wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Kiểm tra Điều dưỡng cơ sở 1 -KSNK

Total questions: 50

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.

Nguyên tắc đo dấu hiệu sinh tồn,  NGOẠI TRỪ:

a)

Người điều dưỡng có thể hướng dẫn để bệnh nhân tự đo.

b)

Trước khi đo các dấu hiệu sống bệnh nhân phải được nằm nghỉ tại giường ít nhất là 15 phút

c)

 Mỗi ngày đo 2 lần sáng chiều cách nhau 8 giờ. Trừ trường hợp đặc biệt do bác sĩ chỉ định.

d)

Nếu nghi ngờ kết quả khi đo HA hoặc nhiệt độ thì phải tiến hành lại ngay hoặc dùng dụng cụ khác, hoặc bệnh nhân khác để đo rồi so sánh.

2.

Tần số mạch tăng trong những trường hợp sau

a)

Bệnh thương hàn

b)

Suy giáp

c)

Nhiệt độ tăng

d)

Nghỉ ngơi

3.

Động mạch được dùng để đo huyết áp ở chi trên

a)

Động mạch quay

b)

Động mạch trụ

c)

Động mạch cẳng tay

d)

Động mạch cánh tay

4.

Khi nào thì được gọi là huyết áp kẹt:

a)

Hiệu số HA (giữa huyết áp tối đa và huyết áp tối thiểu) < 40 mmHg

b)

Hiệu số HA < 30 mmHg

c)

Hiệu số HA < 20 mmHg

d)

Hiệu số HA < 10 mmHg

5.

Bệnh nào sau đây làm cho mạch và nhiệt độ phân ly

a)

Bênh sốt rét

b)

Bệnh viêm phổi

c)

Bệnh thương hàn

d)

Bệnh sốt vi rút

6.

Ở người già, nhiệt độ cơ thể thường

a)

Cao hơn do vận động ít

b)

Bình thường như người trưởng thành

c)

Thấp hơn do giảm lưu lượng máu và cơ ít hoạt động

d)

Thay đổi không theo quy luật

7.

Người bệnh được xem là sốt cao khi nhiệt độ cơ thể là

a)

37,5°C - 38°C

b)

38°C - 39°C

c)

39°C - 40°C

d)

Trên 40°C

8.

Mạch của nữ giới trung bình nhanh hơn nam giới khoảng

a)

5 lần/phút

b)

6 lần/phút

c)

7 - 8 lần/phút

d)

10 lần/phút

9.

Huyết áp được tạo nên từ áp lực của

a)

Máu lên động mạch

b)

Huyết thanh lên mao mạch

c)

Máu lên tĩnh mạch

d)

Khí huyết lên phổi

10.

Huyết áp tối đa bình thường ở người lớn là

a)

60 - 90 mmHg

b)

70 - 100 mmHg

c)

90 - 140 mmHg

d)

100 - 150 mmHg

11.

Để đo huyết áp tâm thu, điều dưỡng cần xác định

a)

Tiếng đập đầu tiên nghe được

b)

Tiếng đập cuối cùng nghe được

c)

Mạch đập nhanh nhất

d)

Sự ngừng đập mạch

12.

Khi tiêm vào cơ mông, cần xác định vị trí nào

a)

1/4 dưới trong mông

b)

1/4 dưới ngoài mông

c)

1/4 trên trong mông

d)

1/4 trên ngoài mông

13.

Góc độ đâm kim khi tiêm bắp thường là bao nhiêu độ

a)

15°-30°

b)

45°-60°

c)

60°-90°

d)

90°-120°

14.

Biến chứng nào có thể xảy ra nếu tiêm nhầm thuốc vào mạch máu

a)

Hoại tử mô cơ

b)

Tắc mạch

c)

Gãy kim

d)

Áp xe vô khuẩn

15.

Khi tiêm bắp vùng cơ tứ đầu đùi, vị trí tiêm là

a)

Mặt trước trong của đùi

b)

Mặt sau của đùi

c)

Mặt trước ngoài của đùi

d)

Mặt bên trong của đùi

16.

Tai biến nào có thể xảy ra nếu không xác định đúng vị trí tiêm mông

a)

Gãy kim

b)

Đâm nhầm dây thần kinh hông to

c)

Nhiễm khuẩn toàn thân

d)

Hoại tử

17.

Góc độ tiêm dưới da là

a)

Từ 100 đến 150

b)

từ 150 đến 300

c)

từ 300 đến 450

d)

từ 450 đến 600

18.

Tiêm dưới da là đưa thuốc vào cơ thể khi thuốc có tác dụng

a)

Rất chậm

b)

Chậm

c)

Nhanh

d)

Rất nhanh

19.

