wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP CUỐI KÌ I - ĐỊA 9

Total questions: 20

Worksheet time: 10mins

Name
Class
Date
1.

Dân cư vùng Trung du và miền núi phía Bắc năm 2021 có đặc điểm:

a)

dân số ít biến động

b)

mật độ dân số cao

c)

mật độ dân số thấp

d)

dân số thành thị chiếm đa số

2.

Vùng Trung du và miền núi phía Bắc hiện nay gồm bao nhiêu tỉnh sau sáp nhập (theo QĐ 759/QĐ-TTg năm 2025?)

a)

7 tỉnh

b)

14 tỉnh

c)

9 tỉnh

d)

11 tỉnh

3.

Hệ thống sông lớn nhất ở vùng là:

a)

sông Hồng – Thái Bình

b)

sông Mekong

c)

sông Cả

d)

sông Đồng Nai

4.

Đồng bằng sông Hồng gồm bao nhiêu tỉnh/thành phố?

a)

6

b)

11

c)

12

d)

10

5.

Vùng Trung du và miền núi phía Bắc tiếp giáp quốc gia nào sau đây?

a)

Campuchia

b)

Thái Lan

c)

Myanmar

d)

Lào và Trung Quốc

6.

Khí hậu của Đồng bằng sông Hồng có đặc điểm nổi bật:

a)

khá lạnh quanh năm

b)

cận xích đạo

c)

nhiệt đới ẩm gió mùa, có mùa đông lạnh

d)

nhiệt đới gió mùa, không có mùa đông

7.

Địa hình chủ yếu của vùng Đồng bằng sông Hồng là:

a)

đồng bằng phù sa bằng phẳng

b)

cao nguyên đá vôi

c)

núi cao hiểm trở

d)

bán bình nguyên

8.

Địa hình chủ yếu của khu vực Đông Bắc là:

a)

núi trung bình và thấp, nhiều đồi

b)

núi cao, cao nguyên rộng

c)

đồng bằng phù sa

d)

đồi cát ven biển

9.

Đô thị lớn và có vai trò trung tâm chính trị – hành chính quốc gia là:

a)

Hưng Yên

b)

Hải Phòng

c)

Bắc Ninh

d)

Hà Nội

10.

Vùng Trung du và miền núi phía Bắc tiếp giáp quốc gia nào sau đây?

a)

Thái Lan

b)

Myanmar

c)

Lào và Trung Quốc

d)

Campuchia

11.

Địa điểm du lịch nổi tiếng của vùng và được UNESCO công nhận là Di sản thiên nhiên thế giới:

a)

Tam Đảo

b)

Vịnh Hạ Long

c)

Tràng An

d)

Cát Bà

12.

Khoáng sản than, sắt, chì, kẽm tập trung chủ yếu ở khu vực:

a)

Đông Bắc

b)

Nam Trung Bộ

c)

Đồng bằng sông Hồng

d)

Tây Bắc

13.

Đặc điểm phân bố dân cư của vùng cho thấy:

a)

sống chủ yếu ở ven biển

b)

phần lớn dân cư tập trung tại thành thị

c)

dân cư phân bố đồng đều

d)

chủ yếu sống ở nông thôn, mật độ thấp

14.

Cảng hàng không quốc tế lớn nhất vùng là:

a)

Nội Bài

b)

Cát Bi

c)

Vân Đồn

d)

Tân Sơn Nhất

15.

đặc điểm nào sau đây tạo thuận lợi cho vùng phát triển một số cây trồng ưa lạnh?

a)

có mùa đông lạnh

b)

có mùa mưa kéo dài

c)

có đất trồng tốt

d)

có nguồn nước phong phú

16.

Câu 2: Đồng bằng sông Hồng tiếp giáp với vùng nào sau đây mang lại tiềm năng về nông sản, khoáng sản và thủy điện lớn nhất nước ta:

a)

Vịnh Bắc Bộ

b)

Trung du miền núi Bắc Bộ

c)

Bắc Trung Bộ

d)

Tây Bắc

17.

Câu 4: Yếu tố nào giúp cho vùng đồng bằng sông Hồng có thể canh tác lúa nước với quy mô lớn?

a)

Địa hình tương đối bằng phẳng

b)

Khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa, có mùa đông lạnh

c)

Người nông dân có nhiều kinh nghiệm trồng cây lúa nước

d)

Đất phù sa màu mỡ

18.

Câu 7. Vùng ven biển đồng bằng sông Hồng với nhiều vũng, vịnh, đảo và quần đảo có lợi thế lớn nhất trong lĩnh vực nào sau đây?



a)

A. Phát triển công nghiệp khai khoáng.

b)

B. Phát triển du lịch biển đảo và nuôi trồng thủy sản.

c)

C. Mở rộng diện tích trồng cây lương thực trên đảo.

d)

D. Xây dựng các khu đô thị ven biển phục vụ thương mại.

19.

Câu 10: Việc phát triển kinh tế biển và đảo ở đồng bằng sông Hồng có ý nghĩa như thế nào đối với việc bảo vệ chủ quyền quốc gia?



a)

A. Tăng cường dân cư sinh sống và làm việc lâu dài trên các đảo, vịnh.

b)

B. Phát triển du lịch biển nhằm thu hút khách quốc tế.

c)

C. Mở rộng diện tích đất liền bằng các công trình lấn biển.

d)

D. Giảm áp lực dân số tại các vùng nội địa và thành thị.

20.

Câu 6: Điền vào chỗ trống

“ Thứ nhất…………….., thứ nhì……………”

Địa danh nào sau đây được nhắc đến trong câu nói trên?

a)

Kinh Kỳ / Hải Phòng

b)

Thăng Long / Phố Hiến

c)

Thăng Long / Hải Phòng

d)

Kinh Kỳ / Phố Hiến