wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

MDDU 91-140

Total questions: 50

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.

Phản ứng có hại của thuốc (ADR) loại A có đặc điểm nào sau đây?

a)

Không dự đoán được, liên quan đến cơ địa

b)

Dự đoán được, liên quan đên liêu lượng

c)

Liên quan đến alen HLA

d)

Thường qua trung gian miễn dịch

2.

Mô hình Hapten - Prohapten trong cơ chê miền dịch của dị ứng thuôc được mô tả chính x nhất là mệnh đê nào?

a)

Thuốc liên kết không cộng hóa trị với tế bào T

b)

Thuốc làm thay đổi kho peptide trình diện bởi HLA

c)

Thuốc hoặc chất chuyển hóa liên kết cộng hóa trị với protein lớn

d)

Thuốc tự tạo tín hiệu nguy hiểm

3.

Một người bệnh nữ 45 tuổi được kê đơn amoxicillin để điều trị viêm họng do liên cầu khuẩn. Sau 2 ngày, người bệnh bị phát ban dát sần toàn thân và được nhập viện. Người bệnh này không có tiên sử dị ứng trước đó. Sau khi ngừng thuốc, các triệu chứng thuyên giảm trong vòng 3 ngay. Vậy, phương pháp chấn đoán nào là phù hợp để xác định dị ứng thuốc ở bệnh nhân này?

a)

Thử nghiệm áp da

b)

Xét nghiệm da tức thì

c)

Thử thách thuốc với liều tăng dần

d)

Sinh thiết da

4.

Tại sao xét nghiệm da tức thì không nên thực hiện ở người bệnh bị hội chứng Stevens-Johnson (SJS)?

a)

SJS không phải là phản ứng qua trung gian IgE

b)

Bệnh nhân không có kháng thể IgE đặc hiệu

c)

Kết quả xét nghiệm không đáng tin cậy

d)

Nguy cơ gây sốc phản vệ cao

5.

Đặc điểm của phản ứng không qua trung gian IgE khi sử dụng NSAIDs là gì?

a)

Xảy ra ngay lập tức và liên quan đến sốc phản vệ

b)

Thường làm nặng thêm triệu chứng nôi mề đay

c)

Liên quan đến hapten hóa protein

d)

Cần thực hiện xét nghiệm da để chẩn đoán

6.

Dị ứng thức ăn qua trung gian Immunoglobulin E (IgE) thường được gặp ở đối tượng nào?

a)

Người lớn

b)

Người cao tuổi

c)

Phụ nữ mang thai

d)

Trẻ em

7.

Cơ chế nào không phải là nguyên nhân gây ra phản ứng dị ứng thức ăn?

a)

Quá mẫn qua trung gian IgE

b)

Quá mẫn chậm qua trung gian tế bào

c)

Quá mẫn qua trung gian enzyme

d)

Quá mẫn typ 2 phụ thuộc vào phức hợp kháng nguyên-kháng thể

8.

Điều nào sau đây là CHƯA CHÍNH XÁC khi nói về "dung nạp qua đường miệng"?

a)

Là tình trạng đáp ứng miền dịch không đặc hiệu

b)

Tạo ra do tiếp xúc thường xuyên qua ăn uông

c)

Có thể xảy ra do loại bỏ tế bào T

d)

Các kháng nguyên thức ăn gây ra phản ứng mạnh về phương diện lâm sàng.

9.

Trẻ em dị ứng sữa bò thường trở nên dung nạp khi nào?

a)

Khi bắt đầu đi học

b)

Khi đến tuổi thiếu niên

c)

Sau khi kết thúc giai đoạn sơ sinh

d)

Trước khi đi học

10.

Một nam thanh niên 20 tuổi, có tiền sử dị ứng trứng, vô tình ăn một chiếc bánh tart trứng. Sau khi ăn, xuất hiện triệu chứng đau bụng, tiêu chảy và mẩn ngứa toàn thân. Anh ta đến phòng khám để điều trị. Trong các lựa chọn sau, biện pháp nào là thích hợp nhất để giảm triệu chứng và ngăn ngừa các phản ứng nặng hơn trong tương lai?

a)

Chỉ định thuốc kháng histamine và lên kế hoạch phòng ngừa trong chế độ ăn uống.

b)

Khuyên bênh nhân tư theo dõi tai nhà mà không cân can thiệp y tê.

c)

Tiêm steroid để kiểm soát phản ứng viêm.

d)

Không làm gì cả vì đây là phản ứng nhẹ.

