wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

CHƯƠNG: PHÙ NỀ VÀ TRÀN DỊCH; CHƯƠNG: SUNG HUYẾT

Total questions: 50

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.

Nguyên nhân thường gặp nhất gây phù toàn thân là:

a)

Tăng áp lực thủy tĩnh

b)

Giảm albumin huyết

c)

Tắc bạch huyết

d)

Giảm áp lực nội bào

2.

Phù nề do huyết khối tĩnh mạch sâu là loại phù:

a)

Toàn thân

b)

Do giữ natri

c)

Do tắc bạch huyết

d)

Khu trú

3.

Trong hội chứng thận hư, phù chủ yếu do:

a)

A. Tăng áp lực thủy tĩnh

b)

B. Tăng tính thấm thành mạch

c)

C. Giảm áp lực keo huyết tương

d)

D. Tắc mạch bạch huyết

4.

Tình trạng phù bạch huyết trong bệnh giun chỉ gọi là:

a)

Phù toàn thân

b)

Phù nội bào

c)

Phù voi

d)

Phù mạch

5.

Yếu tố nào dưới đây không trực tiếp gây phù:

a)

A. Tăng áp lực thủy tĩnh

b)

B. Giảm áp lực keo

c)

C. Giảm áp lực nội bào

d)

D. Tắc mạch bạch huyết

6.

Sung huyết động là:

a)

Tăng máu tĩnh mạch

b)

Quá trình thụ động

c)

Do giãn tiểu động mạch

d)

Gây mô có màu xanh tím

7.

“Gan hạt cau” là hậu quả của:

a)

Nhồi máu gan

b)

Sung huyết động gan

c)

Sung huyết tĩnh mạn tính

d)

Viêm gan cấp

8.

Tế bào suy tim trong phổi là:

a)

Tế bào lympho

b)

ĐTB chứa hemosiderin

c)

BC đa nhân trung tính

d)

Tế bào nội mô tổn thương

9.

Đặc điểm không thuộc sung huyết động:

a)

A. Máu mô đỏ tươi

b)

B. Do giãn tiểu động mạch

c)

C. Do suy tim

d)

D. Xuất hiện trong viêm cấp

10.

Tiểu cầu có vai trò chủ yếu trong:

a)

Cầm máu thứ cấp

b)

Đông máu nội sinh

c)

Cầm máu sơ cấp

d)

Tiêu fibrin

11.

Thụ thể GpIb trên tiểu cầu liên kết với:

a)

Collagen

b)

Thrombin

c)

Fibrinogen

d)

Von Willebrand factor (vWF)

12.

Enzyme phân giải fibrin là:

a)

Thrombin

b)

Plasmin

c)

t-PA

d)

Antithrombin

13.

Chất trung gian gây kết tập tiểu cầu:

a)

PGI2

b)

NO

c)

Thromboxane A2 (TxA2)

d)

Protein C

14.

Fibrin được tạo ra từ:

a)

Thrombin

b)

Fibrinogen

c)

Plasmin

d)

Collagen

15.

Giảm tiểu cầu thường gây:

a)

Hemarthrosis

b)

Xuất huyết dưới da

c)

Thiếu máu

d)

Nhồi máu cơ tim

16.

Bệnh Von Willebrand liên quan đến:

a)

Thiếu yếu tố IX

b)

Giảm số lượng tiểu cầu

c)

Rối loạn chức năng vWF

d)

Thiếu yếu tố X

17.

Chỉ số nào giảm trong DIC?

a)

 FDP

b)

Fibrinogen

c)

D-dimer

d)

PT

18.

Bệnh hemophilia B liên quan đến thiếu:

a)

Yếu tố VII

b)

Yếu tố VIII

c)

Yếu tố IX

d)

Yếu tố X

19.

Schistocytes trong máu ngoại vi gợi ý:

a)

Xuất huyết tiêu hóa

b)

Thiếu máu tan máu vi mạch

c)

Bệnh gan

d)

Thiếu B12

20.

Huyết khối khác với cục máu đông sau chết ở chỗ:

a)

Có tổ chức hóa

b)

Có cấu trúc “vằn Zahn”

c)

Không có fibrin

d)

Không dính vào nội mô

21.

Huyết khối động mạch thường chứa chủ yếu:

a)

Fibrin

b)

Tiểu cầu

c)

Bạch cầu

d)

Hồng cầu

22.

Huyết khối tĩnh mạch thường bắt đầu tại:

a)

Van tĩnh mạch

b)

Động mạch nhỏ

c)

Mao mạch

d)

Tâm nhĩ

23.

Biến chứng nguy hiểm nhất của huyết khối tĩnh mạch sâu là:

a)

Thiếu máu

b)

Viêm tĩnh mạch

c)

Tắc động mạch phổi

d)

Nhồi máu ruột

24.

Nguồn gốc phổ biến nhất của thuyên tắc phổi:

a)

Tim trái

b)

Tĩnh mạch chi dưới

c)

Động mạch phổi

d)

Mao mạch phổi

25.

