wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Kiểm tra ĐDCS 2 lớp CĐ17A

Total questions: 50

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.

Nguyên tắc cho người bệnh thở Oxy nào sau đây là sai:

a)

Phòng chống xẹp phổi

b)

Tránh khô đường hô hấp

c)

Phòng chống cháy nổ

d)

Phòng chống nhiễm khuẩn

2.

Quy tắc phòng chống cháy nổ khi cho người bệnh thở Oxy nào sau đây là đúng:

a)

Hạn chế sử dụng các dụng cụ có thể phát ra tia lửa điện

b)

Bình đang còn Oxy thì không được di chuyển

c)

Không được hút thuốc khi cho người bệnh thở Oxy

d)

Phải treo biển cấm lửa tại bình Oxy khi lượng Oxy trong bình còn nhiều

3.

Nguyên nhân nào sau đây thuộc nhóm nguyên nhân “các chướng ngại đường thở” làm cho người bệnh thiếu Oxy

a)

Phù phổi cấp

b)

Thiếu máu cấp tính

c)

Gãy xương sườn có mảng sườn di động

d)

Khối u đường thở

4.

Dấu hiệu nào sau đây của bệnh nhân thiếu Oxy là sai:

a)

Vật vã kích thích

b)

Tăng trương lực cơ

c)

Giảm trương lực cơ

d)

Rối loạn nhịp thở

5.

Dấu hiệu nào chứng tỏ người bệnh thiếu Oxy giai đoạn muộn

a)

Lo lắng

b)

Nhìn mờ

c)

Trí nhớ giảm

d)

Rối loạn nhịp thở, mạch nhanh, huyết áp giảm

6.

Lưu lượng oxy thở qua ống thông mũi hầu cho người trưởng thành quy định là.

a)

1- 5 lít/1 phút

b)

2- 6 lít/1 phút.

c)

4- 6 lít/1 phút.

d)

6 - 8 lít/1 phút.

7.

Khi hút thông đường hô hấp cần chú ý

a)

Đảm bảo vô trùng

b)

Không hút quá 6 – 7 lần/ 1 đợt, mỗi lần hút không quá 10 – 30 giây

c)

Không được hút quá sâu để gây phản xạ ho

d)

phải đảm bảo áp lực hút cân bằng giữa người lớn và trẻ em

8.

Trường hợp nào sau đây áp dụng hút thông đường hô hấp

a)

Người bệnh có nhiều đờm giãi không tự khạc ra được

b)

Trẻ em

c)

Người bệnh khó thở nhẹ

d)

Người bệnh khó thở do suy tim

9.

Áp lực hút thông đường hô hấp quy định khi hút dịch cho người lớn là

a)

80 – 90 mmHg

b)

90 – 100 mmHg

c)

100 – 110 mmHg

d)

100 – 120 mmHg

10.

Áp lực hút thông đường hô hấp quy định khi hút dịch cho trẻ em là

a)

40 – 50 mmHg

b)

50 – 60 mmHg

c)

50 – 75 mmHg

d)

60 – 80 mmHg

11.

Tai biến khi cho người bệnh thở Oxy là

a)

Ngộ độc CO

b)

Tăng thông khí

c)

Bệnh lý võng mạc ở trẻ đẻ non tháng

d)

Tổn thương đường hô hấp

12.

Chống chỉ định của thông tiểu là

a)

Sản phụ chuyển dạ

b)

Phẫu thuật hệ tiết niệu

c)

Chấn thương dập rách niệu đạo

d)

Bí tiểu

13.

Cách vệ sinh bộ phận sinh dục nữ để đặt thông tiểu là

a)

Từ trên xuống dưới từ ngoài vào trong

b)

Từ trên xuống dưới từ trong ra ngoài

c)

Từ dưới lên trên từ trong ra ngoài

d)

Từ dưới lên trên từ ngoài vào trong

14.

Cách vệ sinh bộ phận sinh dục nam để đặt thông tiểu là

a)

Từ ngoài vào trong từ dưới lên trên

b)

Từ trong ra ngoài từ trên xuống dưới

c)

Từ ngoài vào trong từ trên xuống dưới

d)

Từ trong ra ngoài từ dưới lên trên

15.

Để tránh hội chứng “ Bé bàng quang ” khi đặt thông tiểu liên tục cần chú ý

a)

Kẹp  ông thông tiểu 1 đến 2 giờ / 1 lần

b)

Kẹp ống thông tiểu 3 đến 4 giờ / 1 lần

c)

Kẹp ống thông tiểu 4 đến 5 giờ / 1 lần

d)

Kẹp ống thông tiểu 2 đến 4 giờ / 1 lần

16.