11.

Sản phẩm nào sau đây KHÔNG được xếp vào nhóm mỹ phẩm?

a)

Xà phòng dưỡng ẩm

b)

Xà phòng vệ sinh

c)

Giấy vệ sinh

d)

Crème dưỡng ẩm cơ thể

12.

Khái niệm nào dưới đây định nghĩa mỹ phẩm đầy đủ nhất?

a)

Các sản phẩm dùng để xoa hoặc xịt, đưa vào cơ thể con người ... để làm sạch, làm đẹp hay thay đổi ngoại hình;

b)

Các sản phẩm dùng để xoa, đổ, rắc hoặc xịt, đưa vào hoặc áp dụng theo cách khác lên cơ thể con người ... để làm sạch, làm đẹp, tăng sức hấp dẫn hay thay đổi ngoại hình.

c)

Các sản phẩm làm đẹp cho nữ áp dụng theo nhiều cách khác lên cơ thể con người .... để làm sạch, làm đẹp, tăng sức hấp dẫn hay thay đổi ngoại hình.

d)

Các sản phẩm làm sạch hay dưỡng ẩm dùng bôi lên da con người ... để làm sạch, làm đẹp, tăng sức hấp dẫn hay thay đổi ngoại hình.

13.

Chất nào sau đây KHÔNG phải là "dị nguyên" trong mỹ phẩm?

a)

Chất tạo hương

b)

Chất bảo quản

c)

Bột yến mạch

d)

Dầu mỏ

14.

Một người bệnh nam, 28 tuổi, nhập viện lúc 20 giờ vì "ngứa, hồng ban toàn thân và nổi mề đay 2 cảnh tay", không kèm sốt. Người bệnh tỉnh, tiếp xúc tốt, sinh hiệu ôn và không có tiền sừ đị ứng. Người bệnh khai đi tắm biển lúc 7 giờ sáng cùng ngày, có bôi kem chống nắng SPF 50 hai cánh tay (sử dụng lần đầu tiên); chẩn đoán nào dưới đây được hướng tới nhiều nhất?

a)

Viêm da tiếp xúc dị ứng

b)

Viêm da tiếp xúc kích ứng

c)

Dị ứng thực phẩm

d)

Dị ứng da nước biển.

15.

Đối với người bệnh trong trường hợp trên, KHÔNG cần xử trí theo biện pháp nào dưới đây?

a)

Loại bỏ nguyên nhân

b)

Dưỡng ẩm da và corticosteroid bôi

c)

Ức chế calcineurin bôi và kháng sinh tại chỗ

d)

Kháng sinh và kháng viêm steroid toàn thân.

16.

Hình thái nào sau đây KHÔNG được xếp vào nhóm dị ứng vaccine?

a)

Hiện tượng eczema có từ trước tiêm vaccine

b)

Phản ứng tại chỗ

c)

Quá mẫn chậm

d)

Hiện tượng Arthus

17.

Nhóm triệu chứng nào KHÔNG thuộc nhóm phản ứng tức thì qua IgE

a)

Triệu chứng da: ban đỏ, phù Quincke, mề đay

b)

Triệu chứng hô hấp: từ viêm mũi, viêm kết mạc...cho đến co thắt thanh-khí-phế quản: khò khè, thở rít, ...có khi suy hô hấp

c)

Triệu chứng tim mạch: chóng mặt, đau tức ngực, tụt huyết áp

d)

Triệu chứng tiêu hóa: viêm tụy cấp, viêm ruột thừa

18.

Phức hợp kháng nguyên - kháng thể lắng đọng trong thành mạch sẽ hoạt hóa bổ thể, thâm nhiễm bạch cầu hạt đa nhân, phá hủy mô. Các phản ứng này thường diễn tiến từ 6-12 giờ nếu kháng thể có nồng độ quá cao; hoặc vài ngày sau như bệnh huyết thanh. Là biểu hiện của hình thái dị ứng vaccine nào sau đây?

a)

Phản ứng tức thì

b)

Phản ứng tại chỗ

c)

Hiện tượng Arthus

d)

Quá mẫn chậm

19.

Quá mẫn chậm: các mệnh đề dưới đây đều đúng, NGOẠI TRỪ:

a)

Là đáp ứng miễn dịch qua trung gian tế bào lympho B

b)

Biểu hiện bằng chàm tại chỗ hay toàn thân từ 2-8 giờ hay thậm chí đến sau 48 giờ sau khi tiêm vaccine

c)

Biểu hiện sốt cao, hồng ban đa dạng hay ban da hóa mũ xuất hiện sau tiêm vaccine

d)

Được chẩn đoán bằng test áp da

20.

