wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

BÀI PRETEST SỐ 2

Total questions: 50

Worksheet time: 17mins

Name
Class
Date
1.

Dấu hiệu Hegar dương tính chứng tỏ điều gì?

a)

Tử cung to lên theo chiều trước sau làm tử cung to, tròn

b)

Thân tử cung mềm, dễ gấp

c)

Có tử cung mềm

d)

Eo tử cung mềm

2.

Dấu hiệu Noble dương tính nói lên điều gì?

a)

Có tử cung dài và mềm

b)

Thân tử cung mềm, dễ gấp

c)

Thân tử cung to lên và tròn

d)

Eo tử cung mềm

3.

Dấu hiệu có giá trị chẩn đoán thai chắc chắn trong 4,5 tháng sau là:

a)

Tắt kinh

b)

Nghén

c)

Tim thai (+)

d)

Niêm mạc âm đạo tím

4.

Vì sao phụ nữ có thai thường có triệu chứng nghén?

a)

Do thay đổi huyết áp

b)

Do rối loạn bằng thần kinh – nội tiết

c)

Do tăng chuyển hóa

d)

Do thiếu máu

5.

Phụ nữ chậm kinh 2 tuần, Quickstick (+), siêu âm chưa thấy túi thai. Hướng xử trí đúng:

a)

Kết luận không có thai trong tử cung, xét nghiệm (+) giả

b)

Làm xét nghiệm máu tìm β-hCG và làm lại sau 48 giờ

c)

Cho uống nội tiết bổ sung

d)

Theo dõi thêm làm sàng 2 tuần

6.

Một thai phụ có cao TC 30 cm và vòng bụng 90 cm, trọng lượng thai ước tính là:

a)

2500 ± 300 g

b)

3200 ± 300 g

c)

3000 ± 300 g

d)

4000 ± 300 g

7.

Nếu siêu âm thấy túi thai trong tử cung nhưng β-hCG thấp hơn tuổi thai, cần?

a)

Bỏ qua vì bình thường

b)

Theo dõi vì có thể thai ngừng phát triển

c)

Kết luận thai ngoài tử cung

d)

Làm xét nghiệm nước tiểu

8.

Thiết kế bước khám hợp lý khi nghi ngờ có thai:

a)

Hỏi bệnh → khám tiêu khung bằng 2 tay → khám mỏ vịt → cận lâm sàng

b)

Hỏi bệnh → khám mỏ vịt → khám tiêu khung bằng 2 tay → cận lâm sàng

c)

Khám lâm sàng → khám mỏ vịt → cận lâm sàng → Hỏi bệnh

d)

Chỉ cần thử Quickstick

9.

Thời điểm các lần khám thai theo hướng dẫn nếu thai nghén bình thường

a)

Bất kể khi nào thai phụ thu xếp được thời gian

b)

Mỗi quý 1 lần và 1 lần sắp sinh

c)

1 lần đầu xác định có thai hay không, còn lại vào 12, 22, 32 tuần thai

d)

Mỗi quý 1 lần

10.

Khi tính tuổi thai, câu hỏi nào sau đây có giá trị nhất

a)

Hỏi ngày đầu kinh cuối cùng

b)

Hỏi dấu hiệu nghén

c)

Hỏi thai đạp, thai máy

d)

Hỏi dấu hiệu bụng to

11.

Nếu một thai phụ đến khám bạn nhìn thấy da xanh, niêm mạc mắt chị ấy nhợt. Chị hay hoa mắt chóng mặt, câu đầu tiên bạn cần hỏi thêm là gì?

a)

Trước khi mang thai đã tẩy giun chưa?

b)

Chị có bị mất máu trước mang thai không?

c)

Thời gian gần đây chị đã từng được khám và làm xét nghiệm máu không?

d)

Có ai từng nói chị bị thiếu máu không?

12.

Nếu khi khám thai, nhìn thấy vùng bụng dưới rốn của sản phụ có vết sẹo chạy từ khớp vệ tới rốn, câu trả lời nào khiến bạn cho rằng đó là nguy cơ cao nhất cho lần thai này?

a)

Sẹo mổ u nang buồng trứng

b)

Sẹo mổ chữa ngoài tử cung

c)

Sẹo mổ lấy thai

d)

Sẹo mổ viêm phúc mạc ruột thừa

13.

