NEW
Font size
WorksheetsModule Tim Mạch
Total questions: 50
Worksheet time: 25mins
Các dấu hiệu sau điển hình của hẹp van hai lá trên phim X-quang, NGOÀI TRỪ
Rộng góc phế quản gốc, phế quản góc trái cao
Mỏm tim sa thấp
Lớn nhĩ trái
Dấu hiệu bờ đôi tim phải
Thời gian sóng P bình thường :
0,12 - 0,2 giây
< 0,12 giây
0,1 - 0,2 giây
0,07 - 0,1 giây
Yếu tố nào làm tăng hội lưu máu tĩnh mạch về tim?
Tăng thể tích máu
Giảm áp lực đổ đầy hệ thống trung bình
Giãn các tĩnh mạch lớn
Giảm trương lực giao cảm
Thuốc chẹn kênh canxi nhóm Non DHP, tác dụng phụ thường gặp, NGOẠI TRỪ?
Táo bón
Ho khan
Nhịp tim chậm
Suy tim
Điện thế ngưỡng của màng tế bào nút xoang nhĩ (SA) là bao nhiêu?
-40mV
-65mV
-55mV
-85mV
Trong chẩn đoán nhồi máu cơ tim cấp không ST chênh Iên thì yếu nào sau đây là quan trọng nhất :
Sự thay đổi của đoạn ST
Sự gia tăng có hiệu giả của troponin T hoặc I
Tính chất của đau ngực
Bất thường trên siêu âm tim
Trong cơ chế tự điều hòa lưu lượng tưới máu mô, khi giảm áp suất động mạch giảm, điều nào sau đây sẽ xảy ra?
Tăng nồng độ oxy trong mô
Giảm nồng độ carbon dioxide trong mô
Giảm đường kính tiểu động mạch
Giảm sức cản mạch máu
Phát biểu nào sau đây là đúng nhất?
Sự tái phân cực của cơ tim là do mở các kênh Natri
Trong cơ tim, điện thế động ngay lập tức kích hoạt mở các kênh canxi chậm
Hệ thống ống T của cơ tim lưu trữ canxi ít hơn so với các ống T trong cơ vân
Sự co bóp của cơ tim phụ thuộc vào lượng canxi ngoại bào
Liên quan với các bệnh lý thông liên nhĩ trên phim X quang, phát biểu nào sau đây không đúng?
Lớn thất trái ( THA, hẹp, hở van )
Động mạch phổi lớn
Quai động mạch chủ nhỏ
Lớn thất phải
Bản chất cấu tạo của lớp dưới nội mô là :
Mô liên kết thưa
Biểu mô
Màng chun trong
Màng dày
Nhóm thuốc nào sau đây là nền tảng trong điều trị suy tim, giúp cải thiện tiên lượng sống còn trên bệnh nhân suy tim phân suất tổng máu giảm?
Nitrat
Chẹn kênh Canxi ( CCB )
Ức chế men chuyển hoặc chẹn thụ thể Angiotensin II
Lợi tiểu Furosemide
Dấu hiệu nào sau đây không phù hợp cho hình ảnh X quang của suy tim
Bóng tim lớn
Phù mô kẽ
Tràn dịch màng phổi
Hình ảnh mạch máu phổi bình thường
Khoảng PR có đặc điểm sau, NGOẠI TRỪ:
Được tính từ cuối sóng P đến đầu phức bộ QRS
PR dài khi > 0.2 giây
Là khoảng thời gian dẫn truyền điện học từ nhĩ xuống thất
PR ngắn khi < 0.12 giây
Câu 14: Yếu tố nào sau đây có giá trị trong chẩn đoán nhồi máu cơ tim cấp không ST chênh lên, NGOẠI TRỪ:
Đau thắt ngực
Điện tim đồ có phì đại thất trái
Siêu âm tim có rối loạn vận động vùng mới
Chụp mạch vành có huyết khối
Vị trí nào sau đây thường có dòng máu lưu thông hỗn loạn?
Mao mạch
Tiểu động mạch
Động mạch nhỏ
Động mạch chủ
Hình ảnh gợi ý tràn dịch màng ngoài tim trên phim X quang là?
Bóng tim to hình tam giác
Bóng tim hình chiếc ủng
Bóng tim hình chai nước
Bóng tim to tương xứng với thay đổi mạch rốn phổi
Giảm khoảng sáng sau xương ức trên phim chụp X quảng là dấu hiệu của?
Lớn nhĩ phải
Lớn thất phải
Lớn nhĩ trái
Lớn thất trái
Bóng tim " hình chiếc ủng - Boot shared heart " trên phim X quang thường gặp trong ?