Xử trí phản ứng phản vệ sau tiêm vaccine quan trọng nhất là:

a)

Hộ lý cấp I

b)

Adrenaline

c)

Oxy qua mặt nạ

d)

Thăng bằng nước - điện giải và kiềm - toan

21.

Một bé gái 7 tuổi được đưa đên phòng khám với triệu chứng cháy nước mũi, nghẹt mũi, ngứa mũi và hắt hơi liên tục. Các triệu chứng này biều hiện nặng hơn hơn khi bé ở gần mối trường có hoa cỏ. Mẹ bé cho biết các triệu chứng xuất hiện mỗi khi đổi mùa. Bé không có tiền sử bệnh lý đáng chú ý nào khác. Dựa vào mô tả, đâu là chẩn đoán phù hợp nhất cho trường hợp này?

a)

Cảm lạnh thông thường

b)

Viêm mũi dị ứng

c)

Viêm phổi

d)

Hen phê quản

22.

Một người đàn ông 35 tuổi đến phòng khám với các triệu chứng chảy nước mũi, hắt hơi và ngứa mặt kéo dài nhiêu năm. Người bệnh cho biết các biểu hiện này sẽ nặng hơn khi tiệp xúc với bụi nhà và lông vật nuôi. Tiền sử cho thấy người bệnh đã thử nhiều loại thuốc kháng histamin và steroid mũi nhưng không thấy cải thiện đáng kể. Bệnh sử gia đình cho biết mẹ người bệnh mắc hen phế quản. Trong trường hợp này, phương pháp chần đoán nào là phù hợp nhất để xác định nguyên nhân cụ thể gây ra các triệu chứng viêm mũi dị ứng? Trong trường hợp này, phương pháp chẩn đoán nào là phù hợp nhất để xác định nguyên nhân cụ thể gây ra các triệu chứng viêm mũi dị ứng?

a)

Test lẩy da

b)

Đo nồng độ IgE huyết thanh

c)

Thử nghiệm kích hoạt tế bào ưa kiềm

d)

Thử nghiệm kích thích "gây lại phản ứng dị ứng"

23.

Một cậu bé 8 tuối có các triệu chứng viêm mũi dị ứng quanh năm như nghẹt mũi và ngứa mắt, đặc biệt khó chịu hơn khi ở trong nhà. Trong trường hợp này, xét nghiệm nào dưới đây giúp xác định dị nguyên trong nhà?

a)

Đo nồng độ IgE huyết thanh đặc hiệu

b)

Test lẩy da

c)

Thử nghiệm thử thách dị nguyên

d)

X - quang lồng ngực

24.

Một người bệnh nữ, 30 tuổi, có triệu chứng chảy nước mũi và ngứa mắt kéo dài, gần đây cô bắt đầu có cảm giác khó thở và ho vào ban đêm. Chẩn đoán nào dưới đây là quan trọng nhất để xem xét trường hợp này?

a)

Viêm mũi dị ứng kết hợp với hen phế quản

b)

Viêm phế quản do vi khuẩn

c)

Viêm mũi do cảm lạnh

d)

Bệnh tim mạch

25.

Trong viêm mũi dị ứng, quá trình nào dưới đây diễn ra khi dị nguyên tiếp xúc với hệ miễn dịch và gây phản ứng dị ứng?

a)

Tế bào Th1 phóng thích interferon-gamma, kích thích phản ứng viêm.

b)

Tế bào T giảm sản xuất cytokine, gây suy giảm phản ứng miễn dịch.

c)

Tế bào Th2 phóng thích IL-4, IL-5, IL-13, kích thích sản xuất IgE

d)

Tế bào NK trực tiếp tiêu diệt tế bào mà không cần đến kháng thể.

26.

Trên lâm sàng, theo cơ chế histamin, KHÔNG có dạng MỀ ĐAY nào dưới đây?

a)

Mề đay mạn do hysteria

b)

Mề đay mạn tự phát

c)

Mê đay mạn do tỳ đè

d)

Phù mạch di truyền hay mắc phải

27.