Lý do gì không làm cho số đo chiều cao tử cung bị sai lệch nếu về kĩ thuật là chuẩn:

a)

Bàng quang căng

b)

Thành bụng sản phụ quá dày

c)

Sản phụ có các khối u trong ổ bụng kèm theo

d)

Tử cung lệch phải

14.

Thai 8 tháng, số đo cao tử cung bao nhiêu là phù hợp:

a)

32 cm trên vệ

b)

28 cm trên vệ

c)

24 cm trên vệ

d)

20 cm trên vệ

15.

Khi khám thai bạn cần khám âm đạo bằng mỏ vịt khi nào?

a)

Thấy có máu hoặc có khí hư bất thường

b)

Khám đồng loạt cho các lần khám thai

c)

Khám khi thai phụ yêu cầu

d)

Khám khi người nhà yêu cầu

16.

Chị A có thai lần 2. Lần 1 chị để cách đây 3 năm và chị đã được tiêm uốn ván 2 mũi. Chị không nhớ trước khi mang thai chị có được tiêm mũi nào không. Lần này thai 7 tháng chị mới đi khám. Bạn nói gì với chị ấy

a)

Đến trạm y tế tiêm ngay 1 mũi phòng uốn ván

b)

Đến trạm y tế tiêm ngay 1 mũi phòng uốn ván và mũi 2 sau đó 1 tháng

c)

Đợi đến lịch tiêm của trạm, đến tiêm 1 mũi phòng uốn ván

d)

Đợi đến lịch tiêm của trạm, đến tiêm 2 mũi phòng uốn ván cách nhau 1 tháng và mũi 2 trước để 1 tháng

17.

Hậu sản là khoảng thời gian để các cơ quan sinh dục trở về bình thường sau đẻ. Khoảng thời gian đó là bao lâu?

a)

Khoảng 6 tuần

b)

Khoảng 2 tuần

c)

Khoảng 3 tháng

d)

Khoảng 1 năm

18.

Thời gian tử cung trở về bình thường sau sinh là bao lâu?

a)

2 tuần (14 ngày)

b)

3 tuần (21 ngày)

c)

4 tuần (28 ngày)

d)

6 tuần (42 ngày)

19.

Sau đẻ tất cả các cơ quan đều có xu hướng trở lại bình thường trong thời kì hậu sản ngoại trừ cơ quan nào?

a)

b)

Cơ tử cung

c)

Lỗ trong cổ tử cung

d)

Niêm mạc tử cung

20.

Cơn đau tử cung trong những ngày đầu sau đẻ là do nguyên nhân nào?

a)

Tử cung co hồi gây đau

b)

Tử cung co bóp tống sản dịch ra ngoài gây đau

c)

Tử cung co thắt cầm máu sinh lý

d)

Tử cung nhiễm trùng

21.

Trong 2 giờ đầu, để tắc mạch sinh lý tại tử cung có hiện tượng gì?

a)

Co rút

b)

Co bóp

c)

Co hồi

d)

Cả A, B, C

22.

Các yếu tố tại tử cung ảnh hưởng tốt đến co hồi tử cung ngoại trừ yếu tố nào?

a)

Cho con bú sớm và bú hoàn toàn

b)

Tử cung ở người đẻ lần đầu

c)

Tử cung ở người đẻ thường

d)

Bàng quang căng

23.

Ngày thứ 2-3 sau đẻ bệnh nhân có sốt nhẹ 38ºC, khám mạch huyết áp bình thường, tử cung co tốt, sản dịch không hôi. Vú căng sữa. Bạn nghĩ tới vấn đề gì?

a)

Sốt do nhiễm trùng hậu sản

b)

Sốt xuống sữa

c)

Sốt do rối loạn vận mạch

d)

Sốt do virus

24.

Sau đẻ trong 2 giờ đầu, cần làm gì để hỗ trợ tử cung co tốt?

a)

Xoa đáy tử cung 15 p/lần

b)

Cho thông tiểu

c)

Cho BN đi tiểu

d)

Cho BN ngồi dậy, đi lại

25.

