wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

BÀI PRETEST SỐ 3

Total questions: 50

Worksheet time: 17mins

Name
Class
Date
1.

Hormon nào sau đây khởi phát sự phát triển của nang noãn đầu chu kỳ kinh nguyệt?

a)

LH

b)

Estrogen

c)

FSH

d)

Progesterone

2.

Thời điểm rụng trứng thường xảy ra khi nào trong chu kỳ kinh nguyệt 28 ngày?

a)

Ngày 10

b)

Ngày 14

c)

Ngày 18

d)

Ngày 21

3.

Trong chu kỳ kinh, giai đoạn chịu ảnh hưởng chính của progesterone là:

a)

Pha hành kinh

b)

Pha tăng sinh

c)

Pha chế tiết (hoàng thể)

d)

Rụng trứng

4.

Vai trò chính của đỉnh LH (LH surge) trong chu kỳ kinh nguyệt là gì?

a)

Kích thích nang noãn phát triển vượt trội trong giai đoạn nang noãn

b)

Thúc đẩy tế bào hạt tiết estrogen đạt nồng độ cao nhất

c)

Gây rụng trứng (phóng noãn) và hình thành hoàng thể

d)

 Ức chế FSH để ngăn phát triển thêm các nang mới

5.

Sau khi hoàng thể thoái hóa, điều gì xảy ra với nội mạc tử cung?

a)

Tiếp tục dày thêm

b)

Được giữ ổn định

c)

Bong tróc gây hành kinh

d)

Tăng tiết dịch nhầy

6.

Tác dụng sinh lý của estrogen lên vú là:

a)

Kích thích phát triển ống tuyến

b)

Tăng tiết sữa

c)

Làm teo tuyến vú

d)

Giảm lưu thông máu vú

7.

Nguyên tắc cơ bản nhất trong phòng ngừa lây nhiễm trong CSSKSS là:

a)

Rửa tay thường quy và rửa tay ngoại khoa đúng cách

b)

Đeo khẩu trang mọi lúc

c)

Sử dụng găng tay cho mọi thủ thuật

d)

Khử trùng toàn bộ dụng cụ

8.

Chu trình xử lý dụng cụ y tế đúng thứ tự là:

a)

Làm sạch → Khử khuẩn → Khử nhiễm → Tiệt khuẩn → Bảo quản

b)

Khử nhiễm → Làm sạch → Khử khuẩn/tiệt khuẩn → Bảo quản

c)

Tiệt khuẩn → Khử nhiễm → Làm sạch → Bảo quản

d)

Làm sạch → Tiệt khuẩn → Khử nhiễm → Bảo quản

9.

Khử khuẩn mức độ cao (HLD) có khả năng tiêu diệt:

a)

Mọi vi sinh vật kể cả bào tử

b)

Hầu hết vi sinh vật gây bệnh nhưng không diệt được bào tử

c)

Chỉ vi khuẩn Gram dương

d)

Chỉ virus và nấm

10.

Trong các phương pháp sau, phương pháp tiệt khuẩn là:

a)

Đun sôi 15–20 phút

b)

Dùng hóa chất clo

c)

Hấp ướt bằng nồi hấp áp lực (autoclave)

d)

Ngâm glutaraldehyde 20 phút

11.

Đối tượng nào không nằm trong 4 yêu cầu vô khuẩn cơ bản?

a)

Môi trường sạch

b)

Khách hàng/người bệnh sạch

c)

Nhân viên y tế sạch

d)

Hệ miễn dịch người bệnh khỏe

12.

Mẹ có chiều cao dưới 1m45 có nguy cơ gì cao nhất?

a)

Thai lưu

b)

Ngôi bất thường và đẻ khó

c)

Tiền sản giật

d)

Thiếu ối

13.

Phụ nữ béo phì khi mang thai dễ gặp các biến chứng, TRỪ:

a)

Cao huyết áp thai kỳ

b)

Đái tháo đường

c)

Ngôi thai rõ ràng

d)

Viêm đường tiết niệu

14.

Nhiễm vi khuẩn Rubella trong quý I gây hậu quả nghiêm trọng nhất nào?

a)

Thai to

b)

Dị tật bẩm sinh hệ thần kinh

c)

Sinh non

d)

Thiếu ối

15.

Viêm gan virus ở mẹ có thể gây nguy cơ nào cho thai?

a)

Thai dị tật tim

b)

Suy gan sơ sinh

c)

Lây nhiễm cho sinh và mang HBsAg mạn tính

d)

Nhiễm độc thai nghén

16.

Bệnh lý nào sau đây không thuộc nhóm bệnh lý nội khoa nguy cơ cao trong thai kỳ?

a)

Bệnh Basedow

b)

Suy tim

c)

Viêm loét dạ dày

d)

Thiếu máu nặng

17.

Yếu tố tiền sử nào sau đây làm tăng nguy cơ thai nghén cao?

a)

Đẻ thường không rách tầng sinh môn

b)

Điều trị vô sinh

c)

Tiền sử viêm họng mạn

d)

Tăng cân tốt trong thai kỳ

18.