Trong cơ chế bệnh sinh của mể đay- phù mạch: tế bào mast (chỉ loại ở da niêm) khi bị kích hoạt, do có những thụ th găn gE ái lực cao, găn IgG ái lực thp hay găn với (...) nên phong thích các tiên hạt hóa chât trung gian: histamin, heparin, protease, ... để gây biếu hiện mề đay phù mạch trên lâm sàng.

a)

IgM, IgD, IgA;

b)

Mảnh bổ thể C5a;

c)

Tế bào nội mạc;

d)

Prostaglandin PG

28.

Trên lâm sàng, histamin KHÔNG gây triệu chứng nào dưới đây?

a)

Ngứa

b)

Đỏ da do giãn mạch xuất hiện

c)

Sần phù do giảm tính thấm thành mạch

d)

Phản ứng quanh sợi trục thần kinh

29.

Trong điều trị mề đay cấp nghiêm trọng: ngoài antihistamin H1 thế hệ 2 thì:

a)

GCs (prednisone liều tấn công) có thể được chỉ định

b)

GCs (dexamethasone 0,75-9mg/ngày) có thể được chỉ định

c)

GCs (dexamethasone 0,75-9mg/ngày) đường tiêm ngay từ đầu

d)

GCs (prednisone 0.5-1 mg/kg/ngày) có thể chỉ định từ 3-10 ngày

30.

Hiện tượng mô phỏng triệu chứng của phản ứng dị ứng tức thì nhưng không có bằng chứng miễn dịch học được gọi là:

a)

Giả dị ứng

b)

Mề đay tự miễn

c)

Mễ đay phức hợp miễn dịch

d)

Mề đay mạn tính.

31.

Phản vệ là tình trạng phản ứng dị ứng qua kháng thê nào dưới đây, từ các tế bào miền dịch và bạch cầu gây triệu chứng trên nhiều cơ quan?

a)

IgG

b)

IgA

c)

IgM

d)

IgE

32.

Khi đã xác định phản vệ do thuốc hay vaccine, thuốc đầu tay cần sử dụng đầu tiên là:

a)

Kháng dị nguyên

b)

Adrenalin

c)

Kháng histamine

d)

Glucocorticoid

33.

Phản vệ do nguyên nhân nào sau đây là thuộc nhóm phản vệ KHÔNG thông qua miễn dịch?

a)

Phản vệ qua Immunoglobuline

b)

Phản vệ qua phức hợp miễn dịch

c)

Phản vệ do gắng sức, lạnh

d)

Phản vệ qua bổ thể C'

34.

Các IgE đặc hiệu của phản vệ sẽ gắn kết tế bào nào để phóng thích HCTG?

a)

Tế bào mast

b)

Đại thực bào

c)

Bạch cầu đa nhân trung tính

d)

Tế bào có nhánh (tế bào sao)

35.

Prostaglandine D2 (PGD2) có tác dụng nào?

a)

Giãn mạch ngoại biên

b)

Giãn mạch máu; nhất là mạch vành

c)

Giãn phế quản

d)

Giãn cơ trơn.

36.

Lupus ban đỏ hệ thống (SLE) là bệnh có đặc điểm nào?

a)

Môt bênh tự miễn, trong đó các tế bào, tổ chức cơ thể bi tổn thương bởi sư lắng đong các tự kháng thể.

b)

Một bệnh tự miễn, trong đó các tế bảo và tổ chức của cơ thể bị tổn thương bởi sự lắng đọng duy nhất các phức hợp miễn dịch.

c)

Một bệnh tự miễn, trong đó các tế bào và tổ chức của cơ thể bị tổn thương bởi sự lắng đọng các tự kháng thể (bệnh lý) và/hoặc các phức hợp miễn dịch.

d)

Một bệnh tự miễn về da niêm do lắng đọng các tự kháng thể và/hoặc các sắc tố Melanin.

37.

Nếu có sự lắng đọng phức hợp miễn dịch và hoạt hóa các tế bào lympho T, B kéo theo tăng sản xuất cytokine và Tự kháng thể sẽ dẫn đến tình trạng nào dưới đây?

a)

Tổn thương tế bào, cơ quan đích.

b)

Đáp ứng miễn dịch nguyên phát.

c)

Đáp ứng miễn dịch thứ phát.

d)

Hoạt hóa tế bào DCs và tiết IFN-I

38.

Theo SLICC 2012: tiêu chuẩn nào KHÔNG thuộc nhóm các tiêu chuẩn miễn dịch trong chẩn đoán SLE?

a)

ANA (+) hay Anti dsDNA (+).

b)

Anti SM (+) hay Kháng thể kháng PL (+).

c)

Giảm bổ thể (C3, C4, CH50) hay Test Coombs trực tiếp (+).

d)

Giám dòng Bạch cầu Lympho.

