NEW
Font size
WorksheetsUntitled Quiz
Total questions: 49
Worksheet time: 25mins
Vị trí nghe rõ nhất tiếng van hai lá là ở đâu?
Liên sườn II cạnh ức phải
Liên sườn II cạnh ức trái
Cạnh mũi ức bên trái
Mỏm tim
Vị trí nghe rõ nhất tiếng van động mạch chủ là ở đâu?
Liên sườn II cạnh ức phải
Liên sườn II cạnh ức trái
Cạnh mũi ức bên trái
Mỏm tim
Vị trí nghe rõ nhất tiếng van động mạch phổi là ở đâu?
Liên sườn II cạnh ức phải
Liên sườn II cạnh ức trái
Cạnh mũi ức bên trái
Mỏm tim
Phát biểu đúng về nguồn gốc các tiếng tim bình thường là gì?
Tiếng T1 là do đóng van 2 lá, van 3 lá
Tiếng T2 là do đóng van 2 lá, van 3 lá
Tiếng T1 là do đóng van của van động mạch chủ và van đọng mạch phổi
Tiếng T3 là do đóng van động mạch chủ và van động mạch phổi
Quan sát màu da xanh tím ở người bệnh tim mạch thường rõ nhất tại vị trí nào?
Vùng ngực
Hai gò má
Môi và đầu chi
Lòng bàn tay
Hình thái thở nào sau đây không thuộc bệnh lý tim mạch (ngoại trừ)?
Khó thở từng cơn
Khó thở thường xuyên
Khó thở khi gắng sức
Khó thở thì thở ra có tiếng rít
Biểu hiện nào sau đây không đúng với người bệnh tim mạch?
Khó thở khi gắng sức
Xanh tím môi và đầu chi
Nấc
Hồi hộp đánh trống ngực
Khi đo điện tim, yêu cầu chuẩn bị nào giúp hạn chế sai số kết quả đo?
Không mang điện thoại, máy phát sóng, máy ghi âm, kim loại
Không sử dụng chất kích thích như cà phê, thuốc lá, rượu
Nghỉ ngơi khoảng 15 phút trước khi đo
Cả A, B và C
Gan to ứ huyết do suy tim thường có đặc điểm mật độ và bờ/mặt như thế nào?
Mềm, nhẵn
Cứng, nhẵn
Mềm, lổn nhổn
Cứng, lổn nhổn
Cận lâm sàng thường dùng chính để chẩn đoán bệnh lý van tim là gì?
Chụp X-quang
Siêu âm tim
Điện tim đồ
Xét nghiệm máu
Triệu chứng lâm sàng có giá trị nhất để chẩn đoán bệnh lý van tim là gì?
Khó thở
Da niêm mạc xanh
Ho ra máu
Nghe tim
Dấu hiệu để chẩn đoán hở van hai lá là?
Tiếng thổi tâm thu ở mỏm tim
Rung tâm trương và T1 đanh ở mỏm tim
Tiếng thổi tâm trương dọc bờ trái xương ức
Hiệu số huyết áp tăng
Dấu hiệu của hẹp van hai lá là gì?
Tiếng thổi tâm thu mạnh ở mỏm tim
Rung tâm trương và T1 đanh ở mỏm tim
Tiếng thổi tâm trương dọc bờ trái xương ức
Hiệu số huyết áp tăng
Dấu hiệu của Hở van động mạch chủ là gì?
Tiếng thổi tâm thu mạnh ở mỏm tim
Rung tâm trương T1 và đanh ở mỏm tim
Tiếng thổi tâm trương dọc bờ trái xương ức
Hiệu số huyết áp tăng
Dấu hiệu của hẹp van hai lá:
Tiếng thổi tâm thu mạnh ở mỏm tim
Tiếng thổi tâm trương dọc bờ trái xương ức
Hiệu số huyết áp giảm
Hiệu số huyết áp tăng
Biến chứng tắc mạch đại tuần hoàn ở người bệnh hẹp van hai lá thường do cục máu đông hình thành ở đâu?
Tĩnh mạch
Nhĩ trái
Động mạch
Thất trái
Nguyên nhân thường gặp nhất của hẹp van hai lá là gì?
Thấp tim
Tim bẩm sinh
Nhồi máu cơ tim
Viêm cơ tim
Phương tiện chẩn đoán chính xác nhất đối với bệnh van tim là gì?
Chụp X-quang
ECG
Siêu âm tim
Xét nghiệm máu
Đặc điểm đau nào sau đây không phù hợp với nhận định đau trong viêm màng ngoài tim?
Là triệu chứng thường gặp nhưng không phải luôn luôn có
Vị trí đau thường trước tim hoặc sau xương ức và không có hướng lan
Đau có thể dữ dội hoặc âm ỉ
Đau tăng lên khi hít sâu hoặc ho
Triệu chứng có ý nghĩa nhất để phát hiện sớm ép tim ở người bệnh viêm màng ngoài tim là gì?
Phù
Tĩnh mạch cổ nổi
Khó thở dữ dội
Huyết áp thay đổi
Biến chứng tắc mạch phổi ở người bệnh tim thường do cục máu đông hình thành tại đâu?
Nhĩ trái
Thất trái
Động mạch chi dưới
Tĩnh mạch chi dưới
Biến chứng tắc mạch đại tuần hoàn hay xảy ra nhất ở người bệnh nào?
Hở van hai lá
Hẹp van hai lá
Hẹp van hai lá có rung nhĩ
Hở van động mạch chủ
Biến chứng viêm nội tâm mạc nhiễm khuẩn xảy ra nhiều nhất ở nhóm người bệnh nào?
Bệnh van tim
Tăng huyết áp
Viêm phổi
Cả A và C
Biến chứng nào sau đây không gặp ở bệnh hẹp van hai lá?
