wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ô nhiễm môi trường và bệnh truyền nhiễm

Total questions: 51

Worksheet time: 27mins

Name
Class
Date
1.

Ô nhiễm môi trường là sự biến đổi của các thành phần môi trường không phù hợp với ..., gây ảnh hưởng xấu đến con người, sinh vật.

a)

giá trị của môi trường

b)

tính chất môi trường

c)

các chỉ số môi trường

d)

tiêu chuẩn môi trường

2.

Những vấn đề nào sau đây là nguyên nhân gây ô nhiễm môi trường hiện nay?

a)

Đô thị hóa quá mức

b)

Phát triển công nghiệp

c)

Khải thác tài nguyên

d)

Bùng nổ dân số

e)

Phát triển y tế

3.

Bệnh truyền nhiễm có những đặc điểm gì?

a)

1. Có tính lây truyền 2. Có tính tạo miễn dịch đặc hiệu.

b)

1. Không lây truyền giữa các cá thể 2. Không tạo miễn dịch đặc hiệu.

c)

1. Chỉ ảnh hưởng đến động vật 2. Không ảnh hưởng đến con người.

d)

1. Chỉ xuất hiện vào mùa đông 2. Không có khả năng lây lan.

4.

Môi trường nào sau đây có thể trở thành nguồn truyền nhiễm khi chứa mầm bệnh?

a)

Rau, củ quả có mầm bệnh

b)

Không khí có mầm bệnh

c)

Nước có chứa mầm bệnh

d)

Cơ thể người có chứa mầm bệnh

5.

Bệnh nào sau đây không phải là bệnh truyền nhiễm?

a)

Bệnh sởi

b)

Bệnh sốt rét

c)

Bệnh cúm

d)

Bệnh tiểu đường

6.

Sinh vật nào có kích thước nhỏ nhất?

a)

Nấm

b)

Ký sinh trùng

c)

Vi khuẩn

d)

Vi rút

7.

Cơ chế phát sinh, phát triển dịch bệnh truyền nhiễm Các khâu của cơ chế phát sinh, phát triển dịch bệnh truyền nhiễm?

a)

A. Người bệnh, đường lây, khối cảm thụ

b)

B. Người bệnh, trung gian truyền bệnh, khối cảm thụ

c)

C. Nguồn truyền nhiễm, đường lây, động vật

d)

D. Nguồn truyền nhiễm, đường lây, khối cảm thụ

8.

Nguyên nhân nào sau đây gây bệnh Sốt rét?

a)

A. Muỗi sốt rét Plasmodium gây ra.

b)

B. Vi rút sốt rét Plasmodium

c)

C. Vi khuẩn sốt rét Plasmodium

d)

D. Ký sinh trùng sốt rét Plasmodium.

9.

Bệnh sốt rét lây theo đường nào?

a)

Đường da niêm mạc

b)

Đường tiêu hóa

c)

Đường hô hấp

d)

Đường máu

10.

Sốt rét là bệnh truyền nhiễm do ....gây ra, bệnh lưu hành tại các vùng nhiệt đới, cận nhiệt đới Việt Nam nằm trong vùng lưu hành của bệnh

a)

Vi khuẩn Plasmodium

b)

Vi rút sốt rét

c)

Muỗi sốt rét Anopheles

d)

Ký sinh trùng Plasmodium

11.

Chọn cụm từ đúng để hoàn thiện nội dung: Ký sinh trùng Sốt rét phát triển qua 2 thời kỳ sinh sản ... trong cơ thể người và... trong cơ thể muỗi.

a)

lưỡng giới; hữu giới

b)

lưỡng giới; vô giới

c)

hữu giới; vô giới

d)

vô giới; hữu giới

12.

Chọn cụm từ đúng để hoàn thiện nội dung: Trong cơ thể người ký sinh trùng sốt rét phát triển qua 2 thời kỳ: trong... và trong.....

a)

tế bào gan; tế bào lách

b)

tế bào lách; tế bào hồng cầu

c)

tế bào gan; tế bào bạch cầu

d)

tế bào gan; tế bào hồng cầu

13.

Chọn cụm từ đúng để hoàn thiện nội dung: Nguồn truyền nhiễm của bệnh sốt rét là người có ký sinh trùng sốt rét trong máu ở thể.....

a)

ký sinh trùng non

b)

ký sinh trùng già

c)

thoi trùng - ở muỗi

d)

giao bào

14.