39.

Trong các tiêu chuẩn chần đoán lupus SLEs theo ACR/EULAR 2019, thì ban Lupus dạng nào sẽ điểm tối đa (là 02 điêm) trong thang 04 điêm chân đoán chắc chắn?

a)

Ban Lupus cánh bướm

b)

Ban Lupus bán cấp

c)

Viêm mạch mề đay

d)

Ban Lupus dạng đĩa

40.

Trong các tiêu chuẩn chẩn đoán lupus SLEs theo ACR/EULAR 2019: khi đạt từ BAO NHIÊU ĐIẾM trở lên thì được chẩn đoán xác định SLE:

a)

1 điểm

b)

2 điểm

c)

3 điểm

d)

4 điểm

41.

Xơ cứng bì là bệnh có đặc điểm nào dưới đây?

a)

Đa gene, chưa rõ nguyên nhân;

b)

Biểu hiện bằng sự thiểu collagen tại da và cơ quan nội tạng.

c)

T2 lâm sàng duy nhất trong nội tạng;

d)

Diễn biến thành đợt bộc phát duy nhất

42.

Hội chứng nào dưới đây KHÔNG biểu hiện trong bệnh xơ cứng bì hệ thống?

a)

Hội chứng CREST (Calcinosis);

b)

Hội chứng Turner (liên quan đên nhiêm sắc thể giới tính)

c)

Hội chứng Raynaud;

d)

Hội chứng Esophageal dysmotility (loạn vận động thực quản).

43.

Cơ chế bệnh sinh của xơ cứng bì hệ thống KHÔNG bao gồm biểu hiện nào dưới đây?

a)

Rối loạn chức năng mạch máu

b)

Rối loạn hệ miễn dịch

c)

Rối loạn ngôn ngữ

d)

Xơ hóa và tăng gốc oxy hóa.

44.

Trong rối loạn hệ miễn dịch của bệnh xơ cứng bì hệ thống, sự xuất hiện của yếu tố nào dưới đây là quan trọng nhất?

a)

Kháng thể Immunoglobuline

b)

Phức hợp MHC-1 và II

c)

Kháng nguyên môi trường

d)

Tự kháng thể

45.

Trong điều trị bệnh xơ cứng bì hệ thống, ngoài liệu pháp tế bào gốc, thuốc tác động lên hệ miễn dịch sẽ được ứng dụng như thế nào?

a)

Không được sử dụng

b)

Chông chí định vì đã tăng Lympho T và B

c)

Được sử dụng cùng với thuốc độc tế bào

d)

Được chỉ định là thuốc duy nhất điều trị xơ cứng bì hệ thống

46.

Tổn thương gan tiến triển ở người bệnh viêm gan tự miễn chủ yếu là kết quả của:

a)

Sự tấn công vi khuẩn.

b)

Sự tấn công miễn dịch qua trung gian tế bào.

c)

Tác động của hóa chất.

d)

Mất khả năng chống lại vi khuẩn.

47.

Cơ chế bệnh sinh của viêm gạn tự miễn liên quan đến yếu tố nào dưới đây?

a)

Sự tăng cường sản xuất glucocorticoid

b)

Sự suy giảm chức năng của tế bào lympho.

c)

Sự xuất hiện các tự kháng thể lưu hành.

d)

Sự giảm thiểu cường độ hoạt động của tế bào gan.

48.

Dấu hiệu nào dưới đây giúp loại trừ chẩn đoán viêm gan tự miễn?

a)

Đáp ứng tích cực với điều trị.

b)

Tăng aminotransferase.

c)

Không có kháng thể kháng ty thể.

d)

Có dấu ấn của virus viêm gan.

49.

Ưu điểm của phương pháp điều trị kết hợp so với liệu pháp steroid đơn là gì?

a)

Giảm triệu chứng Cushing.

b)

Tăng huyết áp

c)

Tăng đường huyết.

d)

Loãng xương.

50.

Khi nào là thời điểm nhất thiết phải chủng ngừa viêm gan A và viêm gan B cho người mắc bệnh viêm gan tự miễn?

a)

Trước khi bắt đầu điều trị ức chế miễn dịch.

b)

Ngay khi được chẩn đoán mắc bệnh viêm gan tự miễn.

c)

Sau khi bắt đầu điều trị ức chế miễn dịch.

d)

Khi xuất hiện các triệu chứng viêm gan ở người bệnh.