wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Chương 1 LSD

Total questions: 64

Worksheet time: 1hrs 4mins

Name
Class
Date
1.
Câu 1. Cuối thế kỷ XIX đầu thế kỷ XX, đặc điểm mới của chủ nghĩa tư bản là gì?
a)
Chuyển sang giai đoạn độc quyền, đế quốc chủ nghĩa
b)
Bị suy yếu trên toàn thế giới
c)
Trở thành lực lượng chống thực dân
d)
Tự nguyện trả lại thuộc địa
2.
Câu 2. Sự kiện nào đã mở ra thời đại mới trong lịch sử loài người, làm biến đổi sâu sắc cục diện thế giới?
a)
Cách mạng tư sản Anh
b)
Cách mạng Tháng Mười Nga 1917
c)
Chiến tranh thế giới thứ nhất
d)
Chiến tranh thế giới thứ hai
3.
Câu 3. Quốc tế Cộng sản (Quốc tế III) ra đời vào năm nào?
a)
1918
b)
1919
c)
1920
d)
1921
4.
Câu 4. Văn kiện nào của Lênin được Nguyễn Ái Quốc đánh giá là “cẩm nang” cho các dân tộc thuộc địa?
a)
Luận cương về cách mạng dân chủ tư sản
b)
Luận cương về vấn đề dân tộc và thuộc địa
c)
Tuyên ngôn Đảng Cộng sản
d)
Nhà nước và cách mạng
5.
Câu 5. Việt Nam trở thành thuộc địa của Pháp kể từ khi quân Pháp nổ súng xâm lược ở đâu?
a)
Hải Phòng, 1873
b)
Hà Nội, 1882
c)
Đà Nẵng, 1858
d)
Sài Gòn, 1859
6.
Câu 6. Về chính trị, triều đình nhà Nguyễn dưới ách thống trị Pháp có đặc điểm gì nổi bật?
a)
Kiên quyết chống Pháp đến cùng
b)
Là bù nhìn, bắt tay với Pháp, thực hiện “chia để trị”
c)
Liên minh với nhân dân chống Pháp
d)
Tuyên bố độc lập với Pháp
7.
Câu 7. Chính sách kinh tế chủ yếu của thực dân Pháp ở Việt Nam thời thuộc địa là:
a)
Khuyến khích công nghiệp dân tộc
b)
Tự do cạnh tranh giữa tư bản bản xứ và tư bản Pháp
c)
Tập trung khai thác tài nguyên, lập đồn điền, áp đặt nhiều thứ thuế
d)
Chỉ chú trọng phát triển thương nghiệp
8.
Câu 8. Chính sách văn hoá – xã hội của thực dân Pháp ở Việt Nam chủ yếu nhằm:
a)
Bảo tồn và phát huy văn hoá dân tộc
b)
Phổ cập giáo dục toàn dân
c)
Nâng cao dân trí, dân quyền
d)
Nô dịch, ngu dân, xuyên tạc lịch sử, gây tâm lý tự ti
9.
Câu 9. Trước năm 1911, nhân tố nổi bật trong quá trình hình thành tư tưởng của Nguyễn Tất Thành là gì?
a)
Tư tưởng tư sản dân quyền
b)
Tư tưởng yêu nước, căm thù thực dân, phong kiến
c)
Tư tưởng tôn giáo
d)
Tư tưởng cải lương ôn hòa
10.
Câu 10. Năm 1911, Nguyễn Tất Thành rời bến Nhà Rồng với mục đích chính là:
a)
Đi du học ở Pháp
b)
Đi làm giàu cho bản thân
c)
Tìm đường giải phóng dân tộc
d)
Tìm người thân ở nước ngoài
11.
Câu 11. Nguyễn Ái Quốc đọc “Sơ thảo lần thứ nhất Luận cương về vấn đề dân tộc và thuộc địa” của Lênin vào thời gian nào?
a)
1918-07-01 00:00:00
b)
1919-07-01 00:00:00
c)
1920-07-01 00:00:00
d)
1921-07-01 00:00:00
12.
