)

Khi co gối, hai bàn chân lệch

d)

Cẳng chân dài

34.

Dấu hiệu Trendelenburg (+)

a)

Khi đứng một chân, mông bên đối diện sa xuống

b)

Mông bên đối diện nâng lên

c)

Đau háng

d)

Gối xoay ngoài

35.

Khi khám khớp gối cần kiểm tra

a)

Dạng – khép, gấp – duỗi

b)

Di động xương bánh chè

c)

Dấu hiệu bập bênh xương bánh chè

d)

Tất cả đúng

36.

Dấu hiệu bập bênh xương bánh chè dương tính khi

a)

Có dịch khớp gối

b)

Gãy xương bánh chè

c)

Viêm gân

d)

Tràn máu dưới da

37.

Nghiệm pháp Lachman hoặc ngăn kéo (+) gợi ý

a)

Đứt dây chằng chéo

b)

Tràn dịch

c)

Viêm khớp

d)

Bong sụn

38.

Dấu hiệu McMurray (+)

a)

Đau hoặc kêu “lục cục” khi xoay gối → rách sụn chêm

b)

Mất vững gối

c)

Đau mặt trong

d)

Trật bánh chè

39.

Phù chi dưới một bên có thể do

a)

Huyết khối tĩnh mạch sâu

b)

Viêm tĩnh mạch

c)

Tắc bạch mạch

d)

Tất cả đúng

40.

Đau bắp chân khi đi, nghỉ thì đỡ (đau cách hồi) là dấu hiệu

a)

Thiếu máu chi dưới mạn

b)

Viêm tĩnh mạch

c)

Giãn tĩnh mạch

d)

Viêm cơ

41.

Chi tím, lạnh, mất mạch là

a)

Tắc động mạch cấp

b)

Viêm da

c)

Suy tĩnh mạch

d)

Phù mạch

42.

Chi sưng, nóng, đỏ, đau là:

a)

Viêm tĩnh mạch

b)

Tắc động mạch

c)

Xơ cứng động mạch

d)

Viêm khớp

43.

Chi sưng, phù mềm, ấn lõm là:

a)

Suy tĩnh mạch mạn

b)

Tắc động mạch

c)

Gãy xương

d)

Viêm xương

44.

Da bóng, rụng lông, móng giòn là biểu hiện:

a)

Thiếu máu mạn chi

b)

Giãn tĩnh mạch

c)

Viêm cơ

d)

Tắc bạch mạch

45.

Loét quanh mắt cá chân thường gặp trong:

a)

Suy tĩnh mạch mạn

b)

Thiếu máu chi

c)

Viêm mô tế bào

d)

Chấn thương

46.

Loét đầu ngón chân, đau về đêm, lạnh chi là:

a)

Thiếu máu động mạch chi

b)

Suy tĩnh mạch

c)

Nhiễm trùng

d)

Bạch mạch phù

47.

Cứng khớp, teo cơ sau bó bột lâu ngày là do:

a)

Bất động kéo dài

b)

Liệt thần kinh

c)

Viêm khớp

d)

Chấn thương

48.

Khi khám chi chấn thương cần lưu ý:

a)

Cầm máu, bất động trước khi vận chuyển

b)

Khám mạch, cảm giác, vận động

c)

So sánh hai bên

d)

Tất cả đúng

49.

Chi mất cảm giác, mất vận động, tím lạnh là:

a)

Thiếu máu chi cấp hoặc chèn ép khoang

b)

Viêm khớp

c)

Viêm gân

d)

Thoái hóa

50.

Nguyên tắc kết luận sau khám chi:

a)

Xác định vị trí, loại, mức độ tổn thương và ảnh hưởng chức năng

b)

Chỉ mô tả tổn thương ngoài da

c)

Không đánh giá mạch

d)

Không cân so sánh bên lành