Điều gì chưa đúng trong chăm sóc bằng quang ở người sau đẻ?

a)

Cho đi tiểu thường xuyên, tiểu hết bãi

b)

Hạn chế uống nước

c)

Nếu khó tiểu cần chườm ấm vùng bàng quang

d)

Hạn chế những can thiệp xâm lấn khi chăm sóc

26.

Nhiễm khuẩn hậu sản được định nghĩa là nhiễm khuẩn xảy ra ở khoảng thời gian nào?

a)

Trong 4 tuần sau sinh và bắt nguồn từ đường sinh dục

b)

Trong 6 tuần đầu sau sinh và bắt nguồn từ đường sinh dục

c)

Trong 3 tháng đầu sau sinh và bắt nguồn từ đường sinh dục

d)

Ở bất kỳ thời điểm nào sau sinh và bắt nguồn từ đường sinh dục

27.

Tác nhân nào thường gặp nhất gây nhiễm khuẩn hậu sản?

a)

Virus Herpes

b)

E. coli và tụ cầu

c)

Candida albicans

d)

Mycoplasma genitalium

28.

Yếu tố nguy cơ quan trọng nhất trong nhiễm khuẩn hậu sản là:

a)

Thiếu máu nhẹ

b)

Dinh dưỡng kém

c)

Ối vỡ non và can thiệp không vô khuẩn

d)

Tăng huyết áp thai kỳ

29.

Một sản phụ sau sinh ngày thứ 3 có cắt khâu TSM, sốt 38,5ºC, sản dịch hôi, tử cung co hồi chậm. Hướng chẩn đoán phù hợp nhất gì?

a)

Viêm tầng sinh môn

b)

Viêm niêm mạc tử cung

c)

Viêm tử cung

d)

Viêm tiểu khung

30.

Phác đồ kháng sinh kinh điển cho nhiễm khuẩn hậu sản nặng là gì?

a)

Ampicillin + Gentamycin + Metronidazol

b)

Penicillin + Tetracyclin

c)

Cephalexin + Ciprofloxacin

d)

Amoxicillin + Erythromycin

31.

Khi bệnh nhân nhiễm khuẩn hậu sản dị ứng với Penicillin, lựa chọn kháng sinh thích hợp là gì?

a)

Cephalosporin thế hệ 2–3 + Metronidazol

b)

Ampicillin + Gentamycin

c)

Vancomycin đơn trị

d)

Clindamycin + Rifampicin

32.

Một sản phụ sau sinh 10 ngày, đau vùng hạ vị, sốt 39°C, siêu âm có khối cạnh tử cung. Chẩn đoán khả dĩ nhất:

a)

Viêm cơ tử cung

b)

Viêm tiểu khung

c)

Viêm phúc mạc toàn thể

d)

Choáng nhiễm khuẩn

33.

Bệnh nhân nhiễm khuẩn hậu sản có biểu hiện choáng, huyết áp tụt, lơ mơ, thở nhanh nông. Biện pháp xử trí ưu tiên đầu tiên là gì?

a)

Cắt tử cung

b)

Dẫn lưu ổ mủ

c)

Hồi sức chống choáng, bù dịch – điện giải

d)

Dùng kháng sinh liều cao

34.

Trong dự phòng nhiễm khuẩn hậu sản, biện pháp quan trọng nhất trong chuyển dạ là gì?

a)

Hạn chế thăm âm đạo và đảm bảo vô khuẩn khi làm thủ thuật

b)

Dùng thuốc co hồi tử cung sớm

c)

Kháng sinh dự phòng sau sinh

d)

Theo dõi thân nhiệt hằng ngày

35.

Một bệnh nhân sau sinh 15 ngày, đau bắp chân, da chuyển tím nhạt, phù nền. Chẩn đoán và nguyên tắc điều trị là gì?

a)

Viêm tắc tĩnh mạch – dùng kháng sinh và chống đông

b)

Viêm cơ tử cung – dùng kháng sinh phổ rộng

c)

Viêm phúc mạc tiểu khung – dẫn lưu ổ mủ

d)

Nhiễm khuẩn huyết – hồi sức chống choáng

36.

