wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Phiếu câu hỏi giải phẫu đầu cổ

Total questions: 57

Worksheet time: 29mins

Name
Class
Date
1.

Đặc điểm nào sau đây KHÔNG phải của nhóm cơ mặt?

a)

Cơ nguyên ủy ở sâu (xương, mạc, cân…)

b)

Bám tận ở da quanh các lỗ tự nhiên

c)

Do dây thần kinh hàm dưới (V3) chi phối

d)

Có tác dụng biểu hiện cảm xúc

2.

Cơ có tác dụng làm nhăn da trán theo chiều dọc là:

a)

Cơ hạ mày

b)

Cơ mảnh khảnh

c)

Cơ trán (bụng trán cơ chẩm trán)

d)

Cơ cau mày

3.

Thần kinh nào chi phối vận động cho bụng trước cơ nhị thân?

a)

Dây thần kinh mặt (VII)

b)

Thần kinh phụ (XI)

c)

Thần kinh hàm móng (nhánh của V3)

d)

Thần kinh hạ thiệt (XII)

4.

Cơ chẩm bướm ngoài có tác dụng chính là:

a)

Nâng xương hàm dưới và nghiền thức ăn

b)

Ép má vào răng

c)

Kéo hàm dưới ra sau

d)

Đưa lồi cầu xương hàm dưới ra trước

5.

Thành phần nằm trong Tam giác cảnh là:

a)

Đám rối thần kinh cánh tay

b)

Động mạch dưới đòn

c)

Động mạch cảnh trong và ngoài

d)

Tuyến nước bọt dưới hàm

6.

Cơ thuộc nhóm cơ trên móng là:

a)

Cơ trâm móng

b)

Cơ vai móng

c)

Cơ ức móng

d)

Cơ giáp móng

7.

Tam giác cổ sau được giới hạn bởi các cấu trúc:

a)

Cơ ức đòn chũm, xương hàm dưới và đường giữa cổ

b)

Cơ ức đòn chũm, cơ thang và xương đòn

c)

Cơ nhị thân, xương hàm dưới và xương móng

d)

Bụng sau cơ nhị thân, cơ vai móng và cơ ức đòn chũm

8.

Động tác của cơ ức đòn chùm khi co một bên là gì?

a)

Nâng xương ức

b)

Gập cột sống cổ

c)

Xoay và kéo đầu về bên đó

d)

Ngửa đầu ra sau

9.

Cơ mút có nguyên ủy từ:

a)

Hố thái dương

b)

Mỏm gò má xương hàm trên

c)

Cung tiếp gò má

d)

Mỏm huyệt răng xương hàm trên và dưới, chân bướm hàm

10.

Tam giác dưới hàm chứa thành phần

a)

Đám rối thần kinh cổ

b)

Tuyến nước bọt dưới hàm

c)

Tuyến giáp

d)

Tuyến nước bọt mang tai

11.

Động mạch cảnh chung trái có nguyên ủy từ đâu?

a)

Thân động mạch cánh tay đầu

b)

Động mạch đốt sống

c)

Động mạch dưới đòn trái

d)

Cung động mạch chủ

12.

Mốc giải phẫu nào đánh dấu vị trí chia đôi của động mạch cảnh chung thành động mạch cảnh trong và cảnh ngoài?

a)

Góc xương hàm dưới

b)

Ngang mức đốt sống cổ C6

c)

Ngang mức sụn nhẫn

d)

Bờ trên sụn giáp (tương ứng đốt sống C4)

13.

Đặc điểm quan trọng nhất để phân biệt động mạch cảnh ngoài và động mạch cảnh trong ở vùng cổ là gì?

a)

Động mạch cảnh ngoài đi vào ống cảnh

b)

Động mạch cảnh ngoài nằm sâu hơn

c)

Động mạch cảnh trong không có nhánh bên ở vùng cổ

d)

Động mạch cảnh trong cấp máu cho tuyến giáp

14.