Câu 12. Ở Đại hội Tua (12/1920), Nguyễn Ái Quốc đã:
a)
Bỏ phiếu chống Quốc tế Cộng sản
b)
Bỏ phiếu tán thành gia nhập Quốc tế Cộng sản và tham gia sáng lập Đảng Cộng sản Pháp
c)
Bỏ phiếu đứng ngoài mọi Đảng phái
d)
Bỏ phiếu ủng hộ Đảng Xã hội Pháp tồn tại độc lập
13.
Câu 13. Tác phẩm “Bản án chế độ thực dân Pháp” của Nguyễn Ái Quốc được xuất bản lần đầu vào khoảng:
a)
1919
b)
1923–1924
c)
1925
d)
1927
14.
Câu 14. Tổ chức cách mạng do Nguyễn Ái Quốc thành lập tại Quảng Châu (Trung Quốc) năm 1925 là:
a)
Tân Việt Cách mạng Đảng
b)
Hội Việt Nam Cách mạng Thanh niên
c)
Đông Dương Cộng sản Đảng
d)
An Nam Cộng sản Đảng
15.
Câu 15. Tác phẩm lý luận quan trọng dùng làm giáo trình huấn luyện cán bộ cách mạng, xuất bản năm 1927, là:
a)
Đường Kách mệnh
b)
Bản án chế độ thực dân Pháp
c)
Tuyên ngôn Độc lập
d)
Lời kêu gọi toàn quốc kháng chiến
16.
Câu 16. Phong trào “Vô sản hoá” do Hội Việt Nam Cách mạng Thanh niên phát động nhằm mục đích chủ yếu gì?
a)
Tổ chức đình công ở các đô thị
b)
Đưa thanh niên trí thức vào nhà máy, hầm mỏ, đồn điền để gần gũi công nhân, truyền bá CN Mác – Lênin
c)
Khuyến khích thanh niên làm tư sản dân tộc
d)
Vận động kiều bào gửi tiền về nước
17.
Câu 17. Đông Dương Cộng sản Đảng được thành lập vào thời gian nào?
a)
1925-06-01 00:00:00
b)
1929-06-01 00:00:00
c)
1929-11-01 00:00:00
d)
1930-02-01 00:00:00
18.
Câu 18. Tổ chức An Nam Cộng sản Đảng ra đời ở đâu?
a)
Bắc Kỳ
b)
Trung Kỳ
c)
Nam Kỳ
d)
Hải ngoại
19.
Câu 19. Đông Dương Cộng sản Liên đoàn xuất thân chủ yếu từ lực lượng nào?
a)
Hội Việt Nam Cách mạng Thanh niên
b)
Tân Việt Cách mạng Đảng
c)
Việt Nam Quốc dân Đảng
d)
Phong trào Cần Vương
20.
Câu 20. Hội nghị hợp nhất các tổ chức cộng sản đầu năm 1930 diễn ra tại:
a)
Quảng Châu (Trung Quốc)
b)
Hương Cảng (Hồng Kông)
c)
Thượng Hải
d)
Hà Nội
21.
Câu 21. Người chủ trì Hội nghị hợp nhất thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam là:
a)
Trần Phú
b)
Lê Hồng Phong
c)
Nguyễn Ái Quốc
d)
Hà Huy Tập
22.
Câu 22. Tại Hội nghị hợp nhất, các đại biểu đã thống nhất:
a)
Chỉ đổi tên Đảng, không bàn về Cương lĩnh
b)
Tiếp tục tồn tại 3 tổ chức cộng sản riêng rẽ
c)
Xóa bỏ mọi thành kiến, hợp nhất các tổ chức cộng sản thành một Đảng duy nhất
d)
Đặt tên Đảng là Đảng Cộng sản Đông Dương ngay lập tức
23.
Câu 23. Theo Chính cương vắn tắt, phương hướng chiến lược của cách mạng Việt Nam là:
a)
Cách mạng tư sản dân quyền và thổ địa, tiến tới xã hội cộng sản
b)
Cách mạng tư sản kiểu cũ
c)
Cách mạng dân chủ tư sản và tư bản chủ nghĩa
d)
Cách mạng xã hội chủ nghĩa trực tiếp
24.