Niệu đạo của nữ giới dài khoảng

a)

16 – 18 cm

b)

5 – 10 cm

c)

18 – 20 cm

d)

4 – 6 cm

17.

Khi bơm bóng chèn trong thông tiểu cần chú ý

a)

Bơm khoảng 15 ml nước muối sinh lý

b)

Kéo ống thông ra khoảng 2 – 3cm rồi mới bơm bóng chèn

c)

Đẩy ống thông vào thêm 2 – 3cm rồi mới bơm bóng chèn

d)

Bơm khí vào bóng chèn

18.

Điều nào sau đây là quan trọng nhất khi rút ống thông tiểu cho người bệnh

a)

Động viên và an ủi người bệnh

b)

Vệ sinh vùng sinh dục

c)

Xoa bóp vùng hạ vị

d)

Rút hết nước cất bơm trong bóng chèn

19.

Dung dịch sử dụng sát khuẩn khi thông tiểu là

a)

Cồn 70º

b)

Cồn Iode

c)

Dung dịch Betadin

d)

Dung dịch Methylen

20.

Chỉ định của thụt tháo là

a)

Bệnh thương hàn

b)

Viêm ruột

c)

Xoắn ruột

d)

Táo bón

21.

Chống chỉ định của thụt tháo là

a)

Người bệnh bị táo bón

b)

Chụp X quang khung đại tràng

c)

Phẫu thuật đường tiêu hóa

d)

Tắc ruột, xoắn ruột

22.

Khi thụt tháo cho người bệnh, Điều dưỡng cần treo bốc cách mặt giường

a)

30 – 40 cm

b)

50 – 60 cm

c)

60 – 80 cm

d)

50 – 80 cm

23.

Sau khi thụt tháo xong điều dưỡng dặn người bệnh cố gắng chịu … phút sau sẽ đi đại tiện

a)

10 - 15 phút

b)

5 – 10 phút

c)

10 – 20 phút

d)

20 – 30 phút

24.

Ống thông nào sau đây được dùng để rửa bàng quang liên tục

a)

Ống thông Foley 2 nhánh

b)

Ống thông Nelaton

c)

Ống thông Foley 3 nhánh

d)

Ống thông sắt

25.

Ý nào sau đây không phải là mục đích đặt ống thông dạ dày

a)

Hút dịch làm xét nghiệm

b)

Cho người bệnh ăn

c)

Giảm chướng bụng

d)

Kích thích phản xạ nôn

26.

Trường hợp nào sau đây không được đặt ống thông dạ dày

a)

Trẻ đẻ non, phản xạ mút – bú kém

b)

Người bệnh hôn mê co giật

c)

Tổn thương thực quản. Bỏng Acid, Áp xe thành họng

d)

Người bệnh không nhai nuốt được

27.

Điều nào sau đây là sai khi cho người bệnh ăn qua sonde da dày

a)

Khi đặt ống thông thấy người bệnh ho sặc sụa tím tái cần phải rút ống thông ra ngay

b)

Kiểm tra vị trí ống thông mỗi lần cho người bệnh ăn

c)

Thời gian lưu ống thông từ 2 đến 5 ngày

d)

Tráng ống thông bằng nước chín trước và sau khi cho người bệnh ăn

28.

Trường hợp nào sau đây áp dụng rửa dạ dày

a)

Ngộ độc. Hóa chất, rượu, thuốc

b)

Người bệnh thủng dạ dày

c)

Người bệnh suy kiệt nặng

d)

Bỏng thực quản do acid hoặc bazo

29.

Khi hút dịch dạ dày xong thì rút ống thông. 1 tay cầm gạc đỡ ống, 1 tay cuộn gọn ống lại còn khoảng ... cm thì gập ống lại và rút nhanh đầu ống ra

a)

10 - 15 cm

b)

5 - 10 cm

c)

15 - 20 cm

d)

20 - 30 cm

30.

Thời gian lưu ống thông dạ dày là

a)

12 giờ -  48 giờ.

b)

24 giờ -  48 giờ.

c)

12giờ -  24 giờ.

d)

24 giờ -  36 giờ.

31.

Cách đo chiều dài của ống thông khi đặt ống thông dạ dày cho người bệnh

a)

đo từ cung răng cửa hàm trên đến mũi ức

b)

đo từ cánh mũi cùng bên đến rốn

c)

đo từ cánh mũi cùng bên đến dái tai từ dái tai đến điểm giữa của mũi ức và rốn

d)

đo từ cung răng của hàm dưới đến rốn

32.