Lớn tim trái
Hẹp động mạch chủ
Tứ chứng Fallot ( lớn thất P)
Tam chứng Fallot
Điện tâm đồ của một người nam 60 tuổi cho thấy khoảng R-R là 0,55 giây. Chọn phát biểu đúng để giải thích cho tình trạng trên
Sốt
Điện tâm đồ của vận động viên chuyên nghiệp lúc nghỉ
Nút xoang nhĩ (SA) bị tăng phân cực
Nút xoang nhĩ (SA) bị kích thích phổ giao cảm quá mức
Hình ảnh lớn buồng thất trái trên phim X quang thường không gặp trong ?
Hở van hai lá
Hẹp van động mạch chủ
Thông liên nhĩ
Tăng huyết áp
ACE inhilitor ( thuốc ức chế men chuyển ) có tác dụng gì trong hệ thống RAAS ?
Tăng bài tiết angiotensinogen từ gan
Kích thích sự sản xuất aldosterone
Tăng nồng độ renin
Ngăn chặn sự chuyển đổi angiotensin I thành angiotensin II
Vai trò của ống động mạch trong phôi thai là gì ?
Thông nối giữa động mạch chủ và tĩnh mạch phổi
Thông nối giữa động mạch phổi và động mạch chủ
Thông nối giữa động mạch phổi và tĩnh mạch chủ dưới
Không có vai trò gì trong phôi thai
Thuốc chẹn kênh canxi (CCB) nào sau đây ít tác động lên cơ trơn mạch máu?
Amlor
Verapamil
Felodipine
Nifedipine
Nói về sóng P, câu nào sau đây SAI ?
Thời gian < 0,12 giây
Chiều cao < 2,5mm
Là sóng khử cực của tâm nhĩ (P)
Khử cực theo chiều từ trên xuống dưới, từ phải sang trái
Quá trình ngăn hành động mạch chủ không hoàn chỉnh có thể gây ra di tật tim sau ?
Thông liên nhĩ
Phì đại thất trái
Còn lỗ bầu dục
Tứ chứng Fallot
Sự kiện nào xảy ra vào cuối giai đoạn tống máu ?
Van nhĩ thất mở ra
Van nhĩ thất đóng lại
Van động mạch chủ mở ra
Van động mạch phổi đóng lại
Trên X quang ngực thẳng, sau trước, kích thích tim bình thường khi chỉ số tim - ngực là ?
0,5 - 0,6
0,6 - 0,7
0,5 - 0,55
0,4 - 0,5
Động mạch chun có đặc điểm sau, TRỪ MỘT :
Là động mạch gần tim
Áo trong dày hơn áo giữa
Có lá chun ở áo ngoài
Áo ngoài có cấu trúc vi mạch và thần kinh
Trong quá trình gắng sức nhẹ, bệnh nhân nam 70 tuổi bị nhồi máu cơ tim do thiếu máu cục bộ và tử vong do rung thất. Ở bệnh nhân này, yếu tố nào có khả năng làm tăng xu hướng rung thất sau nhồi máu ?
Tăng kích thích phó giao cảm lên tim
Dòng điện từ mô tổn thương
Giảm đường kính tâm thất
Nồng độ kali thấp trong dịch ngoài bào
Gọi là lớn nhĩ (P) khi sóng P :
> 2mm
> 0,08 giây
> 0,12 giây ( lớn nhĩ T )
> 2,5 mm
Thuốc ức chế beta nào sau đây vừa chuyển hoá qua gan - vừa chuyển hoá qua thân ?
Propranotol ( gan )
Crvedilol ( gan )
Atenolol ( thận )
Bisoprolol
Dấu hiệu lớn nhĩ trái trên X-quang ?
Dấu hiệu 2 bờ ở bở tim phải
Đường kính nhĩ trái > 5 cm
Dấu hiệu 3 cung ở bờ tim trái
Không gãy đè đẩy thực quản ra sau
Renin được tiết ra từ tế bào nào trong cơ thể ?
Phức hợp cạnh cầu thận
Tế bào cơ tim
Tế bào ống thận
Tế bào mô kẽ thận
Vị trí tác dụng của nhóm thuốc Nitrat trong cơ thể ?