Câu 24. Về nhiệm vụ kinh tế, Cương lĩnh chính trị đầu tiên nêu chủ trương quan trọng nào?
a)
Khuyến khích kinh tế tư bản tư nhân phát triển không hạn chế
b)
Chỉ tịch thu ruộng đất của địa chủ vừa và nhỏ
c)
Tịch thu toàn bộ sản nghiệp lớn của tư bản đế quốc và ruộng đất của bọn đế quốc chia cho dân cày nghèo
d)
Không đụng đến vấn đề ruộng đất
25.
Câu 25. Sự ra đời của Đảng Cộng sản Việt Nam đánh dấu điều gì trong lịch sử giai cấp công nhân nước ta?
a)
Giai cấp công nhân mất vai trò lịch sử
b)
Giai cấp công nhân chỉ là lực lượng dự bị
c)
Giai cấp vô sản đã trưởng thành và đủ sức lãnh đạo cách mạng
d)
Giai cấp công nhân bị phân hoá mạnh mẽ
26.
Câu 26. Về đường lối, sự ra đời của Đảng có ý nghĩa gì?
a)
Tiếp tục tình trạng khủng hoảng đường lối
b)
Làm cho phong trào yêu nước càng phân tán
c)
Giải quyết triệt để khủng hoảng về đường lối và giai cấp lãnh đạo cách mạng
d)
Chỉ thay đổi hình thức tổ chức
27.
Câu 27. Cương lĩnh chính trị đầu tiên của Đảng nhìn nhận cách mạng Việt Nam là bộ phận của:
a)
Cách mạng tư sản thế giới
b)
Phong trào dân chủ tư sản ở châu Á
c)
Cách mạng thế giới vô sản và các dân tộc bị áp bức
d)
Phong trào cải cách ở thuộc địa
28.
Câu 28. Sự kết hợp nào dẫn tới sự ra đời của Đảng Cộng sản Việt Nam?
a)
Chủ nghĩa xã hội không tưởng với phong trào công nhân
b)
Chủ nghĩa Mác – Lênin với phong trào công nhân và phong trào yêu nước
c)
Tư tưởng Nho giáo với phong trào yêu nước
d)
Chủ nghĩa tư bản với phong trào công nhân
29.
Câu 29. Về quan hệ quốc tế, sự ra đời của Đảng giúp cách mạng Việt Nam:
a)
Tách khỏi phong trào đấu tranh của các dân tộc khác
b)
Đứng ngoài xu thế thời đại
c)
Kết hợp sức mạnh dân tộc với sức mạnh thời đại
d)
Phụ thuộc hoàn toàn vào Quốc tế Cộng sản
30.
Câu 30. Về hình thức nhà nước tương lai, Cương lĩnh đầu tiên chủ trương:
a)
Lập chính phủ quân chủ lập hiến
b)
Duy trì chế độ phong kiến tập quyền
c)
Lập chính phủ công nông binh, nhà nước của nhân dân lao động
d)
Thiết lập chế độ bảo hộ mới
31.
Câu 31. Một trong những ý nghĩa quan trọng của việc Đảng ra đời đối với phong trào yêu nước là:
a)
Làm suy yếu phong trào công nhân
b)
Làm phong trào yêu nước chuyển hẳn sang đấu tranh vũ trang không tổ chức
c)
Đưa phong trào yêu nước từ tự phát sang tự giác, có tổ chức, có đường lối
d)
Chỉ thiên về hoạt động ngoại giao
32.
Câu 32. Cách mạng Việt Nam từ khi có Đảng lãnh đạo mang tính chất gì nổi bật?
a)
Manh mún, lẻ tẻ
b)
Đấu tranh cải lương
c)
Cách mạng dân tộc dân chủ nhân dân theo con đường vô sản
d)
Cách mạng tư sản kiểu cũ
33.