Loạn nhịp tim
Suy tim
Nhồi máu cơ tim
Tăng huyết áp
Phương pháp điều trị triệt để nhất đối với hở van hai lá là gì?
Nong van
Thay van
Thuốc trợ tim
Cả A, B và C
Nhịp tim bình thường ở người lớn là bao nhiêu lần mỗi phút?
Từ 50 đến 60 lần/phút
Từ 70 đến 80 lần/phút
Từ 70 đến 90 lần/phút
Từ 50 đến 70 lần/phút
Vị trí thường dùng để bắt mạch ngoại vi là gì?
Động mạch quay
Động mạch cảnh
Động mạch bẹn
Động mạch mu chân
Giới hạn tần số thở bình thường của người trưởng thành là bao nhiêu lần mỗi phút?
Từ 16 đến 20 lần/phút
Từ 16 đến 25 lần/phút
Từ 12 đến 25 lần/phút
Từ 14 đến 22 lần/phút
Các triệu chứng sau đều là triệu chứng cơ năng của bệnh lý hệ hô hấp, ngoại trừ?
Ho, khạc đờm
Tràn dịch màng phổi
Khó thở
Đau ngực
Để khám thực thể bộ máy hô hấp, tư thế của người bệnh là
Ngồi
Nằm ngửa thẳng
Nằm sấp
A và B đúng
Ở tuyến y tế cơ sở, xét nghiệm đơn giản, dễ thực hiện để chẩn đoán bệnh phổi là
Chụp X quang lồng ngực
Chụp cắt lớp phổi
Nội soi phế quản
Khảo sát khí máu
Khám thực thể hệ hô hấp cần nghe để phát hiện các biểu hiện sau đây
Rì rào phế nang
Tiếng rale
Tiếng cọ màng phổi
Cả A, B và C
Dấu hiệu quan trọng nhất giúp nhận định người bệnh viêm phổi có biểu hiện suy hô hấp nặng
Ho khan dữ dội
Nhịp thở tăng
Rút lõm lồng ngực
Tím tái
Ho ra máu được coi là nặng khi lượng máu mất trong 24 giờ
Dưới 100ml /24h
100 - 200ml /24h
300 - 500ml /24h
Trên 1000ml /24h
Hội chứng tràn dịch màng phổi bao gồm
Gõ đục, rung thanh tăng, rì rào phế nang giảm hoặc mất
Gõ đục, rung thanh giảm, rì rào phế nang giảm hoặc mất
Gõ trong, rung thanh tăng, rì rào phế nang bình thường
Gõ trong, rung thanh giảm, rì rào phế nang giảm hoặc mất
Hội chứng đông đặc phổi bao gồm
Gõ đục, rung thanh tăng, rì rào phế nang giảm hoặc mất
Gõ trong, rung thanh tăng, rì rào phế nang bình thường
Gõ trong, rung thanh tăng, rì rào phế nang giảm hoặc mất
Gõ đục, rung thanh giảm, rì rào phế nang giảm hoặc mất
Khó thở có thể là triệu chứng của các bệnh lý sau, ngoại trừ
Bệnh ở đường hô hấp
Bị vật đường thở
Suy tim
Viêm tai giữa
Hình ảnh X quang trong áp xe phổi là
Đám mờ đều hình tam giác ở phân thùy phổi
Đám mờ nhạt ở thùy phải
Hình mờ tròn hoặc bầu dục ở phân thùy phổi
Phổi tăng sáng hơn bình thường
Khi người bệnh có dấu hiệu đờm mủ, người điều dưỡng cần nghĩ đến bệnh lý nào sau đây
Áp xe phổi
Áp xe gan
Áp xe dưới não
Cả A, B và C
Phương pháp cận lâm sàng nào sau đây không có giá trị để chẩn đoán bệnh lý hệ hô hấp
Chụp cắt lớp phổi
Khảo sát khí máu, dịch màng phổi
Điện não
Đo chức năng hô hấp
Chăm sóc khó thở trong bệnh lý tim mạch cần
Nghỉ ngơi hợp lý
Nghỉ ngơi tuyệt đối
Tăng cường vận động
Dùng thuốc an thần
Chăm sóc ho trong bệnh lý tim mạch cần
Tư thế người bệnh
Dùng thuốc giảm ho
Liệu pháp oxy
Dùng thuốc an thần
Chăm sóc giảm đau thắt ngực trong bệnh lý tim mạch cần
Nghỉ ngơi hợp lý
Dùng thuốc an thần
Dùng thuốc giãn mạch vành
Cả A, B và C
Để giảm phù trong suy tim cần
Ăn nhạt, hạn chế uống nước
Dùng thuốc chống suy tim
Dùng thuốc lợi tiểu
Cả A, B và C
Chăm sóc để giảm khó thở trong hen phế quản cấp quan trọng nhất là
Liệu pháp oxy, tư thế người bệnh
Dùng thuốc long đờm
Dùng thuốc giãn phế quản
Dùng thuốc an thần
Triệu chứng của viêm phế quản cấp là
Sốt, ho, khạc đờm
Sốt, ho, đau ngực
Mệt, ho, khó thở
Sốt, ho, khó thở
Đặc điểm của ho khạc đờm trong bệnh áp xe phổi là
Ho, khạc đờm trong
Ho, khạc đờm gỉ sắt
Ho, khạc đờm xanh, hôi
Ho, khạc đờm máu
Các yếu tố nguy cơ gây bệnh lý hô hấp
Ô nhiễm không khí
Cơ địa dị ứng
Hút thuốc lá
Cả A, B và C
Vi khuẩn gây bệnh lý nhiễm khuẩn mũi họng thường gặp là
Liên cầu
Phế cầu
Trực khuẩn
Tụ cầu