Ý nào sau đâu không phải là những điều cần lưu ý khi rửa dạ dày cho NB

a)

Đặt người bệnh  nằm nghiêng sang trái đầu thấp hơn ngực.

b)

Đặt nội khí quản trước đối với người bệnh rối loạn ý thức, hay hôn mê và cho thuốc chống co giật nếu có nguy cơ co giật.

c)

Cho dung dịch rửa hoặc nước sạch pha muối (1 lít pha với 1 thìa cà phê) vào dạ dày rồi hút ra.

d)

Có thể rửa lại sau 10 - 12 giờ nếu thấy cần.

33.

Khi vận chuyển nạn nhân tai nại thảm họa ưu tiên vận chuyển số 1 với nạn nhân đeo biển màu

a)

Đen

b)

Đỏ

c)

Vàng

d)

Xanh

34.

Tại hiện trường của thảm họa, phân loại người bệnh cấp cứu thành mấy loại

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

35.

Phương pháp sơ cứu nào sau đây KHÔNG áp dụng để cầm máu động mạch ở chi có gãy xương

a)

Băng ép      

b)

Băng nhồi

c)

Gấp chi tối đa

d)

Garo

36.

Nguyên tắc nào sau đây là KHÔNG ĐÚNG khi đặt garo

a)

Nới garo khoảng 4 đến 5 giờ một lần

b)

Không được để quần áo che lấp garo

c)

Nhanh chóng chuyển nạn nhân tới cơ sở y tế

d)

Không đặt garo trực tiếp lên da thịt của người bệnh

37.

Thời gian nới garo là

a)

30 phút/ 1 lần

b)

20 phút/ 1 lần

c)

40 phút/ 1 lần

d)

60 phút/ 1 lần

38.

Nguyên tắc cố định gãy xương nào sau đây là sai

a)

Nẹp phải đủ dài và to bản

b)

Dây buộc phải to bản và chắc chắn

c)

Kéo nắn chi một lực không đổi nếu là gãy hở        

d)

Buộc dây trên ổ gãy trước, dưới ổ gãy sau

39.

Tư thế cơ năng của chi dưới. cẳng chân và bàn chân có góc độ là.

a)

45°

b)

60°

c)

90°

d)

180°

40.

Trong cấp cứu ngừng tuần hoàn hô hấp Hỗ trợ hô hấp có nghĩa là

a)

Móc đờm giãi và dị vật

b)

Để người bệnh nằm ngửa trên mặt phẳng cứng, thoáng khí

c)

Lau sạch đất cát quanh mũi, miệng    

d)

Tiến hành thổi ngạt miệng miệng hoặc miệng mũi

41.

Vị trí ép tim ngoài lồng ngực là

a)

1/3 giữa của xương ức    

b)

Gian sườn 4 – 5 trên đường trung đòn trái

c)

1/3 trên của xương ức     

d)

1/3 dưới của xương ức

42.

Tần số ép tim - thổi ngạt trong cấp cứu ngừng tuần hoàn

a)

5/1

b)

30/2

c)

15/2

d)

30/5

43.

Nguyên tắc cấp cứu ngừng tuần hoàn

a)

A - B - C

b)

B - A - C

c)

C - A - B

d)

A - C - B

44.

Dấu hiệu nào sau đây chứng tỏ tiến triển xấu trong quá trình hồi sinh tim phổi

a)

Da và đầu chi không thay đổi màu sắc

b)

Mạch bẹn đập nhẹ

c)

Đồng tử giãn

d)

Da lạnh

45.

Tư thế cơ năng của chi trên, cẳng tay và cánh tay có góc độ là.

a)

45°

b)

60°

c)

90°

d)

180°

46.

Dấu hiệu của ngừng tim ngừng thở là

a)

Lồng ngực và thành bụng ít di động

b)

Mạch nhanh và nhỏ

c)

Người bệnh hốt hoảng và kích thích

d)

Tim ngừng đập, lồng ngực không di động

47.

Mỗi lần nới garo trong thời gian là

a)

30 giây

b)

1 phút

c)

1 - 2 phút

d)

5 phút

48.

Chảy máu động mạch có tính chất nào sau đây

a)

Máu chảy rỉ rả và tự cầm

b)

Máu phun thành tia theo nhịp đập của tim

c)

Máu có màu đỏ thẫm

d)

Máu chảy nhanh và tự cầm

49.

Triệu chứng nào sau đây chắc chắn người bệnh bị gãy xương

a)

Đau

b)

Phù nề, Bầm tím

c)

Nhìn thấy ổ gãy

d)

Hạn chế vận động

50.

Chỉ định thông tiểu là

a)

Phân biệt bí đái và vô niệu

b)

Viêm niệu đạo

c)

Người bệnh đa niệu

d)

Viêm bàng quang