wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ôn tập tin học 12 HK1

Total questions: 32

Worksheet time: 16mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1: Để tạo một ô nhập mật khẩu (các kí tự bị ẩn đi), ta dùng thẻ với kiểu type nào?

a)

type="text"

b)

type="hidden"

c)

type="secure"

d)

type="password"

2.

Câu 2: Đâu là một ưu điểm của giao tiếp trong không gian mạng?

a)

Không bao giờ bị hiểu lầm.

b)

Tiết kiệm thời gian và chi phí đi lại.

c)

Luôn có cảm xúc chân thật hơn giao tiếp trực tiếp.

d)

Bảo mật tuyệt đối 100%.

3.

Câu 3: Giao thức nào đảm bảo việc truyền dữ liệu tin cậy, không có sai sót?

a)

IP.

b)

TCP.

c)

Ethernet.

d)

HTTP.

4.

Câu 5: Đoạn mã <a href="tailieu/bai1.html">Bài 1</a> sử dụng loại đường dẫn nào?

a)

Đường dẫn tuyệt đối.

b)

Đường dẫn sai cú pháp.

c)

Đường dẫn tương đối.

d)

Đường dẫn mạng xã hội.

5.

Câu 6: Thuộc tính src trong thẻ <img> có tác dụng gì?

a)

Tạo khung viền cho ảnh.

b)

Viết văn bản thay thế khi ảnh lỗi.

c)

Xác định chiều rộng ảnh.

d)

Xác định đường dẫn tới tệp tin ảnh.

6.

Câu 7: Sự khác biệt chính giữa chức năng của giao thức IP và giao thức TCP là gì?

a)

IP quản lý truyền tải văn bản, TCP quản lý truyền tải hình ảnh và đa phương tiện.

b)

TCP định danh và định tuyến, IP đảm bảo tính chính xác và sửa lỗi đường truyền.

c)

IP định danh và định tuyến, TCP kiểm soát độ tin cậy của việc truyền dữ liệu.

d)

IP chỉ dùng cho mạng nội bộ, TCP chuyên dùng cho kết nối mạng diện rộng Internet.

7.

Câu 8: Hành động nào sau đây thể hiện sự "Tôn trọng" quyền riêng tư của người khác trên mạng?

a)

Đọc trộm tin nhắn của người khác, chia sẻ các nội dung đọc được lên mạng xã hội.

b)

Không phát tán thông tin riêng tư, hình ảnh của người khác mà không có sự cho phép.

c)

Đăng ảnh dìm hàng bạn bè để trêu đùa.

d)

Chia sẻ công khai số điện thoại và địa chỉ của bạn bè lên Facebook.

8.

Đoạn mã <p style="text-align: center;">Nội dung</p> có tác dụng gì?

a)

In đậm nội dung.

b)

Đổi màu chữ thành màu trung tính.

c)

Tạo khung cho đoạn văn.

d)

Căn giữa nội dung đoạn văn bản.

9.

HTML là viết tắt của cụm từ nào?

a)

High Tech Markup Language.

b)

HyperText Make Language.

c)

HyperLink Text Mark Language.

d)

HyperText Markup Language.

10.

Giao thức mạng (Network Protocol) là gì?

a)

Là tên gọi khác của hệ thống mạng thông tin toàn cầu kết nối hàng tỷ người dùng trên toàn thế giới.

b)

Là các chương trình phần mềm được thiết kế chuyên dụng để phát hiện và ngăn chặn sự xâm nhập của virus.

c)

Là hệ thống các thiết bị phần cứng được sử dụng để kết nối vật lý giữa các máy tính trong cùng một mạng.

d)

Là tập hợp các quy định về cách thức giao tiếp giữa các đối tượng tham gia truyền nhận dữ liệu qua mạng.

11.

Yếu tố nào sau đây không thuộc về ứng xử nhân văn khi giao tiếp trong không gian mạng?

a)

Hỗ trợ.

b)

Tôn trọng.

c)

Bắt nạt, châm chọc.

d)

Thấu hiểu.

12.

Cặp thẻ nào dùng để xác định phần thân của trang web, chứa nội dung hiển thị cho người xem?

a)

<body> và </body>

b)

<head> và </head>

c)

<html> và </html>

d)

<title> và </title>       

13.

Tệp văn bản nguồn của trang web thường có phần mở rộng là gì?

a)

.doc hoặc .docx

b)

.exe

c)

.html hoặc .htm

d)

.jpg

14.

