wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Kiến thức về vi khuẩn

Total questions: 53

Worksheet time: 27mins

Name
Class
Date
1.

Chủng Escherichia coli nào sau đây thường gây bệnh cho trẻ em dưới 2 tuổi?

a)

EPEC.

b)

ETEC.

c)

EIEC.

d)

VTEC.

2.

Chủng Escherichia coli nào sau đây thường gây bệnh cho du khách?

a)

EPEC.

b)

ETEC.

c)

EIEC.

d)

VTEC.

3.

EIEC gây bệnh giống:

a)

Hội chứng lỵ.

b)

Tiêu chảy mất nước.

c)

Viêm màng não.

d)

Nhiễm trùng đường tiểu.

4.

Phản ứng Widal bắt đầu làm ở thời gian nào của bệnh?

a)

Tuần thứ 1.

b)

Tuần thứ 2.

c)

Tuần thứ 3.

d)

Tuần thứ 4.

5.

Vi trùng nào sau đây thuộc vi trùng đường ruột?

a)

Staphylococci.

b)

Escherichia.

c)

Streptococci.

d)

Pneumococci.

6.

SAT là huyết thanh kháng để ngừa bệnh do vi khuẩn nào?

a)

Tả.

b)

Uốn ván.

c)

Lao.

d)

Liên cầu.

7.

Tế bào vi khuẩn lao có nhiều chất gì?

a)

Độc tố.

b)

Men.

c)

Protein.

d)

Lipid.

8.

Vi khuẩn nào khó nhuộm gram?

a)

Tả.

b)

Lao.

c)

Thương hàn.

d)

Bạch hầu.

9.

Vi khuẩn Helicobacter pylori thường lây truyền theo đường nào?

a)

Máu.

b)

Hô hấp.

c)

Dịch tiết.

d)

Phân-miệng.

10.

Vi khuẩn nào có thời gian tăng trưởng trong môi trường nhân tạo chậm?

a)

Bạch hầu.

b)

Uốn ván.

c)

Lao.

d)

Thương hàn.

11.

Vi khuẩn nào thường gặp trong bệnh viêm loét dạ dày?

a)

Staphylococcus aureus.

b)

Shigella dysenteriae.

c)

Helicobacter pylori.

d)

Salmonella typhi.

12.

Vi khuẩn uốn ván lây truyền chủ yếu qua:

a)

Vết thương.

b)

Ăn uống.

c)

Hô hấp.

d)

Truyền máu.

13.

Muốn phòng bệnh uốn ván, cách tốt nhất là:

a)

Vệ sinh môi trường sạch sẽ.

b)

Ăn chín uống sôi.

c)

Tiêm vacxin cho những người bị vết thương.

d)

Tiêm vacxin cho tất cả mọi người.

14.

Bệnh phẩm thường dùng để chẩn đoán lao phổi là:

a)

Chất chọc hạch.

b)

Đàm.

c)

Nước não tuỷ.

d)

Phân.

15.

Điều nào sau đây đúng khi nói về Helicobacter pylori:

a)

Mọc sau 2-3 ngày trong điều kiện kỵ khí.

b)

Có thể chẩn đoán bằng nghiệm pháp hơi thở.

c)

Không cần trị liệu bằng kháng sinh vì bệnh tự giới hạn.

d)

Không gây bệnh khi tiết ra urease.

16.

Tính chất sinh hóa của vi khuẩn Helicobacter pylori là:

a)

Catalase (+), oxidase (-).

b)

Catalase (-), oxidase (+).

c)

Catalase (+), oxidase (+).

d)

Catalase (-), oxidase (-).

17.

Vi khuẩn nào sau đây bắt màu Gram(+)?

a)

Lao.

b)

Helicobacter pylori.

c)

Uốn ván.

d)

Haemophilus influenzae.

18.

Helicobacter pylori sống được ở dạ dày là nhờ tiết ra men gì?

a)

Urease.

b)

Lipase.

c)

Catalase.

d)

Glycoproteinase.

