wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

NGOẠI - KHÁM CỘT SỐNG - XƯƠNG CHẬU

Total questions: 50

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.

Mục đích khám cột sống – xương chậu là:

a)

Đánh giá tư thế, trục cột sống, vận động, đau và biến dạng

b)

Phát hiện tổn thương thần kinh

c)

Định hướng nguyên nhân đau lưng, đau hông

d)

Tất cả đúng

2.

Cột sống gồm bao nhiêu đốt sống?

a)

33–34

b)

30

c)

24

d)

36

3.

Phần nào của cột sống chịu lực nhiều nhất?

a)

Thắt lưng

b)

Cổ

c)

Ngực

d)

Cùng – cụt

4.

Khi khám cột sống cần chú ý:

a)

Hình dạng, đường cong sinh lý

b)

Đau, hạn chế vận động

c)

Dấu hiệu thần kinh kèm theo

d)

Tất cả đúng

5.

Cột sống bình thường có mấy đường cong sinh lý?

a)

4

b)

2

c)

3

d)

5

6.

Khi nhìn nghiêng, cột sống bình thường có:

a)

Ưỡn cổ, gù ngực, ưỡn thắt lưng, cong cùng

b)

Thẳng hoàn toàn

c)

Gù đều

d)

Lõm toàn bộ

7.

Cột sống thẳng khi nhìn từ sau nghĩa là:

a)

Không có lệch vẹo sang hai bên

b)

Có đường cong chữ S

c)

Có gù

d)

Có ưỡn

8.

Khám cột sống gồm các bước:

a)

Nhìn – Sờ – Gõ – Đo – Vận động

b)

Nhìn – Sờ – Đo – Vận động

c)

Sờ – Gõ – X-quang

d)

Chụp MRI

9.

Cần khám bệnh nhân ở tư thế nào khi quan sát cột sống?

a)

Đứng thẳng, chân trần

b)

Ngồi ghế

c)

Nằm ngửa

d)

Cúi gập người

10.

Khi khám xương chậu cần phối hợp khám:

a)

Khớp háng và chi dưới

b)

Cột sống cổ

c)

Bụng

d)

Ngực

11.

Khi nhìn cột sống từ phía sau, cần đánh giá:

a)

Đường gai sau, đối xứng vai – mào chậu

b)

Trục đầu – cổ

c)

Cơ cạnh sống

d)

Tất cả đúng

12.

Khi nhìn từ bên, đánh giá:

a)

Đường cong sinh lý

b)

Gù - ưỡn

c)

Tư thế đầu - cổ

d)

Tất cả đúng

13.

Khi sờ cột sống, sờ dọc theo:

a)

Mỏm gai và khối cơ cạnh sống

b)

Cơ lưng

c)

Cơ thắt lưng

d)

Da

14.

Khi gõ dọc cột sống, mục đích là:

a)

Phát hiện điểm đau do viêm, chấn thương

b)

Kiểm tra âm vang

c)

Kiểm tra cơ

d)

Đo chiều dài

15.

Đau cột sống tại chỗ khi gõ nhẹ thường do:

a)

Viêm thân đốt sống (lao, nhiễm khuẩn)

b)

Viêm cơ

c)

Căng dây chằng

d)

Thoát vị đĩa đệm

16.

Đau lan dọc theo thần kinh khi gõ là dấu hiệu:

a)

Thoát vị đĩa đệm chèn ép rễ thần kinh

b)

Viêm khớp

c)

Gãy xương

d)

Căng cơ

17.

Khi đánh giá vận động cột sống cổ, gồm các động tác:

a)

Gấp, duỗi, nghiêng, xoay

b)

Gấp, duỗi

c)

Xoay ngang

d)

Ưỡn ra sau

18.

Khi đánh giá vận động cột sống thắt lưng, bệnh nhân:

a)

Cúi gập, ngửa, nghiêng, xoay

b)

Chỉ cúi gập

c)

Chỉ xoay

d)

Chỉ nghiêng

19.

Đau tăng khi cúi gập người về trước gợi ý:

a)

Thoát vị đĩa đệm

b)

Gù cột sống

c)

Viêm khớp

d)

Căng cơ

20.

Dấu hiệu chuông bấm (+) khi:

a)

Ấn ngang khe liên đốt L5–S1, bệnh nhân đau lan xuống mông, đùi

b)

Ấn cột sống có đau nhói

c)

Cúi đầu đau

d)

Ấn bụng đau

21.

Nghiệm pháp Lasègue (+) khi:

a)

Nâng chân duỗi thẳng → đau lan từ thắt lưng xuống chân

b)

Gập gối đau

c)

Đứng lâu đau

d)

Cúi người đau lưng

22.

Lasègue (+) gợi ý:

a)

Thoát vị đĩa đệm thắt lưng

b)

Viêm cơ lưng

c)

Lao cột sống

d)

Trượt đốt sống

23.

Khi nghi ngờ lao cột sống, dấu hiệu lâm sàng thường có:

a)

Gù khu trú, đau khu trú, hạn chế vận động

b)

Sốt cao

c)

Phù

d)

Dấu hiệu thần kinh cổ

24.

Đau cột sống về đêm, gầy sút, gù khu trú gợi ý:

a)

Lao cột sống (bệnh Pott)

b)

Thoái hóa cột sống

c)

Trượt đốt sống

d)

Thoát vị đĩa đệm

25.

