wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi trắc nghiệm về Khám đầu cổ

Total questions: 46

Worksheet time: 26mins

Name
Class
Date
1.

Da đầu được cấu tạo gồm bao nhiêu lớp giải phẫu?

a)

3 lớp.

b)

5 lớp.

c)

7 lớp.

d)

4 lớp.

2.

Ba lớp ngoài của da đầu có đặc điểm gì nổi bật?

a)

Mỏng và ít mạch máu.

b)

Dày, chắc và nhiều mạch máu.

c)

Chứa nhiều mô liên kết lỏng lẻo.

d)

Không có thần kinh chi phối.

3.

Vùng trán và đỉnh trước của da đầu dẫn lưu bạch huyết về đâu?

a)

Hạch cơ thang.

b)

Hạch cổ sau.

c)

Hạch trước tai.

d)

Hạch dưới hàm.

4.

Hộp sọ người trưởng thành được cấu tạo từ bao nhiêu xương?

a)

6 xương.

b)

8 xương.

c)

10 xương.

d)

12 xương.

5.

Thóp trước của trẻ nhũ nhi có hình gì và đóng vào thời gian nào?

a)

Hình tam giác, đóng lúc 2 tuổi.

b)

Hình thoi, đóng lúc 18-24 tháng.

c)

Hình tròn, đóng lúc 6 tháng.

d)

Hình thoi, đóng lúc 12 tháng.

6.

Tình trạng tụ máu dưới màng xương (cephalhematoma) thường xảy ra ở đối tượng nào?

a)

Người già bị ngã.

b)

Trẻ nhũ nhi sau sanh hút.

c)

Vận động viên thể thao.

d)

Công nhân bị lóc da đầu.

7.

Dấu hiệu "lép bép dưới da" và mùi hôi đặc biệt gợi ý tình trạng nào?

a)

Viêm mô tế bào.

b)

Hoại thư sinh hơi. (Thông tin này từ hội thoại trước, trong nguồn hiện tại đề cập đến nhiễm trùng da đầu nói chung).

c)

Nang bả đậu nhiễm trùng.

d)

Tụ máu dưới màng cân.

8.

Phình mạch da đầu (cirsoid aneurysm) thường do động mạch nào nuôi dưỡng?

a)

Động mạch cảnh trong.

b)

Động mạch thái dương nông.

c)

Động mạch màng não giữa.

d)

Động mạch chẩm.

9.

Mạch nào nuôi dưỡng?

a)

Động mạch cảnh trong.

b)

Động mạch thái dương nông.

c)

Động mạch màng não giữa.

d)

Động mạch chẩm.

10.

Nứt vòm sọ ở vùng thái dương hoặc đường giữa có nguy cơ gây tổn thương mạch máu nào?

a)

Động mạch màng não giữa hoặc xoang tĩnh mạch dọc trên.

b)

Động mạch não trước.

c)

Động mạch đốt sống.

d)

Tĩnh mạch cầu nối.

11.

Dấu hiệu "kính râm" (quầng thâm hai mắt) là triệu chứng điển hình của:

a)

Vỡ nền sọ sau.

b)

Vỡ nền sọ trước.

c)

Vỡ nền sọ giữa.

d)

Lún sọ đỉnh.

12.

Chảy máu và dịch não tủy qua tai kèm dấu hiệu bầm tím sau tai gợi ý tổn thương:

a)

Vỡ xương trán.

b)

Vỡ xương thái dương hoặc xương đá (nền sọ giữa).

c)

Vỡ xương sàng.

d)

Vỡ xương chẩm.

13.

Dấu hiệu Charles-Bell (liệt dây VII ngoại vi) thường gặp trong:

a)

Vỡ nền sọ trước.

b)

Vỡ nền sọ giữa.

c)

Chấn động não.

d)

Tụ máu trong não.

14.

Màng não bao gồm 3 lớp theo thứ tự từ ngoài vào trong là:

a)

Màng nhện - màng cứng - màng mềm.

b)

Màng cứng - màng nhện - màng mềm.

c)

Màng mềm - màng nhện - màng cứng.

d)

Màng cứng - màng mềm - màng nhện.

15.

Tụ máu ngoài màng cứng (NMC) thường do tổn thương mạch máu nào?

a)

Tĩnh mạch cầu nối.

b)

Động mạch màng não giữa.

c)

Động mạch não sau.

d)

Xoang tĩnh mạch dọc trên.