Đẻ khó được định nghĩa là:

a)

Cuộc đẻ kéo dài trên 12 giờ

b)

Cuộc đẻ không có cơn co tử cung

c)

Cuộc đẻ cần sự can thiệp của thầy thuốc

d)

Cuộc đẻ phải mổ lấy thai

19.

Trong các yếu tố sau, đâu KHÔNG phải là nguyên nhân gây tăng cơn co tử cung?

a)

Khung chậu hẹp

b)

Lo lắng, sợ hãi

c)

Đa ối

d)

Dùng thuốc tăng co quá liều

20.

Hậu quả nguy hiểm nhất của tăng cường độ cơn co tử cung là:

a)

Đờ tử cung sau sinh

b)

Dọa vỡ hoặc vỡ tử cung

c)

Nhiễm khuẩn ối

d)

Số thai quá nhanh

21.

Biểu hiện điển hình của giảm cơn co tử cung là:

a)

Cơn co mạnh và liên tục

b)

Cổ tử cung mở nhanh

c)

Kéo dài thời gian chuyển dạ

d)

Cơn co gây đau dữ dội vùng đáy tử cung

22.

Trong các tình huống sau, trường hợp nào cần mổ lấy thai ngay do nguy cơ cơ học rõ ràng?

a)

Khung chậu giới hạn, thai 3kg

b)

Ngôi chỏm, đầu đã lọt

c)

Thai ngôi trán đủ tháng

d)

Đẻ lần thứ hai, thai 3.6kg

23.

Nguyên nhân thường gặp của đẻ khó do mẹ bao gồm:

a)

Áo mông

b)

Rau tiền đạo trung tâm

c)

Khung chậu méo

d)

Dây rau ngắn

24.

Trong xử trí đẻ khó do tăng trương lực cơ tử cung, điều quan trọng nhất là:

a)

Tăng liều oxytocin

b)

Tiêm kháng sinh

c)

Cho sản phụ nằm nghiêng trái

d)

Giảm co tử cung bằng thuốc

25.

Khi đẻ khó do thai to mà ngôi chỏm chưa lọt, cách xử trí phù hợp là:

a)

Theo dõi chờ sinh đường âm đạo

b)

Tiêm thuốc tăng co

c)

Mổ lấy thai

d)

Hút dịch màng ối để ngôi lọt

26.

Tiêm thuốc tăng co, mổ lấy thai, hút dịch màng ối để ngôi lọt. Đáp án đúng là gì?

a)

Tiêm thuốc tăng co

b)

Mổ lấy thai

c)

Hút dịch màng ối để ngôi lọt

27.

Trong đa ối, đẻ khó có thể xảy ra vì:

a)

Tử cung quá căng, làm loạn cơn co

b)

Cổ tử cung đóng kín hoàn toàn

c)

Tiến trình chậm sinh lý

d)

Nước ối làm tăng hiệu quả chuyển dạ

28.

Yếu tố nào sau đây tăng nguy cơ có thai đôi hai noãn?

a)

Mẹ trẻ, tuổi < 20

b)

Sử dụng thuốc kích thích phóng noãn

c)

Tiền sử sinh đôi một noãn

d)

Hút thuốc lá

29.

Đặc điểm nào sau đây không đúng với song thai một noãn?

a)

Cùng giới tính

b)

Có thể hai bánh rau, hai buồng ối

c)

Bộ gen giống nhau

d)

Thường có bố mẹ là anh chị em sinh đôi

30.

Dấu hiệu λ (lambda sign) trên siêu âm gợi ý:

a)

Song thai một bánh rau – một buồng ối

b)

Song thai một bánh rau – hai buồng ối

c)

Song thai hai bánh rau – hai buồng ối

d)

Thai đôi dính nhau

31.

Biến chứng chỉ gặp ở song thai một bánh rau là:

a)

Sinh non

b)

Hội chứng truyền máu song thai (TTTS)

c)

Rau tiền đạo

d)

Băng huyết sau sinh

32.

Dấu hiệu lâm sàng nào gợi ý thai đôi?

a)

Bụng nhỏ hơn tuổi thai

b)

Đáy tử cung thấp hơn tuổi thai

c)

Nghe 2 ổ tim thai khác nhau ≥ 10 nhịp/phút

d)

Không thấy cử động thai

33.

Nguy cơ cho mẹ trong thai đôi không bao gồm:

a)

Tiền sản giật

b)

Thiếu máu

c)

Đẻ non

d)

Ung thư buồng trứng

34.

Nguy cơ nào đặc biệt cao đối với thai nhi trong thai đôi?

a)

Thai quá ngày

b)

Hội chứng truyền máu song thai

c)

Hội chứng HELLP

d)

Vỡ tử cung

35.

Nguyên tắc quản lý thai đôi trong thai kỳ là:

a)

Khám thai giống như đơn thai

b)

Không cần xác định số bánh rau, số buồng ối

c)

Theo dõi sát, siêu âm định kỳ, đặc biệt thai đôi một bánh rau

d)

Tất cả thai đôi phải mổ lấy thai

36.