Câu 33. Nguyên nhân trực tiếp làm bùng nổ cao trào cách mạng 1930–1931 là:
a)
Khủng hoảng kinh tế thế giới 1929–1933 và chính sách khủng bố của thực dân Pháp
b)
Chiến tranh thế giới thứ nhất
c)
Sự ra đời của Quốc tế Cộng sản
d)
Sự tan rã của các Đảng phái phong kiến
34.
Câu 34. Phong trào 1930–1931 diễn ra mạnh nhất ở khu vực nào?
a)
Nam Bộ
b)
Trung Bộ, đặc biệt Nghệ An – Hà Tĩnh
c)
Tây Nguyên
d)
Miền núi phía Bắc
35.
Câu 35. Hình thức chính quyền được thiết lập ở một số địa phương Nghệ – Tĩnh trong cao trào 1930–1931 là:
a)
Chính quyền công nông binh
b)
Chính quyền quân quản
c)
Chính quyền Xô viết
d)
Chính quyền tự trị dân tộc thiểu số
36.
Câu 36. Ý nghĩa lớn nhất của cao trào Xô viết Nghệ – Tĩnh là:
a)
Giải phóng hoàn toàn Nghệ An – Hà Tĩnh
b)
Thử nghiệm thành công nhà nước XHCN
c)
Khẳng định năng lực lãnh đạo và sức chiến đấu của Đảng, là cuộc tổng diễn tập lần thứ nhất cho Cách mạng Tháng Tám
d)
Buộc Pháp ký Hiệp ước đình chiến
37.
Câu 37. Sau cao trào 1930–1931, luận cương chính trị tháng 10/1930 do ai khởi thảo?
a)
Nguyễn Ái Quốc
b)
Lê Hồng Phong
c)
Trần Phú
d)
Hà Huy Tập
38.
Câu 38. Luận cương chính trị 10/1930 xác định “cái cốt của cách mạng tư sản dân quyền” là:
a)
Vấn đề dân tộc
b)
Vấn đề ruộng đất
c)
Vấn đề công nghiệp hóa
d)
Vấn đề ngoại giao
39.
Câu 39. Hạn chế lớn của Luận cương chính trị 10/1930 là:
a)
Quá nhấn mạnh liên minh công – nông
b)
Đề cao nhiệm vụ giải phóng dân tộc lên hàng đầu
c)
Chưa coi trọng đầy đủ vấn đề dân tộc và mặt trận dân tộc thống nhất rộng rãi
d)
Phủ nhận vai trò giai cấp công nhân
40.
Câu 40. Đại hội lần thứ I của Đảng Cộng sản Đông Dương (3/1935) họp ở:
a)
Hương Cảng
b)
Thượng Hải
c)
Ma Cao (Trung Quốc)
d)
Hà Nội
41.
Câu 41. Điều kiện quốc tế quan trọng dẫn tới phong trào dân chủ 1936–1939 là:
a)
Chiến tranh thế giới thứ hai bùng nổ
b)
Khủng hoảng kinh tế 1929–1933 kết thúc
c)
Đại hội VII Quốc tế Cộng sản xác định nhiệm vụ chống chủ nghĩa phát xít, bảo vệ hòa bình
d)
Sự sụp đổ của chủ nghĩa tư bản
42.
Câu 42. Trong nước, sự kiện nào tạo điều kiện thuận lợi cho phong trào dân chủ?
a)
Mặt trận bình dân ở Pháp lên cầm quyền, thi hành một số chính sách dân chủ
b)
Pháp tăng cường khủng bố trắng
c)
Nhật xâm lược Đông Dương
d)
Chính quyền bù nhìn Trần Trọng Kim ra đời
43.
Câu 43. Hội nghị Trung ương tháng 7/1936 của Đảng chủ trương:
a)
Khởi nghĩa vũ trang ngay lập tức
b)
Tập trung nhiệm vụ chống phát xít, chống chiến tranh, đòi tự do, dân chủ, cơm áo, hòa bình
c)
Tạm giải tán Đảng
d)
Chỉ hoạt động bí mật vũ trang
44.