Mục tiêu chính của hồi sức sơ sinh là gì?

a)

Giúp trẻ ăn bú sớm sau sinh

b)

Hỗ trợ hô hấp và tuần hoàn cho trẻ không tự thở hiệu quả

c)

Giữ ấm và chăm sóc thiết yếu

d)

Tăng cân nặng cho trẻ sơ sinh

37.

Tư thế đúng của trẻ khi làm thông thoáng đường thở là:

a)

Ngửa cổ tối đa

b)

Gập cổ

c)

Nằm ngửa, cổ trung gian (ngửa nhẹ)

d)

Nằm nghiêng trái

38.

Khi nào cần hút dịch nhờt ở trẻ sơ sinh?

a)

Luôn hút sau sinh

b)

Khi thấy dờm nhờt gây tắc nghẽn

c)

Khi trẻ khóc to

d)

Khi trẻ hồng hào

39.

Tần số thông khí áp lực dương (TTKLĐD) nên thực hiện là gì?

a)

20–30 lần/phút

b)

30–40 lần/phút

c)

40–60 lần/phút

d)

80–100 lần/phút

40.

Nếu lồng ngực không di động khi thông khí, bước đầu tiên cần kiểm tra là gì?

a)

Tăng áp lực thông khí

b)

Kiểm tra sự áp kín của mặt nạ

c)

Thay bóng bóp

d)

Dừng hồi sức

41.

Tần số tim dưới bao nhiêu thì phải tiến hành ấn ngực phối hợp thông khí?

a)

100 lần/phút

b)

90 lần/phút

c)

80 lần/phút

d)

60 lần/phút

42.

Tỷ lệ ấn ngực và bóp bóng khi hồi sức sơ sinh là:

a)

2:1

b)

3:1

c)

4:1

d)

5:1

43.

Vị trí ấn ngực đúng là:

a)

Giữa xương ức

b)

1/3 trên xương ức

c)

1/3 dưới xương ức, ngay dưới đường nối hai núm vú

d)

Dưới mũi ức

44.

Suy thai là tình trạng nào?

a)

Thai giảm cân trong tử cung

b)

Thiếu oxy ở máu hoặc mô thai trong tử cung

c)

Thai bị nhiễm khuẩn trong tử cung

d)

Thai ngừng cử động tạm thời

45.

Loại suy thai nào tiến triển âm thầm, thường gặp trong thai kỳ dài ngày?

a)

Suy thai cấp

b)

Suy thai mạn

c)

Suy thai hỗn hợp

d)

Suy thai hồi phục

46.

Khi thai thiếu oxy máu, phản xạ đầu tiên của tim thai là gì?

a)

Giảm tần số

b)

Tăng tần số tim thai

c)

Ngừng tim tạm thời

d)

Co giật thai

47.

Nhiễm toan hô hấp ở thai thường gặp trong trường hợp nào?

a)

Thai kém phát triển

b)

Bất thường dây rốn

c)

Thiếu máu mẹ

d)

Đa ối

48.

Ở tuyến xã, khi phát hiện suy thai cấp và cơn co mau, bước xử trí đầu tiên là gì?

a)

Gọi tuyến trên hỗ trợ

b)

Tiêm thuốc giảm co, thở oxy

c)

Cho sản phụ rặn lấy thai ra sớm

d)

Cho bà mẹ nằm nghiêng trái, hướng dẫn bà mẹ thở

49.

Khi truyền oxytocin trong chuyển dạ mà xuất hiện nhịp tim thai bất thường, hành động ngay lập tức, đúng nhất là gì?

a)

Giảm tốc độ truyền

b)

Cho bà mẹ thở oxy ngay

c)

Ngừng truyền oxytocin ngay

d)

Cho bà mẹ nằm nghiêng trái ngay

50.

Một sản phụ sau gây tê ngoài màng cứng bị tụt HA, monitoring cho thấy DIP biến đổi. Cơ chế chính của suy thai là gì?

a)

Do giảm vận chuyển oxy đến hồ huyết

b)

Giảm nồng độ bão hoà oxy trong máu hồ huyết

c)

Giảm trao đổi khí máu tại hồ huyết

d)

Giảm vận chuyển oxy từ hồ huyết về mô thai