16.

"Khoảng tỉnh" là biểu hiện đặc trưng của tình trạng:

a)

Phù não lan tỏa.

b)

Tăng áp lực trong sọ cấp tính do máu tụ trong sọ.

c)

Chấn động não đơn thuần.

d)

Vết thương sọ não hở.

17.

Tụ máu dưới màng cứng (DMC) cấp tính thường do cơ chế nào?

a)

Tổn thương động mạch màng não giữa.

b)

Rách tĩnh mạch bắc cầu dẫn máu vào xoang tĩnh mạch.

c)

Vỡ dị dạng mạch máu não.

d)

Chảy máu từ xương sọ vỡ.

18.

h thường do cơ chế nào?

a)

Tổn thương động mạch màng não giữa.

b)

Rách tĩnh mạch bắc cầu dẫn máu vào xoang tĩnh mạch.

c)

Vỡ dị dạng mạch máu não.

d)

Chảy máu từ xương sọ vỡ.

19.

Tam chứng tăng áp lực nội sọ cấp bao gồm:

a)

Đau đầu, nôn, sốt.

b)

Rối loạn tri giác, nhức đầu, nôn ói và phù gai thị.

c)

Hôn mê, liệt nửa người, giãn đồng tử.

d)

Mạch nhanh, huyết áp tụt, thở nhanh.

20.

Chấn thương sọ não (CTSN) được định nghĩa là:

a)

Chỉ bao gồm nứt xương sọ.

b)

Lực tác động vào đầu gây tổn thương thực thể hoặc rối loạn sinh lý não bộ.

c)

Tình trạng bệnh nhân bị ngất sau khi va chạm vùng đầu.

d)

Chấn thương gây rách da đầu và chảy máu.

21.

Nguyên nhân hàng đầu gây chấn thương sọ não theo tài liệu là:

a)

Tai nạn lao động.

b)

Tai nạn giao thông (87,6%).

c)

Tai nạn sinh hoạt.

d)

Bạo lực học đường.

22.

Vết thương sọ não hở được xác định khi có:

a)

Rách da đầu và vỡ xương sọ.

b)

Rách da đầu, vỡ xương sọ và rách màng não cứng.

c)

Chảy máu da đầu nhiều.

d)

Lún sọ nhưng màng não còn nguyên.

23.

Thương tổn sợi trục lan tỏa thường do cơ chế nào gây ra?

a)

Vật cứng đập trực tiếp vào đầu.

b)

Tăng và giảm tốc đột ngột.

c)

Vết thương do hỏa khí.

d)

Ngã cao.

24.

Thang điểm Glasgow (GCS) dựa vào ba yếu tố đáp ứng nào?

a)

Mạch, Nhiệt độ, Huyết áp.

b)

Mắt (E), Lời nói (V), Vận động (M).

c)

Đồng tử, Phản xạ, Vận động.

d)

Tri giác, Nhịp thở, Cảm giác.

25.

Điểm Glasgow thấp nhất và cao nhất có thể đạt được là:

a)

0 và 15.

b)

3 và 15.

c)

1 và 10.

d)

3 và 12.

26.

Bệnh nhân được xác định là trong tình trạng hôn mê khi điểm GCS:

a)

GCS = 15.

b)

GCS = 12-13.

c)

GCS ≤ 8.

d)

GCS = 10.

27.

Phản xạ Cushing gợi ý tình trạn

4 lines
28.

Bệnh nhân được xác định là trong tình trạng hôn mê khi điểm GCS:

a)

GCS = 15.

b)

GCS = 12-13.

c)

GCS ≤ 8.

d)

GCS = 10.

29.

Phản xạ Cushing gợi ý tình trạng tăng áp lực nội sọ cấp bao gồm:

a)

Mạch nhanh, huyết áp tụt.

b)

Mạch chậm (≤ 60 lần/phút), huyết áp tăng (≥ 140/80 mmHg).

c)

Mạch chậm, huyết áp tụt.

d)

Mạch nhanh, huyết áp tăng.

30.

Nhiệt độ tăng cao sớm (≥ 39ºC) sau chấn thương thường do tổn thương vùng nào?

a)

Vỏ não thùy trán.

b)

Vùng đồi thị.

c)

Tiểu não.

d)

Thùy thái dương.

