wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi về miễn dịch 1-60

Total questions: 57

Worksheet time: 29mins

Name
Class
Date
1.

Vùng siêu biến trên kháng thể được đặt ở

a)

Đoạn Fc

b)

Đoạn Fab

c)

Đoạn Fab và Fc

d)

Vị trí hoạt hóa bổ thể

2.

Hiệu quả chống vi rút thể hiện bởi

a)

Protein C phản ứng

b)

Protein liên kết với mannose

c)

Lysozym

d)

Interferon

e)

Bổ thể

3.

Tế bào bị nhiễm vi rút có thể bị diệt trực tiếp bởi

a)

C5a

b)

Interferon

c)

Tế bào NK

d)

Bạch cầu ái toan

e)

Protein C phản ứng

4.

Các tế bào lympho ở lách có thể đáp ứng với kháng nguyên ở

a)

b)

Máu

c)

Ruột non

d)

Phổi

e)

Đường niệu sinh dục

5.

Vùng cận vỏ của hạch lympho là nơi trú ngụ của

a)

Tế bào có gai

b)

Đại thực bào

c)

Tế bào B

d)

Tế bào T

6.

Các mô lympho nào sau đây không có võ bọc

a)

Tuyến ức

b)

Hạch lympho

c)

Lách

d)

Mãng Payer ruột

7.

Đáp ứng miễn dịch thu được gồm mấy giai đoạn

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

8.

Các giai đoạn trong đáp ứng miễn dịch đặc hiệu gồm

a)

Nhận diện, cảm ứng

b)

Nhận diện, cảm ứng, hiệu ứng

c)

Cảm ứng, nhận diện, hiệu ứng

d)

Nhận diện, cảm ứng, hiệu ứng, trí nhớ

9.

Kháng thể tế bào là kháng thể do tế bào….(1)…..sản xuất và sau khi sản xuất ra kháng thể ……(2)….

a)

(1) lympho T, (2) vẫn cắm trên bề mặt tế bào T này

b)

(1) lympho B, (2) vẫn cắm trên bề mặt tế bào B này

c)

(1) lympho T, (2) được tiết vào dịch sinh học của cơ thể

d)

(1) lympho B, (2) được tiết vào dịch sinh học của cơ thể

10.

Giai đoạn hiệu ứng trong đáp ứng miễn dịch đặc hiệu là giai đoạn

a)

APC trình diện kháng nguyên cho các tế bào có thẩm quyền miễn dịch

b)

Các tế bào đã mẫn cảm sản xuất kháng thể

c)

Kháng thể đảm nhận đáp ứng miễn dịch

d)

Tất cả đều sai

11.

Bản chất hóa học của Interferon là

a)

Protein

b)

Lipid

c)

Glucid

d)

Cholesteron

12.

Thành phần nào của hàng rào hóa học liên kết với các chất hay thấy trên bề mặt vi khuẩn giúp hạn chế sự tăng trưởng của vi khuẩn tạo thuận lợi cho việc tiêu diệt vi khuẩn

a)

Bổ thể

b)

Lysozyme

c)

Interferon

d)

Các protein liên kết

13.

Một trong những hàng rào bảo vệ đầu tiên có khả năng hoạt động trước khi cơ thể được miễn dịch chống vi khuẩn xâm nhập là

a)

Trực tiếp tấn công và làm bất hoạt tác nhân xâm lấn

b)

Hoạt hóa hệ thống bổ thể bởi phản ứng kháng nguyên-kháng thể

c)

Hoạt hóa hệ thống bổ thể qua phản ứng bởi yếu tố bổ thể B và D

d)

Qua các hoạt động ngưng kết, kết tủa, trung hòa và làm vỡ tế bào, các kháng thể có thể tiêu hủy toàn bộ tác nhân xâm lấn.

14.

Chất có tác dụng ức chế virus tăng sinh là

a)

Interleukin

b)

Lysosome

c)

Interferon

d)

Histamin

15.

Chủng ngừa BCG sơ sinh để tạo ra một đáp ứng miễn dịch

a)

Dịch thể

b)

Không đặc hiệu

c)

Tế bào

d)

a, b đúng

16.

Yếu tố nào có tính quyết định hơn cả đối với đáp ứng miễn dịch thứ phát

a)

Tế bào B mang Ig đặc hiệu

b)

Tế bào T đặc hiệu

c)

Tế bào nhớ miễn dịch

d)

Đại thực bào đã quen bắt và xử lý kháng nguyên ấy

17.

Yếu tố nào sau đây không thuộc hang rào vật lý

a)

Nước mắt

b)

Chất nhầy

c)

Mồ hôi

d)

Lysozym

18.