Câu 44. Hình thức đấu tranh chủ yếu trong phong trào dân chủ 1936–1939 là:
a)
Bạo động vũ trang giành chính quyền
b)
Đấu tranh ngoại giao
c)
Hợp tác kinh tế với tư bản Pháp
d)
Đấu tranh công khai, hợp pháp, nửa công khai dưới nhiều hình thức: mít tinh, biểu tình, báo chí, nghị trường…
45.
Câu 45. Mặt trận nhân dân rộng rãi do Đảng chủ trương thành lập trong thời kỳ 1936–1939 là:
a)
Mặt trận Việt Minh
b)
Mặt trận Liên Việt
c)
Mặt trận Dân chủ Đông Dương
d)
Mặt trận Tổ quốc Việt Nam
46.
Câu 46. Ý nghĩa quan trọng của phong trào dân chủ 1936–1939 đối với Đảng là:
a)
Làm Đảng rơi vào tình trạng khủng hoảng
b)
Củng cố, mở rộng ảnh hưởng của Đảng trong quần chúng, rèn luyện đội ngũ cán bộ
c)
Khiến Đảng phải tạm thời ngừng hoạt động
d)
Chỉ đem lại một số quyền lợi kinh tế nhỏ
47.
Câu 47. Cao trào 1936–1939 được đánh giá là:
a)
Tổng diễn tập lần thứ nhất cho Cách mạng Tháng Tám
b)
Tổng diễn tập lần thứ hai cho Cách mạng Tháng Tám
c)
Cao trào đầu tiên của phong trào công nhân
d)
Cao trào duy nhất của nông dân
48.
Câu 48. Người giữ vai trò Tổng Bí thư Đảng trong những năm phong trào dân chủ 1936–1939 là:
a)
Lê Hồng Phong
b)
Nguyễn Văn Cừ
c)
Trần Phú
d)
Phạm Văn Đồng
49.
Câu 49. Sự kiện nào mở đầu Chiến tranh thế giới thứ hai?
a)
Đức tấn công Liên Xô
b)
Nhật tấn công Trân Châu Cảng
c)
Đức tấn công Ba Lan ngày 1/9/1939
d)
Đức chiếm Pháp
50.
Câu 50. Hội nghị Trung ương 6 (11/1939) xác định nhiệm vụ trước mắt của cách mạng Đông Dương là:
a)
Cách mạng ruộng đất triệt để
b)
Đấu tranh đòi dân chủ, cơm áo, hòa bình
c)
Đánh đổ đế quốc và tay sai giành độc lập dân tộc
d)
Chuẩn bị khởi nghĩa từng phần
51.
Câu 51. Sau khi Nhật vào Đông Dương (1940), nhân dân ta rơi vào tình cảnh:
a)
Một cổ một tròng
b)
Một cổ hai tròng: vừa Pháp vừa Nhật thống trị
c)
Không còn kẻ thù cụ thể
d)
Chỉ còn chống Nhật
52.
Câu 52. Hội nghị Trung ương 8 (5/1941) do Nguyễn Ái Quốc chủ trì đã:
a)
Đưa nhiệm vụ ruộng đất lên hàng đầu
b)
Quyết định thành lập Mặt trận Việt Minh, nêu cao ngọn cờ giải phóng dân tộc
c)
Quyết định tạm ngừng mọi hoạt động vũ trang
d)
Chủ trương chờ kết thúc chiến tranh thế giới mới cách mạng
53.
Câu 53. Theo Hội nghị Trung ương 8, nhiệm vụ trung tâm lâu dài của cách mạng Việt Nam là:
a)
Cải tạo XHCN ở miền Bắc
b)
Hoàn thành cách mạng dân tộc dân chủ nhân dân
c)
Công nghiệp hoá đất nước
d)
Đấu tranh dân chủ nghị trường
54.
Câu 54. Đội Việt Nam Tuyên truyền Giải phóng quân được thành lập ngày 22/12/1944 ở:
a)
Cao Bằng
b)
Tuyên Quang
c)
Lạng Sơn
d)
Hà Giang
55.
