wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Test nhanh

Total questions: 52

Worksheet time: 11mins

Name
Class
Date
1.

Thành phần nào sau đây KHÔNG thuộc cấu trúc khớp TDH?

a)

Lồi cầu xương hàm dưới

b)

Hõm khớp xương thái dương

c)

Đĩa khớp

d)

Dây chằng chéo trước

2.

Vai trò chính của đĩa khớp là:

a)

Tạo dịch khớp bôi trơn

b)

Giúp bám cơ chân bướm ngoài

c)

Cố định lồi cầu trong hố khớp

d)

Tăng diện tích tiếp xúc và hấp thu lực

3.

Khớp TDH được chia thành hai khoang bởi đĩa khớp. Vận động xoay (rotation) của lồi cầu chủ yếu xảy ra tại:

a)

Khoang trên đĩa khớp

b)

Khoang dưới đĩa khớp

c)

Cả hai khoang

d)

Ngoài bao khớp

4.

Cơ nào sau đây tham gia đóng hàm?

a)

Cơ chân bướm ngoài, cơ cằm – móng

b)

Cơ cắn, cơ thái dương, cơ chân bướm trong

c)

Cơ cằm – móng, cơ hai bụng

d)

Cơ chân bướm ngoài, cơ cắn

5.

Trong vận động há miệng, lồi cầu xương hàm dưới thực hiện:

a)

Chỉ xoay trong khoang dưới

b)

Xoay quanh trục ngang ở khoang dưới, rồi trượt ra trước ở khoang trên

c)

Chỉ trượt trong khoang trên

d)

Trượt ra sau rồi xoay

6.

Bệnh nhân nữ 25 tuổi, nghe tiếng 'click' khi há miệng, không hạn chế vận động.
Tình trạng có thể là:

a)

Sai khớp

b)

Viêm khớp TDH

c)

Trật đĩa khớp ra trước có hồi phục

d)

Trật đĩa khớp ra trước không hồi phục

7.

So sánh vai trò của cơ cắn và cơ thái dương trong vận động đóng hàm:

a)

Cơ cắn giúp nâng hàm; cơ thái dương giúp nâng và kéo hàm ra sau

b)

Cả hai đều chỉ có chức năng nâng hàm

c)

Cơ cắn kéo hàm ra sau; cơ thái dương kéo hàm ra trước

d)

Cơ thái dương giúp mở hàm

8.

Diện khớp khớp thái dương hàm gồm:

a)

Lồi cầu XHD

b)

Lồi khớp xương thái dương

c)

Hõm khớp xương thái dương

d)

Cả 3 đáp án trên

9.

Đặc điểm 2 cực của lồi cầu, TRỪ:

a)

Cực ngoài dài, cực trong ngắn

b)

Cực ngoài khá tù

c)

Cả 2 cực đều gồ ghề

d)

Dây chằng thái dương hàm bám vào cực ngoài

10.

Đặc điểm diện khớp xương thái dương, TRỪ:

a)

Diện làm việc là sườn sau lồi khớp

b)

Hõm khớp lõm theo chiều ngoài trong

c)

Cực trong lồi cầu tiếp khớp với phía trong ổ khớp

d)

Sườn trước lồi khớp thoải hơn sườn sau

11.

Hình dạng đĩa khớp

a)

Nhìn từ phía bên có hình oval

b)

Có các vạt đính dưới hai cực lồi cầu

c)

Nhìn từ phía trên, phần trong đĩa khớp dày hơn phần ngoài

d)

Không thay đổi hình dạng khi lồi cầu dịch chuyển

12.

Cấu tạo đĩa khớp

a)

Không có mạch máu, có thần kinh chi phối

b)

Cấu tạo bởi nhiều bó sợi collagen theo hướng nhất định

c)

Bề mặt đĩa khớp được bao phủ bởi dịch từ mô hoạt dịch

d)

Gồm dải trước, dải sau, dải giữa

13.

Thành phần kéo đĩa khớp ra sau, TRỪ:

a)

Dây chằng bên ngoài

b)

Dây chằng phía sau

c)

Vùng đàn hồi phía trên

d)

Bó trên cơ chân bướm ngoài

14.

Thành phần nào cấu tạo từ sợi collagen không đàn hồi:

a)

Đĩa khớp

b)

Lá sau đĩa phía trên

c)

Lá sau đĩa phía dưới

d)

Lá sau đĩa phía trên và lá sau đĩa phía dưới

15.

Cơ nào có hướng đi chếch xuống dưới, ra sau và ra ngoài:

a)

Cơ cắn

b)

Cơ nhị thân

c)

Cơ chân bướm trong

d)

Cơ chân bướm ngoài

16.