31.

Nghiệm pháp Baré và Mingazzini dùng để khám yếu tố nào?

a)

Cảm giác đau.

b)

Vận động (tìm liệt nửa người).

c)

Phản xạ gân xương.

d)

Dây thần kinh sọ não.

32.

Dấu hiệu Babinski dương tính chứng tỏ tổn thương ở hệ thống nào?

a)

Thân não.

b)

Tế bào tháp và bó tháp.

c)

Dây thần kinh ngoại biên.

d)

Hệ thống tiểu não.

33.

Giãn đồng tử một bên và mất phản xạ ánh sáng ở bệnh nhân CTSN gợi ý:

a)

Chấn động não nhẹ.

b)

Thoát vị não thái dương chèn ép dây III cùng bên.

c)

Tổn thương dây thần kinh số VII.

d)

Thiếu oxy não nhẹ.

34.

Phương pháp chẩn đoán hình ảnh hiệu quả nhất hiện nay đối với CTSN là:

a)

X-quang sọ quy ước.

b)

Chụp cắt lớp vi tính (CT-Scan).

c)

Siêu âm não xuyên thóp.

d)

Điện não đồ.

35.

Hình ảnh thấu kính lồi hai mặt, tăng đậm độ trên CT-Scan là đặc điểm của:

a)

Tụ máu dưới màng cứng.

b)

Tụ máu ngoài màng cứng.

c)

Tụ máu trong não.

d)

Dập não.

36.

Hình ảnh "trăng lưỡi liềm" tăng đậm độ trên CT-Scan là đặc điểm của:

a)

Tụ máu dưới màng cứng.

b)

Tụ máu ngoài màng cứng.

c)

Xuất huyết não thất.

d)

U não.

37.

Tụ máu trong não thường hình thành từ đâu?

(a)  

38.

ậm độ trên CT-Scan là đặc điểm của:

a)

Tụ máu dưới màng cứng.

b)

Tụ máu ngoài màng cứng.

c)

Xuất huyết não thất.

d)

U não.

39.

Tụ máu trong não thường hình thành từ đâu?

a)

Rách động mạch màng não giữa.

b)

Các ổ não dập.

c)

Tổn thương xoang tĩnh mạch.

d)

Rách da đầu.

40.

Dấu hiệu Battle (bầm tím sau tai) xuất hiện muộn (sau 24 giờ) gợi ý vỡ:

a)

Sàn sọ trước.

b)

Sàn sọ giữa.

c)

Xương trán.

d)

Xương đỉnh.

41.

Một bệnh nhân có GCS giảm bao nhiêu điểm so với lần khám trước thì cần nghĩ đến máu tụ nội sọ hoặc phù não tiến triển?

a)

1 điểm.

b)

2 - 3 điểm.

c)

5 điểm.

d)

Không cần quan tâm số điểm giảm.

42.

Ở trẻ em, tụ máu trong sọ có thể biểu hiện bằng dấu hiệu nào khác với người lớn?

a)

Mạch chậm rõ rệt.

b)

Choáng mất máu.

c)

Không bao giờ hôn mê.

d)

Luôn bị co giật.

43.

Rối loạn nhịp thở kiểu Cheyne-Stockes trong CTSN thường do:

a)

Bít tắc đường thở ngoại vi.

b)

Trung khu hô hấp ở hành tủy bị kích thích (RLHH trung ương).

c)

Đau bụng kèm theo.

d)

Gãy xương sườn.

44.

Trong giai đoạn cấp tính của CTSN, những dây thần kinh sọ não nào cần được ưu tiên khám?

a)

Dây I và II.

b)

Dây III và VII.

c)

Dây IX và X.

d)

Dây XII.

45.

Chỉ định chụp CT-Scan sọ não khi bệnh nhân CTSN có điểm GCS:

a)

GCS = 15.

b)

GCS ≤ 13.

c)

Chỉ khi GCS = 3.

d)

GCS = 14.

46.

"Khoảng tỉnh" ngắn và bệnh cảnh cấp tính thường liên quan đến:

a)

Tụ máu dưới màng cứng mạn tính.

b)

Tụ máu ngoài màng cứng.

c)

Chấn động não.

d)

Nang bì da đầu.