wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi về Sinh Lý Thể Lực

Total questions: 45

Worksheet time: 23mins

Name
Class
Date
1.

Hoạt động thể lực kéo dài thì năng lượng cung cấp chủ yếu từ

a)

Glycogen

b)

Lipid

c)

Protid

d)

AT P

2.

Hệ thống glycogen – acid lactic

a)

Là con đường chuyển hoá glycogen trong điều kiện bình thường

b)

Sinh ra ATP nhanh hơn oxy hoá trong ty thể khoảng 2,5 lần

c)

Cung cấp ATP trong điều kiện yếm khí 1,3 – 1,6 phút

d)

Phương án A và B

e)

Phương án B và C

3.

Khi hoạt động thể lực gắng sức, hệ thống tuần hoàn có thể

a)

Tăng nhịp tim 300%

b)

Tăng huyết áp 300%

c)

Tăng lưu lượng tuần hoàn 2 – 6 lần

d)

Không thay đổi nhiều

4.

Trong khối cơ có các sợi cơ co theo các tính chất

a)

Nhanh xoắn

b)

Chậm xoắn

c)

Nhanh xoắn và chậm xoắn

d)

Không ý nào đúng

5.

Hoạt động thể lực gắng sức gây ra

a)

Món nợ acid pyruvic

b)

Món nợ acid lactic

c)

Món nợ oxy

d)

Món nợ acid citric

6.

Con đường đường phân và hoạt động thể lực

a)

Còn gọi là chu trình Kreb

b)

Xảy ra trong ty thể

c)

Cần oxy để chuyển hoá

d)

Còn gọi là hệ thống glycogen – acid lactic

7.

Những người thường xuyên luyện tập các cơ lớn hơn không phải là do

a)

Nội tiết tố testosteron

b)

Tăng số lượng tơ cơ myofibril

c)

Tăng dự trữ glycogen

d)

Tăng dự trữ triglycerid

8.

Khi hoạt động thể lực gắng sức

a)

Mức tiêu thụ oxy khoảng 250ml/phút

b)

Khả năng khuyêchs tán oxy qua màng khuyêchs tán khoảng 23 ml/mmHg/phút

c)

Lưu lượng thông khí phổi tăng 2 lần

d)

Mức độ tiêu thụ oxy trên 3.600 ml/phút

9.

Hệ thống phosphagen cung cấp năng lượng cho hoạt động cơ bắp là

a)

Hệ thống sinh năng lượng ATP

b)

Hệ thống sinh năng lượng phosphocreatine

c)

Hệ thống ATP và phosphocreatine

d)

Hệ thống sinh năng lượng con đường đường phân

10.

Hoạt động nào không sinh nhiệt trong cơ thể

a)

Chuyển hoá cơ bản

b)

Chuyển hoá tăng cường

c)

Run

d)

Vã mồ hôi

11.

Khi say nắng, nhiệt độ cơ thể thường vượt quá

a)

38,5 oC

b)

40,5 oC

c)

42,5 oC

d)

44,5 oC

12.

Sau tiêm vaccine thường có tăng thân nhiệt do

a)

Vaccine tác động lên trung tâm điều hoà nhiệt độ

b)

Vaccine kích thích bạch cầu sinh ra pyrogens

c)

Phản ứng điều hoà nhiệt độ bằng con đường thần kinh của vaccine

d)

Vaccine gây đáp ứng giảm thải nhiệt

13.

Các cơ chế không thải nhiệt

a)

Truyền nhiệt

b)

Vận động

c)

Bức xạ nhiệt

d)

Bay hơi nước

14.

Hormone nào không kích thích tăng sinh nhiệt

a)

Thyroxine

b)

Epinephrine

c)

Cancitonin

d)

Norepinephrine

15.

Ngưỡng nhiệt độ ( set point ) đặt ở trung tâm điều nhiệt ảnh hưởng tới

a)

Đổ mồ hôi

b)

Run

c)

Chuyển hoá năng lượng

d)

Ảnh hưởng tới các yếu tố đã nêu

16.