Thuyên tắc mỡ thường gặp sau:

a)

Gãy xương dài

b)

Nhồi máu cơ tim

c)

Viêm tụy

d)

Đặt catheter

26.

Thuyên tắc khí có thể xảy ra trong:

a)

Mổ não

b)

Mổ tim hở

c)

Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm

d)

Tất cả đều đúng

27.

Hệ quả nặng nhất của thuyên tắc ối:

a)

Hôn mê

b)

Tăng huyết áp

c)

DIC và sốc

d)

Viêm phổi

28.

Thuyên tắc nghịch thường gặp ở bệnh nhân:

a)

Dị tật tim bẩm sinh

b)

Bệnh van tim

c)

Tăng huyết áp

d)

Tăng lipid máu

29.

Nguyên nhân phổ biến nhất gây nhồi máu:

a)

U mạch máu

b)

Viêm tĩnh mạch

c)

Huyết khối hoặc thuyên tắc

d)

Co thắt cơ trơn

30.

Nhồi máu do xảy ra ở cơ quan:

a)

Tim

b)

Lách

c)

Phổi

d)

Thận

31.

Nhồi máu trắng thường gặp ở:

a)

Gan

b)

Phổi

c)

Thận

d)

Ruột

32.

Dấu hiệu lâm sàng của nhồi máu phổi:

a)

Tiểu máu

b)

Đau ngực, ho ra máu

c)

Vàng da

d)

Loạn nhịp

33.

Nhồi máu não thường do:

a)

Thuyên tắc động mạch cảnh

b)

Huyết khối tĩnh mạch cảnh

c)

Vỡ động mạch não

d)

Nhồi máu tĩnh mạch trung tâm

34.

Đặc điểm chính của sốc:

a)

Tăng thể tích máu

b)

Hạ tưới máu mô

c)

Tăng huyết áp

d)

Tăng cung lượng tim

35.

Tác nhân gây sốc nhiễm trùng phổ biến nhất:

a)

Vi khuẩn Gram dương

b)

Virus

c)

Nấm

36.

Cytokine chủ yếu trong sốc nhiễm trùng:

a)

IL-10

b)

TNF-α và IL-1

c)

IL-4 và IL-5

d)

INF-γ

37.

Giai đoạn sớm của sốc:

a)

Tổn thương đa cơ quan

b)

Hồi phục khó khăn

c)

Cơ chế bù trừ còn hoạt động

d)

Toan lactic trầm trọng

38.

Mất khả năng hồi phục xảy ra ở giai đoạn:

a)

Không tiến triển

b)

Tiến triển

c)

Không hồi phục

d)

Bù trừ

39.

DIC là tình trạng:

a)

Đông máu quá mức nhưng không xuất huyết

b)

Chảy máu nhưng không có cục máu

c)

Vừa đông máu vừa xuất huyết

d)

Giảm chức năng tiểu cầu không rõ nguyên nhân

40.

Tình trạng nào thường gây DIC cấp:

a)

Lao phổi

b)

Viêm khớp

c)

Nhiễm trùng huyết

41.

Cơ chế sinh bệnh của DIC bao gồm:

a)

Tăng áp lực thủy tinh

b)

Giảm sản xuất tiểu cầu

c)

Tổn thương nội mô và hoạt hóa yếu tố mô

d)

Rối loạn chuyển hóa glucose

42.

Xét nghiệm nào đặc hiệu cho DIC:

a)

A. AST, ALT

b)

B. D-dimer tăng

c)

C. Urea, creatinine

d)

D. CRP tăng

43.

Trong DIC, tiểu cầu sẽ:

a)

Bình thường

b)

Tăng nhẹ

c)

Tăng cao

d)

Giảm

44.

Quá trình hình thành cục máu đông có sự tham gia của:

a)

Tiểu cầu

b)

Chuỗi đông máu

c)

Nội mô

d)

Cả A, B và C

45.

Thành phần nào của nội mô giúp chống đông:

a)

Thromboxane A2

b)

Prostacyclin (PGI2)

c)

vWF

d)

Fibrinogen

46.

Bệnh Von Willebrand gây rối loạn:

a)

Tiểu cầu kết tập

b)

Bám dính tiểu cầu

c)

Động mạch co thắt

d)

Tăng đông máu

47.

Nhồi máu cơ tim là ví dụ của:

a)

Nhồi máu đỏ

b)

Nhồi máu tĩnh mạch

c)

Nhồi máu trắng

d)

Nhồi máu hỗn hợp

48.

Đặc điểm mô bệnh học của sung huyết mạn gan:

a)

Gan vàng toàn bộ

b)

“Gan hạt cau”

c)

Gan teo nhỏ

d)

Hoại tử vùng ngoại vi

49.

6. Màu mô trong sung huyết tĩnh mạn thường là:

a)

o A. Màu đỏ tươi

b)

o B. Màu vàng

c)

o C. Màu xanh tím

d)

D. Màu nhạt

50.

22. Thành phần nào không thuộc "bộ ba Virchow":

a)

Tổn thương nội mô

b)

Ứ máu

c)

Tăng tiểu cầu

d)

Tăng đông máu