Thành phần nào sau đây nằm trong bao cảnh?

a)

Động mạch cảnh trong, tĩnh mạch cảnh trong, dây thần kinh IX

b)

Động mạch cảnh ngoài, tĩnh mạch cảnh trước, dây thần kinh XII

c)

Động mạch cảnh chung, tĩnh mạch cảnh trong, dây thần kinh X

d)

Động mạch cảnh chung, tĩnh mạch cảnh ngoài, dây thần kinh X

15.

Nhánh nào sau đây là nhánh bên của động mạch cảnh ngoài?

a)

Động mạch ngực trong

b)

Động mạch đốt sống

c)

Động mạch giáp trên

d)

Động mạch mắt

16.

Phát biểu nào sau đây đúng về vị trí và chức năng của Xoang cảnh?

a)

Là chỗ phình ở đoạn đầu động mạch cảnh trong, có chức năng nhận cảm áp lực máu (Áp thụ quan)

b)

Nằm ở gốc động mạch dưới đòn, điều hòa nhịp tim

c)

Nằm ở gốc động mạch cảnh ngoài, có chức năng nhận cảm nồng độ khí máu (Hóa thụ quan)

d)

Nằm xen giữa động mạch cảnh trong và ngoài, nhận cảm nồng độ CO2

17.

Các nhánh nông của đám rối thần kinh cổ có chức năng gì?

a)

Vận động các cơ dưới móng

b)

Cảm giác da vùng đầu, mặt, cổ, vai

c)

Vận động cơ ức đòn chũm và cơ thang

d)

Vận động cơ hoành

18.

Quai cổ (Ansa cervicalis) được tạo thành bởi sự kết hợp của các rễ thần kinh nào?

a)

C3, C4, C5

b)

Dây X và Dây XI

c)

Rễ trên (C1, C2) và Rễ dưới (C2, C3)

d)

C5, C6, C7

19.

Thần kinh hoành chủ yếu xuất phát từ nhánh trước của dây thần kinh sống cổ nào?

a)

C4

b)

C1

c)

C6

d)

C2

20.

Tĩnh mạch cảnh trong là sự tiếp nối của xoang tĩnh mạch nào?

a)

Xoang tĩnh mạch hang

b)

Xoang tĩnh mạch xích ma (Sigma)

c)

Xoang tĩnh mạch dọc trên

d)

Xoang tĩnh mạch thẳng

21.

Cấu trúc đi qua các lỗ sàng của xương sàng là:

a)

Dây thần kinh vận nhãn (Dây III)

b)

Dây thần kinh thị giác (Dây II)

c)

Dây thần kinh khứu giác (Dây I)

d)

Động mạch mắt

22.

Hố yên bướm trên thân xương bướm là vị trí chứa:

a)

Hạch sinh ba

b)

Giao thoa thị giác

c)

Tuyến yên

d)

Xoang tĩnh mạch hang

23.

Thần kinh hàm trên (Dây V2) đi qua lỗ nào của xương bướm

a)

Lỗ gai

b)

Lỗ rách

c)

Lỗ tròn

d)

Lỗ bầu dục

24.

Lỗ cằm trên xương hàm dưới nằm ở vị trí:

a)

Ngang mức răng cối lớn thứ nhất

b)

Ngang mức răng tiền hàm thứ hai

c)

Ở mặt trong cành xương hàm dưới

d)

Ngang mức răng nanh

25.

Dây thần kinh hạ thiệt (Dây XII) đi qua cấu trúc nào của xương chẩm?

a)

Lỗ tĩnh mạch cảnh

b)

Lỗ lớn xương chẩm

c)

Ống lồi cầu

d)

Ống hạ thiệt

26.

Dây thần kinh mặt (Dây VII) thoát ra khỏi hộp sọ qua lỗ:

a)

Lỗ ống tai trong.

b)

Lỗ rách.

c)

Lỗ trâm chũm.

d)

Lỗ bầu dục.

27.

Mào gà (Crista galli) là một phần của xương:

a)

Xương bướm.

b)

Xương trán.

c)

Xương sàng.

d)

Xương lá mía.

28.