Trong chuyển dạ song thai, chỉ định mổ lấy thai được đặt ra khi

a)

Song thai một noãn

b)

Thai thứ nhất ngôi ngược

c)

Thai thứ hai nhỏ hơn thai thứ nhất

d)

Cả 2 thai đều ngôi chỏm

37.

Theo tiêu chuẩn tại Việt Nam, thai được coi là thai to khi trọng lượng khi sinh:

a)

≥ 3000 g

b)

≥ 3500 g

c)

≥ 4000 g

d)

≥ 4500 g

38.

Nguyên nhân thường gặp nhất gây thai to là:

a)

Nhiễm khuẩn trong thai kỳ

b)

Đa ối

c)

Mẹ béo phì, tăng cân nhiều khi mang thai

d)

Thiếu máu thai kỳ

39.

Trong các yếu tố sau, yếu tố nào có liên quan chặt chẽ nhất với thai to bẩm sinh?

a)

Mẹ bị đái tháo đường

b)

Mẹ tăng huyết áp thai kỳ

c)

Mẹ bị nhiễm độc thai nghén

d)

Mẹ bị thiếu máu mạn tính

40.

Thai to có thể gây ra hậu quả nào sau đây cho người mẹ?

a)

Sảy thai tự nhiên

b)

Đẻ khó do mắc vai

c)

Rau tiền đạo

d)

Thiếu máu do thiếu sắt

41.

Dấu hiệu nào gợi ý thai to trên lâm sàng?

a)

Bụng nhỏ, đáy tử cung thấp hơn tuổi thai

b)

Bụng to, đáy tử cung cao, sờ thấy diện lưng rộng

c)

Đầu thai di động dễ

d)

Cơn co tử cung yếu

42.

Chẩn đoán xác định thai to chủ yếu dựa vào:

a)

Cảm giác nặng bụng của mẹ

b)

Đo vòng bụng và chiều cao tử cung

c)

Siêu âm ước lượng cân nặng thai

d)

Thăm khám âm đạo

43.

Trên siêu âm, chỉ số nào gợi ý thai to?

a)

BPD = 84 mm, AC = 300 mm

b)

BPD = 90 mm, AC = 320 mm

c)

BPD = 96 mm, AC = 360 mm

d)

BPD = 80 mm, AC = 280 mm

44.

Trong chuyển dạ, hướng xử trí phù hợp với sản phụ nghi ngờ thai to có bất tương xứng thai - khung chậu là:

a)

Tiếp tục cho đẻ thường

b)

Làm nghiệm pháp lọt ngôi chỏm

c)

Cho sản phụ về theo dõi thêm tại nhà

d)

Dùng thuốc tăng co để rút ngắn chuyển dạ

45.

Biến chứng thường gặp nhất ở thai nhi khi mẹ có thai to là:

a)

Dị tật bẩm sinh

b)

Suy dinh dưỡng bào thai

c)

Sang chấn khi đẻ (mắc vai, gãy xương đòn)

d)

Thiếu máu sơ sinh

46.

Nguyên tắc xử trí thai to tại tuyến cơ sở là:

a)

Tiến hành đỡ đẻ thường

b)

Chỉ định mổ lấy thai tại chỗ

c)

Chuyển tuyến chuyên khoa sản khi nghi ngờ thai to

d)

Theo dõi thêm tại nhà cho đến khi chuyển dạ tự nhiên

47.

Mục tiêu tư vấn cho sản phụ có song thai là:

a)

Không cần lo lắng, vì thai đôi luôn khỏe mạnh hơn đơn thai

b)

Cần nghỉ ngơi, dinh dưỡng hợp lý, khám thai định kỳ nhiều hơn đơn thai

c)

Hạn chế khám thai nhiều để tránh căng thẳng

d)

Luôn chấm dứt thai kỳ bằng mổ lấy thai ở tuần 28

48.

Sa dây rau có tim thai còn đập là tình huống:

a)

Có thể chờ sinh đường âm đạo

b)

Mổ lấy thai cấp cứu

c)

Truyền oxytocin ngay

d)

Bấm ối để ngôi xuống nhanh

49.

Quản lý chất thải y tế đúng quy định trong CSSKSS nhằm mục đích:

a)

Giảm chi phí xử lý chất thải

b)

Tránh lây nhiễm chéo cho nhân viên và cộng đồng

c)

Làm bệnh viện sạch đẹp hơn

d)

Tăng uy tín cơ sở y tế

50.

Thái độ đúng của sinh viên y khoa khi thực hành dịch vụ CSSKSS liên quan đến kiểm soát nhiễm khuẩn là:

a)

Tuân thủ quy trình vô khuẩn, nhắc nhở khi thấy vi phạm

b)

Chỉ làm sạch tay khi có máu hoặc dịch bẩn

c)

Ưu tiên nhanh chóng làm thủ thuật, có thể bỏ qua một số bước

d)

Phụ thuộc vào trang thiết bị sẵn có, không cần nỗ lực cá nhân