Khi tiêm dưới da ở vùng quanh rốn cần chú ý

a)

tiêm cách rốn 3 – 5 cm

b)

chỉ tiêm bằng phương pháp căng da

c)

tiêm xong phải xoa bóp vùng tiêm

d)

tiêm xong phải hướng dẫn người bệnh nằm nghỉ ngơi tại giường 30 phút

20.

Truyền 500 ml dung dịch Glucose 5% với tốc độ truyền là 50 giọt/phút thì thời gian truyền dịch là

a)

200 phút

b)

250 phút

c)

300 phút

d)

350 phút

21.

Mục đích của truyền dịch nào sau đây là SAI

a)

Bồi phụ khối lượng tuần hoàn

b)

Giải độc lợi tiểu

c)

Bù nước điện giải

d)

Hạ huyết áp

22.

Trường hợp áp dụng tiêm tĩnh mạch, NGOẠI TRỪ 

a)

Thuốc dầu

b)

Cần tác dụng nhanh của thuốc

c)

Thuốc gây hoại tử da, tổ chức dưới da, cơ

d)

Cần đưa vào cơ thể một khối lượng thuốc nhiều

23.

Hướng dẫn bệnh nhân và gia đình khi truyền dịch, NGOẠI TRỪ

a)

Tuyệt đối không được tự ý thay đổi tốc độ truyền.

b)

Khi hết dịch có thể tự thay chai dịch khác

c)

Nếu thấy khó chịu, rét run, khó thở,…phải báo ngay với nhân viên y tế, để xử trí kịp thời.

d)

Giữ gìn vị trí truyền sạch sẽ, không làm ướt vùng truyền

24.

Trong lúc truyền dịch, tai biến phù phổi cấp xảy ra khi nào

a)

Để không khí lọt vào tĩnh mạch.

b)

Truyền với tốc độ nhanh, khối lượng nhiều

c)

Dụng cụ, dây truyền không đảm bảo vô khuẩn

d)

Để dịch thoát ra ngoài thành mạch

25.

Tai biến hay gặp nhất trong quá trình truyền dịch là:

a)

Nhiễm khuẩn nơi tiêm

b)

Sốc phản vệ

c)

Phù phổi cấp

d)

Phồng nơi truyền

26.

Vị trí hạn chế sử dụng khi truyền dịch tĩnh mạch là

a)

Tĩnh mạch M khủy tay

b)

Tĩnh mạch mắt cá trong

c)

Tĩnh mạch mu bàn tay

d)

Tĩnh mạch cẳng tay

27.

Ý nào sau đây không phải là nguyên tắc truyền dịch tĩnh mạch

a)

Đảm bảo áp lực trong dây truyền thấp hơn áp lực của máu người bệnh

b)

Không lưu kim quá 24 giờ trừ trường hợp sử dụng kim luồn

c)

Tốc độ dịch chảy phải theo y lệnh

d)

Nơi tiếp xúc giữa kim và da phải tuyệt đối vô khuẩn

28.

Góc độ tiêm tĩnh mạch là

a)

Từ 10 - 15°

b)

Từ 30 - 45°

c)

Từ 15 - 30°

d)

Từ 45 - 60°

29.

Chống chỉ định trong truyền dịch tĩnh mạch là

a)

Tiêu chảy mất nước

b)

Bỏng nặng

c)

Giải độc, lợi tiểu

d)

Tăng huyết áp

30.

Câu nào sau đây không đúng khi giáo dục và hướng dẫn người bệnh những điều cơ bản về an toàn thuốc

a)

Giữ thuốc trong các chai nguyên gốc của nó và có dán nhãn

b)

Để thuốc vào tủ lạnh đối với tất cả những thuốc chưa dùng đến

c)

Đọc nhãn thuốc cẩn thận trước khi sử dụng

d)

Không bao giờ để dành thuốc cho những lần mắc bệnh sau

31.

Khi cho người bệnh dùng thuốc, điều nào sau đây là SAI khi nói về liều lượng dùng thuốc

a)

Tuỳ theo cân nặng người bệnh

b)

Tùy theo tuổi người bệnh

c)

Tùy theo giới tính của người bệnh

d)

Tùy theo tình trạng bệnh

32.

Thuốc nào nên uống vào buổi sáng và khi no

a)

Aspirin

b)

Digoxin

c)

Nhóm Corticoid

d)

Vitamin

33.

Thuốc dạng dầu nên uống kèm với loại nước nào

a)

Nước lọc

b)

Nước cam

c)

Nước trà

d)

Nước ngọt

34.

Khi nói về nội dung “5 đúng”, câu nào sau đây là SAI

a)

Đúng người bệnh

b)

Đúng thuốc

c)

Đúng dụng cụ

d)

Đúng đường dùng

35.