Yếu tố ít ảnh hưởng gây say nóng

a)

Nhiệt độ môi trường

b)

Cường độ lao động

c)

Lưu thông không khí

d)

Độ ẩm môi trường

17.

Yếu tố tác động trực tiếp lên trung tâm điều hoà gây tăng thân nhiệt ( sốt ) là

a)

Sản phẩm phân huỷ từ tế bào ngoại tử

b)

Pyrogens ngoại sinh

c)

Sản phẩm từ vi khuẩn

d)

Pyrogens nội sinh

18.

Con đường thải nhiệt nào liên tục và hiệu quả nhất

a)

Truyền nhiệt qua đối lưu và trực tiếp

b)

Dường niệu và tiêu hoá

c)

Bức xạ nhiệt với môi trường

d)

Bay hơi nước qua phổi và da

19.

Các yếu tố không ảnh hưởng tới nhiệt độ lõi cơ thể

a)

Vận động của hệ cơ

b)

Nhịp thở

c)

Nhịp sinh học ngày và đêm

d)

Chu kỳ kinh nguyệt và thai kỳ

20.

Nhiệt được cơ thể thải ra qua đâu

a)

Da

b)

Tiêu hoá, tiết niệu

c)

Hô hấp

d)

Cả 3 ý đã nêu

21.

Thân nhiệt người bình thường được đo ở hố nách

a)

Là nhiệt độ lõi

b)

Trung bình 36,5 – 37 o C

c)

Cao hơn nhiệt độ đo ở trực tràng

d)

Thấp hơn nhiệt độ đo ở miệng 0,5 o C

22.

Thân nhiệt được duy trì do

a)

Thân nhiệt duy trì ổn định không cần tiêu tốn năng lượng

b)

Thân nhiệt duy trì do năng lượng sinh ra từ quá trình chuyển hoá cơ bản

c)

Thân nhiệt duy trì do năng lượng sinh ra từ quá trình chuyển hoá tăng cường

d)

Cả 3 ý đều đúng

23.

Thân nhiệt thấp giới hạn ở người mà chưa gây rối loạn các chức năng là

a)

35,5 o C

b)

34,5 o C

c)

32 o C

d)

29,5 o C

24.

Khi thân nhiệt xuống 29,5 o C thì vùng dưới đồi mất khả năng điều chỉnh nhiệt độ, dẫn tới

a)

Chuyển hoá sinh năng lượng bị ức chế

b)

Giảm vận động hệ cơ, giảm run

c)

Buồn ngủ, hôn mê

d)

Bao gồm các triệu chứng đã nêu

25.

Màng tế bào ở trạng thái nghỉ: ion nào rò rỉ nhiều?

a)

K+

b)

Na+

c)

Cl-

d)

Ca++

26.

Điện thế khử cực của tế bào do

a)

Kênh Kali mở, K+ ùa vào trong tế bào

b)

Kênh Natri mở, Na+ ồ ạt vào trong tế bào

c)

Khuyêchs tán kênh Na+ _ Ca++

d)

Hoạt động của bơm Na+ _ K+ _ ATPase

27.

Điện thế qua màng tế bào thần kinh

a)

-10 mV

b)

-90 mV

c)

-70 mV

d)

+20 mV

28.

Yếu tố nào duy trì điện thế màng nghỉ ?

a)

Mở kênh Natri

b)

Mở kênh Kali

c)

Mở kênh Calci – Natri

d)

Hoạt động của bơm Na – K – ATPase

29.

Tính thấm của màng với ion Kali lớn nhất khi ?

a)

Trong khi khử cực

b)

Trong giai đoạn tăng nhanh của điện thế hoạt động

c)

Trong khi ưu phân cực

d)

Trong khi tái cực

30.

Ion dương có nồng độ bên ngoài cao hơn bên trong tế bào là ?

a)

K+

b)

H+

c)

Fe++

d)

Na+

31.