19.

Hiện nay, thử nghiệm tuberculin được thử nghiệm ở:

a)

Kết mạc.

b)

Trong da.

c)

Dưới da.

d)

Trong cơ bắp.

20.

Tác nhân nào không diệt được virus?

a)

Nhiệt.

b)

Ánh sáng.

c)

Tia cực tím.

d)

Kháng sinh.

21.

Đặc điểm nào của virus vừa có lợi và khó khăn trong công tác phòng bệnh?

a)

Tạo vỏ.

b)

Tạo bào tử.

c)

Chống thực bào.

d)

Biến chủng.

22.

Vỏ virus có nhiệm vụ gì?

a)

Chống thực bào.

b)

Tạo bào tử.

c)

Tạo ADN.

d)

Che chở nhân.

23.

Virus có hình dạng nhất định nhờ vào gì?

a)

ADN.

b)

Màng tế bào.

c)

Vách tế bào.

d)

Vỏ.

24.

Virus có đời sống như thế nào?

a)

Ký sinh.

b)

Cộng sinh.

c)

Hoại sinh.

d)

Ký sinh và hoại sinh.

25.

Virus được phân nhóm dựa theo:

a)

Tính chất nhuộm.

b)

Gram âm, gram dương.

c)

Hình dạng.

d)

Cấu trúc nhân.

26.

Virus kháng được tác nhân nào?

a)

Chất hóa học.

b)

Ánh sáng.

c)

Xà phòng.

d)

Kháng sinh.

27.

Virus không sống được ở đâu?

a)

Trong cơ thể sinh vật.

b)

Trong tế bào sống.

c)

Trong môi trường nhân tạo.

d)

Trong các loài thực vật.

28.

Các đơn vị capsid được gọi là gì?

a)

Envelop.

b)

Capsomer.

c)

Carbohydrat.

d)

Acid nucleic.

29.

Acid nucleic có chức năng:

a)

Mang tính kháng nguyên đặc hiệu của virus.

b)

Mang tính bán kháng nguyên đặc hiệu của virus.

c)

Giữ cho hình thái và kích thước của virus luôn ổn định.

d)

Tham gia vào giai đoạn lắp ráp và giải phóng virus ra khỏi tế bào.

30.

Virus cúm có đặc điểm nào sau đây?

a)

Nhân ARN.

b)

Tạo miễn dịch bền vững sau bệnh.

c)

Vào cơ thể bằng đường tiêu hóa.

d)

Bệnh không thể tạo thành dịch.

31.

Virus cúm thường gây bệnh ở đối tượng nào?

a)

Mọi đối tượng.

b)

Người trưởng thành.

c)

Trẻ em.

d)

Thiếu niên.

32.

Dùng bệnh phẩm gì để phân lập virus Cúm:

a)

Phân.

b)

Nước rửa cổ họng.

c)

Dịch mụn nước.

d)

Máu.

33.

Tế bào đích của virus Cúm là:

a)

Tế bào máu.

b)

Tế bào biểu mô đường hô hấp.

c)

Tế bào thần kinh.

d)

Tế bào niêm mạc ruột.

34.

Virus cúm vào cơ thể chủ yếu theo đường nào?

a)

Máu.

b)

Hô hấp.

c)

Tiêu hóa.

d)

Tình dục.

35.

Sự biến đổi kháng nguyên thường gặp nhất ở virus nào?

a)

Virus đậu mùa.

b)

Virus Cúm.

c)

Virus Quai bị.

d)

Virus Sởi.

36.

Virus viêm gan B thường vào cơ thể bằng đường nào?

a)

Máu.

b)

Tiêu hóa.

c)

Hô hấp.

d)

Giao tiếp.

37.

