wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

NGOẠI - KHÁM HẬU MÔN - TRỰC TRÀNG

Total questions: 50

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.

Mục đích của khám hậu môn – trực tràng là gì?

a)

Phát hiện bệnh lý vùng hậu môn – trực tràng

b)

Đánh giá tình trạng cơ thắt

c)

Tìm nguyên nhân rối loạn đại tiện

d)

Tất cả đều đúng

2.

Khi khám hậu môn – trực tràng, cần lưu ý điều gì?

a)

Tôn trọng bệnh nhân, giữ kín đáo

b)

Giải thích kỹ trước khi làm

c)

Đảm bảo vô khuẩn và nhẹ nhàng

d)

Tất cả đều đúng

3.

Dụng cụ cần chuẩn bị khi khám hậu môn – trực tràng là gì?

a)

Găng tay, bôi trơn, đèn chiếu, panh

b)

Găng, gel bôi trơn, đèn soi, giấy lau

c)

Ống nghe

d)

Kep Kocher

4.

Bệnh nhân cần được làm gì trước khi khám?

a)

Đi ngoài trước khi khám

b)

Nhịn ăn

c)

Uống thuốc giảm đau

d)

Nằm sấp

5.

Khi khám hậu môn – trực tràng, tay khám thường là tay nào?

a)

Tay phải

b)

Tay thuận của người khám

c)

Tay trái

d)

Cả hai

6.

Khám hậu môn – trực tràng gồm mấy thì chính?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

7.

Khi làm thủ thuật phải dùng loại găng nào?

a)

Găng tay vô khuẩn

b)

Găng sạch

c)

Không cần găng

d)

Bọc nilon

8.

Gel bôi trơn thường dùng là gì?

a)

Vaseline hoặc lidocain 2%

b)

Dầu ăn

c)

Glycerin

d)

Cồn

9.

Khám hậu môn – trực tràng cần tiến hành như thế nào?

a)

Nhẹ nhàng, đúng kỹ thuật

b)

Nhanh để giảm khó chịu

c)

Ấn mạnh để cảm nhận

d)

Chỉ khám khi bệnh nhân nằm sấp

10.

Cấm chỉ định tạm thời thăm hậu môn trong trường hợp nào?

a)

Vỡ trực tràng, viêm quanh hậu môn cấp

b)

Táo bón

c)

Trĩ nội

d)

Nứt kẽ hậu môn nhẹ

11.

Tư thế khám phổ biến nhất là tư thế nào?

a)

Nằm nghiêng trái (Sim)

b)

Nằm sấp

c)

Nằm ngửa

d)

Ngồi xổm

12.

Tư thế Sim có ưu điểm nào?

a)

Dễ quan sát, bệnh nhân ít xấu hổ

b)

Khó thao tác

c)

Giảm tầm nhìn

d)

Chỉ dùng cho nữ

13.

Tư thế gối - ngực thường dùng khi

a)

Cần soi sâu trực tràng

b)

Khám cấp cứu

c)

Khám trẻ em

d)

Có vết thương hở

14.

Tư thế sản khoa (Lithotomy) dùng trong

a)

Khám hậu môn - sinh dục nữ

b)

Nam giới

c)

Cấp cứu bụng

d)

Thoát vị bẹn

15.

Khi bệnh nhân nằm nghiêng trái, chi dưới bên phải

a)

Gấp lại

b)

Duỗi thẳng

c)

Đặt chéo

d)

Gác lên bụng

16.

Khi bệnh nhân ở tư thế gối - ngực, mục đích là

a)

Làm giãn cơ thắt hậu môn

b)

Giảm đau

c)

Dễ nhìn túi cùng trực tràng

d)

Cả A và C đúng

17.

Trong tư thế sản khoa, bệnh nhân

a)

Nằm ngửa, hai chân co, dạng và đặt trên giá đỡ

b)

Nằm sấp

c)

Ngồi

d)

Nằm nghiêng

18.

Khi khám hậu môn bệnh nhân nam, cần lưu ý kiểm tra thêm

a)

Tuyến tiền liệt

b)

Túi tinh

c)

Dương vật

d)

Cả A và B

19.

Khi khám hậu môn bệnh nhân nữ, cần lưu ý

a)

Thành sau âm đạo

b)

Cổ tử cung

c)

Buồng trứng

d)

Niệu đạo

20.

Khi bệnh nhân không hợp tác, có thể khám ở tư thế

a)

Nằm nghiêng

b)

Gối - ngực

c)

Đứng khom người

d)

Nằm sấp

21.

Khi nhìn vùng hậu môn cần chú ý

a)

Hình dạng, màu sắc, tổn thương, sẹo mổ

b)

Lông vùng hậu môn

c)

Tĩnh mạch

d)

Tất cả đúng

22.

Bình thường, hậu môn có đặc điểm

a)

Hình sao 5 cánh, màu da xám

b)

Khép kín, da nâu sẫm, không sẹo

c)

Hở, có dịch

d)

Mất rãnh hậu môn

23.

Khi rặn nhẹ, hậu môn bình thường

a)

Phồng ra nhẹ rồi co lại

b)

Lõi hẳn niêm mạc

c)

Không thay đổi

d)

Chảy dịch

24.

Hậu môn ướt, rỉ dịch thường gặp trong:

a)

Rò hậu môn

b)

Trĩ nội

c)

Polyp

d)

Viêm loát đại tràng

25.