Chọn cụm từ đúng để hoàn thiện nội dung: Cơn sốt của người bệnh sốt rét thể thông thường diễn hình tiến triển qua 3 giai đoạn.....

a)

Rét - Vã mồ hôi - Nóng

b)

Nóng - Vã mồ hôi - Rét

c)

Nóng - Rét - Vã mồ hôi

d)

   Rét - Nóng - Vã mồ hôi

15.

Muỗi Anopheles thường hoạt động nhiều nhất vào thời gian nào trong ngày?

a)

6 giờ -12 giờ

b)

13 giờ -17 giờ

c)

4 giờ -5 giờ

d)

18 giờ -24 giờ

16.

Đối tượng nào là nguồn truyền nhiễm bệnh sốt rét?

a)

Muỗi Anopheles có ký sinh trùng sốt rét ở thể thoi trùng

b)

Người có ký sinh trùng sốt rét trong hồng cầu

c)

Người có ký sinh trùng sốt rét trong máu ở thể ký sinh trùng non

d)

Người có ký sinh trùng sốt rét trong máu ở thể giao bào

17.

Biện pháp nào là trọng tâm trong phòng chống bệnh sốt rét?

a)

Uống thuốc dự phòng khi cần thiết.

b)

Cách ly, quản lý và điều trị tích cực triệt để nguồn truyền nhiễm.

c)

Phát hiện sớm, chính xác nguồn truyền nhiễm.

d)

Tích cực diệt muỗi, bọ gậy, cung quăng và chống muỗi đốt mọi lúc mọi nơi.

18.

Các nguyên nhân nào gây nhiễm khuẩn nhiễm độc thức ăn?

a)

Do vi sinh vật hoặc độc tố của vi sinh vật; Do thức ăn nhiễm các chất độc; Do thức ăn bị biến chất ôi thiu

b)

Do bảo quản thức ăn trong tủ lạnh quá lâu; Do vi khuẩn và độc tố của vi khuẩn

c)

Do ăn quá nhiều rau xanh; Do ký sinh trùng

d)

Do sử dụng nước khoáng đóng chai

19.

Các loại vi khuẩn nào hay gây nhiễm khuẩn nhiễm độc thức ăn?

a)

A. Salmonella, độc thịt (Clostridium Botulinum), Vi khuẩn giang mai (T.pallidum)

b)

B. Salmonella, Tụ cầu vàng (Staphylococcus Aureus), Trực khuẩn ly (Shigella Shiga).

c)

C. Tụ cầu vàng (Staphylococcus Aureus), độc thịt (Clostridium Botulinum), Liên cầu khuẩn (Streptococcus)

d)

D. Salmonella, Tụ cầu vàng (Staphylococcus Aureus), độc thịt (Clostridium Botulinum).

20.

Những bệnh ngoài da nào hay gặp trong quân đội?

a)

Bệnh nấm da, bệnh ghẻ, bệnh vảy nến, sẩn ngứa

b)

Bệnh nấm da, bệnh ghẻ, Eczema, viêm da dị ứng

c)

Bệnh nấm da, bệnh ghẻ, bệnh vảy nến

d)

Bệnh nấm da, bệnh ghẻ, sẩn ngứa, Eczema.

21.

Bệnh hắc lào có thể lây trong trường hợp nào?

a)

Mặc chung quần áo

b)

Dùng chung thức ăn

c)

Tắm chung nguồn nước

d)

Dùng chung bơm tiêm

22.

Bệnh ghẻ có thể lây trong trường hợp nào?

a)

Mặc chung quần áo

b)

Dùng chung thức ăn

c)

Dùng chung bơm tiêm

d)

Ngủ chung giường chiếu

23.

Bệnh sốt xuất huyết có thể lây do loại muỗi nào đốt?

a)

Muỗi Anopheles

b)

Muỗi Culex

c)

Muỗi Mansoni

d)

Muỗi Aedes Aegypti

24.

Nguyên nhân lây truyền Bệnh đau mắt đỏ có thể lây do?

a)

Do muỗi đốt

b)

Dùng chung chậu rửa mặt

c)

Tắm chung nguồn nước

d)

Dùng chung bơm tiêm

25.

Bệnh HIV/AIDS lây theo những đường nào sau đây?

a)

Đường tình dục

b)

Đường tiêu hóa

c)

Đường máu

d)

Đường hô hấp

e)

Lây từ mẹ sang con

26.