Chống chỉ định trong tiêm tĩnh mạch là

a)

Thuốc gây đau

b)

Thuốc gây hoại tử tổ chức

c)

Thuốc có khối lượng lớn

d)

Thuốc dạng dầu, dạng sữa

36.

Dây ga rô thắt cách vị trí tiêm là

a)

2 – 3 cm

b)

3 - 5 cm

c)

5 - 7 cm

d)

5 -10 cm

37.

Qui định phòng ngừa, giảm tai biến, tử vong do sốc phản vệ câu nào sau đây là SAI

a)

Khi khám bệnh, dùng thuốc thầy thuốc phải khai thác kỹ tiền sử dị ứng

b)

Với các thuốc thông thường như vitamin B1, C nên sử dụng đường tiêm

c)

Không được dùng các thuốc đã gây dị ứng và sốc phản vệ cho người bệnh

d)

Phải chú ý theo dõi người bệnh khi sử dụng các loại thuốc dễ gây dị ứng

38.

Qui định hộp cấp cứu sốc phản vệ ý nào sau đây là SAI

a)

Adrenalin 1mg x 2 ống

b)

Depersolon 30mg  hoặc Hydrocortison

c)

Dây Ga rô

d)

Bơm, Kim tiêm 20ml

39.

Phương pháp thử phản ứng thuốc là. Chọn câu ĐÚNG NHẤT

a)

Tiêm trong da

b)

Tiêm dưới da

c)

Thử test lẩy da

d)

Tiêm trong da và thử test lẩy da

40.

Khi người bệnh bị sốc phản vệ, điều đầu tiên người điều dưỡng phải làm gì

a)

Gọi bác sĩ

b)

Ngừng ngay thuốc đang tiêm, bôi, nhỏ, uống...

c)

Tiêm adrenaline

d)

Cho người bệnh thở Oxy

41.

Khi người bệnh bị sốc phản vệ thì tư thế nằm của người bệnh là

a)

Đầu thấp chân cao

b)

Chân thấp đầu cao

c)

Tư thế nửa nằm nửa ngồi

d)

Nằm ngửa thẳng

42.

Khi thực hiện test lẩy da, bơm kim tiêm cần phải tạo với mặt da một góc

a)

150

b)

300

c)

450

d)

600

43.

Dấu hiệu đánh giá mức độ I trong SỐC PHẢN VỆ là 

a)

Mày đay, ngứa, phù mạch

b)

Khó thở, tức ngực

c)

Đau quặn bụng

d)

Tụt huyết áp

44.

Trong phản vệ, tiêm Adrenalin áp dụng cho

a)

Mức độ I và II

b)

Mức độ I và III

c)

Mức độ II và III

d)

Mức độ I, II và III

45.

Thuốc methylprednisolon hoặc diphenhydramin thường được sử dụng bằng đường uống trong phản vệ ở mức độ

a)

I

b)

I và II

c)

II

d)

II và III

46.

Trong tiêm tĩnh mạch, thao tác nào sau đây không đúng 

a)

Góc kim so với mặt da 15 – 30 độ

b)

Bơm thuốc nhanh

c)

Đuổi khí trước khi tiêm

d)

Sát khuẩn nơi tiêm 2 lần

47.

Tầm quan trọng của việc lấy bệnh phẩm xét nghiệm là gì

a)

Giúp xác định phương pháp điều trị

b)

Giúp chẩn đoán bệnh nhanh chóng và chính xác

c)

Giúp giảm chi phí điều trị

d)

Giúp theo dõi sức khỏe định kỳ

48.

Điều dưỡng cần làm gì trước khi lấy máu xét nghiệm

a)

Đảm bảo bệnh nhân đã ăn sáng

b)

Dặn bệnh nhân nhịn ăn và không uống thuốc

c)

Đảm bảo bệnh nhân đã uống thuốc

d)

Không cần dặn dò bệnh nhân gì cả

49.

Khi lấy máu vào ống nghiệm, điều dưỡng cần làm gì

a)

Để ống nghiệm thẳng đứng

b)

Để ống nghiệm nghiêng 45 độ và bơm máu từ từ vào thành ống

c)

Bơm máu vào giữa ống nghiệm

d)

Đặt ống nghiệm ngay lập tức vào phòng xét nghiệm

50.

Lấy máu xét nghiệm, điều dưỡng cần lưu ý gì về kim tiêm

a)

Sử dụng kim tiêm có kích thước lớn

b)

Chỉ sử dụng kim tiêm khô, không cần sát khuẩn

c)

Sử dụng kim tiêm phù hợp và sạch để tránh vỡ hồng cầu

d)

Kim tiêm không cần khử trùng