Sẹo quanh hậu môn gợi ý:

a)

Tiền sử rò hậu môn hoặc mổ trĩ

b)

U trực tràng

c)

Polyp

d)

Viêm loét đại tràng

26.

Khối lồi ra khi rặn, tự co vào sau rặn là:

a)

Trĩ nội độ II

b)

Trĩ ngoại

c)

Polyp

d)

Sa trực tràng

27.

Khối lồi ra, không tự co, phải đẩy mới vào là:

a)

Trĩ nội độ III

b)

Sa niêm mạc

c)

U hậu môn

d)

Polyp

28.

Toàn bộ niêm mạc trực tràng lộn ra ngoài là:

a)

Sa trực tràng

b)

Trĩ hỗn hợp

c)

Polyp

d)

Nứt hậu môn

29.

Nút kề hậu môn thường thấy ở:

a)

Đường giữa sau

b)

Hai bên

c)

Đường giữa trước

d)

Bất kỳ vị trí nào

30.

Vết nứt kẽ hậu môn thường:

a)

Đau rát khi đại tiện

b)

Rỉ máu tươi ít

c)

Co thắt cơ thắt hậu môn

d)

Tất cả đều đúng

31.

Khi thăm hậu môn, tay khám phải:

a)

Bôi trơn đầy đủ

b)

Đưa ngón trỏ vào từ từ theo hướng trực hậu môn

c)

Dặn bệnh nhân rặn nhẹ

d)

Tất cả đúng

32.

Khi thăm, cảm nhận đầu tiên là:

a)

Cơ thắt ngoài hậu môn

b)

Niêm mạc trực tràng

c)

Vòng cơ nâng hậu môn

d)

Tuyến hậu môn

33.

Khi ngón tay vào trong ống hậu môn khoảng 3 cm, cảm nhận:

a)

Cơ thắt trong hậu môn

b)

Thành trực tràng

c)

Polyp

d)

Khối u

34.

Khi thăm trực tràng bệnh nhân nam có thể sờ thấy:

a)

Tuyến tiền liệt

b)

Bàng quang

c)

Túi tinh

d)

Ruột thừa

35.

Tuyến tiền liệt bình thường có đặc điểm:

a)

Mềm, đều, không đau

b)

Cứng, đau

c)

To, nhẵn bóng

d)

Nhăn nheo

36.

Ở bệnh nhân nữ, khi thăm trực tràng có thể cảm nhận:

a)

Thành sau âm đạo

b)

Cổ tử cung nếu thấp

c)

Túi cùng Douglas

d)

Tất cả đúng

37.

Khi rút tay, quan sát găng để phát hiện:

a)

Máu, mủ, nhầy, phân

b)

Dịch vàng

c)

Khí

d)

Nước tiểu

38.

Trực tràng bình thường khi thăm:

a)

Thành trơn láng, mềm, không khối

b)

Cứng

c)

Có lồi lõm

d)

Dính

39.

Phân cứng trong trực tràng chứng tỏ:

a)

Táo bón

b)

Trĩ nội

c)

Rò hậu môn

d)

Polyp

40.

Phát hiện khối u trực tràng nhỏ:

a)

Thăm trực tràng

b)

Siêu âm

c)

Soi đại tràng

d)

Chụp X-quang

41.

U trực tràng ác tính có đặc điểm:

a)

Cứng, bờ không đều, dễ chảy máu

b)

Mềm, di động

c)

Nhẵn bóng

d)

Không đau

42.

Polyp trực tràng khi thăm:

a)

Khối tròn láng, di động, gắn cuống

b)

Cứng

c)

Dính chặt

d)

Đau nhói

43.

Áp xe cạnh hậu môn khi thăm:

a)

Đau chói, sưng nóng đỏ vùng rìa hậu môn

b)

Không đau

c)

Không thấy khối

d)

Mềm, không nóng

44.

Rò hậu môn khi thăm có thể thấy:

a)

Lỗ rò, dịch mủ, đường hầm

b)

Khối cứng

c)

Niêm mạc đỏ

d)

Nút kê

45.

Sa trực tràng phân biệt với trĩ dựa vào:

a)

Nếp niêm mạc vòng tròn toàn bộ

b)

Nếp dọc riêng lẻ

c)

Màu đỏ sậm

d)

Đau khi chạm

46.

Soi hậu môn giúp:

a)

Quan sát ống hậu môn, phần thấp trực tràng

b)

Chẩn đoán trĩ nội, polyp thấp

c)

Lấy bệnh phẩm sinh thiết

d)

Tất cả đúng

47.

Dụng cụ soi hậu môn có chiều dài trung bình:

a)

7–10 cm

b)

20 cm

c)

3 cm

d)

15 cm

48.

Soi trực tràng giúp phát hiện:

a)

U, polyp, viêm loét, chảy máu

b)

Sỏi

c)

Áp xe gan

d)

Thoát vị

49.

Chống chỉ định soi hậu môn khi:

a)

Đau nhiều, chảy máu, viêm cấp

b)

Có trĩ nội độ IV

c)

Nứt hậu môn cấp

d)

Tất cả đúng

50.

Sau khi khám hậu môn – trực tràng, cần:

a)

Lau sạch, giải thích kết quả, ghi hồ sơ

b)

Cho thuốc giảm đau

c)

Không cần ghi nhận

d)

Chỉ báo cho điều dưỡng