Các tiếp xúc thông thường nào có thể làm lây nhiễm HIV?

a)

Dùng chung khăn tắm, bát đũa, dụng cụ lao động

b)

Bắt tay, khoác vai

c)

Ở chung một nhà, thở chung không khí

d)

Dùng chung dao cạo râu, dụng cụ ngoáy tai

27.

Đối tượng nào là nguồn truyền nhiễm của bệnh AIDS?

a)

Muỗi mang virus HIV trong cơ thể

b)

Lợn, gà mang virus HIV trong cơ thể

c)

Khi, tinh tinh mang virus HIV trong cơ thể

d)

Người mang virus HIV trong cơ thể

28.

Nguồn truyền nhiễm nguy hiểm nhất làm lây nhiễm HIV?

a)

Người có vi rút HIV trong cơ thể ở giai đoạn 2

b)

Người có vi rút HIV trong cơ thể ở giai đoạn 1

c)

  Người có vi rút HIV trong cơ thể ở giai đoạn 4

d)

Nước mắt của người mang virus HIV

29.

Đường lây nhiễm HIV cao nhất hiện nay?

a)

Đường từ mẹ sang con

b)

Đường tiêm chích ma túy

c)

Đường máu

d)

Đường tình dục

30.

Nhóm giải pháp quan trọng nhất của Chiến lược phòng chống lây nhiễm HIV/AIDS ở Việt Nam?

a)

Nhóm các giải pháp về pháp luật, chế độ chính sách

b)

Nhóm giải pháp về dự phòng lây nhiễm HIV

c)

Nhóm giải pháp về điều trị, chăm sóc người nhiễm HIV

d)

Nhóm giải pháp về chính trị và xã hội

31.

Nội dung quan trọng nhất trong "Nhóm giải pháp về tư vấn xét nghiệm HIV" trong Chiến lược chấm dứt dịch bệnh AIDS vào năm 2030 ở Việt Nam?

a)

Đẩy mạnh các biện pháp để chuyển gửi thành công người nhiễm HIV từ dịch vụ tư vấn xét nghiệm HIV đến dịch vụ chăm sóc, điều trị bằng thuốc kháng virut HIV

b)

  Xét nghiệm sàng lọc HIV

c)

Bảo đảm chất lượng xét nghiệm HIV thông qua các hoạt động nội kiểm, ngoại kiểm, giám sát hỗ trợ kỹ thuật, kiểm định chất lượng phòng xét nghiệm nhằm nâng cao chất lượng tư vấn xét nghiệm HIV.

d)

Thường xuyên cập nhật các phương pháp xét nghiệm khẳng định HIV dương tính

32.

Công tác điều trị dự phòng gồm những nhiệm vụ nào sau đây?

a)

Tuyển chọn được những công dân có sức khỏe tốt vào phục vụ trong quân đội.

b)

Thường xuyên nắm được tình hình sức khỏe, bệnh tật của quân nhân, đề ra các biện pháp phù hợp bảo vệ, nâng cao sức khỏe bộ đội.

c)

Phát hiện sớm, cấp cứu điều trị kịp thời người bị tai nạn, bị bệnh làm giảm đến mức thấp nhất tỷ lệ tử vong tàn phế.

d)

Thường xuyên duy trì nghiệm các chế độ vệ sinh phòng chống dịch bệnh truyền nhiễm trong đơn vị.

e)

Khôi phục ở mức cao nhất khả năng lao động, chiến đấu của thương binh, bệnh binh và giúp thực hiện tốt chính sách của Đảng, nhà nước và quân đội ta đối với thương binh, bệnh binh.

33.

Công tác điều trị dự phòng gồm những nội dung nào?

a)

Công tác tuyển, nhận công dân vào quân đội về mặt sức khỏe.

b)

  Công tác giám định y khoa trong quân đội.

c)

Công tác tiếp tế quân y

d)

Công tác quản lý sức khỏe quân nhân.

e)

Công tác phòng chống dịch bệnh truyền nhiêm

34.

Quản lý sức khỏe quân nhân gồm những nội dung nào?

a)

Theo dõi sức khỏe thường xuyên

b)

Khám sức khỏe định kỳ

c)

Cấp cứu điều trị tại tuyến quân y đơn vị

d)

Kiểm tra sức khỏe khi cần thiết

e)

Giám định sức khỏe quân nhân

35.