Khe ổ mắt trên là đường đi của các dây thần kinh:

a)

III, IV, V1, VI.

b)

III, IV, V2, VI.

c)

II, III, IV, V1.

d)

V1, V2, V3.

29.

Mỏm vẹt là cấu trúc thuộc xương:

a)

Thái dương.

b)

Hàm trên.

c)

Gò má.

d)

Hàm dưới.

30.

Phần sau của khẩu cái cứng được tạo thành bởi xương:

a)

Mảnh đứng xương khẩu cái.

b)

Xương lá mía.

c)

Mảnh ngang xương khẩu cái.

d)

Xương móng.

31.

Trong các mô tả sau đây về xương sọ, mô tả đúng là:

a)

Bao gồm 8 xương của hộp sọ và 12 xương mặt (14 x. mặt).

b)

Hộp sọ bao gồm phần nền và phần vòm.

c)

Tất cả các xương sọ liên kết với nhau bằng dạng khớp sợi.

d)

Ổ mũi và ổ mắt là những khoang hoàn toàn do các xương sọ mặt tạo nên.

32.

Các mô tả sau đây về xương trán đều đúng, trừ:

a)

Bờ trên ổ mắt ngăn cách trán với phần ổ mắt của xương trán.

b)

Mào trán nằm trên mặt trong theo đường dọc giữa của xương trán.

c)

Phần ổ mắt xương trán tạo nên phần lớn trần ổ mắt.

d)

Phần ổ mắt xương trán tạo nên toàn bộ sàn hố sọ trước.

33.

Ống tuyến nước bọt mang tai xuyên qua cơ nào, để đổ vào khoang miệng?

a)

Cơ lưỡi.

b)

Cơ nhai.

c)

Cơ mút.

d)

Cơ ức đòn chũm.

34.

Dây thần kinh hàm dưới vận động nhóm cơ nào?

a)

Cơ lưỡi.

b)

Cơ nhai.

c)

Cơ mút.

d)

Cơ ức đòn chũm.

35.

Dây thần kinh nào vận động cơ thang và cơ ức đòn chũm?

a)

Thần kinh mặt.

b)

Thần kinh hàm trên.

c)

Thần kinh hàm dưới.

d)

Thần kinh phụ.

36.

Dây thần kinh lang thang (X) nằm trong tam giác nào?

a)

Tam giác dưới hàm.

b)

Tam giác cảnh.

c)

Tam giác chẩm.

d)

Tam giác vai đòn.

37.

Dây thần kinh hạ thiệt (XII) nằm trong tam giác nào?

a)

Tam giác dưới hàm.

b)

Tam giác cảnh.

c)

Tam giác chẩm.

d)

Tam giác vai đòn.

38.

Đám rối thần kinh cổ nằm trong tam giác nào?

a)

Tam giác dưới hàm.

b)

Tam giác cảnh.

c)

Tam giác chẩm.

d)

Tam giác vai đòn.

39.

Khối xương đầu mặt có có:

a)

23 xương.

b)

8 xương.

c)

15 xương.

d)

Tất cả đều sai.

40.

Các xương sau đây thuộc khối xương sọ mặt, ngoại trừ:

a)

Xương khẩu cái.

b)

Xương hàm trên.

c)

Xương gò má.

d)

Xương sàng.

41.

Xương sàng có tiếp khớp với:

a)

Xương trán, xương chẩm.

b)

Xương hàm trên và xoăn mũi dưới.

c)

Xương lá mía, xương bướm.

d)

Tất cả đều đúng.

42.

Lỗ tròn cho thần kinh nào đi qua:

a)

Thần kinh V1.

b)

Thần kinh V3.

c)

Thần kinh V2.

d)

Tất cả các dây kể trên.

43.

Thần kinh nào đi qua khe ổ mắt trên?

a)

TK III

b)

TK II

c)

TK I

d)

Tất cả các dây kể trên

44.

Các đặc điểm của nhóm cơ bám da mặt, ngoại trừ:

a)

Nguyên ủy sâu bám tận dưới da

b)

Bám quanh các lỗ tự nhiên

c)

Có chức năng diễn tả nét mặt

d)

Được vận động bởi dây TK V

45.