Ống thận
Tế bào cơ tim
Tế bào nội mạch mạch máu
Gan
Nhịp xoang có đặc điểm sau, NGOẠI TRỪ :
Ổ phát nhịp từ tâm nhĩ (P)
Sóng P âm ở aVR
Mỗi sóng P theo sau là 1 phức bộ QRS
Sóng P dương ở DII
Bệnh nhân nam, 54 tuổi, tiền căn THA 2 năm nay, HA cao nhất 169/90, điều trị bằng thuốc chẹn kênh canxi ( nhóm DHP ), HA ổn định 130/80 mmHg, gần đây BN tái khám vì phù 2 chân nhẹ, khám lâm sàng không khó thở, mõm tim không to, tim đều, T1 và T2 rõ, không âm thổi, phổi trong, không rale. Siêu âm không suy tĩnh mạch 2 chi dưới, không huyết khối tĩnh mạch chi dưới. Thuốc nào sau đây nghi ngờ tác dụng phụ trên
Nicardipine
Amlodipine
Dillarem
Felodipine
Bệnh nhân nam 30 tuổi nhập viện vì đau ngực, trước nhập viện có 2 cơn đau ngực cách nhau 1h. Kết quả ECG ghi nhận có ST chênh xuống 1mm ở chuyển đạo V1 - V4, Troponin 1 tăng. Tiền căn hút thuốc lá 10 gói năm, tăng huyết áp đang dùng Amlodipine. Theo thang điểm của Hội Tim Mạch Châu Âu, bệnh nhân có nguy cơ
Thấp
Trung bình
Cao
Chưa đủ dữ kiện để phân tầng
Trong thực hành lâm sàng, trước khi dùng nhóm thuốc nitrat để điều trị cơn đau thắt ngực, chủ ý cần hỏi thêm thông tin nào sau đây ?
Đang dùng thuốc ức chế 5 - Phosphodiesterase ( PDE - 5i )
Có bệnh phổi tắc nghẽn mạn tính
Tiền căn có hen suyễn
Tiền căn có phù mạch
Nhồi máu cơ tim cấp ST chênh lên thành dưới được nghĩ đến khi đoạn ST chênh lên ở :
V7 - V9
DI, aVI
DII, aVF
V2 - V5
Hội chứng mạch vành cấp bao gồm các thể bệnh sau đây, NGOẠI TRỪ :
Nhồi máu cơ tim cấp có ST chênh lên
Nhồi máu cơ tim có ST chênh xuống
Nhồi máu cơ tim cấp không ST chênh lên
Đau thắt ngực không ổn định
Sự di chuyển của các chất tan như NA+ qua thành mao mạch chủ yếu xảy ra bởi quá trình nào sau đây ?
Lọc
Ẩm bào
Khuếch tán
Vận chuyển tích cực
Bệnh nhân nhồi máu cơ tim cấp có biểu hiện phù phổi cấp là thuộc Killip mấy ?
I
II
III
IV
Lớp cơ tim có thể xem tương đương với cấu trúc nào của mạch máu ?
Áo giữa
Áo trong và áo giữa
Áo ngoài
Áo trong
Các chỉ điểm nào sau đây tiên đoán NMCT có nguy cơ cao cần chụp GMV khẩn cấp ( theo Hội Tim Mạch Châu Âu ) NGOẠI TRỪ :
Huyết động không ổn định
Loạn nhịp thất nặng
Đau thắt ngực không đáp ứng điều trị nội khoa
ST chêch xuống kéo dài
Trong chẩn đoán nhồi máu cơ tim cấp có ST chênh lên thì yếu tố nào sau đây là quan trọng nhất :
Sự thay đổi bất thường của đoạn ST
Sự gia tăng có hiệu quả của troponin T hoặc I
Tính chất của đau ngực
Bất thường trên siêu âm tim
Trong chẩn đoán nhồi máu cơ tim cấp có ST chênh lên thì yếu tố nào sau đây là quan trọng nhất :
Sự chênh lên của đoạn ST
Sự gia tăng có hiệu quả của troponin T
Tính chất của đau ngực
Bất thường trên siêu âm
Biểu hiện lâm sàng của cơn đau thắt ngực không ổn định, NGOẠI TRỪ ;
Đau thắt ngực lúc nghĩ kéo dài trên 20 phút
Triệu chứng đau thắt ngực nặng và mới xảy ra trong vòng một tháng
Đau thắt ngực ổn định, gia tăng về tần suất về thời gian
Đau thắt ngực khi gắng sức nặng
Nếu thực quản bị đẩy ra lệch ra sau trên phim chụp X quang có uống baryte có thể do ?
Lớn nhĩ phải
Lớn thất phải
Lớn thất trái
Lớn nhĩ trái
Nguyên nhân nào sau đây thường gây ra tình trạng giữ nước hoặc Natri ở thận trong suy tim của
Tăng tốc độ lọc ở cầu thận
Giảm hình thành angiotesin II
Tăng hình thành ADH
Giãn các tiểu động mạch đến
Tác dụng phụ thường gặp của nhóm ức chế beta không chọn lọc ( propranolol)
Giãn phế quản
Co thắt phế quản
Tăng tần sô tim
Tăng sức co bóp cơ tim