Phân loại sức khỏe công dân thực hiện luật nghĩa vụ quân sự dựa vào 8 nhóm chỉ tiêu nào sau đây?

a)

A. Thể lực, thị lực, tai-mũi-họng, răng- hàm - mặt, nội khoa, ngoại khoa, tâm-thần kinh, da liễu-hoa liễu.

b)

B. Thể lực, mắt, tai - mũi - họng, răng - hàm - mặt, tim mạch, ngoại khoa, tâm - thần kinh, da liễu - hoa liễu.

c)

C. Thể lực, mắt, tai - mũi - họng, răng - hàm - mặt, nội khoa, xương khớp, tâm - thần kinh, da liễu - hoa liễu.

d)

D. Thể lực, mắt, tai - mũi - họng, răng - hàm - mặt, nội khoa, ngoại khoa, tâm-thần kinh, da liễu-hoa liễu.

36.

Theo Nghị định 263/HĐBT ngày 18/5/1985, tỷ lệ mất sức lao động của thương binh hạng I là bao nhiêu?

a)

75 -100%

b)

85 -100%

c)

71 -100%

d)

81 -100%

37.

Theo Thông tư 2123/QP ngày 10/12/1985, tỷ lệ mất sức lao động của bệnh binh hạng III là bao nhiêu?

a)

A. 41 -60%

b)

B. 31 -40%

c)

C. 21 -40%

d)

D. 21 -30%

38.

Công tác cấp cứu điều trị thời bình gồm các tuyến nào sau đây?

a)

A. Tuyến chiến thuật, tuyến chiến dịch, tuyến bệnh viện

b)

B. Tuyến chiến thuật, tuyến bệnh xá, tuyến bệnh viện

c)

C. Tuyến quân y đơn vị, tuyến trung đoàn, tuyến sư đoàn

d)

D. Tuyến quân y đơn vị, tuyến bệnh xá, tuyến bệnh viện

39.

Hội đồng giám định y khoa trong quân đội gồm các cấp nào sau đây?

a)

1. Cấp Bộ Quốc phòng

2. Cấp quân khu, quân chủng và bệnh viện khu vực

b)

1. Cấp trung đoàn 2. Cấp sư đoàn 3. Cấp tiểu đoàn

c)

1. Cấp xã 2. Cấp huyện 3. Cấp tỉnh

d)

1. Cấp đại đội 2. Cấp lữ đoàn 3. Cấp trung đội

40.

Tuyến quân y trung, sư đoàn trong giám định y khoa gồm những nhiệm vụ nào?

a)
  1. Làm tốt công tác quản lý sức khỏe quân nhân...

b)
  1. Theo dõi những quân nhân có sức khỏe loại III (chiến sĩ), loại IV (sĩ quan) có kế hoạch lập hồ sơ gửi giám định sức khỏe theo phân cấp."

c)
  1. Giám định y khoa cho các quân nhân trong đơn vị khi có yêu cầu.



d)

Tham gia giải quyết chế độ sau giám định sức khỏe.

e)

Khám sức khỏe định kỳ

41.

Tiêu chuẩn thể lực loại I của nam thanh niên trong khám tuyển sức khỏe thực hiện luật nghĩa vụ quân sự phải đạt các chỉ số nào?

a)

Cao >=1,63m; Cân nặng >= 51 kg; Vòng ngực trung bình >=80cm

b)

Cao >=1,63m; Cân nặng >= 50kg; Vòng ngực trung bình >= 81 cm

c)

Cao >=1,60m; Cân nặng >= 50 kg; Vòng ngực trung bình >=80cm

d)

Cao >=1,63m; Cân nặng >= 51 kg; Vòng ngực trung bình >=81cm

42.

Theo Thông tư số 105/2023/TT- BQP của Bộ Quốc phòng, tiêu chuẩn thể lực loại I của nữ thanh niên trong khám tuyển sức khỏe thực hiện luật nghĩa vụ quân sự phải đạt các chỉ số nào?

a)

Cao >=1,56 m; Cân nặng >= 50 kg

b)

Cao >=1,54 m; Cân nặng >= 48 kg

c)

Cao >=1,55 m; Cân nặng >= 48 kg

d)

Cao >=1,54 m; Cân nặng >= 50kg

43.