Kết quả của việc hoạt hóa bổ thể

a)

Dung giải vi khuẩn

b)

Hóa ứng động bạch cầu

c)

Phóng thích hóa chất trung gian

d)

Opsonin hóa

e)

Tất cả đều đúng

19.

Để đánh giá hiệu quả điều trị các bệnh viêm nhiễm có thể xét nghiệm

a)

C3b

b)

CRP (C-reactive protein)

c)

IFN

d)

Lysozym

20.

Hàng rào tế bào tiêu diệt tế bào u là

a)

Đại thực bào

b)

NK

c)

Tế bào Mast

d)

a và b

e)

Tất cả đều đúng

21.

Giai đoạn thứ 2 của đáp ứng miễn dịch đặc hiệu

a)

Cảm ứng

b)

Hoạt hóa

c)

Tương tác

d)

Trí nhớ được

22.

Ở giai đoạn hiệu ứng, các tế bào Th tiết ra

a)

Kháng thể dịch thể

b)

Kháng thể tế bào

c)

Cytokin

d)

IL-2

23.

Các tế bào T tiếp xúc với các mảnh peptid kháng nguyên thông qua...trên bề mặt

a)

MHC

b)

TCR

c)

APC

d)

Tế bào răng

24.

Tế bào Langerhans được tìm thấy ở

a)

Mạch bạch huyết

b)

Hạch lympho

c)

Mô lympho bao quanh tiểu động mạch

d)

Da

25.

Tế bào có thẩm quyền miễn dịch khi nhận diện kháng nguyên là

a)

Tế bào B

b)

Tế bào NK

c)

Tế bào Mast

d)

Đại thực bào

e)

a và d

26.

Cơ quan lympho trung ương là

1. Tủy xương           2. Tuyến ức             3. Lách                       4. Hạch lympho

Chọn 1 trong các đáp án sau:

a)

Tủy xương , Tuyến ức

b)

Tủy xương , Tuyến ức , Lách

c)

Tuyến ức , Hạch lympho

d)

tất cả

27.

Tất cả các tế bào có thẩm quyền miễn dịch đều xuất phát từ

a)

Tế bào gốc

b)

Tế bào tiền tủy chung

c)

Tế bào tiền lympho chung

d)

Tế bào rang

28.

Lympho bào T trưởng thành tại

a)

Tiểu thùy tuyến ức

b)

Vùng vỏ của tiểu thùy tuyến ức

c)

Vùng tủy của tiểu thùy tuyến ức

d)

Tủy xương

29.

Ở người lympho B trưởng thành tại

a)

Hạch lympho

b)

Tủy xương

c)

Lách

d)

Bursa fabricius

30.

Vị trí phần tủy trắng của lách

a)

Nằm ở phần vỏ của lách

b)

Nằm ở phần tủy của lách

c)

Là những điểm rải rát nằm xen vào khối tủy đỏ của lách

d)

Tùy kiểu gen của từng người

31.

Cơ quan lympho có nhiệm vụ bắt giữ các kháng nguyên có trong tổ chức là

a)

Lách

b)

Hạch bạch huyết

c)

Mô lympho có vỏ bọc

d)

Vùng tủy trắng của lách

32.

Các tế bào lympho ở lách có thể đáp ứng với kháng nguyên vào cơ thể bằng đường

a)

Mô (tổ chức)

b)

Máu

c)

Ruột non

d)

Phổi

e)

Đường niệu sinh dục

33.

Lượng lympho bào trong máu chiếm khoảng bao nhiêu % tổng số lympho bào

a)

1

b)

10

c)

40

d)

90

34.

Trung bình một lympho bào hoàn thành một chu trình tái tuần hoàn khoảng bao nhiêu ngày

a)

1-2

b)

3-4

c)

6-7

d)

10-12

35.

Cytokine có vai trò biệt hóa dòng bạch cầu đơn nhân và đa nhân là

a)

Erythropoietin

b)

Thrombopoietin

c)

IL-3, GM-CSF

d)

Interferon

36.

Tế bào làm tăng quá trình viêm là

a)

Bạch cầu ái toan

b)

Bạch cầu ái kiềm

c)

Tế bào Mast

d)

b, c đúng

e)

Tất cả đều đúng

37.

Những tế bào không thuộc hệ thống thực bào đơn nhân

a)

Tế bào Kuffer

b)

Tế bào liên kết thận

c)

Đại thực bào vùng tủy của hạch lympho

d)

Tế bào nội mô

38.

Hàng rào bảo vệ đầu tiên khi cơ thể bị nhiễm khuẩn là

a)

Bạch cầu đa nhân trung tính

b)

Đại thực bào thường trú

c)

Lympho bào B

d)

Lympho bào T

39.