Trên vỏ capsid của HBV có:

a)

Kháng nguyên HBsAg, HBcAg.

b)

Kháng nguyên HBcAg, HBeAg.

c)

Kháng nguyên HBeAg, HBsAg.

d)

Không có kháng nguyên.

38.

HBcAg tồn tại ở:

a)

Tế bào máu.

b)

Tế bào phổi.

c)

Tế bào gan.

d)

Tế bào tim.

39.

Điều nào sau đây nói đúng về HBsAg?

a)

Không tìm được trong máu người nhiễm HBV.

b)

HBsAg ở -20ºC không tồn tại được.

c)

Giúp cho virus bám vào tế bào gan.

d)

Chỉ tồn tại trong tế bào gan.

40.

HBV thường gây bệnh cho những đối tượng nào?

a)

Trẻ em.

b)

Người lớn tuổi.

c)

Phụ nữ mang thai.

d)

Mọi lứa tuổi.

41.

Điều nào sau đây đúng khi nói về HBV?

a)

Mang ADN 1 sợi.

b)

Mang ADN 2 sợi.

c)

Mang ARN 1 sợi.

d)

Mang ARN 2 sợi.

42.

Đặc điểm nào tạo sự khác biệt của tính chất gây bệnh của ký sinh vật?

a)

Chiếm sinh chất khác nhau.

b)

Sinh sản khác nhau.

c)

Đời sống khác nhau.

d)

Kích thước khác nhau.

43.

Ký sinh vật đa ký có đặc điểm nào?

a)

Đời sống ngắn.

b)

Sống trên nhiều loại ký chủ.

c)

Chu kỳ đơn giản.

d)

Không có giai đoạn sống trong ngoại cảnh.

44.

Ký sinh vật là sinh vật trong quá trình sống:

a)

Nhờ ký chủ.

b)

Trong ký chủ.

c)

Chiếm sinh chất ký chủ.

d)

Cùng sống với ký chủ.

45.

Sinh vật sống trên một loại ký chủ gọi là ký sinh vật gì?

a)

Đơn giản.

b)

Đơn bào.

c)

Đơn ký.

d)

Đơn tính.

46.

Hình thức sinh sản đa phôi là:

a)

Trên một cá thể có cả cơ quan sinh dục đực và cái.

b)

Hình thức đơn giản nhất.

c)

Hình thức thường gặp nhất.

d)

Từ một trứng có thể nở thành nhiều ấu trùng.

47.

Hình thức sinh sản phôi tử sinh thường gặp ở:

a)

Sán lá.

b)

Sán dải.

c)

Giun lươn.

d)

Giun đũa.

48.

Điều nào sau đây đúng khi nói về vật chủ:

a)

Luôn là trung gian truyền bệnh.

b)

Vật chủ là những sinh vật sống ký sinh trên sinh vật khác.

c)

Chỉ có thể là vật chủ cho một loại ký sinh trùng.

d)

Vật chủ là những sinh vật bị các sinh vật khác sống ký sinh.

49.

Ký sinh trùng thuộc chu kỳ trực tiếp, ngắn:

a)

Giun móc.

b)

Giun tóc.

c)

Giun kim.

d)

Giun đũa.

50.

Ký sinh trùng thuộc chu kỳ trực tiếp, dài:

a)

Sán dải heo, bò.

b)

Sán lá gan nhỏ.

c)

Trùng roi.

d)

Giun đũa.

51.

Ở Việt Nam, đa số ký sinh trùng xâm nhập vào người qua đường:

a)

Tiêu hóa.

b)

Da.

c)

Máu.

d)

Sinh dục.

52.

Trong các loại bệnh phẩm, mầm bệnh ký sinh trùng thường hay gặp hơn cả ở:

a)

Phân.

b)

Máu.

c)

Đàm.

d)

Nước tiểu.

53.

Ký sinh trùng bắt buộc phải qua môi trường mới lây nhiễm cho người là:

a)

Amíp.

b)

Giun tóc.

c)

Giun kim.

d)

Trùng roi.