Phương trình Goldman tính điện thế khuyêchs tán

a)

Của ion Na+

b)

Của ion K+

c)

Của các ion khuyêchs tán qua màng

d)

Của tế bào thần kinh

32.

Phương trình Nernst được dùng để tính ?

a)

Chênh lệch điện thế màng mỗi ion

b)

Áp suất thẩm thấu của màng

c)

Điện thế hoạt động

d)

Điện thế khuyêchs tán của Na+ và K+

33.

Phương trình tính điện thế Nernst là

a)

Tính điện thế chung các ion

b)

Tính điện thế của từng loại ion

c)

Tính điện thế của ion âm

d)

Tính điện thế của ion dương

34.

Điện thế nghỉ của tế bào

a)

Do ion K+ tạo ra

b)

Do kích thích của dòng điện sinh học

c)

Do ion Na+ tạo ra

d)

Do chênh lệch các ion giữa hai bên màng tạo ra

35.

Trong quá trình tạo thành điện thế hoạt động ở màng tế bào, Na+ di chuyển ồ ạt vào trong tế bào gây hiện tượng ?

a)

Phân cực

b)

Khử cực

c)

Tái cực

d)

Cả 3 ý sai

36.

Điện thế hoạt động màng xảy ra khi

a)

Bơm ion ở màng tế bào tăng cường hoạt động

b)

Màng tế bào thay đổi tính thấm

c)

Rò rỉ ion

d)

Điện thế màng quá cao

37.

Giai đoạn khử cực điện thế hoạt động, chọn câu sai

a)

Na+ ồ ạt vào trong màng

b)

Kênh K+ chưa kịp mở

c)

Bên trong màng trở thành (+) s

d)

tất cả đều sai

38.

Chọn câu phù hợp nhất: Thời kỳ tái cực chậm là thời kỳ ?

a)

Thời kì cao nguyên

b)

Thời kì bình nguyên

c)

Phase 2

d)

Các phương án đều đúng

39.

Điện thế màng tế bào là

a)

Điện thế do chênh lệch nồng độ Na+

b)

Điện thế tổng hợp từ các điện thế thành phần

c)

Điện thế do chênh lệch nồng độ K+

d)

Điện thế do chênh lệch nồng độ Ca++

40.

Tế bào ở trạng thái nghỉ

a)

Mặt trong màng tế bào tích điện âm

b)

Dòng điện sinh học chuyển từ âm sang dương

c)

Na+ vào tế bào

d)

Tất cả đều đúng

41.

Trong quá trình hình thành điện thế hoạt động ở màng tế bào, Na+ di chuyển ồ ạt vào trong tế bào bằng cơ chế

a)

Khuyêchs tán đơn thuần

b)

Khuyêchs tán thuận lợi

c)

Vận chuyển chủ dộng sơ cấp

d)

Vận chuyển chủ động thứ cấp

42.

Nguồn gốc của điện thế nghỉ tế bào có từ những quá trình nào sau đây, NGOẠI TRỪ

a)

Sự khuyêchs tán K+

b)

Sự khuyêchs tán Na+

c)

Hoạt động của bơm Na+ _ K+ _ ATPase

d)

Hoạt động của bơm H+ _ K+ _ ATPase

43.

Điện thế nghỉ của tế bào phát nhịp

a)

Thường kéo dài

b)

Thường rất ngắn

c)

Có điện thế -90 mV

d)

Thời kỳ tái cực chậm nổi bật

44.

Chọn câu đúng nhất: Để duy trì điện thế màng là nhờ có sự hoạt động của

a)

Bơm Na_K_ATPase

b)

Các bơm ion qua màng

c)

Bơm Na_Ca_ATPase

d)

Tính thẩm của màng tế bào

45.

Hệ thống hiếu khí ( chu trình citric ) sử dụng chất nào của con

đường đường phân

a)

Acid pyruvic

b)

Acid lactic

c)

Glucose

d)

Cả 3 chất đã nêu