Câu 55. Chỉ thị “Nhật – Pháp bắn nhau và hành động của chúng ta” của Ban Thường vụ Trung ương Đảng ra đời ngày:
a)
1945-03-09 00:00:00
b)
1945-03-10 00:00:00
c)
1945-03-12 00:00:00
d)
1945-08-19 00:00:00
56.
Câu 56. Chỉ thị “Nhật – Pháp bắn nhau…” xác định kẻ thù chính, duy nhất của nhân dân ta lúc đó là:
a)
Pháp
b)
Nhật
c)
Anh – Mỹ
d)
Phát xít Đức
57.
Câu 57. Cách mạng Tháng Tám 1945 về cơ bản đã hoàn thành nhiệm vụ nào của cách mạng dân tộc dân chủ?
a)
Cách mạng ruộng đất
b)
Lật đổ ách thống trị của đế quốc, phong kiến, giành chính quyền về tay nhân dân
c)
Thực hiện công nghiệp hóa
d)
Xây dựng CNXH
58.
Câu 58. Về tính chất, Cách mạng Tháng Tám trước hết là:
a)
Cách mạng tư sản dân quyền kiểu cũ
b)
Cách mạng giải phóng dân tộc điển hình
c)
Cách mạng XHCN
d)
Cách mạng văn hoá
59.
Câu 59. Về mặt xã hội, Cách mạng Tháng Tám có tính chất dân chủ vì:
a)
Chỉ giải quyết quyền lợi của tư sản dân tộc
b)
Xây dựng chính quyền quân chủ lập hiến
c)
Xây dựng nhà nước dân chủ nhân dân đầu tiên, xóa bỏ chế độ quân chủ phong kiến
d)
Không đụng tới lợi ích của nông dân
60.
Câu 60. Một trong những ý nghĩa lớn nhất của Cách mạng Tháng Tám đối với dân tộc là:
a)
Đưa Việt Nam thành nước công nghiệp phát triển
b)
Mở đầu thời kỳ quá độ lên CNXH
c)
Mở ra kỷ nguyên độc lập tự do, nhân dân nắm chính quyền
d)
Giải quyết triệt để vấn đề ruộng đất
61.
Câu 61. Đối với thế giới, thắng lợi của Cách mạng Tháng Tám có ý nghĩa:
a)
Làm tan rã hệ thống xã hội chủ nghĩa
b)
Là cuộc cách mạng giải phóng dân tộc theo con đường vô sản thắng lợi đầu tiên ở thuộc địa, cổ vũ phong trào giải phóng dân tộc
c)
Không có ảnh hưởng ra ngoài Đông Dương
d)
Chỉ tác động đến phong trào công nhân châu Âu
62.
Câu 62. Bài học kinh nghiệm quan trọng hàng đầu của Cách mạng Tháng Tám là:
a)
Dựa hoàn toàn vào viện trợ quốc tế
b)
Lợi dụng mâu thuẫn trong hàng ngũ kẻ thù, chớp thời cơ cách mạng
c)
Chỉ dùng đấu tranh nghị trường
d)
Không cần chuẩn bị lực lượng vũ trang
63.
Câu 63. Bài học về xây dựng lực lượng được rút ra từ Cách mạng Tháng Tám là:
a)
Chỉ xây dựng lực lượng chính trị, không cần lực lượng vũ trang
b)
Chỉ dựa vào lực lượng vũ trang
c)
Kết hợp xây dựng lực lượng chính trị và lực lượng vũ trang, xây dựng mặt trận dân tộc thống nhất rộng rãi
d)
Chỉ dựa vào tầng lớp trí thức
64.
Câu 64. Vai trò của Đảng trong Cách mạng Tháng Tám được khẳng định là:
a)
Lực lượng tham mưu phụ, không quyết định
b)
Một tổ chức tự phát của quần chúng
c)
Nhân tố hàng đầu bảo đảm thắng lợi – đội tiên phong của giai cấp công nhân và dân tộc
d)
Chỉ giữ vai trò quân sự thuần túy