Vai trò của phần tử <head> trong cấu trúc tệp HTML là gì?

a)

Chứa nội dung chính của trang web như văn bản, hình ảnh.

b)

Chứa các thông tin bổ sung (metadata) về trang web như tiêu đề trang, bảng mã kí tự, nhưng không hiển thị trực tiếp trong vùng nội dung trình duyệt.

c)

Dùng để tạo tiêu đề lớn nhất cho văn bản.

d)

Dùng để tạo liên kết.

15.

Thẻ nào được dùng để tạo tiêu đề cấp cao nhất (lớn nhất) trong HTML?

a)

<h6>

b)

<p>

c)

<h1>   

d)

<header>

16.

Để in đậm văn bản, ta có thể sử dụng thẻ nào?

a)

<i>

b)

<u>

c)

<b>

d)

<mark>

17.

Thuộc tính nào được dùng trong thẻ HTML để định dạng màu sắc cho văn bản?

a)

font-color

b)

color

c)

text-color

d)

background-color

18.

Trong cấu trúc bảng, thẻ <tr> đại diện cho thành phần nào?

a)

Một ô dữ liệu.

b)

Một hàng (table row).

c)

Tiêu đề bảng.

d)

Toàn bộ bảng.

19.

Để tạo ô tiêu đề cho bảng (thường in đậm và căn giữa), ta dùng thẻ nào?

a)

<td>

b)

<th>

c)

<thead>

d)

<caption>

20.

Thẻ HTML dùng để tạo siêu liên kết là gì?

a)

<link>

b)

<a>     

c)

<href>

d)

<url>

21.

Đường dẫn tuyệt đối là gì?

a)

Đường dẫn chỉ bao gồm tên tệp tin.

b)

Đường dẫn cung cấp địa chỉ đầy đủ bao gồm cả giao thức (http/https) và tên miền.

c)

Đường dẫn bắt đầu bằng dấu chấm (.).

d)

Đường dẫn trong cùng thư mục.

22.

Để tạo một liên kết đến một vị trí cụ thể (ví dụ: mục "Phần 1") trong cùng một trang web, ta cần làm gì?

a)

Dùng thẻ với href="#id_cua_phan_1".

b)

Dùng thẻ với href="Phần 1".

c)

Dùng thẻ với src="#Phần 1".

d)

Không thể liên kết trong cùng một trang.

23.

Thẻ nào dùng để chèn hình ảnh vào trang web?

a)

<image>

b)

<img>

c)

<pic>

d)

<photo>

24.

Thẻ bao quanh để tạo một biểu mẫu trong HTML là gì?

a)

<form>           

b)

<input>

c)

<template>

d)

<table>

25.

Thẻ bao quanh để tạo một biểu mẫu (form) trong HTML là gì?

a)

<form>           </form>

b)

<img>

c)

<a> </a>

d)

<style> </style>

26.

Sự khác biệt chính giữa type="radio" và type="checkbox" là gì?

a)

radio cho phép chọn nhiều, checkbox chỉ chọn một.

b)

radio hình vuông, checkbox hình tròn.

c)

radio dùng để chọn 1 giá trị duy nhất trong nhóm, checkbox cho phép chọn nhiều giá trị (hoặc không chọn).

d)

Không có sự khác biệt.

27.

CSS là viết tắt của gì?

a)

Computer Style Sheets

b)

Cascading Style Sheets

c)

Creative Style Systems

d)

Colorful Style Sheets

28.

Để nhúng CSS trực tiếp vào trong phần của tệp HTML (CSS trong), ta dùng cặp thẻ nào?

a)

<css>

b)

<script>

c)

<style>

d)

<link>

29.

Thuộc tính CSS nào dùng để thay đổi phông chữ (ví dụ: Arial, Times New Roman)?

a)

font-style

b)

font-family

c)

font-weight

d)

text-font

30.

Thuộc tính text-align dùng để làm gì?

a)

Thay đổi màu chữ.

b)

Căn lề cho văn bản (trái, phải, giữa, đều).

c)

Gạch chân văn bản.

d)

Tạo bóng cho chữ.

31.

Ý nghĩa của khai báo font-weight: bold; là gì?

a)

Chữ in nghiêng.

b)

Chữ in đậm.

c)

Chữ gạch chân.

d)

Chữ có màu đậm.

32.

Để thiết lập màu chữ là màu xanh dương cho thẻ , ta dùng lệnh CSS nào?

a)

h1 {text-color: blue;}

b)

h1 {font-color: blue;}

c)

h1 {color: blue;}

d)

h1 {background: blue;}