Theo Thông tư số 105/2023/TT- BQP của Bộ Quốc phòng, tiêu chuẩn thể lực loại I trong khám tuyển sức khỏe thực hiện luật nghĩa vụ quân sự, về chỉ số BMI (cân nặng/chiều cao)?

a)

A. Trong khoảng: 18,5 - 24,9

b)

B. Trong khoảng: 19,0 - 24,9

c)

C. Trong khoảng: 18,0 - 25,0

d)

D. Trong khoảng: 18,5 - 25,0

44.

Kiểm tra sức khỏe khi cần thiết được thực hiện cho các đối tượng quân nhân nào sau đây?

a)

Đi điều trị ở bệnh xá, bệnh viện về; được cử làm nhân viên nhà ăn, nhà bếp, tiếp phẩm; tham gia các cuộc luyện tập đặc biệt; bị suy nhược cơ thể lâu ngày.

b)

Đi phép, công tác dài ngày trở về đơn vị; đi điều trị ở bệnh xá, bệnh viện về; tham gia các cuộc luyện tập đặc biệt; đau bụng cấp chưa rõ nguyên nhân.

c)

Đi phép, công tác dài ngày trở về đơn vị; đi điều trị ở bệnh xá, bệnh viện về lược cử làm nhân viên nhà ăn, tiếp phẩm; tham gia các cuộc luyện tập đặc biệt.

d)

Đi phép, công tác dài ngày trở về đơn vị; đi điều trị ở bệnh xá, bệnh viện về; được cử làm nhân viên nhà ăn, nhà bếp, tiếp phẩm; sốt cao chưa rõ nguyên nhân.

45.

Theo quy định của Cục Quân y tuyến quân y tiểu đoàn phải có vườn thuốc nam gồm 7 nhóm cây thuốc nào sau đây?

a)

Cảm cúm, hô hấp, tiêu hóa, tiết niệu, tiêu độc, cấp cứu rắn cắn, bố và an thần.

b)

Cảm cúm, hô hấp, tiêu hóa, tiết niệu, cảm cúm, bố và an thần.

c)

Cảm cúm, hô hấp, tiêu hóa, ngoài da, tiêu độc, cấp cứu rắn cắn, xương khớp.

d)

Cảm cúm, hô hấp, tiêu hóa, ngoài da, tiêu độc, cấp cứu rắn cắn, bố và an thần.

46.

Hoàn thiện quy định của Cục Quân y về việc sử dụng y học cổ truyền để điều trị 10 chứng bệnh thể nhẹ ở tuyến quân y tiểu đoàn: Cảm cúm, họ viêm họng, ia cháy, ..., viêm tấy mụn nhọt, mẩn ngứa dị ứng, ghẻ, ..., đau thần kinh cổ vai cánh tay và thần kinh liên sườn, đau đầu mất ngủ.

a)

A. hội chứng ly; hắc lào

b)

B. nôn mửa; sẩn ngứa

c)

C. hội chứng ly; Eczema

d)

D. táo bón; hắc lào

47.

Mục tiêu chương trình kế hoạch hóa gia đình ở Việt Nam là gì?

a)

Không sinh con trước 22 tuổi

b)

  Không sinh con thứ 3

c)

  Khoảng cách giữa các lần sinh từ 3 đến 5 năm

d)

Khoảng cách giữa các lần sinh từ 5 đến 7 năm

e)

Không sinh quá 3 con

48.

Thời gian phụ nữ có thể đặt vòng sau đẻ bao nhiêu ngày?

a)

54 ngày

b)

42 ngày

c)

28 ngày

d)

35 ngày

49.

Biện pháp tránh thai nào được cho là lý tưởng nhất hiện nay?

a)

Xuất tinh ngoài âm đạo, giao hợp tránh ngày phóng noãn

b)

Thuốc tránh thai

c)

Không có biện pháp nào

d)

Bao cao su, đặt vòng

50.

Các biện pháp đình chỉ thai nghén?

a)

Đặt vòng tử cung, gây sảy thai to, dùng thuốc tránh thai

b)

Hút điều hòa kinh nguyệt, nạo thai, dụng cụ tử cung

c)

Hút điều hòa kiểu nguyệt, nạo thai, gây sảy thai to

d)

Hút điều hòa kinh nguyệt, nạo thai, sử dụng bao cao du

51.

Phương pháp nào sau đây bao gồm?

a)

Hút điều hòa kiểu nguyệt, nạo thai, gây sảy thai to

b)

Phẫu thuật nội soi, cắt tử cung, ghép tạng

c)

Tiêm phòng, truyền máu, xét nghiệm máu

d)

Chụp X-quang, siêu âm, nội soi