Tam giác cổ nào không thuộc tam giác cổ trước?

a)

Tam giác dưới hàm

b)

Tam giác cơ

c)

Tam giác cảnh

d)

Tam giác trên đòn

46.

Cơ nào thuộc nhóm cơ nhai?

a)

Cơ chân bướm trong và ngoài

b)

Cơ thái dương và cơ chẩm trán

c)

Cơ mút và cơ cắn

d)

Tất cả đều đúng

47.

Các cơ thuộc nhóm cơ dưới móng, ngoại trừ:

a)

Cơ ức móng

b)

Cơ hàm móng

c)

Cơ giáp móng

d)

Cơ vai móng

48.

Vách mũi được tạo bởi thành phần nào?

a)

Xương mũi, xương lá mía, mảng đứng xương sàng

b)

Xương lá mía, mảng đứng xương sàng, sụn vách mũi

c)

Xương mũi, mảng đứng xương sàng, sụn vách mũi

d)

Xương mũi, xương lá mía, sụn vách mũi

49.

Tất cả các mô tả sau về ổ mũi là đúng, ngoại trừ:

a)

Các xoăn mũi được gắn vào thành ngoài ổ mũi

b)

Xương sàng góp phần tạo nên trần, thành ngoài và thành trong ổ mũi

c)

Một phần vách ngăn hai ổ mũi là sụn

d)

Một phần trần ổ mũi do xương lá mía tạo nên

50.

Tổ chức bạch huyết nằm giữa cung khẩu cái lưỡi và cung khẩu cái hầu là:

a)

Hạch nhân hà

b)

Amygales

c)

Hạch nhân vòi

d)

VA

51.

Cơ thanh quản nào không có chức năng khép thanh môn:

a)

Cơ nhẫn phễu bên

b)

Cơ giáp phễu

c)

Cơ nhẫn phễu sau

d)

Cơ liên phễu

52.

Động mạch giáp trên đi vào hầu qua vị trí nào?

a)

Qua khe giữa cơ khít hầu dưới và thực quản

b)

Qua khe giữa cơ khít hầu dưới và cơ khít hầu giữa

c)

Qua khe giữa cơ khít hầu giữa và cơ khít hầu dưới

d)

Qua khe giữa cơ khít hầu trên và nền sọ

53.

Chọn câu đúng về hệ động mạch cảnh:

a)

Động mạch cảnh chung chia đôi thành động mạch cảnh trong và động mạch cảnh ngoài ở ngang mức củ cảnh

b)

Động mạch cảnh trong hoàn toàn không cho nhánh ở vùng cổ

c)

Đi cùng với bó mạch cảnh trong bao cảnh là thần kinh hoành và thần kinh lang thang

d)

Tất cả đều sai

54.

Tiêu chuẩn chắc chắn nhất để phân biệt động mạch cảnh ngoài và động mạch cảnh trong ở vùng cổ là:

a)

Động mạch cảnh ngoài nằm ở ngoài động mạch cảnh trong

b)

Động mạch cảnh ngoài có các nhánh bên ở vùng cổ

c)

Động mạch cảnh ngoài lớn hơn động mạch cảnh trong

d)

Động mạch cảnh trong nằm phía trong và sâu hơn động mạch cảnh ngoài

55.

Các thành phần trong hố sọ được cấp máu bởi:

a)

Động mạch cảnh trong

b)

Động mạch dưới đòn

c)

Động mạch cảnh ngoài

d)

Câu a và b đúng

56.

Động mạch nào sau đây không là nhánh bên của động mạch cảnh ngoài:

a)

Động mạch hầu lên

b)

Động mạch hàm

c)

Động mạch chẩm

d)

Động mạch mặt

57.

Chọn câu sai khi nói về động mạch cảnh trong:

a)

Động mạch chui vào trong sọ xuyên qua lỗ rách

b)

Cho nhánh cảnh nhĩ ở mặt trong xương đá

c)

Cho một nhánh bên trong sọ là động mạch mắt

d)

Cho 4 nhánh cùng ở động mạch yên trước