Điền từ vào chỗ trống:

Nguyên uỷ lớp ngoài cơ cắn

(a)  

17.

Điền từ vào chỗ trống:

Nguyên uỷ cơ chân bướm trong:

(a)  

18.

Điền từ vào chỗ trống:

Nguyên uỷ thân trước cơ nhị thân:

(a)  

19.

Điền từ vào chỗ trống:

Bám tận cơ chân bướm ngoài:

(a)  

20.

Điền từ vào chỗ trống:

Nguyên uỷ lớp ngoài cơ thái dương:

(a)  

21.

Điền từ vào chỗ trống:

Nguyên uỷ lớp trong cơ thái dương:

(a)  

22.

Điền từ vào chỗ trống:

Nguyên uỷ bó trên cơ chân bướm ngoài:

(a)  

23.

Điền từ vào chỗ trống:

Nguyên uỷ bó dưới cơ chân bướm ngoài:

(a)  

24.

Điền từ vào chỗ trống:

Hướng đi của nhóm sợi cơ phía trước của cơ thái dương:

(a)  

25.

Điền từ vào chỗ trống:

Hướng đi của nhóm sợi cơ giữa của cơ thái dương:

(a)  

26.

Nguyên uỷ lớp trong cơ cắn

(a)  

27.

Điền từ vào chỗ trống:

Hướng đi của nhóm sợi cơ phía sau của cơ thái dương:

(a)  

28.

Điền từ vào chỗ trống:

Nguyên uỷ cơ hàm móng:

(a)  

29.

Điền từ vào chỗ trống:

Nguyên uỷ cơ cằm móng:

(a)  

30.

Điền từ vào chỗ trống

Ở vị trí LMTĐ: bó dưới cơ chân bướm ngoài (a)  

31.

Điền từ vào chỗ trống:

Ở tư thế nghỉ: cơ nâng hàm….

(a)  

32.

Điền từ vào chỗ trống:

Khi hàm dưới mở hàm từ tư thế nghỉ: cơ nâng hàm….

(a)  

33.

Điền từ vào chỗ trống:

Khi há tối đa: lồi cầu đối diện với….

(a)  

34.

Điền từ vào chỗ trống:

Khi hàm dưới bắt đầu đóng lại: lồi cầu dịch chuyển….

(a)  

35.

Điền từ vào chỗ trống

Ở vị trí LMTĐ: các cơ nâng hàm….

(a)  

36.

Điền từ vào chỗ trống:

Ở vị trí LMTĐ: bó trên cơ chân bướm ngoài….

(a)  

37.

Điền từ vào chỗ trống:

Ở tư thế nghỉ: cơ hạ hàm….

(a)  

38.

Điền từ vào chỗ trống:

Khi hàm dưới mở hàm từ tư thế nghỉ: cơ hạ hàm….

(a)  

39.

Điền từ vào chỗ trống:

Khi hàm dưới mở hàm từ tư thế nghỉ: bó dưới cơ chân bướm ngoài…

(a)  

40.

Điền từ vào chỗ trống:

Khi hàm dưới mở hàm từ tư thế nghỉ: lồi cầu đi….

(a)  

41.

Điền từ vào chỗ trống:

Khi hàm dưới mở hàm từ tư thế nghỉ: đĩa khớp xoay….

(a)  

42.

Điền từ vào chỗ trống:

Khi há tối đa: bó sợi đàn hồi sau đĩa….

(a)  

43.

Điền từ vào chỗ trống:

Khi há tối đa: bó trên cơ chân bướm ngoài…

(a)  

44.

Điền từ vào chỗ trống:

Khi há tối đa: cơ hạ hàm….

(a)  

45.

Điền từ vào chỗ trống:

Khi há tối đa: bó dưới cơ chân bướm ngoài…

(a)  

46.

Điền từ vào chỗ trống:

Khi há tối đa: cơ nâng hàm…

(a)  

47.

Điền từ vào chỗ trống:

Khi hàm dưới bắt đầu đóng lại: đĩa khớp xoay….

(a)  

48.

Điền từ vào chỗ trống:

Khi hàm dưới bắt đầu đóng lại: bó sợi đàn hồi sau đĩa….

(a)  

49.

Điền từ vào chỗ trống:

Khi hàm dưới bắt đầu đóng lại: bó trên cơ chân bướm ngoài…

(a)  

50.

Điền từ vào chỗ trống:

Khi hàm dưới bắt đầu đóng lại: cơ hạ hàm….

(a)  

51.

Điền từ vào chỗ trống:

Khi hàm dưới bắt đầu đóng lại: bó dưới cơ chân bướm ngoài…

(a)  

52.

Điền từ vào chỗ trống:

Khi hàm dưới bắt đầu đóng lại: cơ nâng hàm…

(a)