Bạch cầu đa nhân trung tính là tế bào

a)

Tế bào nguồn của tủy xương

b)

Tế bào tương tự như tế bào Mast

c)

Có chứa những hạt diệt vi khuẩn trong bào tương

d)

Không phải là tế bào thực bào chuyên nghiệp

40.

Chọn câu sai. Các yếu tố chủ yếu do các đại thực bào được hoạt hóa trong vùng viêm sản xuất là

a)

Làm tăng tác dụng miễn dịch

b)

Khởi động quá trình miễn dịch

c)

Đáp ứng feedback âm tính lên tủy xương

d)

Đáp ứng feedback dương tính của neutrophil và đại thực bào

41.

Chọn câu sai. Chức năng của đại thực bào là

a)

Thực bào

b)

Có khả năng miễn dịch

c)

Khởi động quá trình miễn dịch

d)

Tiêu diệt những vi khuẩn có màng lipid bao bọc

42.

Sau khi tiếp xúc với lympho T hoạt hóa đại thực bào sẽ

a)

Mạnh lên

b)

Yếu đi

c)

Chết

d)

Tất cả đều sai

43.

Tế bào chủ yếu gây nên phản ứng da với Tuberculin là

a)

Đại thực bào

b)

Lympho bào T

c)

Bạch cầu ái toan

d)

Bạch cầu ái kiềm

44.

Bạch cầu ái kiềm và tế bào Mast có thụ thể với Fc của

a)

IgA

b)

IgD

c)

IgE

d)

IgG

e)

IgM

45.

Tế bào có tác dụng gián tiếp làm giảm phản ứng viêm thông qua các enzyme như Histamin, arylsulfatase là

a)

BC đa nhân trung tính

b)

Đại thực bào

c)

Tế bào kuffer

d)

Lympho B

e)

BC ái toan

46.

Trong đáp ứng miễn dịch bẫm sinh, các tế bào tham gia diệt vi sinh vật là bạch cầu trung tính, đại thực bào, tế bào NK và

a)

BC ái toan

b)

BC ái kiềm

c)

Tế bào mast

d)

Tc

47.

….có khả năng tiêu diệt không đặc hiệu các tế bào u và các tế bào nhiễm virus

a)

C5a

b)

Interferon

c)

Tế bào NK

d)

Tế bào mast

48.

Tế bào mast chủ yếu có ở

a)

Tổ chức (niêm mạc, mô liên kết)

b)

Máu

c)

Lách

d)

Gan

e)

Hạch bạch huyết

49.

Tế bào Lympho T trưởng thành phải có khả năng

a)

Nhận diện và phản ứng với các kháng nguyên lạ được trình diện trong nhóm phù hợp mô

b)

Không phản ứng được với các kháng nguyên của bản thân

c)

Nhận diện được các kháng nguyên của bản thân được trình diện trong nhóm phù hợp mô của bản thân

d)

a, b đúng

e)

a, c đúng

50.

Trong đáp ứng miễn dịch, tế bào T trở thành

a)

Đại thực bào

b)

Tế bào Tc

c)

Tế bào B

d)

Tương bào

51.

Quá trình chọn lọc lympho T tại tuyến ức trải qua

a)

2 bước

b)

3 bước

c)

4 bước

d)

5 bước

52.

Tế bào lympho T có khả năng nhận diện kháng nguyên phù hợp mô của bản thân mới được tăng sinh nếu không có khả năng này sẽ bị tiêu diệt. Đây là quá trình chọn lọc

a)

Âm tính

b)

Dương tính

c)

Đặc hiệu

d)

Không đặc hiệu

53.

Tế bào lympho Th không chứa thu thể nào sau đây

a)

CD3

b)

CD4

c)

CD8

d)

TCR

54.

Phân tử giúp cho sự tương tác giữa tế bào T và các tế bào khác vững chắc hơn hoạt động dẫn truyền giữa các tế bào được tốt hơn là

a)

CD2

b)

CD3

c)

LFA-1

d)

a và c đúng (CD2 và LFA-1)

55.

Đại thực bào mạnh hơn trong hoạt động diệt vi sinh vật nội bào nhờ cytokine của

a)

Lympho Th1

b)

Lympho Th2

c)

Lympho Tc

d)

Đại thực bào

56.

Thành phần gắn trên bề mặt lympho T để kết hợp với mảnh peptid kháng nguyên và MHC là

a)

TCR

b)

Recepter Fc

c)

BCR

d)

sIg

57.

Cơ quan lympho ngoại vi lớn nhất

a)

Hạch bạch huyết 

b)

Tuyến hạnh nhân

c)

Lách

d)

Tuyến ức