Khi cột sống gù hình “lưng lạc đà”, thường do:

a)

Lao cột sống

b)

Thoát vị đĩa đệm

c)

Chấn thương

d)

Viêm cơ

26.

Gù cột sống là:

a)

Cong ra sau quá mức

b)

Cong sang bên

c)

Cong ra trước

d)

Thẳng trục

27.

Ưỡn cột sống là:

a)

Cong ra trước quá mức

b)

Cong ra sau

c)

Thẳng

d)

Gãy góc

28.

Vẹo cột sống là:

a)

Lệch trục sang bên kèm xoay thân đốt sống

b)

Gù ra sau

c)

Ưỡn ra trước

d)

Xẹp thân đốt

29.

Khi bệnh nhân cúi gập người, bướu sườn nổi rõ là dấu hiệu:

a)

Vẹo cột sống

b)

Lao cột sống

c)

Thoát vị đĩa đệm

d)

Gãy xương

30.

Gù – vẹo phối hợp gặp trong:

a)

Lao, chấn thương, bẩm sinh

b)

Thoái hóa cột sống

c)

Viêm cơ

d)

Thoát vị đĩa đệm

31.

Đường cong sinh lý cột sống bị mất, lưng thẳng đơ trong:

a)

Co cứng cơ do đau cấp

b)

c)

Ưỡn

d)

Trượt đốt sống

32.

Dấu hiệu trượt đốt sống thắt lưng:

a)

Mất đường liên gai, bậc thang khi sờ

b)

Gù lưng

c)

Xẹp đốt sống

d)

Lệch vai

33.

Trượt đốt sống thường gặp ở mức:

a)

L5 – S1

b)

L1 – L2

c)

T12 – L1

d)

C5 – C6

34.

Nguyên nhân thường gặp gây vẹo cột sống:

a)

Tật bẩm sinh, lao, tư thế học sai

b)

Viêm gan

c)

Xơ cơ

d)

Gãy cổ xương đùi

35.

Gù – vẹo cố định không nắn thẳng được thường là:

a)

Lao cột sống hoặc dính khớp cột sống

b)

Co cơ tạm thời

c)

Sai tư thế

d)

Co rút dây chằng

36.

Xương chậu gồm:

a)

Hai xương cánh chậu, xương cùng và khớp mu

b)

Xương đùi

c)

Xương cụt

d)

Xương đòn

37.

Khi nhìn vùng chậu, cần chú ý:

a)

Đối xứng gai chậu trước trên

b)

Nếp mông

c)

Chiều cao mào chậu

d)

Tất cả đúng

38.

Gai chậu trước trên hai bên không đều cao gợi ý:

a)

Lệch xương chậu

b)

Lệch khớp háng

c)

Gãy xương đùi

d)

Teo cơ

39.

Khi sờ xương chậu cần xác định:

a)

Gai chậu, mào chậu, khớp mu

b)

Xương đùi

c)

Mấu chuyển

d)

Cột sống

40.

Đau vùng khớp mu gợi ý:

a)

Gãy xương chậu hoặc viêm khớp mu

b)

Viêm bàng quang

c)

Thoát vị bẹn

d)

Viêm ruột thừa

41.

Khi gõ hai mào chậu đối diện gây đau chói là:

a)

Dấu hiệu gãy xương chậu

b)

Đau thần kinh tọa

c)

Trật háng

d)

Viêm cơ mông

42.

Đau lan xuống đùi sau gợi ý:

a)

Kích thích dây thần kinh tọa

b)

Viêm cơ đùi

c)

Gãy cổ xương đùi

d)

Trật háng

43.

Khi nghi gãy xương chậu, cần khám kèm:

a)

Đường niệu đạo, máu ở miệng sáo

b)

Bụng

c)

Mạch

d)

Tất cả đúng

44.

Dấu hiệu bập bềnh chậu khi ấn hai mào chậu:

a)

Gợi ý ổ gãy mất vững

b)

Viêm cơ

c)

Trật khớp

d)

Đau phần mềm

45.

Biến chứng nguy hiểm nhất của gãy xương chậu là:

a)

Chảy máu trong ổ bụng, tổn thương niệu đạo - bàng quang

b)

Nhiễm trùng

c)

Viêm khớp

d)

Tắc mạch

46.

Đau lưng lan xuống chân, ho hoặc hắt hơi tăng đau là:

a)

Thoát vị đĩa đệm

b)

Viêm cột sống

c)

Gãy cột sống

d)

Trượt đốt sống

47.

Đau thắt lưng, hạn chế cúi, đau âm ỉ kéo dài là:

a)

Thoái hóa cột sống thắt lưng

b)

Lao cột sống

c)

Viêm cơ

d)

Chấn thương

48.

Gù nhọn, đau cục bộ, sụt cân là dấu hiệu:

a)

Lao cột sống (bệnh Pott)

b)

Viêm khớp dạng thấp

c)

Gãy thân đốt

d)

Thoát vị đĩa đệm

49.

Cột sống thẳng đơ, dính cứng toàn bộ, mất cong sinh lý là:

a)

Viêm cột sống dính khớp (Bekhterev)

b)

Lao

c)

Gãy

d)

Trượt đốt sống

50.

Khi đau vùng chậu kèm chấn thương, cần nghĩ đầu tiên đến:

a)

Gãy xương chậu có chảy máu trong

b)

Viêm phần mềm

c)

Viêm ruột

d)

Sai khớp háng